Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017746-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211017655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 11:46:00 đến ngày 2021-10-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,585,699,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cầu giao thông BTCT, dầm dự ứng lực I400.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình đường giao thông (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt.
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bánh thép (Xe lu).
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu Kênh KH6
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Số điện thoại: 0292.3.695326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn và Xây Dựng Lê Phát, địa chỉ: Số N71 đường số 12, KDC Miền Nam P. Hưng Phú Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Số điện thoại: 0292.3.695326


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và các tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc các Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của và các tài liệu liên quan chứng minh các nhân sự (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động) để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu, nếu không có bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. (Đối với thiết bị đi thuê: phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực và hoá đơn, chứng từ chứng minh hợp lệ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Số điện thoại: 0292.3.695326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY LẮP
1SXLD ván khuôn kim loại cọc đúc sẵnMô tả Chương V4,2528100M2
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép Mô tả Chương V2,1609Tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,569Tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mmMô tả Chương V14,6672Tấn
5Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V63,0358m3
6Hao phí vật liệu sàn đạo (cọc I300)Mô tả Chương V0,48100m
7Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả Chương V0,6100M
8Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (NC, MTC nhân 0,75) phần không ngập đấtMô tả Chương V0,36100M
9Nhổ cọc thép sàn đạo trên cạnMô tả Chương V0,6100m
10Gia công thép sàn đạo (không tính vật tư)Mô tả Chương V1,4882Tấn
11Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả Chương V1,4882Tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả Chương V2,9764tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả Chương V2,9764tấn
14Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mô tả Chương V1,656100M
15Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mô tả Chương V1,656100M
16Sản xuất thép tấm hộp nối cọcMô tả Chương V1,5376Tấn
17Sản xuất thép hình hộp nối cọcMô tả Chương V0,1353Tấn
18Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30Mô tả Chương V16Mối nối
19Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả Chương V0,72m3
20Hao phí vật liệu sàn đạo (cọc I300)Mô tả Chương V0,48100M
21Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả Chương V0,6100m
22Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất NC, MTC x 0,75)Mô tả Chương V0,36100m
23Nhổ cọc thép sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V0,6100M
24Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả Chương V1,4882Tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nướcMô tả Chương V2,9764Tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V2,9764tấn
27Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc Mô tả Chương V0,6304100M
28Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc Mô tả Chương V3,1136100M
29Sản xuất thép tấm hộp nối cọcMô tả Chương V1,5376Tấn
30Sản xuất thép hình hộp nối cọcMô tả Chương V0,1353Tấn
31Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30Mô tả Chương V16Mối nối
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả Chương V0,72m3
33Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, đường kính Mô tả Chương V0,313Tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả Chương V2,1567Tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố trụ cầu trên cạn, đường kính 25mmMô tả Chương V0,5414tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạnMô tả Chương V0,5591100M2
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cánhMô tả Chương V0,3664100M2
38Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V28,3038m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V1,124m3
40Làm lớp đá đệm móng đường kính đá DmaxMô tả Chương V1,04M3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V4,04m3
42Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiMô tả Chương V0,1505100M2
43Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2339Tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0278Tấn
45Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả Chương V1,2721Tấn
46Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300Mô tả Chương V12,5M3
47Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Mô tả Chương V0,1179Tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Mô tả Chương V0,497Tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mmMô tả Chương V0,5225Tấn
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Dưới nướcMô tả Chương V0,3627100M2
51Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300Mô tả Chương V11,1696M3
52Cung cấp dầm I500 BTCT DƯL L=15mMô tả Chương V6Dầm
53Cung cấp dầm I400 BTCT DƯL L=12mMô tả Chương V12Dầm
54Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao suMô tả Chương V36Cái
55Lắp dầm cầu trục bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng Mô tả Chương V18Cái
56Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả Chương V16Mét
57Sản xuất thép tấmMô tả Chương V0,0072Tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép 10mmMô tả Chương V0,0434Tấn
59Sikagrout 214-11Mô tả Chương V0,24M3
60Quét Sikadur - 732Mô tả Chương V4,8m2
61Keo ExpoxyMô tả Chương V5,6Kg
62Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mmMô tả Chương V641 lỗ khoan
63Siết bu lông neo L=13cmcác bộ phận sắt cầuMô tả Chương V641bộ
64Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V1,9383Tấn
65Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mmMô tả Chương V2,5205Tấn
66Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300Mô tả Chương V27,888M3
67Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300Mô tả Chương V6,864M3
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,3374100m2
69Lắp đặt ống STK - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mmMô tả Chương V0,104100M
70Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm lan can cầuMô tả Chương V2,5955Tấn
71Lắp dựng lan can cầuMô tả Chương V47,58M2
72Cung cấp bulon M22x640Mô tả Chương V108Bộ
73Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 300Mô tả Chương V2,0592M3
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,2059100m2
75Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,1335Tấn
76Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,1721Tấn
77Dọn mặt bằng thi côngMô tả Chương V9,2496100m2
78Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 (chọn lọc lại đất để đắp)Mô tả Chương V1,9613100M3
79Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả Chương V1,6492100M3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V1,946100M3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V2,2647100M3
82Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mớiMô tả Chương V0,5946100M3
83Trải tấm nylon lớp cách ly CPĐM và BTXMMô tả Chương V5,9689100M2
84Bê tông mặt đường dày Mô tả Chương V68,2968M3
85Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả Chương V0,2775100m2
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mmMô tả Chương V1,3267tấn
87Cắt khe co giản mặt đườngMô tả Chương V11,56210m
88Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyMô tả Chương V4,788M3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V23,94M2
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V0,665m3
91Đóng cừ bạch đàn đường kính ngọn >= 12cm, L=7m, đất cấp I bằng máy đào 0,5m3Mô tả Chương V24100m
92Thép tròn đường kính fi 6mm buộc nẹp đầu cừ tràmMô tả Chương V0,0622Tấn
93C.cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật Rk>= 11,5 KN/mMô tả Chương V1,672100M2
94Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m, đất cấp I chân khay đá hộc, bằng máy đào 0,5m3Mô tả Chương V32,724100m
95Xây đá hộc phía trước mố M1, M2 vữa M100Mô tả Chương V56,8945M3
96Bê tông đá 4x6 đệm móng đá hộc M100Mô tả Chương V15,9468m3
97Đắp cát nền đệm móng đá hộc (chân khay)Mô tả Chương V3,636M3
98Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm thoát nướcMô tả Chương V0,12100M
99Cung cấp vải địa bịt đầu ống thoát nướcMô tả Chương V0,045100M2
100Đào đất công trình bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V0,4459100M3
101Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,04100M3
102Phá dỡ bê tông cầu hiện trạngMô tả Chương V12,12M3
103Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Mô tả Chương V2,4163M3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,1349m3
105Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (đã bao gồm sơn cột hoàn chỉnh)Mô tả Chương V29cái
106Cung cấp ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏMô tả Chương V22M
107Cung cấp biển báo chữ nhật SMô tả Chương V0,81Cái
108Cung cấp biển báo tròn phản quang ĐK 70cmMô tả Chương V6Cái
109Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmMô tả Chương V2Cái
110Cung cấp biển báo khoang thông thuyền (1,5x1,5)m2Mô tả Chương V6Cái
111C.cấp & lắp đặt bu long M16Mô tả Chương V24Cái
112C.cấp & lắp đặt bu long M10Mô tả Chương V8Cái
113Cung cấp nắp chụp PVC D90Mô tả Chương V8Cái
114Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả Chương V6cái
115Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cầu giao thông BTCT, dầm dự ứng lực I400.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình đường giao thông (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Giám sát khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Hóa đơn sở hữu hoặc thuê2
3 Máy trộn bê tông Hóa đơn sở hữu hoặc thuê2
4 Máy hàn Hóa đơn sở hữu hoặc thuê2
5 Máy đầm dùi Hóa đơn sở hữu hoặc thuê2
6 Máy cắt sắt Hóa đơn sở hữu hoặc thuê2
7 Máy đầm cóc Hóa đơn sở hữu hoặc thuê2
8 Máy phát điện Hóa đơn sở hữu hoặc thuê1
9 Máy đào. Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
10 Máy ủi. Công suất ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
11 Máy đầm bánh thép (Xe lu). Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Búa đóng cọc ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Cần trục bánh xích ≥ 20 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) Hóa đơn sở hữu hoặc thuê200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->