Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011784-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211009221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 14:19:00 đến ngày 2021-10-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,919,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Thanh Sơn (điểm chính)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Hoàn Thịnh Phát. - Công ty TNHH Bảo Tín An. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.696,03m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nt-131,856m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nt-203,665m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-118,376m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-386,88m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-771,07m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-3.084,28m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt-898,936m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-3,512tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-9,758m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-442,04m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-414,13m2
13Cạo rỉ các kết cấu thép-nt-49,926m2
14Cạo rỉ các kết cấu thép-nt-9,873m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-1.491,994m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-837,184m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-485,16m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-441,788m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-1.934,22m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-135,72m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-27bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-39bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-27bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-15bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-3bộ
27Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước-nt-1t.bộ
28Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (đường dây điện + thiết bị)-nt-1t.bộ
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,279m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,703m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-1,103m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-1,464m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-1,228m2
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm-nt-8,784m2
35CCLD lan can ram dốc inox 304-nt-5,856m2
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-1.696,03m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-131,856m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-118,376m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-386,88m2
40Lát đá bậc tam cấp-nt-20,405m2
41Lát đá bậc cầu thang-nt-166,28m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-273,448m2
43Bả bằng bột bả vào tường-nt-3.256,126m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-2.069,94m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.933,782m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-3.392,284m2
47Gia công xà gồ thép-nt-3,284tấn
48Lắp dựng xà gồ thép-nt-3,512tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-8,206100m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,391100m2
51CCLD lan can inox (tay vin D60x1.4, song hộp 16x16x1.2, 30x30x1.2)-nt-16,28m
52CC cửa nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm-nt-68,16m2
53Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-59,7991m2
54Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-414,131m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-442,04m2
56CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính cường lực an toàn dày 8,38mm + lam nhôm lá sách-nt-19,56m2
57Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-19,56m2
58Thi công trần bằng tấm nhựa-nt-131,8561m2
59CCLĐ ổ khóa rời cửa đi-nt-39cái
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-23,898100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-6,88100m2
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-114bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-36bộ
64Lắp đặt quạt trần-nt-75cái
65Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần-nt-63bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-36bộ
67CCLĐ bộ chống sét lan truyền-nt-1bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-24cái
69Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
70Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-5cái
71Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-21cái
72Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-21cái
73Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-7cái
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-104cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-216cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-21cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-20cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc-nt-20cái
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-105hộp
80CCLđ máng cáp + nắp sắt 100x75x1,2mm-nt-25m
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-28hộp
82Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-2tủ
83Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
84Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2-nt-3.650m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2-nt-2.200m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2-nt-2.820m
87Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2-nt-30m
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2-nt-30m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.550m
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.150m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-25m
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-27bộ
93Lắp đặt kệ kính-nt-27cái
94Lắp đặt gương soi-nt-27cái
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-27bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-12bộ
97Cung cấp lắp đặt van phao điện-nt-1bộ
98Cung cấp lắp đặt van phao cơ D42-nt-1cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm-nt-0,24100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,38100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,36100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,64100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,63100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm-nt-4cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm-nt-8cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-10cái
107Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm-nt-26cái
108Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm-nt-63cái
109Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm-nt-18cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-2cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm-nt-2cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-2cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-8cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-8cái
115Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm-nt-38cái
116Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm-nt-95cái
117Cung cấp lắp đặt dây cấp nước inox 60cm-nt-54cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-4cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van -nt-15cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm-nt-45cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,37100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,78100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,85100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,59100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm-nt-0,18100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm-nt-34cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm-nt-64cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-12cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-42cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm-nt-2cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm-nt-12cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm-nt-20cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm-nt-18cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-2cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-28cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-8cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm-nt-4cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm-nt-4cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-2cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-2cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-6cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm-nt-4cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm-nt-1cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm-nt-1cái
145Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm-nt-29cái
146Lắp đặt chậu xí bệt-nt-3bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-3cái
148Lắp đặt hộp đựng xà bông-nt-3cái
149Lắp đặt chậu xí xổm-nt-24bộ
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm-nt-8cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm-nt-8cái
152Ty treo ống đk 114mm-nt-16cái
153Ty treo ống đk 90mm-nt-25cái
154Ty treo ống đk 60mm-nt-40cái
B XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào phá đá chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.50,264m3
2Đào phá đá chiều dày -nt-6,113m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,3042100m3
4Đất nâng nền-nt-367,064m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-2,569100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-7,793m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-16,864m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,348100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,05m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,262100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-11,026m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,872100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-16,572m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,774100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-11,911m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,748100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-10,358m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,521100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-17,039m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-1,679100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-6,982m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,668100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-13,278m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,345100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,063tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,946tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,399tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,06tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,607tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-3,251tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-0,238tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,304tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-2,343tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-3,136tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,87tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,935tấn
37Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100-nt-10,448m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-4,895m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung8x8x19, chiều dày -nt-0,634m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-15,824m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao -nt-96,282m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao -nt-9,405m3
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-15,784m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-99m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-12,2m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-11,9m2
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-338,05m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-690,581m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-419,108m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-326,9m2
51Trát trần, vữa XM mác 75-nt-234,7m2
52Lớp gạch ống-nt-7,158m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,168m3
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-253,62m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75-nt-253,62m2
56Bả bằng bột bả vào tường-nt-1.024,747m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-980,708m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-338,05m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.655,505m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-163,2m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-263m
62Cắt ron trang trí-nt-1t.bộ
63Lát đá bậc tam cấp-nt-36,752m2
64Sơn giả đá thành sân khấu-nt-11,9m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-29,053m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-39,079m3
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-506,76m2
68Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm-nt-8,784m2
69Làm trần tôn lạnh sóng đũa dày 2.2dem + khung xương thép hộp-nt-338,8m2
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-4,963tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-4,963tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-215,865m2
73Tăng đơ fi14-nt-8bộ
74Bulong fi12 siết cáp-nt-32bộ
75Bulong M20, L400-nt-32bộ
76Cáp fi12-nt-80m
77Bulong M16, L250-nt-32bộ
78Gia công xà gồ thép-nt-2,508tấn
79Lắp dựng xà gồ thép-nt-2,508tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-5,434100m2
81Cung cấp lan can hành lang inox-nt-34,32m2
82Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox-nt-11,84m2
83Lắp dựng lan can sắt-nt-46,16m2
84Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly + lam nhôm lá sách-nt-30,72m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-30,72m2
86Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt-nt-27,877m2
87Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt-nt-30,898m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-58,775m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-58,775m2
90Vẽ biểu tượng thể thao-nt-11cái
91Đắp biểu tượng Olympic-nt-1cái
92CCLD Bảng tên "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM"-nt-1cái
93Cung cấp ổ khóa-nt-7bộ
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-10,922100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-4,989100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm-nt-14,968100m2
97Lắp đặt Đèn led pha Highbay 150W chóa phản quang D400-nt-25bộ
98Lắp đặt Đèn Led tuýt đơn 1x18W-1.2m, Máng siêu mỏng-nt-11bộ
99Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu+cầu chì-nt-11cái
100Lắp đặt Quạt treo tường công suất lớn 350W- cánh quạt lớn-nt-8cái
101Lắp đặt Ổ cắm điện thoại-nt-1cái
102Lắp đặt Ổ cắm mạng-nt-1cái
103CCLĐ ROUTER WIRLESS 4 PORT-nt-1bộ
104Lắp đặt hộp Hộp đấu nối thông tin-nt-1hộp
105Lắp đặt MCB 3P-C/50A-10KA-nt-1cái
106Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA-nt-6cái
107Lắp đặt MCB 2P-C/16A-6KA-nt-3cái
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-4cái
109Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-20cái
111Lắp đặt Tủ điện (KT: 500x400x210mm)+phụ kiện-nt-1tủ
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-52hộp
113Lắp đặt Dây cáp mạng 6 CATUP-nt-70m
114Lắp đặt Dây cáp điện thoại 4 port 2x0.75mm2-nt-70m
115Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2-nt-1.100m
116Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2-nt-850m
117Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2-nt-600m
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-450m
119Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-600m
120Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-150m
C XÂY MỚI HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào phá đá chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,689m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0383100m3
3Đất nâng nền-nt-16,408m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,141100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,663m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,964m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,048100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,218m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,03100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,628m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,19100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,864m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,174100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,747m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,307100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,648m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,349100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,014tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,158tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,071tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,218tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,037tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,219tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,036tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,206tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,258tấn
27Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày -nt-1,072m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-0,486m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-1,564m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao -nt-1,644m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-12,96m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-8,64m2
33Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao -nt-1,164m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-4,08m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-8,16m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-30,78m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-31,18m2
38Trát trần, vữa XM mác 75-nt-34,9m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-22,6m
40Bả bằng bột bả vào tường-nt-8,4m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-96,86m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-17,04m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-88,22m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75-nt-28,12m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-41,68m2
46Quét nước xi măng 2 nước-nt-28,12m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,069m3
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-23,2m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-0,72m2
50Lát đá bậc tam cấp-nt-3,924m2
51SX lan can Inox 304, tay vịn D60, song đứng hộp 13x26, 30x30 cao 1,1m-nt-7m
52Lắp dựng lan can Inox-nt-7m2
53Gia công xà gồ thép tráng kẽm-nt-0,193tấn
54Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,193tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,35100m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-1,21100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-0,176100m2
D NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ NHÀ XE HỌC SINH
1Đào phá đá chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,225m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0467100m3
3Đất nâng nền-nt-21,856m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,179100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,505m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,287m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,93m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,045100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,18m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,025100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,032m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,103100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-7,973m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,325m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,1335100m2
16Kẻ joint chống nứt 2mx2m-nt-53,75m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,016tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,122tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,023tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,117tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-1,087tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-1,087tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,608tấn
24Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,608tấn
25CCLD bu lông sắt chân M18, L=600-nt-20cái
26CCLD bu lông sắt chân M16, L=50-nt-160cái
27CCLD tăng đơ M14-nt-4cái
28CCLD cáp giằng D12-nt-28m
29CCLD bu lông cáp giằng D12-nt-16bộ
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,05100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-40,386m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-1,511100m2
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-16bộ
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-1cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-1cái
36Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2-nt-190m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-100m
38Đào phá đá chiều dày -nt-14,856m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0974100m3
40Đất nâng nền-nt-43,149m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,354100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,032m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,712m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,876m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,096100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,336m3
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,06100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,55m3
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,256100m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-16,828m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,855m3
52Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,1865100m2
53Kẻ joint chống nứt 2mx2m-nt-162,75m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,034tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,237tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,056tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,286tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-2,177tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-2,177tấn
60Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,128tấn
61Lắp dựng xà gồ thép-nt-1,128tấn
62CCLD bu lông sắt chân M18, L=600-nt-48cái
63CCLD bu lông sắt chân M16, L=50-nt-264cái
64CCLD tăng đơ M14-nt-4cái
65CCLD cáp giằng D12-nt-30m
66CCLD bu lông cáp giằng D12-nt-16bộ
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,232100m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-78,08m2
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2100m2
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-20bộ
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-1cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-1cái
73Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2-nt-60m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-30m
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào phá đá chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,071m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,024100m3
3Đất nâng nền-nt-3,019m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,032100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,285m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,309m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,032100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,92m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,112100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,062m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,008100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,716m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,104100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,902m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,151100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,707m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,236100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,627m3
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-7,84m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-1,04m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,04m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-0,045m3
23Lát đá bậc tam cấp-nt-0,6m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,006tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,109tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,045tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,214tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,016tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,091tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,177tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,027tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,069tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,027tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-0,739m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao -nt-3,925m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao -nt-1,824m3
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-19,2m2
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-35,538m2
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-24,658m2
40Trát trần, vữa XM mác 75-nt-23,6m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-23,26m2
42Bả bằng bột bả vào tường-nt-78,356m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-46,86m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-54,738m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-70,478m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-16,8m
47Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (bao gồm ổ khóa)-nt-2,323m2
48Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt-nt-6,692m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-9,015m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-9,015m2
51Kẻ Jonit toàn bộ công trình-nt-1t. bộ
52Gia công xà gồ thép tráng kẽm-nt-0,112tấn
53Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,112tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,22100m2
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-0,845100m2
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-4bộ
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-3hộp
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-24cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-6cái
60Lắp đặt quạt trần-nt-1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-2cái
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
63Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2-nt-80m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2-nt-50m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-70m
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, CÂY XANH THẢM CỎ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.113,84m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-4,269100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,701100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,032100m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98-nt-0,032100m3
6CCLĐ lớp ni lông (LDPE) dày 0.2mm-nt-1.402m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-112,16m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm-nt-21m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-48,3m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,164100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-15,456m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-38,64m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-217,35m2
14Bả bằng bột bả vào tường-nt-217,35m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-217,35m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-0,486m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,367m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0026100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,139m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,12m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,003100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,012100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,004tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,009tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0047100m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-0,366m3
27Lát đá bậc tam cấp-nt-4,84m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-2,4m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-0,32m2
30GCLD cột cờ bằng inox-nt-1t bộ
31Cung cấp lắp dựng bu lông D16-nt-2bộ
G CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.13,57m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-0,125tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-1,28m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-9,06m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-166,06m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III-nt-0,517100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,3668100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,785m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-9,42m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,818m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-22,103m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-8,349m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-9,648m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,61100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,403100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,21100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,559100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,905100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,538tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,628tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-0,976m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao -nt-2,525m3
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-48m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-11,2m
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-14,64m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-34,6m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-14,64m2
28Bả bằng bột bả vào tường-nt-10,675m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-25,315m2
30Bộ chữ Inox Bảng hiệu-nt-1bộ
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-7,875m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-4,15m2
33Gia công cửa song sắt-nt-22,62m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-22,62m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-45,24m2
36CCLD ray trượt cổng chính-nt-1bộ
37CCLD mô tơ cổng-nt-1bộ
38CCLD chi tiết thép la đầu cột cổng-nt-2bộ
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,932m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-7,8m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao -nt-6,325m3
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-150m
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-50m
44Đắp bánh ú đầu cột tường rào thoáng-nt-25cái
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-104m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-39,948m2
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-76,38m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-143,948m2
49Bả bằng bột bả vào tường-nt-76,38m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-220,328m2
51Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm-nt-133,16m2
52Lắp dựng lan can sắt-nt-133,16m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-133,16m2
54Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao -nt-28,555m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao -nt-36,069m3
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-1.102,118m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-91,76m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-100,192m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-191,952m2
60Bả bằng bột bả vào tường-nt-1.102,118m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.294,07m2
62Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm-nt-79,584m2
63Lắp dựng lan can sắt-nt-79,584m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-79,584m2
H ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,094m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,266m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,496m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,237100m2
5Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 4x8x19, chiều dày -nt-0,241m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-3,36m2
7Lắp Đèn LED-100W/220VAC-50HZ, IP-66-nt-7bộ
8Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm hình côn 6m, dày 4mm2-nt-7cột
9Lắp Cần đèn đơn vương xa 2m ống STK D60/50-nt-7cần đèn
10Lắp đặt Tủ điện DB.CSTT (KT:600x400x250mm)-nt-1tủ
11Lắp đặt MCCB 3P-10kA-32A-nt-1cái
12Lắp đặt MCB 2P-6kA-20A-nt-2cái
13Lắp đặt MCB 2P-6kA-16A-nt-4cái
14Lắp đặt Đôminô đầu dây chân trụ-nt-7bộ
15Lắp đặt Cầu chì ống 5A-nt-7bộ
16Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV-2x4mm2-nt-748m
17Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV-2x2,5mm2-nt-420m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm-nt-3,54100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm-nt-420m
20Gia công và đóng cọc chống sét-nt-8cọc
21Lắp đặt linh kiện chống điện giật-nt-8bộ
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm-nt-10m
23Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,749100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,205100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,544100m3
26CCLD gạch chỉ đặc bảo vệ-nt-1.770viên
27Lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, MSB (KT 1200x600x400mm)-nt-1tủ
28Lắp đặt MCCB 3P-30kA-250A-nt-1cái
29Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế-nt-1cái
30Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-nt-1cái
31Lắp đặt Cầu chì bảo vệ-nt-1bộ
32Lắp đặt Đèn báo pha-nt-0,65 đèn
33Lắp đặt Cầu chì bảo vệ-nt-3bộ
34Lắp đặt MCT 400A/5A-nt-3cái
35Lắp đặt MCCB 3P-30kA-250A-nt-1cái
36Lắp đặt MCCB 3P-30kA-100A-nt-1cái
37Lắp đặt MCCB 3P-10kA-80A-nt-1cái
38Lắp đặt MCCB 3P-10kA-75A-nt-1cái
39Lắp đặt MCCB 3P-10kA-50A-nt-1cái
40Lắp đặt MCCB 3P-10kA-32A-nt-1cái
41Lắp đặt Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2-nt-145m
42Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 1x 25mm2-nt-145m
43Lắp đặt Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2-nt-116m
44Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 1x 16mm2-nt-116m
45Lắp đặt Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2-nt-129m
46Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 1x 10mm2-nt-129m
47Lắp đặt Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2-nt-80m
48Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 1x 6mm2-nt-80m
49Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 105/80mm-nt-1,45100m
50Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 85/65mm-nt-1,16100m
51Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 40/30mm-nt-2,09100m
52Gia công và đóng cọc chống sét-nt-3cọc
53Lắp đặt linh kiện chống điện giật-nt-6bộ
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm-nt-40m
55Lắp đặt linh kiện chống điện giật-nt-3bộ
56Mối hàn cadeld-nt-6bộ
57Vật tư phụ (bulong, đai ốc, long đền,…)-nt-3bộ
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng -nt-3,273m3
59Đắp đất nền móng công trình-nt-0,012100m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,753m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày -nt-0,027100m2
62Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày -nt-1,554m3
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-5,76m2
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,192m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính -nt-0,048tấn
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,009100m2
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-3cái
68Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,504100m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,488100m3
70CCLD lưới nilon báo hiệu cáp160m2
I HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,864100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,742100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-20,704m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75-nt-86,56m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-11,57m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-1,382tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,69100m2
8Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày -nt-59,8m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75-nt-243m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-284cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính -nt-19đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm-nt-19mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính -nt-38cái
J HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,25100m
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm-nt-0,75100m
3Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm-nt-0,02100m
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm-nt-1cái
5Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm-nt-2cái
6Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm-nt-2cái
7Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm-nt-4cái
8CCLD roong cao su đường kính 114mm-nt-16cái
9CCLD roong cao su đường kính 76mm-nt-16cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ-nt-63,02m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ-nt-63,02m2
12Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ-nt-2510m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-8m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,503100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-14,425m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,359100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-8m3
18Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 zones-nt-1trung tâm
19Cung cấp lắp đặt Ắc quy dự phòng 24Vdc-nt-1cái
20Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy FR 2x1,0mm2-nt-800m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-800m
22Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói+đế gắn-nt-5,210 đầu
23Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-2,45 nút
24Lắp đặt chuông báo cháy-nt-2,45 chuông
25Lắp đặt đèn báo cháy-nt-2,45 đèn
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-150hộp
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-4hộp
28Lắp đặt linh kiện báo cháy-nt-4bộ
29Lắp đặt Cáp tín hiệu FR 2x1,5mm2-nt-600m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-600m
31Lắp đặt đèn báo cháy-nt-1,85 đèn
32Lắp đặt đèn báo cháy-nt-2,45 đèn
33Lắp đặt MCB 1P 16A-nt-2cái
34Lắp đặt Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 (R-95m)-nt-1cái
35Lắp đặt Bộ đế kim thu sét-nt-1cái
36Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D60, L-5m-nt-0,05100m
37Kéo rải Cáp đồng trần D70mm2-nt-70m
38Lắp đặt Kẹp giữ dây dẫn sét-nt-20bộ
39Mối hàn cadweld-nt-3bộ
40Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-40m
41Cáp lụa neo trụ-nt-40m
42Gia công và đóng cọc chống sét-nt-2cọc
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-1hộp
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-50m
45CCLD tăng cáp-nt-4cái
46CCLD ốc siết cáp-nt-15cái
47Hóa chất giảm điện trở-nt-20kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).21
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Khối lượng chở ≥ 5 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.2
3 Máy hàn điện Còn tốt, sử dụng được.2
4 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.2
5 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW.1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.1
10 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 m.50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->