Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư pháp tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 11:55:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,847,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng họp, phòng làm việc và hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp, thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần PCCC phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên ít nhất 01 Hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 1,2 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm có tên Cán bộ kỹ thuật; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp;* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên và có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn kỹ năng phòng chống mối côn trùng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 công trình thi công có hạng mục chống mối;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công hạng mục chống mối; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ liên quan* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công chống mối cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích vận chuyển ≥ 6 m3, (Đơn vị: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 HP, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cưa rong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mộng âm CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bào 4 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạt hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép, (Đơn vị: bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 23-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng gỗ, (Đơn vị: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tư pháp tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trụ sở làm việc Sở Tư Pháp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên; - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2020; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT) - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu:
Sở Tư pháp Bình Định (Địa chỉ: Số 10 Đào Duy Từ, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
+ Chủ đầu tư:
Sở Tư pháp Bình Định (Địa chỉ: Số 10 Đào Duy Từ, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256.3822294). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tư pháp tỉnh Bình (Địa chỉ: Số 10 Đào Duy Từ, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 04 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 4.3m, dày 8mm: | Chương V, E-HSMT | 48,23 | m |
| 2 | Cung cấp cọc thép hình I200x100x5,5x8mm | Chương V, E-HSMT | 230,432 | m |
| 3 | Cung cấp hệ giằng chống đỡ khung vây | Chương V, E-HSMT | 144,69 | m |
| 4 | Cung cấp thanh chống d90x3.5mm | Chương V, E-HSMT | 120,575 | m |
| 5 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Chương V, E-HSMT | 4,944 | 100m |
| 6 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, Phần không ngập trong đất (ĐG x 0,75) | Chương V, E-HSMT | 0,241 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Chương V, E-HSMT | 2,197 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần không ngập trong đất (ĐG x 0,75) | Chương V, E-HSMT | 0,107 | 100m |
| 9 | Lắp dựng giằng thép gia cố hố móng | Chương V, E-HSMT | 1,958 | tấn |
| 10 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V, E-HSMT | 5,185 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V, E-HSMT | 2,304 | 100m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 16,693 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 32,125 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 171,833 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,547 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 4,035 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,383 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 6,271 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 5,403 | tấn |
| 20 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,049 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 23,358 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 2,714 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,982 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 4,002 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 49,574 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 8,98 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 10,083 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào thừa đắp nâng nền công trình) | Chương V, E-HSMT | 0,876 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 6,349 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Tạm tính 10km đường loại 3) | Chương V, E-HSMT | 63,49 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V, E-HSMT | 63,49 | 10m³/1km |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 29,205 | m3 |
| 33 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 34 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 80,156 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 10,868 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,483 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,778 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 18,319 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 101,528 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 11,281 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,98 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 17,639 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn ngoài nhà, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 39,223 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn trong nhà, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 92,587 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 3,922 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhà | Chương V, E-HSMT | 9,259 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 22,793 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 14,522 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,547 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 13,197 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2,03 | 100m2 |
| 55 | Bê tông giằng, lam SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,975 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ giằng, lam | Chương V, E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,115 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao dày 20cm | Chương V, E-HSMT | 201,813 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao dày 13cm | Chương V, E-HSMT | 30,228 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 20cm | Chương V, E-HSMT | 37,978 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 13cm | Chương V, E-HSMT | 78,839 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 9cm | Chương V, E-HSMT | 7,599 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao dày 9-20cm | Chương V, E-HSMT | 35,584 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường trong nhà dày 9-25cm | Chương V, E-HSMT | 12,875 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 18,101 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 46,24 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 2,978 | tấn |
| 69 | Gia công giằng đứng bằng thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép C150x45x5x2 | Chương V, E-HSMT | 1,062 | tấn |
| 71 | Tăng đơ M14 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 2,978 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,062 | tấn |
| 75 | Bu lông 8.8 M26 L=600 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 76 | Bu lông 8.8 M18 L=80 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 77 | Bu lông 8.8 M14 L=40 | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 120,857 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm | Chương V, E-HSMT | 2,27 | 100m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8mm đỡ sàn sân khấu | Chương V, E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 82 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1.576,332 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2.399,029 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 490,684 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 325,913 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1.007,32 | m2 |
| 87 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 235,39 | m2 |
| 88 | Trát dạ cầu thang trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 125,2 | m2 |
| 89 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 195,169 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 3.975,361 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 3.163,854 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.784,556 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 4.354,659 | m2 |
| 94 | Kẻ ron tường gạch loại lõm | Chương V, E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 33,565 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 105,885 | m |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương) | Chương V, E-HSMT | 538,321 | m2 |
| 98 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 203,539 | m2 |
| 99 | Ốp đá bóc tự nhiên soi cạnh 100x200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 54,715 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 132,603 | m2 |
| 102 | Khung INOX bàn đá Lavabo KT 900x500 (chi tiết theo thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 14 | khung |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại granít tự nhiên màu đen PCB40 | Chương V, E-HSMT | 11,573 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch granite men mờ 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1.229,331 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 144,528 | m2 |
| 106 | Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 213,329 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 150x600mm) | Chương V, E-HSMT | 126,573 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 528,6 | m2 |
| 109 | SXLD thang thép lên mái KT 4000x400 (quy cách theo thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 700x700, tole dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Gia công, lắp dựng logo ngành bằng inox chạm CNC (chi tiết theo thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Gia công, lắp dựng cờ mặt tiền (1 cờ lớn + 6 cờ nhỏ) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | SXLD cách ngăn tiểu bằng sứ (chi tiết theo thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 114 | Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ kiện, nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 74,06 | m2 |
| 115 | Đóng trần thạch cao khung chìm, giật cấp (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần, chưa tính chi phí bả mattic và sơn trần) | Chương V, E-HSMT | 784,178 | m2 |
| 116 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V, E-HSMT | 641,7 | m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng trụ đề ba bằng gỗ nhóm II, D220, cao 1200mm (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang trong nhà song inox, tay vịn gỗ, kết hợp trụ ốp gỗ, kính cường lực dày 8mm (quy cách xem bản vẽ thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 51 | m |
| 119 | Gia công, lắp dựng lan can ram dốc inox sus 304 D60 dày 1.2mm ốp sát tường (chi tiết theo thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 3,5 | m |
| 120 | Gia công lan can ram dốc inox sus 304 cao 900 (chi tiết theo thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 121 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 122 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm cao 1.0m (chi tiết theo thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 88,29 | m2 |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 88,29 | m2 |
| 124 | Sản xuất lam bằng sắt hộp rỗng mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 125 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,0mm | Chương V, E-HSMT | 0,927 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lam, hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 196,437 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 297,163 | 1m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng chỉ bao cửa quy cách 13x50mm, được làm bằng gỗ nhóm 2 (2 mặt) | Chương V, E-HSMT | 966,4 | m |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng khuôn ngoại đơn 50x160, gỗ nhóm II | Chương V, E-HSMT | 522,3 | m |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng khuôn ngoại kép 50x280, gỗ nhóm II | Chương V, E-HSMT | 33,2 | m |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng khuôn ngoại kép 50x230, gỗ nhóm II | Chương V, E-HSMT | 19,3 | m |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, gỗ nhóm II, kính cường lực dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 98,473 | m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, gỗ nhóm II, kính cường lực dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 74,348 | m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm hệ Xingfa 55, màu vân gỗ, phụ kiện Kinlong, kính mờ dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 32,445 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm hệ Xingfa 55, màu vân gỗ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 135,561 | m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN, THÔNG TIN, EXIT - SỰ CỐ, CHỐNG SÉT, PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600 (36W) | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Bộ pass gắn đèn | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần D167 (12w) | Chương V, E-HSMT | 396 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần KT 300x300mm (24W) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D180 (18w) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED chiếu vách (6W) | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn pha LED -IP65 (20W) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200, loại 1 chiều, có màn che (30W) | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V, E-HSMT | 268 | cái |
| 13 | Lắp cầu chì | Chương V, E-HSMT | 226 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 111 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Chương V, E-HSMT | 204 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗ | Chương V, E-HSMT | 22 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã) | Chương V, E-HSMT | 441 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V, E-HSMT | 51 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bảng đèn led điện tử 4200x800 (quy cách theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V, E-HSMT | 36 | máy |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 175A-30kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kA | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P 50A-10kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P 16A-10kA | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 32A-6kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 142 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.654 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 4.316 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 5.960 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D40mm | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 103 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Chương V, E-HSMT | 762 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V, E-HSMT | 1.623 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chương V, E-HSMT | 2.829 | m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,88mm | Chương V, E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mm | Chương V, E-HSMT | 5,35 | 100m |
| 48 | Bọc Bảo ôn ống đồng | Chương V, E-HSMT | 5,79 | 100m |
| 49 | Bọc ống cách nhiệt xốp ống thoát nước ngưng | Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 59 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 225 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 12-20 module, mặt, đế kim loại | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4-8 module, mặt nhựa, đế kim loại | Chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 48 port 10/100/1000 Mbps | Chương V, E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 57 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | phiến |
| 58 | Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôi vào tủ | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 phiến |
| 59 | Phiến đấu dây điện thoại 20 đôi (dùng 2 phiến 10 đôi) | Chương V, E-HSMT | 1 | phiến |
| 60 | Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 20 đôi vào tủ | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 phiến |
| 61 | Phiến đấu dây điện thoại 30 đôi (dùng 3 phiến 10 đôi) | Chương V, E-HSMT | 1 | phiến |
| 62 | Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 30 đôi vào tủ | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 phiến |
| 63 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, băng tần 2.4 GHz | Chương V, E-HSMT | 7 | Thiết bị |
| 64 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Chương V, E-HSMT | 27 | 1 ổ cắm |
| 65 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Chương V, E-HSMT | 96 | 1 ổ cắm |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn (2 rack) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Mặt nạ mạng 1 lỗ + đế nhựa đơn âm tường | Chương V, E-HSMT | 69 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Mặt nạ mạng 2 lỗ + đế nhựa đơn âm tường | Chương V, E-HSMT | 27 | hộp |
| 69 | Cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Chương V, E-HSMT | 680 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Chương V, E-HSMT | 68 | 10 m |
| 71 | Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Chương V, E-HSMT | 2.200 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Chương V, E-HSMT | 220 | 10 m |
| 73 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 (cấp nguồn cho thiết bị wifi) | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 74 | Cáp quang 8FO | Chương V, E-HSMT | 8 | 10m |
| 75 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Chương V, E-HSMT | 8 | 10 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chương V, E-HSMT | 2.880 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 230x550x400mm | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 78 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm 1 mặt | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm 1 hướng 2 mặt | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang 1 mặt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, E-HSMT | 52 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 916 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chương V, E-HSMT | 458 | m |
| 84 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 8 zone | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 86 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V, E-HSMT | 67 | 1 đầu |
| 87 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 đầu |
| 88 | Điện trở cuối tuyến | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 90 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 91 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 | Chương V, E-HSMT | 920 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chương V, E-HSMT | 920 | m |
| 93 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 94 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Vật tư phụ | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp1=39m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Thiết bị đếm sét | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Cáp neo | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 101 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm 3mxD42x3mm | Chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 102 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 105 | Kéo rải cáp đồng C70mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 106 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Chương V, E-HSMT | 3 | giếng |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32 | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 108 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Ốc xiết nối cọc tiếp địa với cáp đồng | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 4,16 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 112 | Kiểm tra điện trở đất | Chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 7 | Co PVC D100 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Y PVC D100 | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 9 | Lơi PVC D100 | Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 10 | Y PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 11 | Lơi PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 12 | Giảm PVC D100/50 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Giảm PVC D80/25 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Giảm PVC D25/20 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Y PVC D50 | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lơi PVC D50 | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 17 | Co PVC D32 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Tê PVC D32 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Co PVC D25 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Tê PVC D25 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lơi PVC D25 | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 22 | Co PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 23 | Tê PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 130 | cái |
| 24 | Co răng trong D20/16 | Chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Bộ xả lavabo âm bàn đá bằng Inox | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa lavabo âm bàn đá bằng inox | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 35 | Van xả tiểu | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 41 | Xi phông PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 42 | Dây mềm 4 tấc | Chương V, E-HSMT | 45 | dây |
| 43 | Phao ngắt nước | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 45 | Cùm, ti treo ống D100 | Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 46 | Cùm, ti treo ống D80 | Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 47 | Cùm, ti treo ống D50 | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 52 | Co PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 53 | Y PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lơi PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,923 | m3 |
| 56 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,787 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V, E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1) | Chương V, E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) | Chương V, E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1) | Chương V, E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2) | Chương V, E-HSMT | 4,71 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CHỮA CHÁY FM200 | |||
| 1 | Trung tâm điều khiển xả khí, FM200 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Trung tâm điều khiển xả khí, 1 vùng xả khí - 2 zone báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trung tâm điều khiển xả khí, 1 vùng xả khí - 1 zone báo cháy | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Nút nhấn xả khí bằng tay | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Nút dừng xả khí bằng tay | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Chuông báo cháy - báo xả khí | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Đèn báo khu vực xả khí | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Đầu phun khí DN32 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Ống mềm dẫn khí FM200 | Chương V, E-HSMT | 2 | ống |
| 11 | Van điện mở bình | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van mở bình bằng tay | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 32mm (ĐK 42,2x2,9) | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 50mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 32mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 50mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt giảm thép tráng kẽm DN 50/32mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cùm, ti treo ống | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Tem kiểm định PCCC (của hệ báo cháy ) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tem kiểm định Đầu phun, bình FM200 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Trải bạt nhựa lót sân | Chương V, E-HSMT | 2,472 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 37,08 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | Chương V, E-HSMT | 13,2 | 10m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,476 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 25,46 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,183 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 29,29 | m2 |
| 12 | Ốp đá bóc tự nhiên 100x200 bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 25,46 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt trên bồn hoa, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 17,553 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS-3P-250A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng CT-250/5A | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha ( xanh, đỏ , vàng) | Chương V, E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-300A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc Chuyển mạch | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P 250A-30kA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P 175A-30kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cáp LV-ABC-4x70-0.6/1kV | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Cáp CXV/DSTA 4x70-0.6/1kV | Chương V, E-HSMT | 145 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D90/70 | Chương V, E-HSMT | 145 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 17 | Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m | Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 18 | Bảng đồng nối đất | Chương V, E-HSMT | 3 | thanh |
| 19 | Lắp đặt hộp nối đất | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây CV - 70 ( E) | Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 21 | Kéo rải cáp đồng C70mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Co PVC D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê PVC D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Co PVC D25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Phao ngắt nước | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt H=30m, Q=2m3/h | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3, H=30m(theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 10 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,887 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mương, hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1) | Chương V, E-HSMT | 12,51 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) | Chương V, E-HSMT | 12,51 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1) | Chương V, E-HSMT | 1,958 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2) | Chương V, E-HSMT | 1,958 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 26 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 9,174 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 30 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mương, hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1) | Chương V, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) | Chương V, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1) | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2) | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 42 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 12,024 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ chữa cháy D65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt lăng phun D65/15 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar | Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96) | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt van đáy, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van đáy, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Giá đỡ ống máy bơm | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van bướm, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Bộ đề chống rung cho máy bơm chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Co tráng kẽm DN 65 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Chương V, E-HSMT | 11 | hộp |
| 89 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 92 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Chương V, E-HSMT | 11 | cuộn |
| 93 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 94 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 95 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Giá đỡ bình | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Gia treo ống | Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 99 | Cùm, ty treo ống | Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 100 | Ống TTK DN50 | Chương V, E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 101 | Ống TTK DN40 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 102 | Ống TTK DN32 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 103 | Ống TTK DN25 | Chương V, E-HSMT | 4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt TÊ TTK DN65 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt TÊ TTK DN50 | Chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 106 | Lắp đặt TÊ TTK DN25 | Chương V, E-HSMT | 170 | cái |
| 107 | Lắp đặt CO TTK DN65 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt CO TTK DN50 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt CO TTK DN40 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt CO TTK DN32 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt CO TTK DN25 | Chương V, E-HSMT | 340 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y TTK DN40 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt LƠI TTK DN25 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt GIẢM TTK DN65/50 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt GIẢM TTK DN50/25 | Chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 116 | Lắp đặt GIẢM TTK DN40/32 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt GIẢM TTK DN25/15 | Chương V, E-HSMT | 340 | cái |
| 118 | Lắp đặt đầu phun hướng lên | Chương V, E-HSMT | 170 | cái |
| 119 | Lắp đặt đầu phun hướng xuống | Chương V, E-HSMT | 170 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế chụp đầu phun | Chương V, E-HSMT | 340 | cái |
| 121 | CUNG CẤP LẮP ĐẶT CỤM MODULL GIÁM SÁT | Chương V, E-HSMT | 4 | BỘ |
| 122 | Lắp đặt cụm modull giám sát | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 123 | Lắp đặt van khóa tầng D50 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 124 | Giá treo ống chính D50 | Chương V, E-HSMT | 175 | bộ |
| 125 | Cùm, ty treo ống nhánh D25 | Chương V, E-HSMT | 170 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đào hào chống mối bên ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 31,76 | 1m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Chương V, E-HSMT | 31,76 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 4 | Đào hào chống mối bên trong công trình | Chương V, E-HSMT | 43,2 | 1m3 |
| 5 | Xử lý chống mối bên trong công trình | Chương V, E-HSMT | 43,2 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối mặt nền | Chương V, E-HSMT | 314,57 | 1m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối tường | Chương V, E-HSMT | 848,4 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC+ BƠM SINH HOẠT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,016 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,094 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,501 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 12 | Đắp đất nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào thừa đắp nâng nền công trình) | Chương V, E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,373 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,535 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,652 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2 | Chương V, E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 5zem | Chương V, E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 12,105 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 12,105 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 14,713 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 10,07 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 97,327 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,39 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 17,73 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,924 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 11,744 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường gạch Granite 150x600 | Chương V, E-HSMT | 2,185 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 13,328 | m2 |
| 46 | Ốp chân móng đá bóc 100x200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng lần 2 tạo độ dốc) | Chương V, E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 10,6 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 107,397 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 29,044 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 124,801 | m2 |
| 55 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V, E-HSMT | 10,964 | m2 |
| 56 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm cao 1.0m (chi tiết theo thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa 55, màu vân gỗ, kính cường lực dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa 55, màu vân gỗ, lam lá sách nhôm xingfa | Chương V, E-HSMT | 4,87 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,0mm | Chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lam, hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 7,103 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 module mặt nhựa, đế kim loại | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18W) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 70 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCCB-3P-75A-22kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây CV-4 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây CV-2.5 | Chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CV-1.5 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Co PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Y PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lơi PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Cùm, kẹp ống D80 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE CƠ QUAN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,164 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 8,235 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,601 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 11,872 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 11 | Rải bạt lót | Chương V, E-HSMT | 1,102 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 15,739 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,749 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Chương V, E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,605 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V, E-HSMT | 0,834 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,834 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 27 | Bu lông M20, L=1100 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Bu lông M20, L=500 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 180,328 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tôn lạnh mạ sóng vuông dày 5zem | Chương V, E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 31 | GCLD máng nước tôn dày 5zem (theo quy cách HSTK) | Chương V, E-HSMT | 22,323 | m |
| 32 | Lắp ke chống bão (6 cái/m2) | Chương V, E-HSMT | 694 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 24,104 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,462 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 13,748 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 193,135 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 20,464 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 35,542 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 206,883 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 56,006 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 13,748 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 249,141 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,355 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 105,58 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa 55, màu vân gỗ, lam lá sách nhôm xingfa | Chương V, E-HSMT | 5,42 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn pha Led IP-65 (50W) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn Led tube đôi 1.2m (2x18W) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Co PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Y PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lơi PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 60 | Cùm, kẹp ống D80 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 62 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,981 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 67 | Láng đáy hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm hố thu (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương) | Chương V, E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 69 | GCLD khung thép V30x30x3 hàn khung KT(1000x1000) neo vào tường hố thu bằng 8 bulong nở M10 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | GCLD thép tấm dày 3mm đục lỗ như HSTK | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Đổ lớp đá 4x6 dày 200, ngăn cháy bùng phát | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 5,581 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,382 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,617 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,666 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,918 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,674 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Chương V, E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,318 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 8,542 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 12,131 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 117,7 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 21,873 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 22,314 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,269 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,773 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2 tạo độ dốc) | Chương V, E-HSMT | 3,773 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 5,351 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt Inox | Chương V, E-HSMT | 9,881 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Chương V, E-HSMT | 33,529 | m2 |
| 42 | Ốp đá ong xám vào thành bồn hoa, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,382 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 168,156 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa sắt mở thép hộp rỗng 16x16x1.4mm, khung sắt hộp 50x50x2mm, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng Cổng xếp Inox MS03 (bao gồm mô tơ, điều khiển) | Chương V, E-HSMT | 5,8 | md |
| 46 | Chũ INOX mạ đồng chữ cao 100 | Chương V, E-HSMT | 44 | chữ |
| 47 | Chũ INOX mạ đồng chữ cao 350 | Chương V, E-HSMT | 10 | chữ |
| 48 | Chũ INOX vàng gương chữ cao 120 | Chương V, E-HSMT | 30 | chữ |
| 49 | Đổ đất mùn trồng cây | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn pha led-IP65 (20W) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn lon trang trí nổi (10W) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã) | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Co PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lơi PVC D80 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI BỂ NƯỚC NGẦM PCCC + SINH HOẠT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 14,352 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 41,406 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 43,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, E-HSMT | 2,899 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 29,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 1,187 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 19,786 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 186,12 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 8,975 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 102,334 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 97,576 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương) | Chương V, E-HSMT | 315,084 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 396,005 | m2 |
| 25 | Lát nền bể gạch ceramic 300x300 chống trượt , vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,868 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm đến mực nước bể | Chương V, E-HSMT | 216,308 | m3 |
| 28 | Ngâm clo súc rửa bể | Chương V, E-HSMT | 216,308 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Thang inox | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Băng cản nước WaterstopV200 làm mạch ngừng bê tông | Chương V, E-HSMT | 144,6 | m |
| M | HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (THIẾT BỊ NỘI THẤT) | |||
| 1 | Quầy bàn làm việc tiếp dân (Tầng 1 - Phòng tiếp dân) | Chương V, E-HSMT | 3,8 | md |
| 2 | Ghế làm việc tiếp dân (Tầng 1 - Phòng tiếp dân) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Ghế tiếp khách giao dịch (Tầng 1 - Phòng tiếp dân) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Ghế băng không tựa (Tầng 1 - Phòng tiếp dân) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bàn làm việc (Tầng 1 - Văn Thư sở) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ghế làm việc (Tầng 1 - Văn Thư sở) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tủ hồ sơ (Tầng 1 - Văn Thư sở) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bàn làm việc (Tầng 1 - Phòng Quản trị hệ thống+ CNTT+ Máy chủ (24,6m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ghế làm việc (Tầng 1 - Phòng Quản trị hệ thống+ CNTT+ Máy chủ (24,6m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ hồ sơ (Tầng 1 - Phòng Quản trị hệ thống+ CNTT+ Máy chủ (24,6m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bàn làm việc Phó chánh VP (Tầng 1 - Phòng Phó chánh VP (24,6m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ghế làm việc Phó chánh VP (Tầng 1 - Phòng Phó chánh VP (24,6m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ hồ sơ (Tầng 1 - Phòng Phó chánh VP (24,6m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Quầy bàn làm việc tiếp dân (Tầng 1 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL) | Chương V, E-HSMT | 3,8 | md |
| 15 | Ghế làm việc tiếp dân (Tầng 1 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ghế tiếp khách giao dịch (Tầng 1 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Ghế băng không tựa (Tầng 1 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bàn làm việc (Tầng 1 - Phòng Văn thư + Kế toán Trung tâm TGPL (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Ghế làm việc (Tầng 1 - Phòng Văn thư + Kế toán Trung tâm TGPL (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tủ hồ sơ (Tầng 1 - Phòng Văn thư + Kế toán Trung tâm TGPL (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Bàn làm việc (Tầng 1 - Phòng TH Hành chính TT (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Ghế làm việc (Tầng 1 - Phòng TH Hành chính TT (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tủ hồ sơ (Tầng 1 - Phòng TH Hành chính TT (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Bàn làm việc (Tầng 1 - Phòng PL Lao động - Xã hội TT (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Ghế làm việc (Tầng 1 - Phòng PL Lao động - Xã hội TT (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tủ hồ sơ (Tầng 1 - Phòng PL Lao động - Xã hội TT (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Bàn làm việc Trưởng Phòng (Tầng 2 - Phòng Trưởng phòng XD Kiểm tra VB QPPL (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Ghế làm việc Trưởng Phòng (Tầng 2 - Phòng Trưởng phòng XD Kiểm tra VB QPPL (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Trưởng phòng XD Kiểm tra VB QPPL (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bàn làm việc (Tầng 2 -Phòng XD Kiểm tra VB QPPL (33m²)) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Ghế làm việc (Tầng 2 -Phòng XD Kiểm tra VB QPPL (33m²)) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Tủ hồ sơ (Tầng 2 -Phòng XD Kiểm tra VB QPPL (33m²)) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Bàn làm việc Trưởng Phòng (Tầng 2 - Phòng Thanh tra (24,6m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ghế làm việc Trưởng Phòng (Tầng 2 - Phòng Thanh tra (24,6m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bàn làm việc (Tầng 2 - Phòng Thanh tra (24,6m²)) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Ghế làm việc (Tầng 2 - Phòng Thanh tra (24,6m²)) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Thanh tra (24,6m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Bàn làm việc Chánh Văn Phòng (Tầng 2 - Phòng Chánh văn phòng (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ghế làm việc Chánh Văn Phòng (Tầng 2 - Phòng Chánh văn phòng (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Chánh văn phòng (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bàn làm việc Phó Giám đốc trung tâm (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Ghế làm việc Phó Giám đốc trung tâm (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Bàn làm việc Giám đốc trung tâm (Tầng 2 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Ghế làm việc Giám đốc trung tâm (Tầng 2 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng tiếp dân Trung tâm TGPL) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Ghế chủ trì (Tầng 2 -Phòng họp Trung tâm TGPL (33m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Bàn họp trung tâm TGPL (Tầng 2 -Phòng họp Trung tâm TGPL (33m²)) | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Bàn góc để sắp thành hình oval tại các góc bàn (Tầng 2 -Phòng họp Trung tâm TGPL (33m²)) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Ghế họp (Tầng 2 -Phòng họp Trung tâm TGPL (33m²)) | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Logo biểu trưng Trung tâm TGPL (Tầng 2 -Phòng họp Trung tâm TGPL (33m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bàn làm việc Phó Giám đốc Sở (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Ghế làm việc Phó Giám đốc sở (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Bàn tiếp khách (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Ghế tiếp khách (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²)) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Bàn làm việc Phó Giám đốc Sở (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (26m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Ghế làm việc Phó Giám đốc sở (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (26m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Bàn tiếp khách (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (26m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Ghế tiếp khách (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (26m²)) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở (26m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Bàn làm việc Giám đốc Sở (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Ghế làm việc Giám đốc Sở (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tủ hồ sơ (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Ghế Giám đốc họp giao ban (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Bàn họp giao ban (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²)) | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Bàn góc để sắp thành hình oval tại các góc bàn (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²)) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Ghế họp (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²)) | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 69 | Android TiVi Sony 4k 49inch KD-49X7500H (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²)) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Kệ để tivi thấp (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²)) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Giá treo tivi bằng thép (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²)) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Logo biểu trưng Sở Tư Pháp (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Bàn làm việc Trưởng Phòng (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Phổ biến GDPL (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Ghế làm việc Trưởng Phòng (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Phổ biến GDPL (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Phổ biến GDPL (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Bàn làm việc (Tầng 3 - Phòng Phổ biến GDPL (33m²)) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Ghế làm việc (Tầng 3 - Phòng Phổ biến GDPL (33m²)) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Phổ biến GDPL (33m²)) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Bàn làm việc Giám đốc trung tâm (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Ghế làm việc Phó Giám đốc trung tâm (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Bàn làm việc (Tầng 3 - Phòng Pháp luật hình sự TT (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Ghế làm việc (Tầng 3 - Phòng Pháp luật hình sự TT (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Pháp luật hình sự TT (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Bàn làm việc (Tầng 3 - Phòng Pháp luật dân sự - đất đai TT (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Ghế làm việc (Tầng 3 - Phòng Pháp luật dân sự - đất đai TT (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Pháp luật dân sự - đất đai TT (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Bàn làm việc Phó Giám đốc Sở (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Ghế làm việc Phó Giám đốc Sở (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Bàn tiếp khách (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Ghế tiếp khách (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²)) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở (24,5m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Bàn làm việc Trưởng phòng (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Hành chính BTTP (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Ghế làm việc Trưởng phòng (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Hành chính BTTP (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Hành chính BTTP (15,8m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Bàn làm việc (Tầng 3 - Phòng hành chính BTTP (34m²)) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Ghế làm việc (Tầng 3 - Phòng hành chính BTTP (34m²)) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Tủ hồ sơ (Tầng 3 - Phòng hành chính BTTP (34m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Bàn chủ trì (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Ghế chủ trì (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Bàn thư ký (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Ghế thư ký (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Bàn hội trường dãy trước (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Ghế hội trường dãy trước (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Bàn hội trường dãy sau (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 106 | Ghế hội trường dãy sau (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 107 | Bục Bác (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Bục nói chuyện (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Hoa để bục bác (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Hoa bục phát biểu (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Tượng bác (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Bộ sao búa liềm (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Câu khẩu hiệu: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM!" (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 11,9 | md |
| 114 | Câu khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM!" (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 11,9 | md |
| 115 | Rèm nhung xanh (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 53,55 | m² |
| 116 | Rèm nền cờ (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 10,8 | m² |
| 117 | Bèo rũ đỏ (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 9,52 | m² |
| 118 | Rèm cánh gà nhung đỏ (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 32,4 | m² |
| N | HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (PHẦN ỐP VÁCH) | |||
| 1 | Vách ốp backgroup (Tầng 2 - Phòng họp Trung tâm trợ giúp pháp lý (33m²)) | Chương V, E-HSMT | 17,205 | m² |
| 2 | Vách ốp backgroup (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở (50m²)) | Chương V, E-HSMT | 16,2 | m² |
| 3 | Ốp trụ sân khấu (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 27,89 | m² |
| 4 | Ốp sàn sân khấu (Tầng 4 - Phòng hội trường 120 chỗ (200m²)) | Chương V, E-HSMT | 58,8 | m² |
| O | HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (RÈM CUỐN TRƠN) | |||
| 1 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 1 - Phòng tiếp dân) | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m² |
| 2 | Cửa sổ 2,4m: (RxC) x SL = (2,6*2)*1=5,2m2 (Tầng 1 - Phòng tiếp dân) | Chương V, E-HSMT | 5,2 | m² |
| 3 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 1 - Phòng Văn thư sở) | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m² |
| 4 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 1 - Phòng lưu trữ) | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m² |
| 5 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 1 - Phòng Quản trị hệ thống +CNTT+ Máy chủ) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 6 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 1 - Phòng phó chánh VP) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 7 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 1 - Phòng tiếp dân trung tâm TGPL) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 8 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 1 - Phòng Văn thư+Kế toán Trung tâm TGPL) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 9 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 1 - Phòng TH Hành chính TT) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 10 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 1 - Phòng PL Lao động- Xã hội TT) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 11 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 2 - Phòng Trưởng phòng XD Kiểm tra VB QPPL) | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m² |
| 12 | Cửa sổ 1,0m: (RxC) x SL = (1,2*2,1)*1=2,52m2 (Tầng 2 - Phòng Trưởng phòng XD Kiểm tra VB QPPL) | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m² |
| 13 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng XD Kiểm tra VB QPPL) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 14 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng Thanh tra) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 15 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng Chánh văn phòng) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 16 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 17 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Trung tâm) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 18 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng họp TT TGPL) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 19 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở) | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m² |
| 20 | Cửa sổ 1,0m: (RxC) x SL = (1,2*2,1)*1=2,52m2 (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở) | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m² |
| 21 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 2 - Phòng Phó Giám đốc Sở) | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m² |
| 22 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 2 - Phòng Giám đốc Sở) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 23 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Phổ biến GDPL) | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m² |
| 24 | Cửa sổ 1,0m: (RxC) x SL = (1,2*2,1)*1=2,52m2 (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Phổ biến GDPL) | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m² |
| 25 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 3 - Phòng Phổ biến GDPL) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 26 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*4=11,2m2 (Tầng 3 - Phòng lưu trữ hồ sơ) | Chương V, E-HSMT | 11,2 | m² |
| 27 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Trung tâm) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 28 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 3 - Phòng Pháp luật Hình sự TT) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 29 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 3 - Phòng Pháp luật Dân sự - Đất đai TT) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 30 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 3 - Phòng lưu trữ hồ sơ TT) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 31 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở) | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m² |
| 32 | Cửa sổ 1,0m: (RxC) x SL = (1,2*2,1)*1=2,52m2 (Tầng 3 - Phòng Phó Giám đốc Sở) | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m² |
| 33 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 3 - Phòng Truyền thống) | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m² |
| 34 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*1=2,8m2 (Tầng 3 - Phòng Trưởng phòng Hành chính BTTP) | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m² |
| 35 | Cửa sổ 1,2m: (RxC) x SL = (1,4*2)*2=5,6m2 (Tầng 3 - Phòng Hành chính BTTP) | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m² |
| 36 | Cửa sổ 2,8m: (RxC) x SL = (3,0*2)*1=6m2 (Tầng 3 - Phòng Hành chính BTTP) | Chương V, E-HSMT | 6 | m² |
| P | HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC, MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ) | |||
| 1 | Máy phát điện 160KVA | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Bình chữa cháy khí FM200 | Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 5 | Máy điều hòa treo tường inverter 1 chiều 1,5 HP | Chương V, E-HSMT | 29 | máy |
| 6 | Máy điều hòa treo tường inverter 1 chiều 2,0 HP | Chương V, E-HSMT | 6 | máy |
| 7 | Máy điều hòa treo tường inverter 1 chiều 2,5 HP | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Máy điều hòa âm trần inverter 1 chiều 4 HP | Chương V, E-HSMT | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng họp, phòng làm việc và hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp, thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Trình độ đại học trở lên và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 13,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần PCCC phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên ít nhất 01 Hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 1,2 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm có tên Cán bộ kỹ thuật; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 2 | 1 |
| 8 | Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp;* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 2 | 1 |
| 9 | Đội trưởng thi công chống mối | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên và có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn kỹ năng phòng chống mối côn trùng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 công trình thi công có hạng mục chống mối;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công hạng mục chống mối; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ liên quan* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công chống mối cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) | 5 |
| 12 | Ô tô vận chuyển bê tông | Dung tích vận chuyển ≥ 6 m3, (Đơn vị: xe) | 3 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50 m3/h, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Công suất ≥ 20 HP, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 16 | Máy phun hóa chất | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 17 | Máy cưa rong | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 18 | Máy mộng âm CNC | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 19 | Máy chà nhám | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 20 | Máy bào 4 mặt | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 21 | Máy toàn đạt hoặc thủy bình | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 22 | Giàn giáo | Bằng thép, (Đơn vị: bộ) | 400 |
| 23 | Ván khuôn | Bằng gỗ, (Đơn vị: m2) | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi