Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Tu sửa Điếm canh đê; Cải tạo, sửa chữa trụ sở hạt quản lý đê Nam Sách; Xây tường bao trụ sở hạt quản lý đê Thanh Miện; Xây tường bao, thay cửa sổ cụm chống lụt bão Đò Giải, huyện Thanh Hà; Xây tường bao, làm trần thạch cao trụ sở hạt quản lý đê Ninh Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Tu sửa Điếm canh đê; Cải tạo, sửa chữa trụ sở hạt quản lý đê Nam Sách; Xây tường bao trụ sở hạt quản lý đê Thanh Miện; Xây tường bao, thay cửa sổ cụm chống lụt bão Đò Giải, huyện Thanh Hà; Xây tường bao, làm trần thạch cao trụ sở hạt quản lý đê Ninh Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi và dịch vụ thủy lợi năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 11:28:00 đến ngày 2021-10-17 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.019E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 937.871.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Tu sửa Điếm canh đê; Cải tạo, sửa chữa trụ sở hạt quản lý đê Nam Sách; Xây tường bao trụ sở hạt quản lý đê Thanh Miện; Xây tường bao, thay cửa sổ cụm chống lụt bão Đò Giải, huyện Thanh Hà; Xây tường bao, làm trần thạch cao trụ sở hạt quản lý đê Ninh Giang Sửa chữa, bảo trì, cải tạo công trình thuộc nguồn vốn sự nghiệp chống lụt bão năm 2021 tỉnh Hải Dương 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi và dịch vụ thủy lợi năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Chứng chỉ xếp hạng nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên. * Về Hợp đồng tương tự: Nộp sao y bản chính hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 401,9 triệu VND. Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể lấy yêu cầu xác nhận tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp bất kỳ lúc nào. * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm - Các đăng ký, đăng kiểm, giấy chứng nhận an toàn đối với các loại máy có các loại giấy tờ trên theo quy định của pháp luật. - Hóa đơn VAT đối với các loại máy không có các loại giấy tờ trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203 853731, số Fax: 02203 852092, mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương); Điện thoại: 02203. 853 731. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đỗ Tiến Bậc ; Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203. 853 731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phòng chống thiên tai, số điện thoại: 02203833987 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 58 Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 113 phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tu sửa Điếm số 3 Thanh Lang, K12+876 hữu Rạng, Thanh Hà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 121,5 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 38,89 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 8,66 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 65,32 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 59,57 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 38,89 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 124,89 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 38,89 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,36 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,192 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3,08 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 10,48 | 1m2 |
| 14 | Bản lề cửa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 15 | Móc chốt cửa sổ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 16 | Khóa cửa đi | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,045 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3,24 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,23 | 1m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,66 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 27,38 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,66 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,33 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 43,86 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 37,19 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 37,19 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,011 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0943 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0069 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,2238 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,533 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 22,528 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0075 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,005 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,063 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1993 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1993 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,3498 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp góc + tôn nóc | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 25,98 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,062 | 100m |
| 42 | Đo vẽ khẩu hiệu điếm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 8 | công |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,09 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0055 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0022 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0034 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,09 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 49 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 51 | Quả sứ cắm kim thu sét | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | quả |
| 52 | Làm tiếp địa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 39 | m |
| 54 | Bật đỡ dây | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 55 | Đo tiếp địa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | điểm |
| 56 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,3728 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 22,454 | m3 |
| 58 | Nilon chống thấm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 23,4 | m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 4,68 | m3 |
| 60 | Mua đất đắp | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 24,7 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0273 | 100m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,247 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5,732 | m2 |
| B | Tu sửa điếm Văn Tảo | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 104,71 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 28,05 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,39 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5,38 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 55,83 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 48,88 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 28,05 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 104,71 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 28,05 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5,6 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,2252 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5,6 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 11,2 | 1m2 |
| 14 | Bản lề cửa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 15 | Móc chốt cửa sổ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 16 | Khóa cửa đi | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0332 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3,6 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,65 | 1m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 20,75 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,46 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 26,46 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 26,46 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,354 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 19,42 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0075 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,005 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,063 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0268 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0042 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0466 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,147 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1523 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1523 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,2671 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + tôn góc | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 24,14 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,062 | 100m |
| 42 | Đo vẽ khẩu hiệu điếm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 8 | công |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 45 | Quả sứ cắm kim thu sét | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | quả |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 36 | m |
| 47 | Bật đỡ dây | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 48 | Đo tiếp địa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | điểm |
| 49 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,15 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 10,51 | m3 |
| 51 | Nilon chống thấm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 18,14 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3,63 | m3 |
| 53 | Mua đất đắp (khối rời) | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 11,56 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0215 | 100m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,247 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5,732 | m2 |
| C | Tu sửa điếm Đông Phong, K36+061 đê hữu Thái Bình | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,3862 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 6,624 | m3 |
| 3 | Nilon chống thấm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 28,82 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5,764 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0238 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp (Khối rời) | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 7,286 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,247 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5,732 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 97,768 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 28,048 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 7,59 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 53,148 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 48,012 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 28,048 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 101,16 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 28,048 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,962 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0794 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1899 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,571 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5,136 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,736 | m3 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,3112 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 8,48 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 16,96 | 1m2 |
| 28 | Bản lề cửa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 29 | Móc chốt cửa sổ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 30 | Khóa cửa đi | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,09 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 6,48 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 4,47 | 1m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,002 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,002 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 21,49 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,199 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,368 | m3 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 32,228 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 26,46 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 26,46 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,354 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 19,42 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0075 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,005 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,063 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0268 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0042 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0466 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,147 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1569 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1569 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,2671 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc + tôn góc | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 14,42 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,062 | 100m |
| 57 | Đo vẽ khẩu hiệu điếm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 8 | công |
| 58 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Qủa sứ cắm kim thu sét | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | quả |
| 61 | Làm tiếp địa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 26 | m |
| 63 | Bật đỡ dây | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 64 | Đo tiếp địa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | điểm |
| D | Tu sửa điếm Lạc Dục, K33+570 đê hữu Thái Bình | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 9,381 | m3 |
| 3 | Nilon chống thấm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 28,82 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5,764 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0211 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp (Khối rời) | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 10,319 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,247 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5,732 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 103,168 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 28,048 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 7,53 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 55,848 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 50,172 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 28,048 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 106,56 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 28,048 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3,556 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0794 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1899 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,571 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5,78 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,594 | m3 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,3112 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 8,48 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 16,96 | 1m2 |
| 28 | Bản lề cửa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 29 | Móc chốt cửa sổ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 30 | Khóa cửa đi | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,09 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 6,48 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 4,47 | 1m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,002 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,002 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 21,49 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,199 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,368 | m3 |
| 39 | Phá lớp vữa láng mái | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 33,228 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 26,456 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 26,456 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,354 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 19,42 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0075 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,005 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,063 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0268 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0042 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0466 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,147 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1523 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1523 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,2671 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc + tôn góc | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 10,12 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,062 | 100m |
| 57 | Kẻ vẽ khẩu hiệu điếm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 8 | công |
| 58 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Qủa sứ cắm kim thu sét | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | quả |
| 61 | Làm tiếp địa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 26 | m |
| 63 | Bật đỡ dây | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 64 | Đo tiếp địa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | điểm |
| E | Cải tạo, sửa chữa trụ sở hạt quản lý đê Nam Sách | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 4,187 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 122,42 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 122,42 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 278,9568 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 4,1844 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 278,9568 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 241,376 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3,6206 | m3 |
| 9 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 241,376 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 102,0108 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3,6206 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 102,0108 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 278,9568 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 343,3868 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 116,9138 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 116,9138 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 206,3292 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3,0949 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 206,3292 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 216,6976 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3,2505 | m3 |
| 22 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 216,6976 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 164,0232 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,4603 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 164,0232 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 206,3292 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 380,7208 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 23,16 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 23,16 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 23,16 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 32,1938 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 125mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 38 | Đai giữ ống + vít | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 39 | Keo dán ống | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5 | lọ |
| 40 | Xà đòn cáp sứ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 41 | Hộp điện tôn KT300x400x150 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 42 | Hộp điện tôn KT 200x300x150 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤100A | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤100A | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 520 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 470 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 310 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 28 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc ba | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 30 | hộp |
| 62 | Băng dính điện | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 15 | cuộn |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 54,36 | m2 |
| 64 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 36,96 | m2 |
| 65 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 17,4 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 11,448 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 11,448 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| F | Xây tường bao, làm trần thạch cao trụ sở Hạt quản lý đê Ninh Giang | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 13,53 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 4,5 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,405 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3,38 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 13,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0726 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1334 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,31 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 31,5 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,51 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 16,67 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 35,66 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 301,13 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 336,79 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 40,54 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 37,39 | m2 |
| G | Xây tường bao trụ sở Hạt quản lý đê Thanh Miện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 18,02 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 10,46 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,5322 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1761 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 4,6 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 8,02 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 15,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,2519 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0887 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,2077 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,74 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 39,75 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 3,42 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 13,61 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 50,9 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 268,87 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 319,77 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,1894 | tấn |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,126 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 74,04 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 98,31 | 1m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0605 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 4,45 | m2 |
| H | Xây tường bao, thay cửa sổ cụm chống lụt bão Đò Giải | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 5 | cây |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 3 | Cửa sổ S1, cửa gỗ nhóm II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 9,91 | m3 |
| 5 | Nilon chống thấm | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 49,56 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 4,96 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 34,5 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 9,545 | 100m |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,91 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,83 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 9,06 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0644 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0222 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0832 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,71 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 11,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,23 | 100m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,96 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 1,84 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 2,01 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 13,73 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 87,74 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 101,47 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 0,0834 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 20,28 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Hồ sơ mời thầu | 12,87 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.019E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 937.871.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công | 4 | Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 2 | - Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 3 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 4 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 4 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | 4 |
| 9 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Máy mài - công suất: 2,7 kW | 3 |
| 10 | Máy mài 1kW | Máy mài 1kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 4 |
| 13 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | 3 |
| 15 | Cần trục tháp 25T | Cần trục tháp 25T | 1 |
| 16 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi