Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 12:26:00 đến ngày 2021-10-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,311,977,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kè, vỉa hè, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng công cộng,(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động.(tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện hoặc điện tử.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách phần máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 Tấn. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bánh thép (xe lu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kè Chợ Cá khu dân cư vượt lũ xã Trung Hưng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 07 năm 2021. - Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác. Đối với Cam kết tín dụng nhà thầu phải nộp kèm bản sao Hợp đồng tín dụng còn hiệu lực. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và các tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc các Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của và các tài liệu liên quan chứng minh các nhân sự (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động) để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu, nếu không có bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. (Đối với thiết bị đi thuê: phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực và hoá đơn, chứng từ chứng minh hợp lệ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Số điện thoại: 0292.3.695326 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHẦN KÈ | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính NC, MTC) | Mô tả Chương V | 4,3644 | Tấn |
| 2 | Khấu hao hệ sàn đạo KL*(1,5%* 1 tháng + 5%* số lần luân chuyển (21 lần)=1,5%*2+5%*21=1,08) (chỉ tính vật tư) | Mô tả Chương V | 4,3644 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 91,6524 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 91,6524 | tấn |
| 5 | Khấu hao cọc định vị H300x150 lần thứ 1 (Hao phí vật liệu thời gian sử dụng 2 tháng cho 1 lần đóng nhổ (1,17%) + hao phí vật liệu cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ (3,5%) = 2*1.17%+3.5%*1=0,0584) | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Khấu hao cọc định vị H300x150 lần thứ 2-21 (Hao phí vật liệu thời gian sử dụng 2 tháng cho 1 lần đóng nhổ (1,17%) + hao phí vật liệu cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ (3,5%) = 2*1.17%+20*3.5%= 0,7234) | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình H300x150, cao >100mm phần ngập đất, chiều dài cọc | Mô tả Chương V | 4,3 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình H300x150 phần không ngập đất, Chiều dài cọc >10m, đất cấp 1 (Đơn giá NC, MTC bằng 75% đơn giá NC, MTC công tác đóng ngập đất) | Mô tả Chương V | 4,3 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | Mô tả Chương V | 4,3 | 100M |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 11,25 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 255,594 | m3 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ06mm | Mô tả Chương V | 5,6728 | Tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ22mm | Mô tả Chương V | 36,9394 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ25mm | Mô tả Chương V | 0,8536 | Tấn |
| 16 | Sản xuất thép tấm đầu cọc - hộp nối cọc | Mô tả Chương V | 0,3567 | Tấn |
| 17 | SXLD ván khuôn kim loại cọc đúc sẵn | Mô tả Chương V | 17,4906 | 100M2 |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu | Mô tả Chương V | 14,391 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu | Mô tả Chương V | 14,391 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả Chương V | 3,321 | M3 |
| 21 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả Chương V | 27 | gốc cây |
| 22 | Phát hoang mặt bằng | Mô tả Chương V | 21,105 | 100m2 |
| 23 | Đào móng, máy đào | Mô tả Chương V | 7,4766 | 100m3 |
| 24 | Đắp bao tải đất (tận dụng đất đào tại chỗ) | Mô tả Chương V | 7,475 | M3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả Chương V | 5,1813 | 100M3 |
| 26 | Đắp cát công trình đầm cóc, K=0,90 | Mô tả Chương V | 9,6883 | 100M3 |
| 27 | Trải vải địa kỹ thuật R>=21,5kN/m | Mô tả Chương V | 30,4301 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 38,008 | m3 |
| 29 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 86,511 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 3,2689 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 4,3096 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Mô tả Chương V | 0,8128 | 100M2 |
| 33 | Bê tông tường đứng, tường chống dày | Mô tả Chương V | 129,1351 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đứng, Þ10mm | Mô tả Chương V | 5,5187 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đứng, Þ12mm | Mô tả Chương V | 10,2644 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường tường đứng, tường chống, tường khóa | Mô tả Chương V | 13,0194 | 100m2 |
| 37 | Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải và 3 lớp nhựa | Mô tả Chương V | 0,721 | M2 |
| 38 | Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn>=4,2cm gia cố móng tường khóa đầu, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả Chương V | 9,612 | 100m |
| 39 | Đệm cát đầu cừ dày 10cm móng tường khóa đầu tuyến | Mô tả Chương V | 0,8544 | m3 |
| 40 | Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm móng tường khóa đầu tuyến | Mô tả Chương V | 0,8544 | m3 |
| 41 | Xây móng đá hộc dày 30cm tường khóa đầu tuyến M100 | Mô tả Chương V | 2,5632 | m3 |
| 42 | Xây tường đứng đá hộc tường khóa đầu tuyến M100 | Mô tả Chương V | 3,204 | m3 |
| 43 | Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm móng tường khóa cuối tuyến | Mô tả Chương V | 0,445 | m3 |
| 44 | Bê tông bản đáy M250 dày 10cm tường khóa cuối tuyến | Mô tả Chương V | 0,445 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng D=6mm tường khóa cuối tuyến | Mô tả Chương V | 0,0114 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường khóa M250 cuối tuyến | Mô tả Chương V | 1,4685 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường khóa, | Mô tả Chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống thoát nước qua thân kè uPVC Þ60x2mm | Mô tả Chương V | 2,124 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống thoát nước qua thân kè uPVC Þ90x2,9mm | Mô tả Chương V | 2,345 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Tê thoát nước qua thân kè phi 90-60 | Mô tả Chương V | 236 | cái |
| 52 | Đá 1x2 thoát nước qua thân kè, dày 15cm | Mô tả Chương V | 0,0264 | 100M3 |
| 53 | Đá mi thoát nước qua thân kè, dày 15cm | Mô tả Chương V | 0,0791 | 100M3 |
| 54 | Cát thô thoát nước qua thân kè, dày 15cm | Mô tả Chương V | 0,1319 | 100M3 |
| 55 | Vải địa kỹ thuật R>=21,5kN/m | Mô tả Chương V | 0,6627 | 100M2 |
| 56 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Þngọn ≥4,2cm, Vào bùn bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả Chương V | 111,645 | 100m |
| 57 | Vải địa kỹ thuật R>=21,5kN/m | Mô tả Chương V | 9,108 | 100M2 |
| 58 | Thép ghim vải địa kỹ thuật Þ06mm: | Mô tả Chương V | 0,1072 | tấn |
| 59 | Làm và thả thảm đá loại thảm 2x3x0,3m dưới nước (không tính vật tư dây đan thảm) | Mô tả Chương V | 121 | 1 rọ |
| 60 | Cung cấp dây đan thảm 2x3x0,3m (Loại P8(8x10) cm, dây viền 3,4/4,4mm, dây đan 2,7/3,7mm) - chỉ tính vật tư | Mô tả Chương V | 1.923,9 | M2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,762 | m3 |
| 62 | Bê tông cầu thang, đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 9,1566 | m3 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản thang Þ08mm | Mô tả Chương V | 0,3701 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản thang Þ14mm | Mô tả Chương V | 0,7215 | Tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cầu thang | Mô tả Chương V | 0,3579 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường cầu thang, đá 1x2 M300 | Mô tả Chương V | 8,13 | m3 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cầu thang, cao | Mô tả Chương V | 0,0059 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cầu thang, cao | Mô tả Chương V | 1,0265 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cầu thang, tường | Mô tả Chương V | 0,5875 | 100m2 |
| 70 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 0,75 | m3 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, dầm đỡ lan can Þ06mm | Mô tả Chương V | 0,0122 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, dầm đỡ lan can Þ14mm | Mô tả Chương V | 0,056 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm cầu thang, dầm đỡ lan can | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 74 | SX trụ lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả Chương V | 2,3258 | Tấn |
| 75 | Lắp dựng trụ lan can thép mạ kẽm | Mô tả Chương V | 2,3258 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Þ60 dày 2mm | Mô tả Chương V | 7,059 | 100m |
| 77 | Bu lông Þ22, L=550mm, mạ kẽm | Mô tả Chương V | 198 | Cái |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng lan can Þ12mm | Mô tả Chương V | 0,1512 | tấn |
| 79 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả Chương V | 0,3018 | 100m3 |
| 80 | Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả Chương V | 4,6656 | 100m |
| 81 | Đệm cát đầu cừ tràm dày 10cm | Mô tả Chương V | 0,8 | M3 |
| 82 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6, M150, dày 10 cm | Mô tả Chương V | 0,8 | m3 |
| 83 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 7,5085 | m3 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga Þ10mm | Mô tả Chương V | 0,1181 | tấn |
| 85 | SXLD ván khuôn thép đáy hố ga | Mô tả Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố ga Þ10mm | Mô tả Chương V | 0,6061 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả Chương V | 0,6212 | 100m2 |
| 88 | Bê tông dầm đỡ hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả Chương V | 0,416 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà đỡ Þ6mm | Mô tả Chương V | 0,0123 | tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà đỡ Þ10mm | Mô tả Chương V | 0,0454 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm đỡ | Mô tả Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 92 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan nắp hố ga đá 1x2, M200 | Mô tả Chương V | 0,4096 | m3 |
| 93 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga Þ10mm | Mô tả Chương V | 0,027 | tấn |
| 94 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga Þ12mm | Mô tả Chương V | 0,0883 | tấn |
| 95 | SXLD ván khuôn thép tấm đan nắp hố ga | Mô tả Chương V | 0,0154 | 100M2 |
| 96 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn thép hình tấm đan nắp hố ga | Mô tả Chương V | 0,1335 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Mô tả Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 99 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả Chương V | 24 | cấu kiện |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 101 | Đục nhám mặt thành đổ bê tông | Mô tả Chương V | 23,52 | m2 |
| 102 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 nâng cấp hố ga hiện trạng | Mô tả Chương V | 0,96 | m3 |
| 103 | Ván khuôn nâng cấp hố ga hiện trạng | Mô tả Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 104 | Trải tấm nilong nhựa đen đổ bê tông vỉa hè | Mô tả Chương V | 7,986 | 100M2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 79,86 | m3 |
| 106 | SXLD, cốt thép đan =6mm | Mô tả Chương V | 1,821 | tấn |
| 107 | Cắt khe đan vỉa hè | Mô tả Chương V | 15,57 | 10m |
| 108 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1.214,65 | m2 |
| 109 | Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm vỉa hè | Mô tả Chương V | 121,465 | m3 |
| 110 | Lát gạch 400x400x30mm vĩa hè | Mô tả Chương V | 1.214,65 | m2 |
| 111 | Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 23,91 | m3 |
| 112 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ bó vỉa | Mô tả Chương V | 2,391 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm vỉa hè | Mô tả Chương V | 1,456 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 1,456 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ bó vỉa | Mô tả Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyện đất đen trồng cây | Mô tả Chương V | 1,694 | m3 |
| 5 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Mô tả Chương V | 0,07 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng cây bằng lăng tím đường kính gốc 14-15cm | Mô tả Chương V | 7 | 1 cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả Chương V | 7 | 1 cây/90 ngày |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng. Dùng cây chống D30, H= 2,5 - 3m | Mô tả Chương V | 7 | cây/ năm |
| C | Hạng mục 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 0,056 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả Chương V | 0,02 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Đào hố móng cột (trụ) Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,078 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,018 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0171 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả Chương V | 0,1848 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 4 | m2 |
| 12 | Đào hố móng cột (trụ) Rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 6,084 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,014 | m3 |
| 14 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp I | Mô tả Chương V | 52,5 | m3 |
| 15 | Lấp cát hố móng | Mô tả Chương V | 10,6708 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp I | Mô tả Chương V | 41,25 | m3 |
| 17 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm (12 viên /1m) | Mô tả Chương V | 3 | 1000v |
| 18 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Mô tả Chương V | 11 | 1 bộ |
| 19 | Cung cấp bộ khung bulong móng đèn chiếu sáng | Mô tả Chương V | 10 | |
| 20 | Lắp dựng cột đèn STK bát giác cao 6m dày 3mm | Mô tả Chương V | 10 | 1 cột |
| 21 | Lắp cần đèn đôi STK fi 60 cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả Chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn Led 80W | Mô tả Chương V | 20 | 1 choá |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả Chương V | 1 | 10 cột |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả Chương V | 10 | 1 cửa |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả Chương V | 10 | 1 bảng |
| 26 | Lắp RCBO - 1p-6A | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 27 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả Chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 28 | Luồn dây lên đèn cáp CVV 2Cx1,5mm2 | Mô tả Chương V | 2,2 | 100m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV/DSTA 3x10mm2 | Mô tả Chương V | 3,1776 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi65/50 | Mô tả Chương V | 304,47 | m |
| 31 | Luồn dây đồng trần 25mm2 lên đèn | Mô tả Chương V | 3,0447 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện composite điều khiển chiếu sáng | Mô tả Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha, MCCB 2P - 30A - 30KA | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khởi động từ 3P - 30A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rờle thời gian | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì sứ 5A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp Ổn áp 1 pha 220V, 300W | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp Bóng đèn mờ 220V, 10W | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp Switch 3 vị trí | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả Chương V | 1,3706 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả Chương V | 20,4415 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kè, vỉa hè, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng công cộng,(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động.(tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện hoặc điện tử.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách phần máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách phần máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 9 | Máy đào. | Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 10 | Búa đóng cọc | ≥ 2,5 Tấn. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 11 | Cần trục bánh xích | ≥ 20 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 13 | Máy đầm bánh thép (xe lu) | ≥ 9 tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 14 | Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi