Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 11:46:00 đến ngày 2021-10-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,699,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cầu giao thông BTCT, dầm dự ứng lực I400. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình đường giao thông (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bánh thép (Xe lu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu Kênh KH6 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và các tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc các Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của và các tài liệu liên quan chứng minh các nhân sự (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động) để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu, nếu không có bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. (Đối với thiết bị đi thuê: phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực và hoá đơn, chứng từ chứng minh hợp lệ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Số điện thoại: 0292.3.695326 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XÂY LẮP | |||
| 1 | SXLD ván khuôn kim loại cọc đúc sẵn | Mô tả Chương V | 4,2528 | 100M2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,1609 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,569 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả Chương V | 14,6672 | Tấn |
| 5 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 63,0358 | m3 |
| 6 | Hao phí vật liệu sàn đạo (cọc I300) | Mô tả Chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,6 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (NC, MTC nhân 0,75) phần không ngập đất | Mô tả Chương V | 0,36 | 100M |
| 9 | Nhổ cọc thép sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Gia công thép sàn đạo (không tính vật tư) | Mô tả Chương V | 1,4882 | Tấn |
| 11 | Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả Chương V | 1,4882 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 2,9764 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 2,9764 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mô tả Chương V | 1,656 | 100M |
| 15 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mô tả Chương V | 1,656 | 100M |
| 16 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Mô tả Chương V | 1,5376 | Tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Mô tả Chương V | 0,1353 | Tấn |
| 18 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Mô tả Chương V | 16 | Mối nối |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả Chương V | 0,72 | m3 |
| 20 | Hao phí vật liệu sàn đạo (cọc I300) | Mô tả Chương V | 0,48 | 100M |
| 21 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất NC, MTC x 0,75) | Mô tả Chương V | 0,36 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc thép sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 0,6 | 100M |
| 24 | Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả Chương V | 1,4882 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Mô tả Chương V | 2,9764 | Tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 2,9764 | tấn |
| 27 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Mô tả Chương V | 0,6304 | 100M |
| 28 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Mô tả Chương V | 3,1136 | 100M |
| 29 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Mô tả Chương V | 1,5376 | Tấn |
| 30 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Mô tả Chương V | 0,1353 | Tấn |
| 31 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Mô tả Chương V | 16 | Mối nối |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả Chương V | 0,72 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, đường kính | Mô tả Chương V | 0,313 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả Chương V | 2,1567 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố trụ cầu trên cạn, đường kính 25mm | Mô tả Chương V | 0,5414 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạn | Mô tả Chương V | 0,5591 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cánh | Mô tả Chương V | 0,3664 | 100M2 |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 28,3038 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 1,124 | m3 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax | Mô tả Chương V | 1,04 | M3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 4,04 | m3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả Chương V | 0,1505 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2339 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0278 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả Chương V | 1,2721 | Tấn |
| 46 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả Chương V | 12,5 | M3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Mô tả Chương V | 0,1179 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Mô tả Chương V | 0,497 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | Mô tả Chương V | 0,5225 | Tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Dưới nước | Mô tả Chương V | 0,3627 | 100M2 |
| 51 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả Chương V | 11,1696 | M3 |
| 52 | Cung cấp dầm I500 BTCT DƯL L=15m | Mô tả Chương V | 6 | Dầm |
| 53 | Cung cấp dầm I400 BTCT DƯL L=12m | Mô tả Chương V | 12 | Dầm |
| 54 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Mô tả Chương V | 36 | Cái |
| 55 | Lắp dầm cầu trục bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng | Mô tả Chương V | 18 | Cái |
| 56 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả Chương V | 16 | Mét |
| 57 | Sản xuất thép tấm | Mô tả Chương V | 0,0072 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0434 | Tấn |
| 59 | Sikagrout 214-11 | Mô tả Chương V | 0,24 | M3 |
| 60 | Quét Sikadur - 732 | Mô tả Chương V | 4,8 | m2 |
| 61 | Keo Expoxy | Mô tả Chương V | 5,6 | Kg |
| 62 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm | Mô tả Chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Siết bu lông neo L=13cmcác bộ phận sắt cầu | Mô tả Chương V | 64 | 1bộ |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 1,9383 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mm | Mô tả Chương V | 2,5205 | Tấn |
| 66 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả Chương V | 27,888 | M3 |
| 67 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả Chương V | 6,864 | M3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,3374 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống STK - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 0,104 | 100M |
| 70 | Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu | Mô tả Chương V | 2,5955 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả Chương V | 47,58 | M2 |
| 72 | Cung cấp bulon M22x640 | Mô tả Chương V | 108 | Bộ |
| 73 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả Chương V | 2,0592 | M3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,2059 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,1335 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,1721 | Tấn |
| 77 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả Chương V | 9,2496 | 100m2 |
| 78 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 (chọn lọc lại đất để đắp) | Mô tả Chương V | 1,9613 | 100M3 |
| 79 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả Chương V | 1,6492 | 100M3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,946 | 100M3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Mô tả Chương V | 2,2647 | 100M3 |
| 82 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả Chương V | 0,5946 | 100M3 |
| 83 | Trải tấm nylon lớp cách ly CPĐM và BTXM | Mô tả Chương V | 5,9689 | 100M2 |
| 84 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả Chương V | 68,2968 | M3 |
| 85 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả Chương V | 0,2775 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả Chương V | 1,3267 | tấn |
| 87 | Cắt khe co giản mặt đường | Mô tả Chương V | 11,562 | 10m |
| 88 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Mô tả Chương V | 4,788 | M3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 23,94 | M2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,665 | m3 |
| 91 | Đóng cừ bạch đàn đường kính ngọn >= 12cm, L=7m, đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả Chương V | 24 | 100m |
| 92 | Thép tròn đường kính fi 6mm buộc nẹp đầu cừ tràm | Mô tả Chương V | 0,0622 | Tấn |
| 93 | C.cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật Rk>= 11,5 KN/m | Mô tả Chương V | 1,672 | 100M2 |
| 94 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m, đất cấp I chân khay đá hộc, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả Chương V | 32,724 | 100m |
| 95 | Xây đá hộc phía trước mố M1, M2 vữa M100 | Mô tả Chương V | 56,8945 | M3 |
| 96 | Bê tông đá 4x6 đệm móng đá hộc M100 | Mô tả Chương V | 15,9468 | m3 |
| 97 | Đắp cát nền đệm móng đá hộc (chân khay) | Mô tả Chương V | 3,636 | M3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm thoát nước | Mô tả Chương V | 0,12 | 100M |
| 99 | Cung cấp vải địa bịt đầu ống thoát nước | Mô tả Chương V | 0,045 | 100M2 |
| 100 | Đào đất công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 0,4459 | 100M3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,04 | 100M3 |
| 102 | Phá dỡ bê tông cầu hiện trạng | Mô tả Chương V | 12,12 | M3 |
| 103 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Mô tả Chương V | 2,4163 | M3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,1349 | m3 |
| 105 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (đã bao gồm sơn cột hoàn chỉnh) | Mô tả Chương V | 29 | cái |
| 106 | Cung cấp ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ | Mô tả Chương V | 22 | M |
| 107 | Cung cấp biển báo chữ nhật S | Mô tả Chương V | 0,81 | Cái |
| 108 | Cung cấp biển báo tròn phản quang ĐK 70cm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 109 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 110 | Cung cấp biển báo khoang thông thuyền (1,5x1,5)m2 | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 111 | C.cấp & lắp đặt bu long M16 | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 112 | C.cấp & lắp đặt bu long M10 | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 113 | Cung cấp nắp chụp PVC D90 | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 114 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cầu giao thông BTCT, dầm dự ứng lực I400. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình đường giao thông (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy đào. | Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy ủi. | Công suất ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy đầm bánh thép (Xe lu). | Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Búa đóng cọc | ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Cần trục bánh xích | ≥ 20 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi