Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Tu sửa Điếm canh đê; Cải tạo, sửa chữa trụ sở hạt quản lý đê Nam Sách; Xây tường bao trụ sở hạt quản lý đê Thanh Miện; Xây tường bao, thay cửa sổ cụm chống lụt bão Đò Giải, huyện Thanh Hà; Xây tường bao, làm trần thạch cao trụ sở hạt quản lý đê Ninh Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013154-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Tu sửa Điếm canh đê; Cải tạo, sửa chữa trụ sở hạt quản lý đê Nam Sách; Xây tường bao trụ sở hạt quản lý đê Thanh Miện; Xây tường bao, thay cửa sổ cụm chống lụt bão Đò Giải, huyện Thanh Hà; Xây tường bao, làm trần thạch cao trụ sở hạt quản lý đê Ninh Giang
Số hiệu KHLCNT 20210967451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi và dịch vụ thủy lợi năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 11:28:00 đến ngày 2021-10-17 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,339,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.019E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 937.871.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 3
15-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp 25T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Tu sửa Điếm canh đê; Cải tạo, sửa chữa trụ sở hạt quản lý đê Nam Sách; Xây tường bao trụ sở hạt quản lý đê Thanh Miện; Xây tường bao, thay cửa sổ cụm chống lụt bão Đò Giải, huyện Thanh Hà; Xây tường bao, làm trần thạch cao trụ sở hạt quản lý đê Ninh Giang
Sửa chữa, bảo trì, cải tạo công trình thuộc nguồn vốn sự nghiệp chống lụt bão năm 2021 tỉnh Hải Dương
50 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi và dịch vụ thủy lợi năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203 853731, số Fax: 02203 852092, mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203 853731, số Fax: 02203 852092, mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Chứng chỉ xếp hạng nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên. * Về Hợp đồng tương tự: Nộp sao y bản chính hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 401,9 triệu VND. Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể lấy yêu cầu xác nhận tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp bất kỳ lúc nào. * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm - Các đăng ký, đăng kiểm, giấy chứng nhận an toàn đối với các loại máy có các loại giấy tờ trên theo quy định của pháp luật. - Hóa đơn VAT đối với các loại máy không có các loại giấy tờ trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203 853731, số Fax: 02203 852092, mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương); Điện thoại: 02203. 853 731. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đỗ Tiến Bậc ; Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203. 853 731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phòng chống thiên tai, số điện thoại: 02203833987
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 58 Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 113 phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tu sửa Điếm số 3 Thanh Lang, K12+876 hữu Rạng, Thanh Hà
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu121,5m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu38,89m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu3,26m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu8,66m3
5Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu65,32m2
6Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu59,57m2
7Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu38,89m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu124,89m2
9Quét vôi 3 nước trắngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu38,89m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,36m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,192tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu3,08m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu10,481m2
14Bản lề cửaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu18cái
15Móc chốt cửa sổTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu3cái
16Khóa cửa điTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1cái
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,045tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu3,24m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,231m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,66m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu27,38m2
22Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,66m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,33m3
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu43,86m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu37,19m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu37,19m2
27Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,011m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0943100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0069tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,2238tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,533m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu22,528m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0075100m2
34Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,005tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,063m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu10cái
37Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1993tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1993tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,3498100m2
40Tôn úp góc + tôn nócTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu25,98m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,062100m
42Đo vẽ khẩu hiệu điếmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu8công
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,09m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0055100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0022tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0034tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,09m3
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu3cái
49Gia công kim thu sét, dài 1mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2cái
50Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2cái
51Quả sứ cắm kim thu sétTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2quả
52Làm tiếp địaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu21 bộ
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu39m
54Bật đỡ dâyTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu20cái
55Đo tiếp địaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1điểm
56Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,3728m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu22,454m3
58Nilon chống thấmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu23,4m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu4,68m3
60Mua đất đắpTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu24,7m3
61Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0273100m3
62Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,247m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu5,732m2
B Tu sửa điếm Văn Tảo
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu104,71m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu28,05m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,39m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu5,38m3
5Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu55,83m2
6Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu48,88m2
7Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu28,05m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu104,71m2
9Quét vôi 3 nước trắngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu28,05m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu5,6m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,2252tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu5,6m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu11,21m2
14Bản lề cửaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu30cái
15Móc chốt cửa sổTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu6cái
16Khóa cửa điTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1cái
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0332tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu3,6m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,651m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu2m3
21Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2m3
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu20,75m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,2m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,46m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu26,46m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu26,46m2
27Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,354m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu19,42m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0075100m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,005tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,063m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu10cái
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0268100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0042tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0466tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,147m3
37Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1523tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1523tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,2671100m2
40Tôn úp nóc + tôn gócTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu24,14m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,062100m
42Đo vẽ khẩu hiệu điếmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu8công
43Gia công kim thu sét, dài 1mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2cái
44Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2cái
45Quả sứ cắm kim thu sétTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2quả
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu36m
47Bật đỡ dâyTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu20cái
48Đo tiếp địaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1điểm
49Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,15m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu10,51m3
51Nilon chống thấmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu18,14m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu3,63m3
53Mua đất đắp (khối rời)Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu11,56m3
54Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0215100m3
55Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,247m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu5,732m2
C Tu sửa điếm Đông Phong, K36+061 đê hữu Thái Bình
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,3862m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu6,624m3
3Nilon chống thấmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu28,82m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu5,764m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0238100m3
6Mua đất đắp (Khối rời)Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu7,286m3
7Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,247m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu5,732m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu97,768m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu28,048m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu7,59m3
12Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu53,148m2
13Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu48,012m2
14Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu28,048m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu101,16m2
16Quét vôi 3 nước trắngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu28,048m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,962m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0794100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0045tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1899tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,571m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu6cái
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu5,136m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,736m3
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,3112tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu8,48m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu16,961m2
28Bản lề cửaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu30cái
29Móc chốt cửa sổTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu6cái
30Khóa cửa điTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1cái
31Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,09tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu6,48m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu4,471m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,002m3
35Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,002m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu21,49m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,199m3
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,368m3
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu32,228m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu26,46m2
41Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu26,46m2
42Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,354m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu19,42m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0075100m2
45Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,005tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,063m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu10cái
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0268100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0042tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0466tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,147m3
52Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1569tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1569tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,2671100m2
55Tôn úp nóc + tôn gócTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu14,42m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,062100m
57Đo vẽ khẩu hiệu điếmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu8công
58Gia công kim thu sét, dài 1mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2cái
59Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2cái
60Qủa sứ cắm kim thu sétTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2quả
61Làm tiếp địaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu21 bộ
62Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu26m
63Bật đỡ dâyTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu20cái
64Đo tiếp địaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1điểm
D Tu sửa điếm Lạc Dục, K33+570 đê hữu Thái Bình
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,11m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu9,381m3
3Nilon chống thấmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu28,82m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu5,764m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0211100m3
6Mua đất đắp (Khối rời)Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu10,319m3
7Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,247m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu5,732m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu103,168m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu28,048m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu7,53m3
12Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu55,848m2
13Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu50,172m2
14Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu28,048m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu106,56m2
16Quét vôi 3 nước trắngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu28,048m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu3,556m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0794100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0045tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1899tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,571m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu6cái
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu5,78m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,594m3
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,3112tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu8,48m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu16,961m2
28Bản lề cửaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu30cái
29Móc chốt cửa sổTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu6cái
30Khóa cửa điTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1cái
31Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,09tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu6,48m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu4,471m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,002m3
35Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,002m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu21,49m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,199m3
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,368m3
39Phá lớp vữa láng máiTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu33,228m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu26,456m2
41Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu26,456m2
42Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,354m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu19,42m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0075100m2
45Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,005tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,063m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu10cái
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0268100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0042tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0466tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,147m3
52Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1523tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1523tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,2671100m2
55Tôn úp nóc + tôn gócTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu10,12m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,062100m
57Kẻ vẽ khẩu hiệu điếmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu8công
58Gia công kim thu sét, dài 1mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2cái
59Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2cái
60Qủa sứ cắm kim thu sétTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2quả
61Làm tiếp địaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu21 bộ
62Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu26m
63Bật đỡ dâyTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu20cái
64Đo tiếp địaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1điểm
E Cải tạo, sửa chữa trụ sở hạt quản lý đê Nam Sách
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu4,187100m2
2Phá dỡ nền gạchTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu122,42m2
3Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu122,42m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu278,9568m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu4,1844m3
6Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu278,9568m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu241,376m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu3,6206m3
9Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu241,376m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu102,0108m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu3,6206m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu102,0108m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu278,9568m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu343,3868m2
15Phá dỡ nền gạchTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu116,9138m2
16Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu116,9138m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu206,3292m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu3,0949m3
19Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu206,3292m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu216,6976m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu3,2505m3
22Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu216,6976m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu164,0232m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,4603m3
25Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu164,0232m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu206,3292m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu380,7208m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu23,16m2
29Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu23,16m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu23,16m2
31Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu32,1938m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,6100m
33Lắp đặt phễu thu, ĐK 125mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu6cái
34Rọ chắn rácTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu6cái
35Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu12cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu6cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,04100m
38Đai giữ ống + vítTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu54cái
39Keo dán ốngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu5lọ
40Xà đòn cáp sứTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1bộ
41Hộp điện tôn KT300x400x150Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu1cái
42Hộp điện tôn KT 200x300x150Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu8cái
43Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤100ATheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1cái
44Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤100ATheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2cái
45Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50ATheo Chương V - Hồ sơ mời thầu7cái
46Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50ATheo Chương V - Hồ sơ mời thầu21cái
47Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu50m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu150m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu300m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu520m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu470m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu310m
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu28bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2bộ
55Lắp đặt đèn sát trầnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu14bộ
56Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu19cái
57Lắp đặt công tắc đôiTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu18cái
58Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1cái
59Lắp đặt công tắc baTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu3cái
60Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2cái
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu30hộp
62Băng dính điệnTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu15cuộn
63Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu54,36m2
64Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu36,96m2
65Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu17,4m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu11,448m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu11,448m2
68Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2bộ
69Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2bộ
70Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2bộ
72Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2bộ
73Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu2bộ
74Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu1bể
F Xây tường bao, làm trần thạch cao trụ sở Hạt quản lý đê Ninh Giang
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu13,53m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp ITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu4,5m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,405100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,15100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu3,38m3
6Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu13,5m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,21100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0726tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1334tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,31m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu31,5m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,51m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu16,67m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu35,66m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu301,13m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu336,79m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu40,54m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu37,39m2
G Xây tường bao trụ sở Hạt quản lý đê Thanh Miện
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu18,02m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu10,46m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,5322100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1761100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu4,6m3
6Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu8,02m3
7Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu15,91m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,2519100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0887tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,2077tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,74m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu39,75m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu3,42m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu13,61m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu50,9m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu268,87m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu319,77m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,1894tấn
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,126tấn
20Lắp dựng hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu74,04m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu98,311m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0605tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu4,45m2
H Xây tường bao, thay cửa sổ cụm chống lụt bão Đò Giải
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu5cây
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu4,32m2
3Cửa sổ S1, cửa gỗ nhóm IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu4,32m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu9,91m3
5Nilon chống thấmTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu49,56m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu4,96m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu34,5m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu9,545100m
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,91m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,046100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,91m3
12Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,83m3
13Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu9,06m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0644100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0222tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0832tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,71m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu11,5m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,23100m3
20Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,96m3
21Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu1,84m3
22Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu2,01m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu13,73m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu87,74m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu101,47m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu0,0834tấn
27Lắp dựng hoa sắtTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu20,28m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Hồ sơ mời thầu12,871m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.019E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 937.871.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 4 Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 2 - Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW3
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW4
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW4
5 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW4
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW4
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW3
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW4
9 Máy mài - công suất: 2,7 kW Máy mài - công suất: 2,7 kW3
10 Máy mài 1kW Máy mài 1kW2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít4
12 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l4
13 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T2
14 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T3
15 Cần trục tháp 25T Cần trục tháp 25T1
16 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m31
17 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->