Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017826-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211017812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 12:26:00 đến ngày 2021-10-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,311,977,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kè, vỉa hè, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng công cộng,(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động.(tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện hoặc điện tử.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách phần máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt.
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 Tấn. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bánh thép (xe lu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kè Chợ Cá khu dân cư vượt lũ xã Trung Hưng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Số điện thoại: 0292.3.695326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Vinaco, địa chỉ: Lô B205, đường B13, Khu dân cư 91B, phường An Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Số điện thoại: 0292.3.695326


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 07 năm 2021. - Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác. Đối với Cam kết tín dụng nhà thầu phải nộp kèm bản sao Hợp đồng tín dụng còn hiệu lực. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và các tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc các Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của và các tài liệu liên quan chứng minh các nhân sự (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động) để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu, nếu không có bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. (Đối với thiết bị đi thuê: phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực và hoá đơn, chứng từ chứng minh hợp lệ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Số điện thoại: 0292.3.695326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN KÈ
1Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính NC, MTC)Mô tả Chương V4,3644Tấn
2Khấu hao hệ sàn đạo KL*(1,5%* 1 tháng + 5%* số lần luân chuyển (21 lần)=1,5%*2+5%*21=1,08) (chỉ tính vật tư)Mô tả Chương V4,3644tấn
3Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V91,6524Tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V91,6524tấn
5Khấu hao cọc định vị H300x150 lần thứ 1 (Hao phí vật liệu thời gian sử dụng 2 tháng cho 1 lần đóng nhổ (1,17%) + hao phí vật liệu cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ (3,5%) = 2*1.17%+3.5%*1=0,0584)Mô tả Chương V0,6100m
6Khấu hao cọc định vị H300x150 lần thứ 2-21 (Hao phí vật liệu thời gian sử dụng 2 tháng cho 1 lần đóng nhổ (1,17%) + hao phí vật liệu cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ (3,5%) = 2*1.17%+20*3.5%= 0,7234)Mô tả Chương V0,4100m
7Đóng cọc thép hình H300x150, cao >100mm phần ngập đất, chiều dài cọc Mô tả Chương V4,3100m
8Đóng cọc thép hình H300x150 phần không ngập đất, Chiều dài cọc >10m, đất cấp 1 (Đơn giá NC, MTC bằng 75% đơn giá NC, MTC công tác đóng ngập đất)Mô tả Chương V4,3100m
9Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nướcMô tả Chương V4,3100M
10San đầm đất bằng máy lu 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,225100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V11,25m3
12Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V255,594m3
13SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ06mmMô tả Chương V5,6728Tấn
14SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ22mmMô tả Chương V36,9394Tấn
15SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Þ25mmMô tả Chương V0,8536Tấn
16Sản xuất thép tấm đầu cọc - hộp nối cọcMô tả Chương V0,3567Tấn
17SXLD ván khuôn kim loại cọc đúc sẵnMô tả Chương V17,4906100M2
18Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu Mô tả Chương V14,391100m
19Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu Mô tả Chương V14,391100m
20Đập đầu cọc bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả Chương V3,321M3
21Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả Chương V27gốc cây
22Phát hoang mặt bằngMô tả Chương V21,105100m2
23Đào móng, máy đào Mô tả Chương V7,4766100m3
24Đắp bao tải đất (tận dụng đất đào tại chỗ)Mô tả Chương V7,475M3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả Chương V5,1813100M3
26Đắp cát công trình đầm cóc, K=0,90Mô tả Chương V9,6883100M3
27Trải vải địa kỹ thuật R>=21,5kN/mMô tả Chương V30,4301100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V38,008m3
29Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V86,511m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả Chương V3,2689tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V4,3096tấn
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ bản đáyMô tả Chương V0,8128100M2
33Bê tông tường đứng, tường chống dày Mô tả Chương V129,1351m3
34Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đứng, Þ10mmMô tả Chương V5,5187Tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đứng, Þ12mmMô tả Chương V10,2644Tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường tường đứng, tường chống, tường khóaMô tả Chương V13,0194100m2
37Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải và 3 lớp nhựaMô tả Chương V0,721M2
38Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn>=4,2cm gia cố móng tường khóa đầu, bằng máy đào 0,5m3Mô tả Chương V9,612100m
39Đệm cát đầu cừ dày 10cm móng tường khóa đầu tuyếnMô tả Chương V0,8544m3
40Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm móng tường khóa đầu tuyếnMô tả Chương V0,8544m3
41Xây móng đá hộc dày 30cm tường khóa đầu tuyến M100Mô tả Chương V2,5632m3
42Xây tường đứng đá hộc tường khóa đầu tuyến M100Mô tả Chương V3,204m3
43Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm móng tường khóa cuối tuyếnMô tả Chương V0,445m3
44Bê tông bản đáy M250 dày 10cm tường khóa cuối tuyếnMô tả Chương V0,445m3
45Lắp dựng cốt thép móng D=6mm tường khóa cuối tuyếnMô tả Chương V0,0114tấn
46Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,0188100m2
47Bê tông tường khóa M250 cuối tuyếnMô tả Chương V1,4685m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường khóa,Mô tả Chương V0,1012100m2
49Lắp đặt ống thoát nước qua thân kè uPVC Þ60x2mmMô tả Chương V2,124100M
50Lắp đặt ống thoát nước qua thân kè uPVC Þ90x2,9mmMô tả Chương V2,345100m
51Lắp đặt Tê thoát nước qua thân kè phi 90-60Mô tả Chương V236cái
52Đá 1x2 thoát nước qua thân kè, dày 15cmMô tả Chương V0,0264100M3
53Đá mi thoát nước qua thân kè, dày 15cmMô tả Chương V0,0791100M3
54Cát thô thoát nước qua thân kè, dày 15cmMô tả Chương V0,1319100M3
55Vải địa kỹ thuật R>=21,5kN/mMô tả Chương V0,6627100M2
56Đóng cọc tràm L=4,5m, Þngọn ≥4,2cm, Vào bùn bằng máy đào 0,5m3Mô tả Chương V111,645100m
57Vải địa kỹ thuật R>=21,5kN/mMô tả Chương V9,108100M2
58Thép ghim vải địa kỹ thuật Þ06mm:Mô tả Chương V0,1072tấn
59Làm và thả thảm đá loại thảm 2x3x0,3m dưới nước (không tính vật tư dây đan thảm)Mô tả Chương V1211 rọ
60Cung cấp dây đan thảm 2x3x0,3m (Loại P8(8x10) cm, dây viền 3,4/4,4mm, dây đan 2,7/3,7mm) - chỉ tính vật tưMô tả Chương V1.923,9M2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V3,762m3
62Bê tông cầu thang, đá 1x2 M250Mô tả Chương V9,1566m3
63Sản xuất lắp dựng cốt thép bản thang Þ08mmMô tả Chương V0,3701Tấn
64Sản xuất lắp dựng cốt thép bản thang Þ14mmMô tả Chương V0,7215Tấn
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cầu thangMô tả Chương V0,3579100m2
66Bê tông tường cầu thang, đá 1x2 M300Mô tả Chương V8,13m3
67Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cầu thang, caoMô tả Chương V0,0059Tấn
68Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cầu thang, caoMô tả Chương V1,0265Tấn
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cầu thang, tườngMô tả Chương V0,5875100m2
70Bê tông dầm, đá 1x2 M250Mô tả Chương V0,75m3
71Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, dầm đỡ lan can Þ06mmMô tả Chương V0,0122tấn
72Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, dầm đỡ lan can Þ14mmMô tả Chương V0,056tấn
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm cầu thang, dầm đỡ lan canMô tả Chương V0,06100m2
74SX trụ lan can bằng thép mạ kẽmMô tả Chương V2,3258Tấn
75Lắp dựng trụ lan can thép mạ kẽmMô tả Chương V2,3258tấn
76Lắp đặt ống thép mạ kẽm Þ60 dày 2mmMô tả Chương V7,059100m
77Bu lông Þ22, L=550mm, mạ kẽmMô tả Chương V198Cái
78Lắp dựng cốt thép móng lan can Þ12mmMô tả Chương V0,1512tấn
79Đào móng bằng máy đào Mô tả Chương V0,3018100m3
80Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3Mô tả Chương V4,6656100m
81Đệm cát đầu cừ tràm dày 10cmMô tả Chương V0,8M3
82Bê tông lót móng hố ga đá 4x6, M150, dày 10 cmMô tả Chương V0,8m3
83Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả Chương V7,5085m3
84Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga Þ10mmMô tả Chương V0,1181tấn
85SXLD ván khuôn thép đáy hố gaMô tả Chương V0,0288100m2
86Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố ga Þ10mmMô tả Chương V0,6061tấn
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả Chương V0,6212100m2
88Bê tông dầm đỡ hố ga đá 1x2, M250Mô tả Chương V0,416m3
89Sản xuất lắp dựng cốt thép đà đỡ Þ6mmMô tả Chương V0,0123tấn
90Sản xuất lắp dựng cốt thép đà đỡ Þ10mmMô tả Chương V0,0454tấn
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm đỡMô tả Chương V0,0512100m2
92Bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan nắp hố ga đá 1x2, M200Mô tả Chương V0,4096m3
93SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga Þ10mmMô tả Chương V0,027tấn
94SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga Þ12mmMô tả Chương V0,0883tấn
95SXLD ván khuôn thép tấm đan nắp hố gaMô tả Chương V0,0154100M2
96SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn thép hình tấm đan nắp hố gaMô tả Chương V0,1335tấn
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả Chương V4cái
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmMô tả Chương V21 đoạn ống
99Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả Chương V24cấu kiện
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả Chương V24cái
101Đục nhám mặt thành đổ bê tôngMô tả Chương V23,52m2
102Bê tông hố ga đá 1x2 M250 nâng cấp hố ga hiện trạngMô tả Chương V0,96m3
103Ván khuôn nâng cấp hố ga hiện trạngMô tả Chương V0,144100m2
104Trải tấm nilong nhựa đen đổ bê tông vỉa hèMô tả Chương V7,986100M2
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả Chương V79,86m3
106SXLD, cốt thép đan =6mmMô tả Chương V1,821tấn
107Cắt khe đan vỉa hèMô tả Chương V15,5710m
108Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1.214,65m2
109Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm vỉa hèMô tả Chương V121,465m3
110Lát gạch 400x400x30mm vĩa hèMô tả Chương V1.214,65m2
111Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2 M200Mô tả Chương V23,91m3
112SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ bó vỉaMô tả Chương V2,391100m2
B Hạng mục 2: CÂY XANH
1Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm vỉa hèMô tả Chương V1,456m3
2Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2 M200Mô tả Chương V1,456m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ bó vỉaMô tả Chương V0,1456100m2
4Cung cấp và vận chuyện đất đen trồng câyMô tả Chương V1,694m3
5Bón phân và xử lý đất bồn hoaMô tả Chương V0,07100m2/ lần
6Trồng cây bằng lăng tím đường kính gốc 14-15cmMô tả Chương V71 cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả Chương V71 cây/90 ngày
8Duy trì cây bóng mát mới trồng. Dùng cây chống D30, H= 2,5 - 3mMô tả Chương V7cây/ năm
C Hạng mục 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V0,056m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150Mô tả Chương V0,02m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,013100m2
4Đào hố móng cột (trụ) Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IMô tả Chương V0,078m3
5Lấp đất hố móng, đất cấp IMô tả Chương V0,018m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V4,2m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150Mô tả Chương V0,72m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả Chương V0,0171tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mmMô tả Chương V0,1848tấn
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,336100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V4m2
12Đào hố móng cột (trụ) Rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả Chương V6,084m3
13Lấp đất hố móng, đất cấp IMô tả Chương V0,014m3
14Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IMô tả Chương V52,5m3
15Lấp cát hố móngMô tả Chương V10,6708m3
16Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IMô tả Chương V41,25m3
17Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm (12 viên /1m)Mô tả Chương V31000v
18Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điệnMô tả Chương V111 bộ
19Cung cấp bộ khung bulong móng đèn chiếu sángMô tả Chương V10
20Lắp dựng cột đèn STK bát giác cao 6m dày 3mmMô tả Chương V101 cột
21Lắp cần đèn đôi STK fi 60 cao 2m, vươn 1,5mMô tả Chương V101 cần đèn
22Lắp đặt đèn Led 80WMô tả Chương V201 choá
23Đánh số cột thépMô tả Chương V110 cột
24Lắp cửa cộtMô tả Chương V101 cửa
25Lắp bảng điện cửa cộtMô tả Chương V101 bảng
26Lắp RCBO - 1p-6AMô tả Chương V10cái
27Luồn cáp cửa cộtMô tả Chương V101 đầu cáp
28Luồn dây lên đèn cáp CVV 2Cx1,5mm2Mô tả Chương V2,2100m
29Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV/DSTA 3x10mm2Mô tả Chương V3,1776100m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi65/50Mô tả Chương V304,47m
31Luồn dây đồng trần 25mm2 lên đènMô tả Chương V3,0447100m
32Lắp đặt tủ điện composite điều khiển chiếu sángMô tả Chương V1tủ
33Lắp đặt automat 1 pha, MCCB 2P - 30A - 30KAMô tả Chương V1cái
34Lắp đặt khởi động từ 3P - 30AMô tả Chương V2cái
35Lắp đặt rờle thời gianMô tả Chương V2cái
36Lắp đặt cầu chì sứ 5AMô tả Chương V1cái
37Lắp Ổn áp 1 pha 220V, 300WMô tả Chương V1cái
38Lắp Bóng đèn mờ 220V, 10WMô tả Chương V1bộ
39Lắp Switch 3 vị tríMô tả Chương V1cái
D Hạng mục 4: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả Chương V1,3706100m3
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả Chương V20,4415100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kè, vỉa hè, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng công cộng,(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động.(tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy Lợi.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện hoặc điện tử.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Giám sát khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Kỹ thuật phụ trách phần máy xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách phần máy xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
8 Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
2 Máy bơm nước Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
3 Máy trộn bê tông Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
4 Máy đầm dùi Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
5 Máy cắt sắt Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
6 Máy hàn Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
7 Máy đầm cóc Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
8 Máy phát điện Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.1
9 Máy đào. Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
10 Búa đóng cọc ≥ 2,5 Tấn. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11 Cần trục bánh xích ≥ 20 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
12 Máy ủi ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
13 Máy đầm bánh thép (xe lu) ≥ 9 tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
14 Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->