Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016242-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tư pháp tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211014290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 11:55:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,847,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng họp, phòng làm việc và hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp, thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần PCCC phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên ít nhất 01 Hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 1,2 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm có tên Cán bộ kỹ thuật; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp;* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên và có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn kỹ năng phòng chống mối côn trùng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 công trình thi công có hạng mục chống mối;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công hạng mục chống mối; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ liên quan* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công chống mối cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích vận chuyển ≥ 6 m3, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 HP, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cưa rong
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mộng âm CNC
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bào 4 mặt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạt hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép, (Đơn vị: bộ)
- Số lượng tối thiểu 400
23-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Bằng gỗ, (Đơn vị: m2)
- Số lượng tối thiểu 2000
E-CDNT 1.1 Sở Tư pháp tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trụ sở làm việc Sở Tư Pháp
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tư pháp tỉnh Bình Định , địa chỉ: 139 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Tư pháp Bình Định (Địa chỉ: Số 10 Đào Duy Từ, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Tư pháp Bình Định (Địa chỉ: Số 10 Đào Duy Từ, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Sở Tư pháp Bình Định, Bên mời thầu: Sở Tư pháp Bình Định trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Bình Định (Địa chỉ: Số 231/40 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành (Địa chỉ: Số 155 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) + Đơn vị Quản lý dự án: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) + Đơn vị lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Miền Trung (Địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Bình Định, Địa chỉ: (Địa chỉ: Số 231/40 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)


- Bên mời thầu: Sở Tư pháp tỉnh Bình Định , địa chỉ: 139 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Tư pháp Bình Định (Địa chỉ: Số 10 Đào Duy Từ, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Tư pháp Bình Định (Địa chỉ: Số 10 Đào Duy Từ, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên; - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2020; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT) - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Tư pháp Bình Định (Địa chỉ: Số 10 Đào Duy Từ, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Tư pháp Bình Định (Địa chỉ: Số 10 Đào Duy Từ, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256.3822294).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tư pháp tỉnh Bình (Địa chỉ: Số 10 Đào Duy Từ, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 04 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 4.3m, dày 8mm:Chương V, E-HSMT48,23m
2Cung cấp cọc thép hình I200x100x5,5x8mmChương V, E-HSMT230,432m
3Cung cấp hệ giằng chống đỡ khung vâyChương V, E-HSMT144,69m
4Cung cấp thanh chống d90x3.5mmChương V, E-HSMT120,575m
5Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtChương V, E-HSMT4,944100m
6Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, Phần không ngập trong đất (ĐG x 0,75)Chương V, E-HSMT0,241100m
7Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtChương V, E-HSMT2,197100m
8Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần không ngập trong đất (ĐG x 0,75)Chương V, E-HSMT0,107100m
9Lắp dựng giằng thép gia cố hố móngChương V, E-HSMT1,958tấn
10Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V, E-HSMT5,185100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V, E-HSMT2,304100m
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT16,693100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT32,125m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT171,833m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT3,547m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT4,035100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,383tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT6,271tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, E-HSMT5,403tấn
20Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT6,049m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT23,358m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT2,714100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,982tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT4,002tấn
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT49,574m3
26Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT8,98m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT10,083100m3
28Đắp đất nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào thừa đắp nâng nền công trình)Chương V, E-HSMT0,876100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V, E-HSMT6,349100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Tạm tính 10km đường loại 3)Chương V, E-HSMT63,4910m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V, E-HSMT63,4910m³/1km
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT29,205m3
33Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,285m3
34Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT80,156m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT10,868100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT3,483tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,778tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT18,319tấn
39Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT101,528m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT11,281100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT4,98tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT17,639tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,602tấn
44Bê tông sàn ngoài nhà, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT39,223m3
45Bê tông sàn trong nhà, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT92,587m3
46Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhàChương V, E-HSMT3,922100m2
47Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhàChương V, E-HSMT9,259100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT22,793tấn
49Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT14,522m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, E-HSMT1,252100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,348tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,547tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT13,197m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT2,03100m2
55Bê tông giằng, lam SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT2,975m3
56Ván khuôn gỗ giằng, lamChương V, E-HSMT0,568100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,604tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,115tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao dày 20cmChương V, E-HSMT201,813m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao dày 13cmChương V, E-HSMT30,228m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 20cmChương V, E-HSMT37,978m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 13cmChương V, E-HSMT78,839m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 9cmChương V, E-HSMT7,599m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao dày 9-20cmChương V, E-HSMT35,584m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường trong nhà dày 9-25cmChương V, E-HSMT12,875m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT18,101m3
67Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT46,24m2
68Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤18mChương V, E-HSMT2,978tấn
69Gia công giằng đứng bằng thép hình mạ kẽmChương V, E-HSMT0,401tấn
70Gia công xà gồ thép C150x45x5x2Chương V, E-HSMT1,062tấn
71Tăng đơ M14Chương V, E-HSMT16bộ
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, E-HSMT2,978tấn
73Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V, E-HSMT0,401tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT1,062tấn
75Bu lông 8.8 M26 L=600Chương V, E-HSMT16bộ
76Bu lông 8.8 M18 L=80Chương V, E-HSMT16bộ
77Bu lông 8.8 M14 L=40Chương V, E-HSMT3bộ
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT120,8571m2
79Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.5mmChương V, E-HSMT2,27100m2
80Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8mm đỡ sàn sân khấuChương V, E-HSMT0,395tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,395tấn
82Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT1.576,332m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT2.399,029m2
84Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT490,684m2
85Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT325,913m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT1.007,32m2
87Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT235,39m2
88Trát dạ cầu thang trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT125,2m2
89Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT195,169m2
90Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT3.975,361m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT3.163,854m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT2.784,556m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT4.354,659m2
94Kẻ ron tường gạch loại lõmChương V, E-HSMT32,4m2
95Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT33,565m
96Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT105,885m
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Chương V, E-HSMT538,321m2
98Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT203,539m2
99Ốp đá bóc tự nhiên soi cạnh 100x200, XM PCB40Chương V, E-HSMT54,715m2
100Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V, E-HSMT17,88m2
101Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V, E-HSMT132,603m2
102Khung INOX bàn đá Lavabo KT 900x500 (chi tiết theo thiết kế)Chương V, E-HSMT14khung
103Lát đá mặt bệ các loại granít tự nhiên màu đen PCB40Chương V, E-HSMT11,573m2
104Lát nền, sàn gạch granite men mờ 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V, E-HSMT1.229,331m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40Chương V, E-HSMT144,528m2
106Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40Chương V, E-HSMT213,329m2
107Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 150x600mm)Chương V, E-HSMT126,573m2
108Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, XM PCB40Chương V, E-HSMT528,6m2
109SXLD thang thép lên mái KT 4000x400 (quy cách theo thiết kế)Chương V, E-HSMT1bộ
110SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 700x700, tole dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Chương V, E-HSMT1cái
111Gia công, lắp dựng logo ngành bằng inox chạm CNC (chi tiết theo thiết kế)Chương V, E-HSMT1cái
112Gia công, lắp dựng cờ mặt tiền (1 cờ lớn + 6 cờ nhỏ)Chương V, E-HSMT1bộ
113SXLD cách ngăn tiểu bằng sứ (chi tiết theo thiết kế)Chương V, E-HSMT14cái
114Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ kiện, nhân công lắp dựng hoàn thiện)Chương V, E-HSMT74,06m2
115Đóng trần thạch cao khung chìm, giật cấp (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần, chưa tính chi phí bả mattic và sơn trần)Chương V, E-HSMT784,178m2
116Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Chương V, E-HSMT641,7m2
117Sản xuất, lắp dựng trụ đề ba bằng gỗ nhóm II, D220, cao 1200mm (chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Chương V, E-HSMT2trụ
118Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang trong nhà song inox, tay vịn gỗ, kết hợp trụ ốp gỗ, kính cường lực dày 8mm (quy cách xem bản vẽ thiết kế)Chương V, E-HSMT51m
119Gia công, lắp dựng lan can ram dốc inox sus 304 D60 dày 1.2mm ốp sát tường (chi tiết theo thiết kế)Chương V, E-HSMT3,5m
120Gia công lan can ram dốc inox sus 304 cao 900 (chi tiết theo thiết kế)Chương V, E-HSMT5,58m2
121Lắp dựng lan can inoxChương V, E-HSMT5,58m2
122Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm cao 1.0m (chi tiết theo thiết kế)Chương V, E-HSMT88,29m2
123Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT88,29m2
124Sản xuất lam bằng sắt hộp rỗng mạ kẽmChương V, E-HSMT0,538tấn
125Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,0mmChương V, E-HSMT0,927tấn
126Lắp dựng lam, hoa sắt cửaChương V, E-HSMT196,437m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT297,1631m2
128Sản xuất, lắp dựng chỉ bao cửa quy cách 13x50mm, được làm bằng gỗ nhóm 2 (2 mặt)Chương V, E-HSMT966,4m
129Sản xuất, lắp dựng khuôn ngoại đơn 50x160, gỗ nhóm IIChương V, E-HSMT522,3m
130Sản xuất, lắp dựng khuôn ngoại kép 50x280, gỗ nhóm IIChương V, E-HSMT33,2m
131Sản xuất, lắp dựng khuôn ngoại kép 50x230, gỗ nhóm IIChương V, E-HSMT19,3m
132Sản xuất, lắp dựng cửa đi, gỗ nhóm II, kính cường lực dày 8mmChương V, E-HSMT98,473m2
133Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, gỗ nhóm II, kính cường lực dày 8mmChương V, E-HSMT74,348m2
134Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm hệ Xingfa 55, màu vân gỗ, phụ kiện Kinlong, kính mờ dày 5mmChương V, E-HSMT32,445m2
135Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm hệ Xingfa 55, màu vân gỗ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 8mmChương V, E-HSMT135,561m2
136Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mmChương V, E-HSMT2,4m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN, THÔNG TIN, EXIT - SỰ CỐ, CHỐNG SÉT, PCCC)
1Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600 (36W)Chương V, E-HSMT20bộ
2Bộ pass gắn đènChương V, E-HSMT20bộ
3Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2mChương V, E-HSMT1bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần D167 (12w)Chương V, E-HSMT396bộ
5Lắp đặt đèn LED ốp trần KT 300x300mm (24W)Chương V, E-HSMT12bộ
6Lắp đặt đèn LED ốp trần D180 (18w)Chương V, E-HSMT12bộ
7Lắp đặt đèn LED chiếu vách (6W)Chương V, E-HSMT20bộ
8Lắp đặt Đèn pha LED -IP65 (20W)Chương V, E-HSMT6bộ
9Lắp đặt quạt treo tườngChương V, E-HSMT46cái
10Lắp đặt quạt thông gió 200x200, loại 1 chiều, có màn che (30W)Chương V, E-HSMT28cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V, E-HSMT3cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V, E-HSMT268cái
13Lắp cầu chìChương V, E-HSMT226cái
14Lắp đặt công tắc đơnChương V, E-HSMT111cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V, E-HSMT18cái
16Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗChương V, E-HSMT204hộp
17Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗChương V, E-HSMT22hộp
18Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)Chương V, E-HSMT441hộp
19Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V, E-HSMT51hộp
20Lắp đặt bảng đèn led điện tử 4200x800 (quy cách theo HSTK)Chương V, E-HSMT3,36m2
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V, E-HSMT4máy
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V, E-HSMT36máy
23Lắp đặt MCCB 3P 175A-30kAChương V, E-HSMT1cái
24Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kAChương V, E-HSMT7cái
25Lắp đặt MCB 3P 50A-10kAChương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt MCB 3P 16A-10kAChương V, E-HSMT5cái
27Lắp đặt MCB 1P 32A-6kAChương V, E-HSMT2cái
28Lắp đặt MCB 1P 25A-6kAChương V, E-HSMT8cái
29Lắp đặt MCB 1P 20A-6kAChương V, E-HSMT51cái
30Lắp đặt MCB 1P 16A-6kAChương V, E-HSMT66cái
31Lắp đặt MCB 1P 10A-6kAChương V, E-HSMT8cái
32Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2Chương V, E-HSMT40m
33Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2Chương V, E-HSMT7m
34Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2Chương V, E-HSMT142m
35Lắp đặt dây CV 1x6mm2Chương V, E-HSMT40m
36Lắp đặt dây CV 1x4mm2Chương V, E-HSMT1.654m
37Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT4.316m
38Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT5.960m
39Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D40mmChương V, E-HSMT40m
40Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V, E-HSMT103m
41Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mmChương V, E-HSMT762m
42Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmChương V, E-HSMT1.623m
43Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmChương V, E-HSMT2.829m
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,88mmChương V, E-HSMT0,59100m
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V, E-HSMT0,44100m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V, E-HSMT5,2100m
47Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mmChương V, E-HSMT5,35100m
48Bọc Bảo ôn ống đồngChương V, E-HSMT5,79100m
49Bọc ống cách nhiệt xốp ống thoát nước ngưngChương V, E-HSMT0,26100m
50Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 34mmChương V, E-HSMT59m
51Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmChương V, E-HSMT225m
52Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 12-20 module, mặt, đế kim loạiChương V, E-HSMT1hộp
53Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4-8 module, mặt nhựa, đế kim loạiChương V, E-HSMT30hộp
54Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT31 tủ
55Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT11 tủ
56Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 48 port 10/100/1000 MbpsChương V, E-HSMT3thiết bị
57Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiChương V, E-HSMT1phiến
58Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôi vào tủChương V, E-HSMT11 phiến
59Phiến đấu dây điện thoại 20 đôi (dùng 2 phiến 10 đôi)Chương V, E-HSMT1phiến
60Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 20 đôi vào tủChương V, E-HSMT11 phiến
61Phiến đấu dây điện thoại 30 đôi (dùng 3 phiến 10 đôi)Chương V, E-HSMT1phiến
62Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 30 đôi vào tủChương V, E-HSMT11 phiến
63Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, băng tần 2.4 GHzChương V, E-HSMT7Thiết bị
64Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11Chương V, E-HSMT271 ổ cắm
65Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Chương V, E-HSMT961 ổ cắm
66Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn (2 rack)Chương V, E-HSMT3cái
67Lắp đặt Mặt nạ mạng 1 lỗ + đế nhựa đơn âm tườngChương V, E-HSMT69hộp
68Lắp đặt Mặt nạ mạng 2 lỗ + đế nhựa đơn âm tườngChương V, E-HSMT27hộp
69Cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Chương V, E-HSMT680m
70Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Chương V, E-HSMT6810 m
71Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Chương V, E-HSMT2.200m
72Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Chương V, E-HSMT22010 m
73Lắp đặt dây CV-1.5mm2 (cấp nguồn cho thiết bị wifi)Chương V, E-HSMT100m
74Cáp quang 8FOChương V, E-HSMT810m
75Lắp đặt cáp quang 8FOChương V, E-HSMT810 m
76Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmChương V, E-HSMT2.880m
77Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 230x550x400mmChương V, E-HSMT31 tủ
78Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm 1 mặtChương V, E-HSMT6bộ
79Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm 1 hướng 2 mặtChương V, E-HSMT7bộ
80Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang 1 mặtChương V, E-HSMT1bộ
81Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V, E-HSMT52bộ
82Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT916m
83Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmChương V, E-HSMT458m
84Trung tâm báo cháy 8 zoneChương V, E-HSMT1tủ
85Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 8 zoneChương V, E-HSMT11 trung tâm
86Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V, E-HSMT671 đầu
87Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V, E-HSMT61 đầu
88Điện trở cuối tuyếnChương V, E-HSMT8bộ
89Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn báo cháyChương V, E-HSMT91 bộ
90Lắp đặt nút nhấn báo cháyChương V, E-HSMT91 bộ
91Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2Chương V, E-HSMT920m
92Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmChương V, E-HSMT920m
93Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V, E-HSMT1cọc
94Lắp đặt Cáp đồng trần C35Chương V, E-HSMT10m
95Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32mmChương V, E-HSMT10m
96Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AHChương V, E-HSMT2bộ
97Vật tư phụChương V, E-HSMT1bộ
98Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp1=39mChương V, E-HSMT1cái
99Thiết bị đếm sétChương V, E-HSMT1bộ
100Cáp neoChương V, E-HSMT40m
101Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm 3mxD42x3mmChương V, E-HSMT1trụ
102Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiChương V, E-HSMT1hộp
103Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sétChương V, E-HSMT4bộ
104Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V, E-HSMT1cọc
105Kéo rải cáp đồng C70mm2Chương V, E-HSMT70m
106Khoan giếng tiếp địa sâu 10mChương V, E-HSMT3giếng
107Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32Chương V, E-HSMT45m
108Óc xiết cáp đồng U/2.0Chương V, E-HSMT12cái
109Ốc xiết nối cọc tiếp địa với cáp đồngChương V, E-HSMT8cái
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT4,161m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,042100m3
112Kiểm tra điện trở đấtChương V, E-HSMT1lần
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mmChương V, E-HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmChương V, E-HSMT1,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmChương V, E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmChương V, E-HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V, E-HSMT0,7100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mmChương V, E-HSMT1,5100m
7Co PVC D100Chương V, E-HSMT20cái
8Y PVC D100Chương V, E-HSMT70cái
9Lơi PVC D100Chương V, E-HSMT100cái
10Y PVC D80Chương V, E-HSMT70cái
11Lơi PVC D80Chương V, E-HSMT160cái
12Giảm PVC D100/50Chương V, E-HSMT10cái
13Giảm PVC D80/25Chương V, E-HSMT15cái
14Giảm PVC D25/20Chương V, E-HSMT8cái
15Y PVC D50Chương V, E-HSMT25cái
16Lơi PVC D50Chương V, E-HSMT70cái
17Co PVC D32Chương V, E-HSMT5cái
18Tê PVC D32Chương V, E-HSMT4cái
19Co PVC D25Chương V, E-HSMT10cái
20Tê PVC D25Chương V, E-HSMT10cái
21Lơi PVC D25Chương V, E-HSMT70cái
22Co PVC D20Chương V, E-HSMT120cái
23Tê PVC D20Chương V, E-HSMT130cái
24Co răng trong D20/16Chương V, E-HSMT63cái
25Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mmChương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mmChương V, E-HSMT7cái
27Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmChương V, E-HSMT2cái
28Lắp đặt lavabo âm bàn đáChương V, E-HSMT14bộ
29Bộ xả lavabo âm bàn đá bằng InoxChương V, E-HSMT14bộ
30Lắp đặt vòi rửa lavabo âm bàn đá bằng inoxChương V, E-HSMT14bộ
31Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT14cái
32Lắp đặt giá treo khănChương V, E-HSMT14cái
33Lắp đặt vòi rửa sànChương V, E-HSMT42bộ
34Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT21bộ
35Van xả tiểuChương V, E-HSMT21bộ
36Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V, E-HSMT28bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V, E-HSMT28cái
38Lắp đặt hộp đựng giấyChương V, E-HSMT28cái
39Lắp đặt thông tắc D100Chương V, E-HSMT28cái
40Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V, E-HSMT46cái
41Xi phông PVC D80Chương V, E-HSMT46cái
42Dây mềm 4 tấcChương V, E-HSMT45dây
43Phao ngắt nướcChương V, E-HSMT1bộ
44Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V, E-HSMT2bể
45Cùm, ti treo ống D100Chương V, E-HSMT30bộ
46Cùm, ti treo ống D80Chương V, E-HSMT30bộ
47Cùm, ti treo ống D50Chương V, E-HSMT20bộ
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmChương V, E-HSMT3,5100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmChương V, E-HSMT0,1100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V, E-HSMT0,1100m
51Lắp đặt Cầu chắn rác D80Chương V, E-HSMT25cái
52Co PVC D80Chương V, E-HSMT25cái
53Y PVC D80Chương V, E-HSMT12cái
54Lơi PVC D80Chương V, E-HSMT49cái
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT0,923m3
56Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT3,787m3
57Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V, E-HSMT0,69100m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,543m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,018100m2
60Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,041tấn
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V, E-HSMT6cái
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1)Chương V, E-HSMT28,26m2
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2)Chương V, E-HSMT28,26m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1)Chương V, E-HSMT4,71m2
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2)Chương V, E-HSMT4,71m2
D HẠNG MỤC: PHẦN CHỮA CHÁY FM200
1Trung tâm điều khiển xả khí, FM200Chương V, E-HSMT1bộ
2Trung tâm điều khiển xả khí, 1 vùng xả khí - 2 zone báo cháyChương V, E-HSMT1bộ
3Trung tâm điều khiển xả khí, 1 vùng xả khí - 1 zone báo cháyChương V, E-HSMT2bộ
4Nút nhấn xả khí bằng tayChương V, E-HSMT3Cái
5Nút dừng xả khí bằng tayChương V, E-HSMT3Cái
6Chuông báo cháy - báo xả khíChương V, E-HSMT3Cái
7Đèn báo cháyChương V, E-HSMT3Cái
8Đèn báo khu vực xả khíChương V, E-HSMT3Cái
9Đầu phun khí DN32Chương V, E-HSMT4Cái
10Ống mềm dẫn khí FM200Chương V, E-HSMT2ống
11Van điện mở bìnhChương V, E-HSMT2cái
12Van mở bình bằng tayChương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V, E-HSMT0,8100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 32mm (ĐK 42,2x2,9)Chương V, E-HSMT0,04100m
15Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 50mmChương V, E-HSMT12cái
16Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 32mmChương V, E-HSMT4cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 50mmChương V, E-HSMT5cái
18Lắp đặt giảm thép tráng kẽm DN 50/32mmChương V, E-HSMT4cái
19Cùm, ti treo ốngChương V, E-HSMT24bộ
20Tem kiểm định PCCC (của hệ báo cháy )Chương V, E-HSMT1bộ
21Tem kiểm định Đầu phun, bình FM200Chương V, E-HSMT1bộ
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Trải bạt nhựa lót sânChương V, E-HSMT2,472100m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT37,08m3
3Cắt khe sân bê tôngChương V, E-HSMT13,210m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT0,206m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT2,476m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,382m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,095100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,136tấn
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT25,46m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT3,183m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT29,29m2
12Ốp đá bóc tự nhiên 100x200 bồn hoaChương V, E-HSMT25,46m2
13Lát đá mặt trên bồn hoa, PCB40Chương V, E-HSMT17,553m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS-3P-250AChương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt máy biến dòng CT-250/5AChương V, E-HSMT6bộ
3Lắp đặt đèn báo pha ( xanh, đỏ , vàng)Chương V, E-HSMT25 đèn
4Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-300AChương V, E-HSMT6cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc Chuyển mạchChương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt MCCB 3P 250A-30kAChương V, E-HSMT3cái
8Lắp đặt MCCB 3P 175A-30kAChương V, E-HSMT2cái
9Cáp LV-ABC-4x70-0.6/1kVChương V, E-HSMT100m
10Cáp CXV/DSTA 4x70-0.6/1kVChương V, E-HSMT145m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D90/70Chương V, E-HSMT145m
12Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT11 tủ
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,228100m3
14Băng cảnh báo cáp ngầmChương V, E-HSMT95m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,114100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,114100m3
17Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4mChương V, E-HSMT4cọc
18Bảng đồng nối đấtChương V, E-HSMT3thanh
19Lắp đặt hộp nối đấtChương V, E-HSMT1hộp
20Lắp đặt dây CV - 70 ( E)Chương V, E-HSMT75m
21Kéo rải cáp đồng C70mm2Chương V, E-HSMT15m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,18100m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmChương V, E-HSMT0,57100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V, E-HSMT0,5100m
4Co PVC D32Chương V, E-HSMT2cái
5Tê PVC D32Chương V, E-HSMT1cái
6Co PVC D25Chương V, E-HSMT2cái
7Phao ngắt nướcChương V, E-HSMT2cái
8Máy bơm cấp nước sinh hoạt H=30m, Q=2m3/hChương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3, H=30m(theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V, E-HSMT11 máy
10Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V, E-HSMT9,84m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,082100m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,299100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT0,637m3
14Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT4,887m3
15Ván khuôn mương, hố gaChương V, E-HSMT0,298100m2
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V, E-HSMT0,125tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,243m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,016100m2
19Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,029tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V, E-HSMT6cái
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1)Chương V, E-HSMT12,51m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2)Chương V, E-HSMT12,51m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1)Chương V, E-HSMT1,958m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2)Chương V, E-HSMT1,958m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,4100m
26Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V, E-HSMT9,174m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,147100m3
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,361100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT0,726m3
30Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT2,43m3
31Ván khuôn mương, hố gaChương V, E-HSMT0,346100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,486m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,022100m2
34Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,031tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V, E-HSMT6cái
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1)Chương V, E-HSMT12,96m2
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2)Chương V, E-HSMT12,96m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1)Chương V, E-HSMT2,16m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2)Chương V, E-HSMT2,16m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mmChương V, E-HSMT0,07100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmChương V, E-HSMT0,5100m
42Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V, E-HSMT12,024m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,184100m3
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Chương V, E-HSMT0,58100m
45Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mmChương V, E-HSMT5cái
46Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mmChương V, E-HSMT2cái
47Lắp đặt trụ chữa cháy D65mmChương V, E-HSMT2cái
48Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mmChương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏChương V, E-HSMT2hộp
50Lắp đặt lăng phun D65/15Chương V, E-HSMT2cái
51Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 barChương V, E-HSMT2cuộn
52Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmChương V, E-HSMT1cái
53Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT7cặp bích
54Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96)Chương V, E-HSMT0,02100m
55Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Chương V, E-HSMT0,2100m
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V, E-HSMT0,1100m
57Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V, E-HSMT31 máy
58Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mmChương V, E-HSMT2cái
59Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 50mmChương V, E-HSMT1cái
60Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmChương V, E-HSMT2cái
61Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mmChương V, E-HSMT1cái
62Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mmChương V, E-HSMT2cái
63Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 50mmChương V, E-HSMT2cái
64Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V, E-HSMT3cái
65Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mmChương V, E-HSMT2cái
66Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT8cặp bích
67Lắp bích thép - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT2cặp bích
68Lắp đặt van đáy, ĐK 100mmChương V, E-HSMT2cái
69Lắp đặt van đáy, ĐK 50mmChương V, E-HSMT1cái
70Giá đỡ ống máy bơmChương V, E-HSMT3bộ
71Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương V, E-HSMT1tủ
72Lắp đặt công tắc áp suấtChương V, E-HSMT3cái
73Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồChương V, E-HSMT1cái
74Lắp đặt van bướm, ĐK 100mmChương V, E-HSMT2cái
75Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mmChương V, E-HSMT1cái
76Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mmChương V, E-HSMT1cái
77Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mmChương V, E-HSMT6cái
78Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mmChương V, E-HSMT2cái
79Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 50mmChương V, E-HSMT1cái
80Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mmChương V, E-HSMT1cái
81Bộ đề chống rung cho máy bơm chữa cháyChương V, E-HSMT3bộ
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)Chương V, E-HSMT0,75100m
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V, E-HSMT0,22100m
84Lắp đặt Co tráng kẽm DN 65Chương V, E-HSMT8cái
85Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mmChương V, E-HSMT8cái
86Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mmChương V, E-HSMT3cái
87Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mmChương V, E-HSMT3cái
88Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏChương V, E-HSMT11hộp
89Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmChương V, E-HSMT11cái
90Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmChương V, E-HSMT11cái
91Lắp đặt lăng phun D50/13Chương V, E-HSMT11cái
92Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barChương V, E-HSMT11cuộn
93Lắp bích thép - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT6cặp bích
94Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V, E-HSMT20bộ
95Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Chương V, E-HSMT20cái
96Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Chương V, E-HSMT20cái
97Giá đỡ bìnhChương V, E-HSMT20cái
98Gia treo ốngChương V, E-HSMT30bộ
99Cùm, ty treo ốngChương V, E-HSMT30bộ
100Ống TTK DN50Chương V, E-HSMT3,7100m
101Ống TTK DN40Chương V, E-HSMT0,2100m
102Ống TTK DN32Chương V, E-HSMT0,08100m
103Ống TTK DN25Chương V, E-HSMT4100m
104Lắp đặt TÊ TTK DN65Chương V, E-HSMT9cái
105Lắp đặt TÊ TTK DN50Chương V, E-HSMT120cái
106Lắp đặt TÊ TTK DN25Chương V, E-HSMT170cái
107Lắp đặt CO TTK DN65Chương V, E-HSMT2cái
108Lắp đặt CO TTK DN50Chương V, E-HSMT15cái
109Lắp đặt CO TTK DN40Chương V, E-HSMT2cái
110Lắp đặt CO TTK DN32Chương V, E-HSMT4cái
111Lắp đặt CO TTK DN25Chương V, E-HSMT340cái
112Lắp đặt Y TTK DN40Chương V, E-HSMT3cái
113Lắp đặt LƠI TTK DN25Chương V, E-HSMT5cái
114Lắp đặt GIẢM TTK DN65/50Chương V, E-HSMT11cái
115Lắp đặt GIẢM TTK DN50/25Chương V, E-HSMT120cái
116Lắp đặt GIẢM TTK DN40/32Chương V, E-HSMT4cái
117Lắp đặt GIẢM TTK DN25/15Chương V, E-HSMT340cái
118Lắp đặt đầu phun hướng lênChương V, E-HSMT170cái
119Lắp đặt đầu phun hướng xuốngChương V, E-HSMT170cái
120Lắp đặt đế chụp đầu phunChương V, E-HSMT340cái
121CUNG CẤP LẮP ĐẶT CỤM MODULL GIÁM SÁTChương V, E-HSMT4BỘ
122Lắp đặt cụm modull giám sátChương V, E-HSMT41 bộ
123Lắp đặt van khóa tầng D50Chương V, E-HSMT11cái
124Giá treo ống chính D50Chương V, E-HSMT175bộ
125Cùm, ty treo ống nhánh D25Chương V, E-HSMT170bộ
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào đào hào chống mối bên ngoài nhàChương V, E-HSMT31,761m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Chương V, E-HSMT31,761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,318100m3
4Đào hào chống mối bên trong công trìnhChương V, E-HSMT43,21m3
5Xử lý chống mối bên trong công trìnhChương V, E-HSMT43,21m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,432100m3
7Xử lý phòng chống mối mặt nềnChương V, E-HSMT314,571m2
8Xử lý phòng chống mối tườngChương V, E-HSMT848,41m2
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC+ BƠM SINH HOẠT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT0,814m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT3,016m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,094m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,143100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,016tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,245tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT5,094m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,501m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,15100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,065tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,257tấn
12Đắp đất nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào thừa đắp nâng nền công trình)Chương V, E-HSMT0,073100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT2,373m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,788m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,126100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Chương V, E-HSMT0,042tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,16tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,535m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,212100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,062tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,28tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT2,652m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, E-HSMT0,265100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,338tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,672m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,097100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,015tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,057tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2Chương V, E-HSMT0,148tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,148tấn
31Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồiChương V, E-HSMT16cái
32Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 5zemChương V, E-HSMT0,284100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,875m3
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT12,105m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT12,105m2
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT14,713m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT1,797m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT10,07m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT97,327m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT5,39m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT17,73m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT5,924m2
43Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT11,744m2
44Ốp chân tường gạch Granite 150x600Chương V, E-HSMT2,185m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT13,328m2
46Ốp chân móng đá bóc 100x200, XM PCB40Chương V, E-HSMT2,025m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT2,25m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng lần 2 tạo độ dốc)Chương V, E-HSMT2,25m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT4,25m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT10,6m
51Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT107,397m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT29,044m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT11,64m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT124,801m2
55Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Chương V, E-HSMT10,964m2
56Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm cao 1.0m (chi tiết theo thiết kế)Chương V, E-HSMT1,4m2
57Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT1,4m2
58Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa 55, màu vân gỗ, kính cường lực dày 8mmChương V, E-HSMT5,67m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa 55, màu vân gỗ, lam lá sách nhôm xingfaChương V, E-HSMT4,87m2
60Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,0mmChương V, E-HSMT0,024tấn
61Lắp dựng lam, hoa sắt cửaChương V, E-HSMT4,71m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT7,1031m2
63Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT11 tủ
64Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 module mặt nhựa, đế kim loạiChương V, E-HSMT2hộp
65Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18W)Chương V, E-HSMT3bộ
66Lắp đặt công tắc đơnChương V, E-HSMT2cái
67Lắp đặt quạt treo tườngChương V, E-HSMT1cái
68Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V, E-HSMT9cái
69Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗChương V, E-HSMT7hộp
70Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kAChương V, E-HSMT1cái
71Lắp đặt MCCB-3P-75A-22kAChương V, E-HSMT2cái
72Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kAChương V, E-HSMT1cái
73Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAChương V, E-HSMT2cái
74Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAChương V, E-HSMT5cái
75Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAChương V, E-HSMT6cái
76Lắp đặt cầu chìChương V, E-HSMT7cái
77Lắp đặt dây CV-4Chương V, E-HSMT10m
78Lắp đặt dây CV-2.5Chương V, E-HSMT54m
79Lắp đặt dây CV-1.5Chương V, E-HSMT40m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V, E-HSMT27m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V, E-HSMT20m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmChương V, E-HSMT0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V, E-HSMT0,01100m
84Lắp đặt cầu chắn rác D80Chương V, E-HSMT1cái
85Co PVC D80Chương V, E-HSMT1cái
86Y PVC D80Chương V, E-HSMT1cái
87Lơi PVC D80Chương V, E-HSMT5cái
88Cùm, kẹp ống D80Chương V, E-HSMT3cái
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE CƠ QUAN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT2,164m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT8,235m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,349100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,035tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,601tấn
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT11,872m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT2,826m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,283100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,119tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,451tấn
11Rải bạt lótChương V, E-HSMT1,102100m2
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT15,739m3
13Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,67m3
14Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,101tấn
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT2,749m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,476100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Chương V, E-HSMT0,167tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,651tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT3,605m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,525100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,167tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,685tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V, E-HSMT0,834tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, E-HSMT0,834tấn
25Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,564tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,564tấn
27Bu lông M20, L=1100Chương V, E-HSMT5cái
28Bu lông M20, L=500Chương V, E-HSMT10cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT180,3281m2
30Lợp mái tôn lạnh mạ sóng vuông dày 5zemChương V, E-HSMT1,156100m2
31GCLD máng nước tôn dày 5zem (theo quy cách HSTK)Chương V, E-HSMT22,323m
32Lắp ke chống bão (6 cái/m2)Chương V, E-HSMT694cái
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT24,104m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT6,462m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT13,748m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT193,135m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT20,464m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT35,542m2
39Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT206,883m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT56,006m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT13,748m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT249,141m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT6,355m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT105,58m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa 55, màu vân gỗ, lam lá sách nhôm xingfaChương V, E-HSMT5,42m2
46Lắp đặt đèn pha Led IP-65 (50W)Chương V, E-HSMT3bộ
47Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5Chương V, E-HSMT30m
48Lắp đặt dây đơn CV-1.5Chương V, E-HSMT20m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT30m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, E-HSMT10m
51Lắp đặt đèn Led tube đôi 1.2m (2x18W)Chương V, E-HSMT2bộ
52Lắp đặt công tắc đơnChương V, E-HSMT1cái
53Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V, E-HSMT2cái
54Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗChương V, E-HSMT2hộp
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmChương V, E-HSMT0,5100m
56Lắp đặt cầu chắn rác D80Chương V, E-HSMT4cái
57Co PVC D80Chương V, E-HSMT4cái
58Y PVC D80Chương V, E-HSMT3cái
59Lơi PVC D80Chương V, E-HSMT15cái
60Cùm, kẹp ống D80Chương V, E-HSMT12cái
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT0,225m3
62Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,169m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,011100m2
64Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,981m3
65Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V, E-HSMT0,12100m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT5,2m2
67Láng đáy hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT1m2
68Quét dung dịch chống thấm hố thu (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Chương V, E-HSMT5,8m2
69GCLD khung thép V30x30x3 hàn khung KT(1000x1000) neo vào tường hố thu bằng 8 bulong nở M10Chương V, E-HSMT1bộ
70GCLD thép tấm dày 3mm đục lỗ như HSTKChương V, E-HSMT1bộ
71Đổ lớp đá 4x6 dày 200, ngăn cháy bùng phátChương V, E-HSMT0,2m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,144m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,005100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,009tấn
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V, E-HSMT0,25100m
76Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V, E-HSMT7cái
77Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V, E-HSMT1cái
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,324100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT5,5811m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT2,382m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,101100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT4,617m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,184m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,315100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,168tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,186tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT6,666m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,918m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,193100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,051tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,346tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,238100m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT2,674m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,535100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Chương V, E-HSMT0,067tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,322tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,271m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,033100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,318m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,192100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,167tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,051tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,526m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, E-HSMT0,068100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,069tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,02tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT8,542m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT12,131m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT0,322m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT117,7m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT21,873m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT22,314m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT6,269m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT3,773m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2 tạo độ dốc)Chương V, E-HSMT3,773m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT5,351m2
40Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt InoxChương V, E-HSMT9,881m2
41Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt InoxChương V, E-HSMT33,529m2
42Ốp đá ong xám vào thành bồn hoa, XM PCB40Chương V, E-HSMT2,382m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT168,156m2
44Gia công, lắp dựng cửa sắt mở thép hộp rỗng 16x16x1.4mm, khung sắt hộp 50x50x2mm, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (theo HSTK)Chương V, E-HSMT2,88m2
45Gia công, lắp dựng Cổng xếp Inox MS03 (bao gồm mô tơ, điều khiển)Chương V, E-HSMT5,8md
46Chũ INOX mạ đồng chữ cao 100Chương V, E-HSMT44chữ
47Chũ INOX mạ đồng chữ cao 350Chương V, E-HSMT10chữ
48Chũ INOX vàng gương chữ cao 120Chương V, E-HSMT30chữ
49Đổ đất mùn trồng câyChương V, E-HSMT1toàn bộ
50Lắp đặt đèn pha led-IP65 (20W)Chương V, E-HSMT3bộ
51Lắp đặt đèn lon trang trí nổi (10W)Chương V, E-HSMT4bộ
52Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)Chương V, E-HSMT4hộp
53Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5Chương V, E-HSMT150m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V, E-HSMT1,5100 m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmChương V, E-HSMT0,04100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmChương V, E-HSMT0,01100m
57Lắp đặt cầu chắn rác D80Chương V, E-HSMT1cái
58Co PVC D80Chương V, E-HSMT1cái
59Lơi PVC D80Chương V, E-HSMT2cái
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI BỂ NƯỚC NGẦM PCCC + SINH HOẠT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT14,352m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT41,406m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,219100m2
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT43,58m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V, E-HSMT2,899100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT29,94m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, E-HSMT1,187100m2
8Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,14tấn
9Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT19,786tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,062tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,268tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,539m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,09100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,394tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,338tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,447m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,042100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,161tấn
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT186,12m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT8,975m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT102,334m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT97,576m2
23Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Chương V, E-HSMT315,084m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V, E-HSMT396,005m2
25Lát nền bể gạch ceramic 300x300 chống trượt , vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT4,868m2
26Ốp tường gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT26,52m2
27Ngâm nước xi măng chống thấm đến mực nước bểChương V, E-HSMT216,308m3
28Ngâm clo súc rửa bểChương V, E-HSMT216,308m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V, E-HSMT3cái
30Thang inoxChương V, E-HSMT3cái
31Băng cản nước WaterstopV200 làm mạch ngừng bê tôngChương V, E-HSMT144,6m
M HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (THIẾT BỊ NỘI THẤT)
1Quầy bàn làm việc tiếp dân (Tầng 1 - Phòng tiếp dân)Chương V, E-HSMT3,8md
2Ghế làm việc tiếp dân (Tầng 1 - Phòng tiếp dân)Chương V, E-HSMT3cái
3Ghế tiếp khách giao dịch (Tầng 1 - Phòng tiếp dân)Chương V, E-HSMT3cái
4Ghế băng không tựa (Tầng 1 - Phòng tiếp dân)Chương V, E-HSMT2cái
5Bàn làm việc (Tầng 1 - Văn Thư sở)Chương V, E-HSMT2cái
6Ghế làm việc (Tầng 1 - Văn Thư sở)Chương V, E-HSMT2cái
7Tủ hồ sơ (Tầng 1 - Văn Thư sở)Chương V, E-HSMT2cái
8Bàn làm việc (Tầng 1 - Phòng Quản trị hệ thống+ CNTT+ Máy chủ (24,6m²))Chương V, E-HSMT1cái
9Ghế làm việc (Tầng 1 - Phòng Quản trị hệ thống+ CNTT+ Máy chủ (24,6m²))Chương V, E-HSMT1cái
10Tủ hồ sơ (Tầng 1 - Phòng Quản trị hệ thống+ CNTT+ Máy chủ (24,6m²))Chương V, E-HSMT1cái
11Bàn làm việc Phó chánh VP (Tầng 1 - Phòng Phó chánh VP (24,6m²))Chương V, E-HSMT1cái
12Ghế làm việc Phó chánh VP (Tầng 1 - Phòng Phó chánh VP (24,6m²))Chương V, E-HSMT1cái
13Tủ hồ sơ (Tầng 1 - Phòng Phó chánh VP (24,6m²))Chương V, E-HSMT1cái
14Quầy bàn làm việc tiếp dân (Tầng 1 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL)Chương V, E-HSMT3,8md
15Ghế làm việc tiếp dân (Tầng 1 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL)Chương V, E-HSMT3cái
16Ghế tiếp khách giao dịch (Tầng 1 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL)Chương V, E-HSMT3cái
17Ghế băng không tựa (Tầng 1 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL)Chương V, E-HSMT2cái
18Bàn làm việc (Tầng 1 - Phòng Văn thư + Kế toán Trung tâm TGPL (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
19Ghế làm việc (Tầng 1 - Phòng Văn thư + Kế toán Trung tâm TGPL (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
20Tủ hồ sơ (Tầng 1 - Phòng Văn thư + Kế toán Trung tâm TGPL (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
21Bàn làm việc (Tầng 1 - Phòng TH Hành chính TT (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
22Ghế làm việc (Tầng 1 - Phòng TH Hành chính TT (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
23Tủ hồ sơ (Tầng 1 - Phòng TH Hành chính TT (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
24Bàn làm việc (Tầng 1 - Phòng PL Lao động - Xã hội TT (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
25Ghế làm việc (Tầng 1 - Phòng PL Lao động - Xã hội TT (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
26Tủ hồ sơ (Tầng 1 - Phòng PL Lao động - Xã hội TT (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
27Bàn làm việc Trưởng Phòng (Tầng 2 - Phòng Trưởng phòng XD Kiểm tra VB QPPL (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
28Ghế làm việc Trưởng Phòng (Tầng 2 - Phòng Trưởng phòng XD Kiểm tra VB QPPL (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
29Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Trưởng phòng XD Kiểm tra VB QPPL (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
30Bàn làm việc (Tầng 2 -Phòng XD Kiểm tra VB QPPL (33m²))Chương V, E-HSMT5cái
31Ghế làm việc (Tầng 2 -Phòng XD Kiểm tra VB QPPL (33m²))Chương V, E-HSMT5cái
32Tủ hồ sơ (Tầng 2 -Phòng XD Kiểm tra VB QPPL (33m²))Chương V, E-HSMT4cái
33Bàn làm việc Trưởng Phòng (Tầng 2 - Phòng Thanh tra (24,6m²))Chương V, E-HSMT1cái
34Ghế làm việc Trưởng Phòng (Tầng 2 - Phòng Thanh tra (24,6m²))Chương V, E-HSMT1cái
35Bàn làm việc (Tầng 2 - Phòng Thanh tra (24,6m²))Chương V, E-HSMT2cái
36Ghế làm việc (Tầng 2 - Phòng Thanh tra (24,6m²))Chương V, E-HSMT2cái
37Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Thanh tra (24,6m²))Chương V, E-HSMT3cái
38Bàn làm việc Chánh Văn Phòng (Tầng 2 - Phòng Chánh văn phòng (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
39Ghế làm việc Chánh Văn Phòng (Tầng 2 - Phòng Chánh văn phòng (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
40Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Chánh văn phòng (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
41Bàn làm việc Phó Giám đốc trung tâm (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
42Ghế làm việc Phó Giám đốc trung tâm (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
43Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
44Bàn làm việc Giám đốc trung tâm (Tầng 2 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL)Chương V, E-HSMT1cái
45Ghế làm việc Giám đốc trung tâm (Tầng 2 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL)Chương V, E-HSMT1cái
46Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL)Chương V, E-HSMT1cái
47Ghế chủ trì (Tầng 2 -Phòng họp Trung tâm TGPL (33m²))Chương V, E-HSMT1cái
48Bàn họp trung tâm TGPL (Tầng 2 -Phòng họp Trung tâm TGPL (33m²))Chương V, E-HSMT8cái
49Bàn góc để sắp thành hình oval tại các góc bàn (Tầng 2 -Phòng họp Trung tâm TGPL (33m²))Chương V, E-HSMT4cái
50Ghế họp (Tầng 2 -Phòng họp Trung tâm TGPL (33m²))Chương V, E-HSMT16cái
51Logo biểu trưng Trung tâm TGPL (Tầng 2 -Phòng họp Trung tâm TGPL (33m²))Chương V, E-HSMT1cái
52Bàn làm việc Phó Giám đốc Sở (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²))Chương V, E-HSMT1cái
53Ghế làm việc Phó Giám đốc sở (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²))Chương V, E-HSMT1cái
54Bàn tiếp khách (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²))Chương V, E-HSMT1cái
55Ghế tiếp khách (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²))Chương V, E-HSMT6cái
56Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²))Chương V, E-HSMT1cái
57Bàn làm việc Phó Giám đốc Sở (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (26m²))Chương V, E-HSMT1cái
58Ghế làm việc Phó Giám đốc sở (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (26m²))Chương V, E-HSMT1cái
59Bàn tiếp khách (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (26m²))Chương V, E-HSMT1cái
60Ghế tiếp khách (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (26m²))Chương V, E-HSMT6cái
61Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (26m²))Chương V, E-HSMT1cái
62Bàn làm việc Giám đốc Sở (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²))Chương V, E-HSMT1cái
63Ghế làm việc Giám đốc Sở (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²))Chương V, E-HSMT1cái
64Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²))Chương V, E-HSMT1cái
65Ghế Giám đốc họp giao ban (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²))Chương V, E-HSMT1cái
66Bàn họp giao ban (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²))Chương V, E-HSMT8cái
67Bàn góc để sắp thành hình oval tại các góc bàn (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²))Chương V, E-HSMT4cái
68Ghế họp (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²))Chương V, E-HSMT16cái
69Android TiVi Sony 4k 49inch KD-49X7500H (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²))Chương V, E-HSMT4cái
70Kệ để tivi thấp (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²))Chương V, E-HSMT2cái
71Giá treo tivi bằng thép (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²))Chương V, E-HSMT2cái
72Logo biểu trưng Sở Tư Pháp (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²))Chương V, E-HSMT1cái
73Bàn làm việc Trưởng Phòng (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Phổ biến GDPL (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
74Ghế làm việc Trưởng Phòng (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Phổ biến GDPL (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
75Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Phổ biến GDPL (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
76Bàn làm việc (Tầng 3 - Phòng Phổ biến GDPL (33m²))Chương V, E-HSMT4cái
77Ghế làm việc (Tầng 3 - Phòng Phổ biến GDPL (33m²))Chương V, E-HSMT4cái
78Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Phổ biến GDPL (33m²))Chương V, E-HSMT4cái
79Bàn làm việc Giám đốc trung tâm (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
80Ghế làm việc Phó Giám đốc trung tâm (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
81Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
82Bàn làm việc (Tầng 3 - Phòng Pháp luật hình sự TT (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
83Ghế làm việc (Tầng 3 - Phòng Pháp luật hình sự TT (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
84Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Pháp luật hình sự TT (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
85Bàn làm việc (Tầng 3 - Phòng Pháp luật dân sự - đất đai TT (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
86Ghế làm việc (Tầng 3 - Phòng Pháp luật dân sự - đất đai TT (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
87Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Pháp luật dân sự - đất đai TT (15,8m²))Chương V, E-HSMT3cái
88Bàn làm việc Phó Giám đốc Sở (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²))Chương V, E-HSMT1cái
89Ghế làm việc Phó Giám đốc Sở (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²))Chương V, E-HSMT1cái
90Bàn tiếp khách (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²))Chương V, E-HSMT1cái
91Ghế tiếp khách (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²))Chương V, E-HSMT6cái
92Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²))Chương V, E-HSMT1cái
93Bàn làm việc Trưởng phòng (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Hành chính BTTP (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
94Ghế làm việc Trưởng phòng (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Hành chính BTTP (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
95Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Hành chính BTTP (15,8m²))Chương V, E-HSMT1cái
96Bàn làm việc (Tầng 3 - Phòng hành chính BTTP (34m²))Chương V, E-HSMT5cái
97Ghế làm việc (Tầng 3 - Phòng hành chính BTTP (34m²))Chương V, E-HSMT5cái
98Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng hành chính BTTP (34m²))Chương V, E-HSMT3cái
99Bàn chủ trì (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT1cái
100Ghế chủ trì (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT3cái
101Bàn thư ký (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT1cái
102Ghế thư ký (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT2cái
103Bàn hội trường dãy trước (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT4cái
104Ghế hội trường dãy trước (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT12cái
105Bàn hội trường dãy sau (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT36cái
106Ghế hội trường dãy sau (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT108cái
107Bục Bác (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT1cái
108Bục nói chuyện (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT1cái
109Hoa để bục bác (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT1bộ
110Hoa bục phát biểu (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT1bộ
111Tượng bác (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT1cái
112Bộ sao búa liềm (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT1bộ
113Câu khẩu hiệu: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM!" (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT11,9md
114Câu khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM!" (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT11,9md
115Rèm nhung xanh (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT53,55
116Rèm nền cờ (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT10,8
117Bèo rũ đỏ (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT9,52
118Rèm cánh gà nhung đỏ (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT32,4
N HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (PHẦN ỐP VÁCH)
1Vách ốp backgroup (Tầng 2 - Phòng họp Trung tâm trợ giúp pháp lý (33m²))Chương V, E-HSMT17,205
2Vách ốp backgroup (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²))Chương V, E-HSMT16,2
3Ốp trụ sân khấu (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT27,89
4Ốp sàn sân khấu (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²))Chương V, E-HSMT58,8
O HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (RÈM CUỐN TRƠN)
1Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 1 - Phòng tiếp dân)Chương V, E-HSMT2,8
2Cửa sổ 2,4m: (RxC) x SL = (2,6*2)*1=5,2m2 (Tầng 1 - Phòng tiếp dân)Chương V, E-HSMT5,2
3Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 1 - Phòng Văn thư sở)Chương V, E-HSMT2,8
4Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 1 - Phòng lưu trữ)Chương V, E-HSMT2,8
5Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 1 - Phòng Quản trị hệ thống +CNTT+ Máy chủ)Chương V, E-HSMT5,6
6Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 1 - Phòng phó chánh VP)Chương V, E-HSMT5,6
7Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 1 - Phòng tiếp dân trung tâm TGPL)Chương V, E-HSMT5,6
8Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 1 - Phòng Văn thư+Kế toán Trung tâm TGPL)Chương V, E-HSMT5,6
9Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 1 - Phòng TH Hành chính TT)Chương V, E-HSMT5,6
10Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 1 - Phòng PL Lao động- Xã hội TT)Chương V, E-HSMT5,6
11Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 2 - Phòng Trưởng phòng XD Kiểm tra VB QPPL)Chương V, E-HSMT2,8
12Cửa sổ 1,0m: (RxC) x SL = (1,2*2,1)*1=2,52m2 (Tầng 2 - Phòng Trưởng phòng XD Kiểm tra VB QPPL)Chương V, E-HSMT2,52
13Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng XD Kiểm tra VB QPPL)Chương V, E-HSMT5,6
14Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng Thanh tra)Chương V, E-HSMT5,6
15Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng Chánh văn phòng)Chương V, E-HSMT5,6
16Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm)Chương V, E-HSMT5,6
17Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Trung tâm)Chương V, E-HSMT5,6
18Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng họp TT TGPL)Chương V, E-HSMT5,6
19Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở)Chương V, E-HSMT2,8
20Cửa sổ 1,0m: (RxC) x SL = (1,2*2,1)*1=2,52m2 (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở)Chương V, E-HSMT2,52
21Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở)Chương V, E-HSMT2,8
22Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở)Chương V, E-HSMT5,6
23Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Phổ biến GDPL)Chương V, E-HSMT2,8
24Cửa sổ 1,0m: (RxC) x SL = (1,2*2,1)*1=2,52m2 (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Phổ biến GDPL)Chương V, E-HSMT2,52
25Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 3 - Phòng Phổ biến GDPL)Chương V, E-HSMT5,6
26Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*4=11,2m2 (Tầng 3 - Phòng lưu trữ hồ sơ)Chương V, E-HSMT11,2
27Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm)Chương V, E-HSMT5,6
28Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 3 - Phòng Pháp luật Hình sự TT)Chương V, E-HSMT5,6
29Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 3 - Phòng Pháp luật Dân sự - Đất đai TT)Chương V, E-HSMT5,6
30Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 3 - Phòng lưu trữ hồ sơ TT)Chương V, E-HSMT5,6
31Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở)Chương V, E-HSMT2,8
32Cửa sổ 1,0m: (RxC) x SL = (1,2*2,1)*1=2,52m2 (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở)Chương V, E-HSMT2,52
33Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 3 - Phòng Truyền thống)Chương V, E-HSMT2,8
34Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Hành chính BTTP)Chương V, E-HSMT2,8
35Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 3 - Phòng Hành chính BTTP)Chương V, E-HSMT5,6
36Cửa sổ 2,8m: (RxC) x SL = (3,0*2)*1=6m2 (Tầng 3 - Phòng Hành chính BTTP)Chương V, E-HSMT6
P HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC, MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ)
1Máy phát điện 160KVAChương V, E-HSMT1máy
2Máy bơm điệnChương V, E-HSMT2máy
3Máy bơm bù ápChương V, E-HSMT1máy
4Bình chữa cháy khí FM200Chương V, E-HSMT2bình
5Máy điều hòa treo tường inverter 1 chiều 1,5 HPChương V, E-HSMT29máy
6Máy điều hòa treo tường inverter 1 chiều 2,0 HPChương V, E-HSMT6máy
7Máy điều hòa treo tường inverter 1 chiều 2,5 HPChương V, E-HSMT1máy
8Máy điều hòa âm trần inverter 1 chiều 4 HPChương V, E-HSMT4máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng họp, phòng làm việc và hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp, thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
5 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Trình độ đại học trở lên và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần PCCC phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên ít nhất 01 Hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 1,2 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm có tên Cán bộ kỹ thuật; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
7 Đội trưởng thi công phần xây dựng 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.21
8 Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp;* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.21
9 Đội trưởng thi công chống mối 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên và có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn kỹ năng phòng chống mối côn trùng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 công trình thi công có hạng mục chống mối;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công hạng mục chống mối; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ liên quan* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công chống mối cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)3
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)3
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)3
4 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)3
5 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)2
6 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)2
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)5
12 Ô tô vận chuyển bê tông Dung tích vận chuyển ≥ 6 m3, (Đơn vị: xe)3
13 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50 m3/h, (Đơn vị: máy)1
14 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy)1
15 Máy nén khí Công suất ≥ 20 HP, (Đơn vị: máy)1
16 Máy phun hóa chất Sử dụng bình thường, (Đơn vị: máy)1
17 Máy cưa rong Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)1
18 Máy mộng âm CNC Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)1
19 Máy chà nhám Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)1
20 Máy bào 4 mặt Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)1
21 Máy toàn đạt hoặc thủy bình Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)1
22 Giàn giáo Bằng thép, (Đơn vị: bộ)400
23 Ván khuôn Bằng gỗ, (Đơn vị: m2)2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->