Gói thầu: Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Sai Nga tại xứ Đồng Ung (nay là khu Văn Phú 1, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Sai Nga tại xứ Đồng Ung (nay là khu Văn Phú 1, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 11:23:00 đến ngày 2021-10-18 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,075,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1113778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.853.096.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.706.192.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình (hang mục công trình) thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 01 công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy lu tĩnh tự hành - trọng lượng: ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung tự hành ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông asphan - công suất ≥80 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Sai Nga tại xứ Đồng Ung (nay là khu Văn Phú 1, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Sai Nga tại xứ Đồng Ung (nay là khu Văn Phú 1, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê
Địa chỉ: số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tich UBND huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298 đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298 đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét bùn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 123,7811 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I, 1,5 Km | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 123,7811 | 100m3 |
| 3 | Khai thác đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 453,1222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III, 7 Km | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 453,1222 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K ≥ 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 411,9293 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,9446 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đổ đi, đất cấp I, 1,5 Km | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,9446 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9859 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, 1,5 Km | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9859 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,141 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,4513 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 68,48 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,5Km | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 68,48 | m3 |
| 9 | Khai thác đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 73,7223 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III, 7 Km | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 73,7223 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 54,3169 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,0765 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,4956 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,7032 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,7428 | 100m2 |
| 16 | bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,6053 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 34km | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,6053 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,7428 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,4115 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX, M150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 128,428 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.001,2 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1367 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,367 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.263 | cái |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,5052 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 59,401 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.665 | cái |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 139,8628 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 264,184 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3.302,3 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 76,03 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,4512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,1106 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,242 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 77 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72,865 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72,865 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 745,2 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 248,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,312 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ tường, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4904 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,5207 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33,12 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 414 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3072 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,82 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, M150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0224 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0994 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,19 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2514 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,02 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,862 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,494 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,18 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,55 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,425 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,425 | m3 |
| 36 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 172,8 | m2 |
| 37 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 57,6 | m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ tường, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,62 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7121 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,2 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,8007 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,73 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gối cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,3841 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối cống, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7535 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối cống, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,95 | m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 274 | cái |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,4667 | 100m2 |
| 51 | Bê tông ống cống, bê tông M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 47,32 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,0512 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 1m, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 137 | 1 đoạn ống |
| 54 | Vữa làm mối nối | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 822 | m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 349,35 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6314 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,899 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,45 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,35 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,265 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,265 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2285 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0218 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1611 | tấn |
| 66 | Bê tông mũ tường, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,94 | m3 |
| 67 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,65 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,96 | m2 |
| 69 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0879 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7087 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3348 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,54 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,61 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,945 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,945 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,006 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0535 | tấn |
| 83 | Bê tông mũ tường, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,66 | m3 |
| 84 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,05 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | m2 |
| 86 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0602 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,58 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2501 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6924 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,05 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,15 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,485 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,485 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,009 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0794 | tấn |
| 100 | Bê tông mũ tường, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,71 | m3 |
| 101 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,16 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | m2 |
| 103 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0796 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,96 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0099 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0373 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,29 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3577 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,72 | m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2363 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1576 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,97 | m3 |
| 119 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6221 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,66 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,95 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép đổ bê tông vỉa hàm ếch | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất viên vỉa hàm ếch đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,37 | m3 |
| 124 | Cốt thép viên vỉa hàm ếch | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0208 | tấn |
| 125 | Thép làm lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 130,2 | kg |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,5428 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,0468 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,748 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 134,65 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 76,58 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 76,58 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 604,56 | m2 |
| 8 | BT láng đáy rãnh, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,328 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ tường, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 69,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,257 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,0579 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,57 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 916 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6882 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,559 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng M150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,04 | m3 |
| 19 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6698 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8881 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,76 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4359 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,89 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,765 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4292 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,6 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,15 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,15 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ tường, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,97 | m3 |
| 34 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,4 | m2 |
| 35 | BT láng đáy hố ga, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,06 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0844 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,79 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3727 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,897 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,56 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,67 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,375 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,375 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mũ tường, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,08 | m3 |
| 49 | Cốt thép mũ tường D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0234 | tấn |
| 50 | Cốt thép mũ tường D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1727 | tấn |
| 51 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,73 | m2 |
| 52 | Láng đáy ga M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,6 | m2 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1884 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc rãnh chôn ống, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,1413 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 714,1263 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 15,1mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,93 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,47 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,93 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,47 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,4 | 100m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,9753 | 1m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,9753 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4705 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7425 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,75 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3741 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,122 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,576 | 1m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,352 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,56 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0404 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tường thẳng hố van | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0672 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,916 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0229 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,225 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| F | ĐƯỜNG DÂY 22KV(ĐƠN GIÁ ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt xà X2-22kv | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà XRN-35KV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 150,216 | kg |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cột điện bê tông ly tâm CL-16C | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cột |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1071 | 1 km dây |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42,4116 | kg |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | 10 sứ |
| 9 | Sứ đứng 35KV + kẹp cáp+ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2771 | 100kg |
| 12 | Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45,76 | kg |
| 13 | Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,71 | kg |
| 14 | Ống nhựa PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | m |
| G | ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,396 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0138 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 10 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | hệ thống |
| H | TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0.4KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0212 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3584 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3584 | 100m3 |
| I | TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0.4KV (ĐƠN GIÁ ĐIỆN) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông ly tâm CL-12C | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3552 | 100kg |
| 5 | Thép CT3 mạ kẽm làm cọc, dây nối, dây lên cột... | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 513,64 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6709 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1344 | tấn |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ, xà đỡ các thiết bị trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 973,52 | kg |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | 1 tủ |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | máy |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,022 | 1km/1 dây |
| 16 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | 1 bộ |
| 17 | Biến dòng hạ áp 400/5A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Dây đồng bọc CXV50mm2-22kV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | m |
| 23 | Dây nhôm lõi thép AC 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,92 | kg |
| 24 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ, đặt ở tường trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Dây cáp đồng đơn cu/pvc/xlpe 1x240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 56 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19 | 1 cái |
| 27 | Sứ đứng PI-24KV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19 | quả |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | đầu cáp |
| 29 | Đầu cốt đồng M185 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M35 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm AC-50 3bulong | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đồng mềm M35 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | m |
| 34 | Khóa hòm công tơ, tủ điện, tủ tụ bù... | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 35 | Biển báo trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | chiếc |
| J | CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐƠN GIÁ ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5097 | km/dây |
| 2 | Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 509,7 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6651 | km/dây |
| 4 | Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 665,1 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp cu/pvc cáp 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,203 | km/dây |
| 6 | Dây cáp đồng cu/pvc 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 203 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7025 | km/dây |
| 8 | Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 702,5 | m |
| 9 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 70 | 1 bộ |
| 10 | Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 70 | bộ |
| 11 | Ghíp nối dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | Chiếc |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | cột |
| 13 | Cột điện bê tông ly tâm cl-8,5b | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | cột |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3965 | 100kg |
| 16 | Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 400,4 | kg |
| 17 | Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 147,56 | kg |
| 18 | Ống nhựa PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29 | 1 cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 102 | chiếc |
| 22 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29 | chiếc |
| 23 | Tủ điện composite loại 1 pha lắp 2 công tơ điện( bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | Chiếc |
| 24 | Tủ điện composite loại 1 pha lắp 4 công tơ điện( bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | Chiếc |
| 25 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | hệ thống |
| K | CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6303 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42,872 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,838 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4256 | 100m3 |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3pha 560KVA - 22/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 22KV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 22kv | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cầu trì -22kv | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 800V | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tụ bù 240k VAr | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1113778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.853.096.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.706.192.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình (hang mục công trình) thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 01 công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 6 |
| 3 | Máy lu tĩnh tự hành - trọng lượng: ≥10 T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 4 | Máy lu rung tự hành ≥10 T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6 T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông asphan - công suất ≥80 T/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi