Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016199-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211016151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 13:06:00 đến ngày 2021-10-14 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,896,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8447695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1689539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp cải tạo, sửa chữa khu nhà nghỉ dưỡng (Nhà C, 2 khu nhà nổi và đường vào nhà nổi) Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Hải Dương
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương. Địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nam Việt Dũng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương. Địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương. Địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 8 Phạm Sư Mệnh, P. Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. ĐT: 02203.853.734.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, cải tạo sửa chữa nhà C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT278,2875m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT569,35m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,25m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,036m2
5Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130,7315m2
6Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,56m2
7Vách kính khung nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,396m2
8Cửa đi kính cường lực khung nhôm hệ, kính cường lực dày 12ly (Đã bao gồm lắp dựng, Chưa phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,48m2
9Bàn lề thủy lực FC34 hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
10Kẹp kính trên FT20 hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
11Kẹp kính dưới FT10 hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
12Khóa sàn FL50 hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
13Tay nắm cửa Inox, tay nắm H dài 600Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tháo dỡ xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21bộ
17Tháo dỡ bình nóng lạnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,66610m
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,8065m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,8012m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,6077m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,6077m3
23Phá dỡ nền bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,8216m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,7733m3
25Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,4951m2
26Bê tông lót móng, vữa BT M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,64951 m3
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4453100kg
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5595100kg
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,8262m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2976m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,2973m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,2973m3
33Bê tông lót nền, vữa BT M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,92951 m3
34Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,921m2
35Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0369100kg
36Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,202100kg
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1056m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,2996m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,5675m3
40Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,1661m2
41Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2548100kg
42Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,626100kg
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2738m3
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,11341m2
45Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng khò nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,1134m2
46Lát nền, sàn bằng Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,071m2
47Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT302,31m2
48Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT180,22461m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT180,22461m2
50Trần thạch cao phẳng tấm thả loại chịu nước (Thi công hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64,8795m2
51Nhân công thu dọn đồ đạc giường tủ, bàn ghế kê gọn vào kho (Nhân công bậc 3.0/7)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20công
52Tháo dỡ lan can hành langQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71,204m2
53Tháo dỡ trần cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT527,9876m2
54Phá lớp vữa trát tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT642,0024m2
55Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT221,6603m2
56Phá lớp vữa trát bạo cột ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,238m2
57Phá lớp vữa trát trần nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121,0926m2
58Phá lớp vữa trát xà, dầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,8782m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.003,3575m2
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT548,0961m2
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,9756m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,9756m3
63Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT997,99331m2
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2235m3
65Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 130x500mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,17571m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT752,0419m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT127,6033m2
68Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT396,678m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,238m2
70Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121,0926m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,8782m2
72Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.074,97351m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT958,01211m2
74Lan can kính cường lực dày 10mm cao 90cm, khung bằng Inox 304 (Cả lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,72md
75Lan can kính cường lực dày 10mm cao 60cm, khung bằng Inox 304 (Cả lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6md
76Lan can bằng Inox 304 (Cả lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT489,1088kg
77Trần thạch cao phẳng tấm thả (Thi công hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT519,0042m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,7247100m2
79Nhân công tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ hư hỏng (Nhân công bậc 3.5/7)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
80Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,364m2
81Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng khò nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,364m2
82Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,3641m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,912100m
84Đai thép bắt ống D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60cái
85Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
86Cầu chắn rác bằng InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
89Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
90Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT877,1343m2
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,6997m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,6997m3
93Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT839,38911m2
94Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m2
96Cắt khe mạch trước khi phá dỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8510m
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4581m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0414m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4995m3
100Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4995m3
101Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3521m2
102Bê tông lót móng, vữa BT M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,45811 m3
103Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7944m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1002100m3
105Bê tông lót móng, vữa BT M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,86351 m3
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,6595m2
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,758m3
108Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,758m3
109Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,758m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,604m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1656100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5006tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1322m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,9643m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,4432m2
116Quét nước xi măng 2 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,4432m2
117Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,1328m2
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0845100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1755tấn
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9051m3
121Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cấu kiện
123Tháo dỡ máy điều hoà cục bộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cái
124Tháo dỡ quạt trần cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
125Tháo dỡ hệ thống điện cũ trước khi cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10công
126Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
127Lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x300x200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
128Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 4modulQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22hộp
129Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điệ 100AmpeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
130Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69cái
132Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/pvc/pvc 3*16+1*10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
133Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/pvc/pvc 3*10+1*6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVCPVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.000m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVCPVC 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.200m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT800m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.430m
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53bộ
140Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
141Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55bộ
142Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
143Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
144Điều hòa 1 chiều 12000BTU, tương đương điều hòa PanasonicQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6máy
145Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25máy
146Ống đồng + dây bảo ôn điều hòaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
147Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86cái
148Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41cái
149Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35cái
150Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, loại đảo chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
151Lắp đặt đế âm tường các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT164hộp
152Lắp đặt hộp đấu nối âm tường 100*100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26hộp
153Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60cái
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bể
155Lắp đặt van phaoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
156Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
158Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu cũ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lắp mới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
161Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
162Vòi chậu nóng lạnh LFV -1402S hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
163Xi phông chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
164Dây cấp chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
165Ga thu sàn Vinahasa hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
166Lắp dặt bình đun nước nóng (Tận dụng lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
167Lắp đặt bình đun nước nóng (Lắp mới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
168Lắp đặt kệ kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
169Lắp đặt mắc treo + vắt khănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
170Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
171Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5100m
172Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm;ống vạch xanhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6100m
173Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm;ống vạch đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,88100m
174Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống vạch đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,44100m
175Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55cái
176Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
177Dây cấp xi bệt, dây cấp bình nước nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66bộ
178Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính D25/20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69cái
179Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68cái
180Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính D25/20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46cái
181Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35cái
182Lắp đặt côn PPR , đường kính D25/20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
183Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
184Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
185Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42cái
186Lắp đặt Rắc co ren ngoài, đường kính D50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
187Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
188Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
189Lắp đặt Rắc co ren ngoài, đường kính D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
190Lắp đặt Rắc co ren ngoài, đường kính D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1100m
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
197Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cái
198Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
199Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm; cút vuôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm; cút vuôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
202Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
203Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
204Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
205Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
206Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
207Lắp đặt tê kiểm tra ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
208Lắp đặt tê kiểm tra ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
209Lắp đặt đầu bịt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
210Lắp đặt đầu bịt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
211Lắp đặt đầu bịt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
B Nâng cấp, cải tạo sửa chữa 2 khu nhà nổi và đường vào nhà nổi
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,97m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,55m
3Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,85m2
4Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,04m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tháo dỡ xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,2258m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1286m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9508m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1386m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,8753m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2485m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2485m3
15Lát nền, sàn bằng Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,12861m2
16Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,31521m2
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,5811m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6443m2
19Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1386m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,60971m2
21Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lắp mới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
26Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
27Vòi chậu nóng lạnh LFV -1402S hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
28Xi phông chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
29Dây cấp chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
30Ga thu sàn Vinahasa hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
31Lắp đặt kệ kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt mắc treo + vắt khănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
33Nhân công thu dọn đồ đạc giường tủ, bàn ghế kê gọn vào kho (Nhân công bậc 3.0/7)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
34Phá lớp vữa trát tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,1939m2
35Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,5814m2
36Phá lớp vữa trát trần nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,5528m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT125,409m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,6899m2
39Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,628m2
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,758m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,758m3
42Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,95611m2
43Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ KT 60x240mm, vữa Xm M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6281m2
44Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 130x500mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,39921m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,7947m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,113m2
47Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,5814m2
48Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,5528m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT188,86951m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95,27131m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0493100m2
52Nhân công vệ sinh sê nô máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1công
53Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,7795m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn sóng ngói dày 0.42 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8078100m2
55Tôn ốp nóc dày 0.42 ly khổ rộng 40cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,8m
56Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,0748m2
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4376m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4376m3
59Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,07481m2
60Tháo dỡ máy điều hoà cục bộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
61Tháo dỡ quạt trần cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
62Tháo dỡ hệ thống điện cũ trước khi cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
63Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 4modulQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVCPVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVCPVC 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
73Ống đồng + dây bảo ôn điều hòaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m
74Lắp đặt ổ cắm đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
77Lắp đặt đế âm tường các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15hộp
78Mặt aptomatQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
79Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
80Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,772m2
81Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ KT 60x240mm, vữa Xm M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7721m2
82Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6865m2
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,093m2
84Tháo dỡ lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,66m2
85Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,7865m2
86Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,5018m2
87Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,78651m2
88Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,7865m2
89Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,28831m2
90Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT337,66kg
91Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,49m2
92Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,45m
93Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,23m2
94Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,94m2
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tháo dỡ xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
96Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
97Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
98Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,741m2
99Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,0448m2
100Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,0487m2
101Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2134m2
102Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,6116m2
103Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2367m3
104Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2367m3
105Lát nền, sàn bằng Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,04481m2
106Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,00311m2
107Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,8951m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,2025m2
109Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2134m2
110Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,71971m2
111Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
113Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
114Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lắp mới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
116Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
117Vòi chậu nóng lạnh LFV -1402S hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
118Xi phông chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
119Dây cấp chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
121Ga thu sàn Vinahasa hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
122Lắp đặt kệ kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
123Lắp đặt mắc treo + vắt khănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
124Nhân công thu dọn đồ đạc giường tủ, bàn ghế kê gọn vào kho (Nhân công bậc 3.0/7)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
125Tháo dỡ trần nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,0104m2
126Phá lớp vữa trát tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,9841m2
127Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,8331m2
128Phá lớp vữa trát trần nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,8244m2
129Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT137,2198m2
130Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,9439m2
131Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8038m3
132Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8038m3
133Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92,64161m2
134Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 130x500mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,24911m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,735m2
136Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,739m2
137Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,8331m2
138Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,8244m2
139Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT203,51821m2
140Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT112,7771m2
141Trần thạch cao phẳng, tấm thả (Thi công hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,1628m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3137100m2
143Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,6038m2
144Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8061m3
145Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8061m3
146Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,60381m2
147Tháo dỡ máy điều hoà cục bộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
148Tháo dỡ quạt trần cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
149Tháo dỡ hệ thống điện cũ trước khi cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
150Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 4modulQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3hộp
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVCPVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVCPVC 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
156Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
157Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
158Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
159Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
160Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3máy
161Ống đồng + dây bảo ôn điều hòaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
162Lắp đặt ổ cắm đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
163Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
164Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
165Lắp đặt đế âm tường các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22hộp
166Mặt aptomatQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
167Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
168Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,522m2
169Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ KT 60x240mm, vữa Xm M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,5221m2
170Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,976m2
171Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,08m2
172Tháo dỡ lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,128m2
173Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2665m2
174Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,9552m2
175Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,26651m2
176Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2665m2
177Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,22171m2
178Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141,45kg
179Tháo dỡ lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,96m2
180Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,505m2
181Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,23m2
182Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2427m3
183Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2427m3
184Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,231m2
185Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terazzo KT 400x400 màu đỏ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,5051m2
186Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT522,34kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8447695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1689539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)1
2 Máy đầm bàn Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
3 Máy trộn bê tông Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
4 Máy trộn vữa Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
5 Máy hàn Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
6 Máy đầm dùi Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
7 Máy cắt uốn thép Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
8 Máy cắt gạch Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
9 Máy khoan Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
10 Máy đầm cóc Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
11 Máy phát điện Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
12 Máy thủy bình Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->