Gói thầu: Thi công xây dựng công trình “Cải tạo, sửa chữa cho Viện Quốc tế Pháp ngữ và Khoa Các khoa học liên ngành”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975186-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình “Cải tạo, sửa chữa cho Viện Quốc tế Pháp ngữ và Khoa Các khoa học liên ngành” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 11:52:00 đến ngày 2021-10-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,482,177,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.223266673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644653E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị phần xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.671.955.000 VND; Phần thiết bị + nội thất ≥ 1.165.570.000.- Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng, thiết bị, nội thất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị đáp ứng yêu cầu trên thì được tính là một hợp đồng tương tự.- Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, nội thất có giá trị đáp ứng yêu cầu trên thì sẽ được cộng phần giá trị của 02 loại hợp đồng và được coi là 01 hợp đồng tương tự.2. Về quy mô công việc:- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.837.525.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.675.050.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư ngành thiết kế nội thất.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng cung cấp nội thất, thiết bị có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình “Cải tạo, sửa chữa cho Viện Quốc tế Pháp ngữ và Khoa Các khoa học liên ngành” Tăng cường năng lực hạ tầng trang thiết bị phục vụ nghiên cứu và giảng dạy cho một số khoa, viện thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU VĂN PHÒNG IFI - NHÀ E5 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 2 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 3 | Bạt che chắn bụi phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,12 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,23 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,69 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,33 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,76 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,81 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,81 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,81 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,81 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,25 | m2 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,56 | 100kg |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,88 | 100kg |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,72 | m2 |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,62 | 100kg |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,95 | m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100kg |
| 24 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,95 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,21 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,69 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,69 | m2 |
| 28 | Phá dỡ, hoàn thiện lại nắp bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,73 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,44 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 201,75 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 612,45 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,8 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,38 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215,24 | m |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,22 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,36 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 857,12 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 316,52 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 201,75 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 971,89 | m2 |
| 42 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,21 | m2 |
| 43 | Hoa sắt mái sảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,13 | m2 |
| 44 | Kính cường lực 12mm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,13 | m2 |
| 45 | Khoan cấy rau sắt D12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132 | lỗ |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,89 | 100m3 |
| 47 | Phủ bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 368,18 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 288,05 | m2 |
| 49 | Lát bậu cửa, đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,66 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,21 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,89 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,98 | m2 |
| 53 | Nẹp chân tường nhựa trắng cao 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,48 | md |
| 54 | Sản xuất cánh cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,68 | m2 |
| 55 | Sản xuất khuôn kép cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,47 | md |
| 56 | Sản xuất nẹp cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,66 | md |
| 57 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,58 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính hệ nhôm Việt Pháp độ dày 2mm hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,16 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính hệ nhôm Việt Pháp độ dày 2mm hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,92 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh quay, cửa nhôm kính hệ nhôm Việt Pháp độ dày 2mm hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,39 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính hệ nhôm Việt Pháp độ dày 2mm hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 62 | Cửa sổ chớp kính phòng Coop, phòng Viện phó 02 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 63 | Vách ngăn Compac 12mm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,33 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,27 | m2 |
| 65 | Ke đỡ bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,46 | m cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,68 | m2 cấu kiện |
| 68 | Bộ chốt ngang dọc, bản lề cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1bộ |
| 70 | Khóa chìm có tay nắm cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp ổ khoá chìm có tay nắm dọc cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,62 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt nghệ thuật theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,11 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,11 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,11 | m2 |
| 76 | Vách di động 02 trục bi ngăn Văn phòng, dầy 85mm. Khung trong vách bằng thép chịu lực 30x60 bên trong có bông thủy tinh, có hệ chuyển động cơ khí lò so nén chân đạp trên dưới có tác dụng cố định vách. Ray treo làm bằng Nhôm định hình gia cố treo trần bê tông hiện trạng bằng bản mã Z liên kết thanh ren tăng chỉnh và sắt V chống rung lắc. Khung hèm bằng thanh Nhôm Âm dương định hình, có gioăng cao su chống va đập và khít giữa các cạnh vách. Cốt gỗ MDF dầy 9mm bề mặt phủ melamine. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,02 | m2 |
| 77 | Kết cấu khung thép treo vách ngăn di động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt rèm cuốn bạt (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,47 | m2 |
| 79 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| 80 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D42/27mm dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống lạnh nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nóng nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nóng nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 92 | Kép nối dây cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 93 | Lắp ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Côn PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,78 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Côn PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Chếch PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 114 | Bộ dây cấp nước chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 115 | Bộ dây cấp nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bồn rửa bát 450x820 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 121 | Vòi xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 122 | Bộ dây cấp chậu, xí, vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 130 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 132 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt, khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 133 | Lắp đặt tổ hợp nút bấm, chuông, đèn báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 265,81 | m |
| 136 | Lắp đặt dây PVC CU 2 (1X0.75) mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 351,88 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp chia ngả ống Gen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | hộp |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,6 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp tủ chữa cháy âm tường 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 140 | Hộp chứa bình chữa cháy 500x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 141 | Bình ABC 5kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 142 | Bình ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 143 | Điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 144 | Di chuyển tủ chữa cháy tận dụng sang vị trí mới, đấu nối thêm ống kẽm cấp nước, sơn ống kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 145 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | máy |
| 146 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,07 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cáp XLPE//PVC//CU (1X4) mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 363,39 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp XLPE//PVC//CU (1X2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,79 | m |
| 152 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,07 | 100m |
| 153 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 28mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m |
| 154 | Ti, đai treo ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 155 | Bộ phát tín hiệu wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | chiếc |
| 156 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 157 | NETWORK SWITCH 16 Cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | chiếc |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255,8 | m |
| 159 | Lắp đặt CAT/6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 325 | m |
| 160 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | hộp |
| 161 | Đầu bấm RJ45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 80x80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 164 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1lỗ |
| 165 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,83 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,46 | m |
| 169 | Lắp đặt dây RG59/U+2C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 328,3 | m |
| 170 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt hạt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 120x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 173 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 174 | MCB 2P - 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 175 | MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,05 | m |
| 177 | Lắp đặt Dây dẫn điện (1X1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 344 | m |
| 178 | Aptomat đơn 16KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 300x1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 180 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150x1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Đèn downlight D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | hộp |
| 187 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt Đèn exit bắt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Đèn LON D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 192 | MCB 2P - 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 193 | MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 194 | MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,2 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,06 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,4 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,48 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 435,6 | m |
| 201 | MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 300x1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 204 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150x1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 205 | Lắp đặt Đèn downlight D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt phích nối âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 212 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | hộp |
| 213 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 214 | Lắp đặt Dây Soundking GB104 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,6 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,8 | m |
| 216 | MCB 2P - 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 217 | MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 218 | MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51 | m |
| 220 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | m |
| 221 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 222 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,24 | m |
| 223 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 300x1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 225 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150x1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 226 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 229 | Lắp đặt phích nối âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 233 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m |
| 235 | MCB 2P - 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 236 | MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 237 | MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,5 | m |
| 239 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 240 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 241 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | m |
| 242 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 600X600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 244 | Lắp đặt Đèn downlight D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 245 | Lắp đặt Đèn tuyp LED T5 dài 1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 246 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt phích nối âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 253 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 254 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 255 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m |
| 257 | MCB 2P - 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 258 | MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 259 | MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 261 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 262 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 263 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107 | m |
| 264 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 300x1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 266 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150X1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 267 | Lắp đặt Đèn downlight D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 268 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 270 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt phích nối âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 275 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m |
| 277 | MCB 2P - 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 278 | MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 279 | MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 281 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 282 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 283 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107 | m |
| 284 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 300x1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 286 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150X1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 287 | Lắp đặt Đèn downlight D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 288 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 290 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt phích nối âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 295 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m |
| 297 | MCB 2P - 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 298 | MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 299 | MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | m |
| 301 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,84 | m |
| 302 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,8 | m |
| 303 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 303,12 | m |
| 304 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 300x1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 306 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150X1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 307 | Lắp đặt Đèn downlight D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 308 | Lắp đặt Đèn tuyp LED T5 dài 1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 309 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 310 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 311 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 312 | Lắp đặt phích nối âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 313 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 316 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 317 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | hộp |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,6 | m |
| 319 | MCB 2P - 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 320 | MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 321 | MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 323 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,49 | m |
| 324 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,28 | m |
| 325 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 359 | m |
| 326 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 328 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 600X600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 329 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 330 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150X600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 331 | Lắp đặt Đèn downlight D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 332 | Lắp đặt Đèn tuyp LED T5 dài 1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 333 | Lắp đặt Đèn tuyp LED T5 dài 900 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 334 | Lắp đặt Đèn tuyp LED T5 dài 600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 335 | Lắp đặt Đèn tuyp LED T5 dài 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 336 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 337 | MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 339 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt ổ cắm đôi chịu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 341 | Lắp đặt phích nối âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 344 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 346 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 347 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | hộp |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,9 | m |
| 349 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25) mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 350 | Lắp đặt các loại đồng hồ - đồng hồ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 352 | Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn KT 1800x1200x600mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 353 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 214 | m |
| 354 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 355 | Lắp đặt tủ điện 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | tủ |
| 356 | Lắp đặt tủ điện 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 357 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 20KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 359 | Lắp đặt MCCB 2P 63A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 360 | Thanh đồng 50x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 100x60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m |
| 362 | Thang cáp kim loại 200x100mm + lắp máng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,93 | m |
| 363 | Máng chia nhánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 364 | Nối thẳng máng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 365 | Ti treo, đầu nối rẽ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| B | CÁC PHÒNG LÀM VIỆC IFI - NHÀ G6, G7 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi công phòng làm việc 1, 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 2 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi công phòng làm việc 1,2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 3 | Bạt che chắn bụi phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,98 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,43 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,43 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,04 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,01 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,01 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,01 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,01 | m3 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,48 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,98 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,98 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,43 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,04 | m2 |
| 18 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ |
| 19 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ |
| 20 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ |
| 21 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ |
| 22 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần Quạt cánh sắt, điện cơ 91 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Công |
| 26 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | Công |
| 27 | Bạt che chắn bụi phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,09 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,53 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,24 | m2 |
| 32 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,81 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,11 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,63 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,23 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,23 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,23 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,23 | m3 |
| 39 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1lỗ |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,09 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,53 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,53 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,11 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,63 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi 01 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,98 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,05 | m2 |
| 47 | Dợn dẹp vệ sinh đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Công |
| 48 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 51 | MCB-40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | MCB-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 56 | Dầu bấm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,56 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây 2X4 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 62 | Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 63 | Lắp đặt Dây 1X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 64 | Lắp đặt Dây 1X2,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,2 | m |
| 65 | ÔNG PVC/D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 66 | ÔNG PVC/D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Măng sông PVC/27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Chếch PVC/21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 69 | Côn PVC/21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 75 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 78 | MCB-40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | MCB-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | MCB-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 83 | Dầu bấm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,06 | m |
| 89 | Lắp đặt Dây 2X4 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 90 | Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 91 | Lắp đặt Dây 1X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 92 | Lắp đặt Dây 1X2,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,2 | m |
| 93 | ÔNG PVC/D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 94 | ÔNG PVC/D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Măng sông PVC/27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Chếch PVC/21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 97 | Côn PVC/21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 103 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 104 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,34 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,15 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,26 | m2 |
| 111 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,26 | m2 |
| 112 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,34 | m2 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 114 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Bao trọng lượng 40 kg/bao) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,89 | bao |
| 115 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,24 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ (từ cầu thang ra cổng đổ lên xe ô tô) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,24 | m3 |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,24 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,24 | m3 |
| 119 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,34 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,15 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,63 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,81 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,34 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,19 | m2 |
| 125 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,34 | m2 |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-7000A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt theo xí) Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Bộ dây cấp chậu, xí, vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 129 | Van xả tiểu Inax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi chống ẩm mốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Inax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 138 | Xi phông xả lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 139 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,13 | m2 |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 141 | Bịt cấp san, xí cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | vị trí |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn LED ân trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 148 | Ống PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 149 | Cút ren trong 25-1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 150 | Măng sông 25-20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 151 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 152 | Tê D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 153 | Chếch D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 154 | Y D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 159 | Dọn dẹp vệ sinh đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 160 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 161 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,76 | m2 |
| 163 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,88 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,34 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,27 | m2 |
| 166 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,87 | m3 |
| 167 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,87 | m3 |
| 168 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,87 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,87 | m3 |
| 170 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 lỗ |
| 171 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,88 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,88 | m2 |
| 173 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,76 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,76 | m2 |
| 175 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,27 | m2 |
| 176 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,34 | m2 |
| 177 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,34 | m2 |
| 178 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 179 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 180 | Lắp dựng tấm Panel xốp cách nhiệt dày 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,86 | m2 |
| 181 | Dán giấy dán tường màu trắng nhám | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,86 | m2 |
| 182 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,66 | m |
| 185 | Lắp đặt dây 1X2,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,58 | m |
| 186 | Lắp đặt dây 1X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,22 | m |
| 187 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống ghe D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,94 | m |
| 192 | Lắp đặt ống ghe D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m |
| 193 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 195 | Ống thoát nước ngưng âm tường D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 196 | Ống thoát nước ngưng âm sàn D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 197 | Côn thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 198 | Chếch D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| C | CẢI TẠO KHOA CÁC KHOA HỌC LIÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 2 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 3 | Bạt che chắn bụi phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,32 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,85 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,25 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,75 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | m3 |
| 14 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1lỗ |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,32 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,85 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,85 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,92 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,25 | m2 cấu kiện |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,75 | m2 |
| 21 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1bộ |
| 22 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1bộ |
| 23 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1bộ |
| 24 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ |
| 25 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 29 | MCB-40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,71 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây 2X4 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây 1X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,32 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây 1X2,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,28 | m |
| 44 | ÔNG PVC/D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | ÔNG PVC/D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Măng sông PVC/27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Chếch PVC/21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 48 | Côn PVC/21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Dọn dẹp vệ sinh đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Công |
| 56 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 57 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 58 | Bạt che chắn bụi phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,43 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ ốp gỗ chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,73 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,56 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,25 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,84 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,75 | m2 |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,49 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,49 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,49 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,49 | m3 |
| 71 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 lỗ |
| 72 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,3 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 74 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,86 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,86 | m2 |
| 76 | Sơn kết cấu gỗ sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,84 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 78 | Vách gỗ ốp tường, Gỗ công nghiệp chịu ẩm sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,63 | m2 |
| 79 | Ôp phào chân tường trên, dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | md |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,25 | m2 cấu kiện |
| 81 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,75 | m2 |
| 82 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1bộ |
| 83 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1bộ |
| 84 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1bộ |
| 85 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1bộ |
| 86 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1bộ |
| 87 | Đèn Dowlight 110/9W LED | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 88 | Đèn tuýp T5-1200/9W LED | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 89 | Đèn tuýp T5-16/6W LED | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 92 | MCB-40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | MCB-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - hạt công tắc thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - hạt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,5 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,93 | m |
| 105 | Lắp đặt Dây 2X6 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 106 | Lắp đặt Dây 2X4 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,56 | m |
| 107 | Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,96 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,32 | m |
| 109 | Lắp đặt Dây 2X0,75 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt Dây 1X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 111 | Lắp đặt Dây 1X2,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171 | m |
| 112 | ÔNG PVC/D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 113 | ÔNG PVC/D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 114 | Măng sông PVC/27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Chếch PVC/21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 116 | Côn PVC/21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 117 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m |
| 118 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 119 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 120 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 124 | Dọn dẹp vệ sinh đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 125 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 126 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 127 | Bạt che chắn bụi phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,74 | 100m2 |
| 129 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,08 | m2 |
| 130 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,92 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,35 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,6 | m2 |
| 134 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,04 | m3 |
| 135 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,04 | m3 |
| 136 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,04 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,04 | m3 |
| 138 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1lỗ |
| 139 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,08 | m2 |
| 140 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,92 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,92 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m2 |
| 144 | Làm máng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | md |
| 145 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,35 | m2 cấu kiện |
| 146 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,6 | m2 |
| 147 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1bộ |
| 148 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1bộ |
| 149 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1bộ |
| 150 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ |
| 151 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 153 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 155 | MCB-40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 156 | MCB-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,13 | m |
| 163 | Lắp đặt ống gen D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 239,11 | m |
| 164 | Lắp đặt ống gen D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,73 | m |
| 165 | Lắp đặt Dây 2X4 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 166 | Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m |
| 167 | Lắp đặt Dây 1X1,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,36 | m |
| 168 | Lắp đặt Dây 1X2,5 (PVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,96 | m |
| 169 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật D25 tròn nối 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | hộp |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 171 | ÔNG PVC/D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 172 | ÔNG PVC/D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 173 | Măng sông PVC/27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 174 | Chếch PVC/21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 175 | Côn PVC/21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 176 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 178 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 180 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 181 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 182 | Dọn dẹp vệ sinh đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| D | KHU VĂN PHÒNG IFI - NHÀ E5 - NỘI THẤT + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | Chiếc |
| 2 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | Chiếc |
| 3 | Tủ thấp T1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ thấp T2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ thấp T3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ thấp T4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | Chiếc |
| 10 | Tủ hồ sơ cao (có hộc để đồ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Bàn làm việc B1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Ghế làm việc G1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Ghế trình ký | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Tủ hồ sơ (Phòng viện trưởng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Sofa tiếp khách băng 3 chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Sofa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Bàn trà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bàn làm việc B2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Ghế làm việc G2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Ghế trình ký | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Tủ hồ sơ (P. Phó viện trưởng 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 22 | Tủ trang trí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 24 | Bàn trà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bàn làm việc B2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Ghế làm việc G2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | Ghế trình ký | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Tủ hồ sơ (P. Phó viện trưởng 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 29 | Ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 30 | Bàn trà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 32 | Tủ di động bên dưới bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 33 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 34 | Tủ hồ sơ cao (Phòng Brain) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 35 | Vách ngăn bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,06 | m2 |
| 36 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 37 | Tủ di động bên dưới bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 38 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 39 | Tủ hồ sơ cao (Phòng Coop) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 40 | Vách ngăn bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,06 | m2 |
| 41 | Quầy lễ tân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 42 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | Ghế chờ (P. Lễ tân) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Bàn làm việc nhân viên 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Chiếc |
| 45 | Bàn làm việc nhân viên 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 46 | Ghế Bench ngồi (Phòng HC-TH) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 47 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Chiếc |
| 48 | Bàn làm việc Quản lý (Phòng HC-TH) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 49 | Ghế trưởng phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 50 | Tủ hồ sơ thấp L1 (Phòng HC-TH) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 51 | Tủ hồ sơ thấp L2 (Phòng HC-TH) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 52 | Tủ hồ sơ thấp L3 (Phòng HC-TH) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Chiếc |
| 53 | Tủ hồ sơ cao 1 (Phòng HC-TH) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 54 | Tủ hồ sơ cao 2 (Phòng HC-TH) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 55 | Tủ trang trí 1 (Phòng HC-TH) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Tủ trang trí 2 (Phòng HC-TH) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ trang trí 3 (Phòng HC-TH) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Tủ hồ sơ treo tường (Phòng HC-TH) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 59 | Vách ngăn bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,71 | m2 |
| 60 | Tủ chứa đồ phòng nghỉ GV ( Tủ bếp dưới) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 61 | Tủ chứa đồ phòng nghỉ GV ( Tủ bếp trên) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 62 | Vách kính ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Giá để bát, ly trong tủ TD | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 64 | Tủ chứa tủ lạnh, lò vi sóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 65 | Tủ che tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 66 | Điều hòa Daikin hoặc tương đương 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 67 | Điều hòa Daikin hoặc tương đương 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 68 | Điều hòa Daikin hoặc tương đương 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | chiếc |
| E | CÁC PHÒNG LÀM VIỆC IFI - NHÀ G6, G7 - NỘI THẤT + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ cao 1 (Phòng 301-G6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ hồ sơ cao 2 (Phòng 301-G6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc (Phòng 302-G6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế làm việc (Phòng quản lý) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ hồ sơ sau bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ thấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Đôn dưới bàn phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Bàn đặt lò vi sóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Tủ sách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Bàn trà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sofa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Vách gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,34 | m2 |
| 14 | Điều hòa Daikin hoặc tương đương 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 15 | Điều hòa Daikin hoặc tương đương 9.000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| F | KHOA CÁC KHOA HỌC LIÊN NGÀNH - NỘI THẤT + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp lớn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Ghế chân quỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 4 | Máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Màn hình 21 inch, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 7 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế chân quỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 9 | Máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | màn hình 21 inch, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 12 | Điều hòa Daikin hoặc tương đương 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | CÁI |
| 13 | Switch chia mạng 16 đầu ITCH | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 14 | Switch chia mạng 8 đầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | CÁI |
| 15 | Điều hòa Daikin hoặc tương đương 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | CÁI |
| 16 | Điều hòa Daikin hoặc tương đương 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | CÁI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.223266673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644653E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị phần xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.671.955.000 VND; Phần thiết bị + nội thất ≥ 1.165.570.000.- Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng, thiết bị, nội thất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị đáp ứng yêu cầu trên thì được tính là một hợp đồng tương tự.- Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, nội thất có giá trị đáp ứng yêu cầu trên thì sẽ được cộng phần giá trị của 02 loại hợp đồng và được coi là 01 hợp đồng tương tự.2. Về quy mô công việc:- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.837.525.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.675.050.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư ngành thiết kế nội thất.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng cung cấp nội thất, thiết bị có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Đục phá bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi