Gói thầu: Gói thầu xây lắp + dự phòng phí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017410-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20211017236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 11:17:00 đến ngày 2021-10-17 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,393,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.296E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 8.676.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.676.000.000 VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.676.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước, cấp điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước và kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công XD CT tương ứng chuyên ngành hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=190CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + dự phòng phí
Đường giao thông, hạ tầng khu dân cư ngoài hàng rào khu Công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới, phường Bắc Lý
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Thuận Phát: TDP 1 Mỹ Cương, phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới. + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD Thuận Phát: TDP 1 Mỹ Cương, phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2021(Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). - Hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT, BHTN,... đến hết quý II/2021 (Có chi tiết kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN..của cơ quan BHXH kèm theo)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới: - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới. - ĐỊa chỉ; 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đào902,835m3
2Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km902,835m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào2.826,5315m3
4Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km633,6176m3
5Đào đất không thích hợp bằng máy đào943,5705m3
6Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km943,5705m3
7Đắp đất nền đường K95 bằng máy (tận dụng đất đào khuôn)1.940,6318m3
8Lu tăng cường K983.726,301m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m29.412,236m2
2Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 12cm9.430,8425m2
3Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm9.696,6667m2
C VỈA HÈ
1Lát gạch Granito 300x300x30771,452m2
2Bê tông vỉa hè M200, đá 1x2829,5418m3
3Lót bạt 1 lớp8.295,418m2
D BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2113,1588m3
2Ván khuôn bó vĩa983,6113m2
3Lắp đặt bó vỉa3.481,811m
4Bê tông móng M250 đá 1x2208,9086m3
5Lót bạt 1 lớp1.044,543m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 248,9494Tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn TL248,9494tấn
E ĐAN RÃNH
1Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2200,0966m3
2Lót bạt 1 lớp851,475m2
3Ván khuôn móng1.248,83m2
F HỐ GA BTCT
1Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2187,7462m3
2Ván khuôn hố ga1.792,1935m2
3Cốt thép hố ga d 4,4235Tấn
4Cốt thép hố ga d 15,021Tấn
5Dăm sạn đệm 2x426,77m3
6Tấm chắn rác bằng composite KT 700x250x30mm tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt)106cái
7Nắp hố ga bằng gang khung 900x900, nắp tròn d650, 12,5T (Bao gồm công lắp đặt)100cái
8Nắp hố ga bằng gang khung 900x900, nắp tròn d650, 40T (Bao gồm công lắp đặt)13cái
G HỐ TỤ
1Bê tông hố tụ M250, đá 1x217,7984m3
2Ván khuôn hố ga218,76m2
3Cốt thép hố ga d 0,7786Tấn
4Lắp đặt ống nhựa HPDE D200 dày 7,7mm12md
H DẦM BÓ VỈA
1Bê tông dầm bó vỉa M250, đá 1x25,079m3
2Ván khuôn bó vĩa70,384m2
3Lắp đặt bó vỉa1061m
4Cốt thép dầm bó vĩa d0,407Tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 12,6975Tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn TL12,6975tấn
I GỐI CỐNG D600, D800
1Bê tông gối cống M250, đá 1x296,87m3
2Cốt thép gối cống d1,6711Tấn
3Ván khuôn gối cống929,132m2
4Lắp đặt gối cống1.087CK
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 1.087cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn TL242,175tấn
J CỐNG DỌC BTLT D600 - H13
1Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H13)324đoạn ống
2Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm2951 mối nối
3Đắp cát giáp thổ K95 bằng máy256,128m3
K CỐNG DỌC BTLT D800 - H13
1Lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H13)49đoạn ống
2Mối nối ống cống BTLT D=800 bằng phương pháp xảm411 mối nối
3Đắp cát giáp thổ K95 bằng máy43,276m3
L CỐNG QUA ĐƯỜNG BTLT D400MM - H30
1Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30)91đoạn ống
2Mối nối ống cống BTLT D=400 bằng phương pháp xảm471 mối nối
M CỐNG QUA ĐƯỜNG BTLT D600MM - H30
1Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30)62đoạn ống
2Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm441 mối nối
N CỐNG QUA ĐƯỜNG BTLT D800MM - H30
1Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30)60đoạn ống
2Mối nối ống cống BTLT D=800 bằng phương pháp xảm451 mối nối
3Bê tông móng M150, đá 2x4221,37m3
4Dăm sạn đệm 2x479,706m3
5Ván khuôn móng689,58m2
O TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, SÂN GIA CỐ
1Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x45,64m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh8,93m3
3Bê tông sân cống M150, đá 2x40,85m3
4Ván khuôn tường18,3m2
5Ván khuôn móng18,05m2
6Dăm sạn đệm 2x41,15m3
P THI CÔNG CỐNG DỌC
1Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy4.921,7957m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)3.689,0763m3
3Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 8,2Km753,1395m3
Q HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm108,9m3
2Lót giấy dầu 1 lớp605m2
3Cấp phối đá dăm loại 290,75m3
4Đắp đất nền đường K98 bằng máy181,5m3
5Đập phá mặt đường bê tông xi măng cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực90,75m3
6Xúc đá mặt đường bê tông90,75m3
7Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km90,75m3
8Cắt mặt đường bê tông227m
R HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2105m2
2Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 12cm105m2
3Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm105m2
4Đắp đất nền đường K98 bằng máy31,5m3
5Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào32,55m3
6Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,2Km32,55m3
S CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm9,57100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m4,53100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm, dày 3,96mm1,09100m
4Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x100mm10cái
5Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm10cái
6Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm2cái
7Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm1cái
8Lắp đặt van ren, ĐK50mm5cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-45 độ Đồng Nai10cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độ Đồng Nai3cái
11Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm6cái
12Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x50mm6cái
13Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 50mm1cái
14Lắp đặt BU HDPE, ĐK 110mm9cái
15Lắp bích thép, ĐK 100mm15cặp bích
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm15cái
17Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm5cái
18Mốc báo tuyến bằng nhựa47cái
19Bulong, ecu M16x90168cái
20Nắp chụp gang10cái
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm10cái
22Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm, dạng tách rời; bộ chuyển đổi DATALOGGER; tủ điện trọn bộ2cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III430,05m3
24Đắp móng đường ống bằng thủ công126,22m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,9615100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu 10,584m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,715m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II5,376m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x41,1279m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 752,5685m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 2001,8055m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 1500,3704m3
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,5011m3
34Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1263tấn
35Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2059tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0427100m2
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,624100m2
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,1422100m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 7519,64m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 7512,008m2
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,8917m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg17cái
43Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm9,57100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm4,53100m
45Khử trùng ống nước, ĐK 100,63 mm14,1100m
T CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Lắp đặt Cụm chi tiết ABC 1151 bộ
2Lắp đặt Cụm chi tiết ABC 2Đ21 bộ
3Lắp đặt Cụm chi tiết ABC 3Đ41 bộ
4GCLD Tiếp địa lặp lại RL65bộ
5Kéo dây, cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70 mm23,22100m
6Biển cấm và sơn thứ tự cột4,610 cột
U CẤP ĐIỆN PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép51 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột1sợi
V PHẦN THÁO DỠ, DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1Đào móng cột đơn để dịch chuyển bằng máy đào (đào móng cũ và đào móng mới)2,994100m3
2Đào móng cột đơn để dịch chuyển bằng máy đào (đào móng cũ và đào móng mới)1,428100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,422100m3
4Vận chuyển móng cột đơn và cột đôi bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 56,352tấn/km
5Tháo chuyển cột BTLT 8,4m311 cột
6Tháo chuyển cáp ABC của tuyến cũ0,6521km / 1dây
7Tháo chuyển hộp công tơ sang cột mới241 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.296E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 8.676.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.676.000.000 VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.676.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục giao thông 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước, cấp điện 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước và kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công XD CT tương ứng chuyên ngành hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
6 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
7 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 20 Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
3 Lu rung tự hành - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
4 Lu bánh thép - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
5 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy ủi - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải cấp phối đá dăm - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt1
11 Máy nấu và tưới nhựa - Công suất >=190CV- Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy kinh vĩ - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực.1
14 Máy phát điện ≥ 15KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->