Gói thầu: Gói thầu xây lắp + dự phòng phí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 11:17:00 đến ngày 2021-10-17 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,393,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.296E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 8.676.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.676.000.000 VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.676.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước, cấp điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước và kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công XD CT tương ứng chuyên ngành hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=190CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + dự phòng phí Đường giao thông, hạ tầng khu dân cư ngoài hàng rào khu Công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới, phường Bắc Lý 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2021(Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). - Hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT, BHTN,... đến hết quý II/2021 (Có chi tiết kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN..của cơ quan BHXH kèm theo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới
88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới: - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới. - ĐỊa chỉ; 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đào | 902,835 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 902,835 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | 2.826,5315 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 633,6176 | m3 | |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | 943,5705 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 943,5705 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (tận dụng đất đào khuôn) | 1.940,6318 | m3 | |
| 8 | Lu tăng cường K98 | 3.726,301 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 9.412,236 | m2 | |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 12cm | 9.430,8425 | m2 | |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm | 9.696,6667 | m2 | |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Granito 300x300x30 | 771,452 | m2 | |
| 2 | Bê tông vỉa hè M200, đá 1x2 | 829,5418 | m3 | |
| 3 | Lót bạt 1 lớp | 8.295,418 | m2 | |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | 113,1588 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa | 983,6113 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | 3.481,81 | 1m | |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | 208,9086 | m3 | |
| 5 | Lót bạt 1 lớp | 1.044,543 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 248,9494 | Tấn | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 248,9494 | tấn | |
| E | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | 200,0966 | m3 | |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | 851,475 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 1.248,83 | m2 | |
| F | HỐ GA BTCT | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | 187,7462 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hố ga | 1.792,1935 | m2 | |
| 3 | Cốt thép hố ga d | 4,4235 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép hố ga d | 15,021 | Tấn | |
| 5 | Dăm sạn đệm 2x4 | 26,77 | m3 | |
| 6 | Tấm chắn rác bằng composite KT 700x250x30mm tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt) | 106 | cái | |
| 7 | Nắp hố ga bằng gang khung 900x900, nắp tròn d650, 12,5T (Bao gồm công lắp đặt) | 100 | cái | |
| 8 | Nắp hố ga bằng gang khung 900x900, nắp tròn d650, 40T (Bao gồm công lắp đặt) | 13 | cái | |
| G | HỐ TỤ | |||
| 1 | Bê tông hố tụ M250, đá 1x2 | 17,7984 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hố ga | 218,76 | m2 | |
| 3 | Cốt thép hố ga d | 0,7786 | Tấn | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D200 dày 7,7mm | 12 | md | |
| H | DẦM BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông dầm bó vỉa M250, đá 1x2 | 5,079 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa | 70,384 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | 106 | 1m | |
| 4 | Cốt thép dầm bó vĩa d | 0,407 | Tấn | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 12,6975 | Tấn | |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 12,6975 | tấn | |
| I | GỐI CỐNG D600, D800 | |||
| 1 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | 96,87 | m3 | |
| 2 | Cốt thép gối cống d | 1,6711 | Tấn | |
| 3 | Ván khuôn gối cống | 929,132 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt gối cống | 1.087 | CK | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 1.087 | cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 242,175 | tấn | |
| J | CỐNG DỌC BTLT D600 - H13 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H13) | 324 | đoạn ống | |
| 2 | Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm | 295 | 1 mối nối | |
| 3 | Đắp cát giáp thổ K95 bằng máy | 256,128 | m3 | |
| K | CỐNG DỌC BTLT D800 - H13 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H13) | 49 | đoạn ống | |
| 2 | Mối nối ống cống BTLT D=800 bằng phương pháp xảm | 41 | 1 mối nối | |
| 3 | Đắp cát giáp thổ K95 bằng máy | 43,276 | m3 | |
| L | CỐNG QUA ĐƯỜNG BTLT D400MM - H30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30) | 91 | đoạn ống | |
| 2 | Mối nối ống cống BTLT D=400 bằng phương pháp xảm | 47 | 1 mối nối | |
| M | CỐNG QUA ĐƯỜNG BTLT D600MM - H30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30) | 62 | đoạn ống | |
| 2 | Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm | 44 | 1 mối nối | |
| N | CỐNG QUA ĐƯỜNG BTLT D800MM - H30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30) | 60 | đoạn ống | |
| 2 | Mối nối ống cống BTLT D=800 bằng phương pháp xảm | 45 | 1 mối nối | |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 221,37 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm 2x4 | 79,706 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 689,58 | m2 | |
| O | TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, SÂN GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 | 5,64 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh | 8,93 | m3 | |
| 3 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | 0,85 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tường | 18,3 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 18,05 | m2 | |
| 6 | Dăm sạn đệm 2x4 | 1,15 | m3 | |
| P | THI CÔNG CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | 4.921,7957 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | 3.689,0763 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 753,1395 | m3 | |
| Q | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | 108,9 | m3 | |
| 2 | Lót giấy dầu 1 lớp | 605 | m2 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 90,75 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | 181,5 | m3 | |
| 5 | Đập phá mặt đường bê tông xi măng cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | 90,75 | m3 | |
| 6 | Xúc đá mặt đường bê tông | 90,75 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 90,75 | m3 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông | 227 | m | |
| R | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 105 | m2 | |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 12cm | 105 | m2 | |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm | 105 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | 31,5 | m3 | |
| 5 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào | 32,55 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km | 32,55 | m3 | |
| S | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 9,57 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | 4,53 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm, dày 3,96mm | 1,09 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x100mm | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-45 độ Đồng Nai | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độ Đồng Nai | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x50mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt BU HDPE, ĐK 110mm | 9 | cái | |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 15 | cặp bích | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | 15 | cái | |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm | 5 | cái | |
| 18 | Mốc báo tuyến bằng nhựa | 47 | cái | |
| 19 | Bulong, ecu M16x90 | 168 | cái | |
| 20 | Nắp chụp gang | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm, dạng tách rời; bộ chuyển đổi DATALOGGER; tủ điện trọn bộ | 2 | cái | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | 430,05 | m3 | |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 126,22 | m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,9615 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | 10,584 | m3 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,715 | m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | 5,376 | m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,1279 | m3 | |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | 2,5685 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 | 1,8055 | m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 150 | 0,3704 | m3 | |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5011 | m3 | |
| 34 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1263 | tấn | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2059 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0427 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,624 | 100m2 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,1422 | 100m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 19,64 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 12,008 | m2 | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,8917 | m3 | |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 17 | cái | |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | 9,57 | 100m | |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | 4,53 | 100m | |
| 45 | Khử trùng ống nước, ĐK 100,63 mm | 14,1 | 100m | |
| T | CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Cụm chi tiết ABC 1 | 15 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt Cụm chi tiết ABC 2Đ | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt Cụm chi tiết ABC 3Đ | 4 | 1 bộ | |
| 4 | GCLD Tiếp địa lặp lại RL6 | 5 | bộ | |
| 5 | Kéo dây, cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70 mm2 | 3,22 | 100m | |
| 6 | Biển cấm và sơn thứ tự cột | 4,6 | 10 cột | |
| U | CẤP ĐIỆN PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | 5 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| V | PHẦN THÁO DỠ, DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| 1 | Đào móng cột đơn để dịch chuyển bằng máy đào (đào móng cũ và đào móng mới) | 2,994 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột đơn để dịch chuyển bằng máy đào (đào móng cũ và đào móng mới) | 1,428 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,422 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển móng cột đơn và cột đôi bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | 56,352 | tấn/km | |
| 5 | Tháo chuyển cột BTLT 8,4m | 31 | 1 cột | |
| 6 | Tháo chuyển cáp ABC của tuyến cũ | 0,652 | 1km / 1dây | |
| 7 | Tháo chuyển hộp công tơ sang cột mới | 24 | 1 hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.296E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 8.676.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.676.000.000 VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.676.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước, cấp điện | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước và kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công XD CT tương ứng chuyên ngành hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 20 | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 3 | Lu rung tự hành | - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy ủi | - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nấu và tưới nhựa | - Công suất >=190CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy phát điện | ≥ 15KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi