Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 14:19:00 đến ngày 2021-10-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,919,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Thanh Sơn (điểm chính) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.696,03 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 131,856 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 203,665 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 118,376 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 386,88 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 771,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 3.084,28 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 898,936 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 3,512 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 9,758 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 442,04 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 414,13 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | -nt- | 49,926 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | -nt- | 9,873 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 1.491,994 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 837,184 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 485,16 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 441,788 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 1.934,22 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 135,72 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 27 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 39 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 27 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 15 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước | -nt- | 1 | t.bộ |
| 28 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (đường dây điện + thiết bị) | -nt- | 1 | t.bộ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,279 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,703 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 1,103 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,464 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 1,228 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | -nt- | 8,784 | m2 |
| 35 | CCLD lan can ram dốc inox 304 | -nt- | 5,856 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 1.696,03 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 131,856 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 118,376 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 386,88 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 20,405 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 166,28 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 273,448 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 3.256,126 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 2.069,94 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.933,782 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.392,284 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 3,284 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 3,512 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 8,206 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,391 | 100m2 |
| 51 | CCLD lan can inox (tay vin D60x1.4, song hộp 16x16x1.2, 30x30x1.2) | -nt- | 16,28 | m |
| 52 | CC cửa nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm | -nt- | 68,16 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 59,799 | 1m2 |
| 54 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 414,13 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 442,04 | m2 |
| 56 | CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính cường lực an toàn dày 8,38mm + lam nhôm lá sách | -nt- | 19,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 19,56 | m2 |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa | -nt- | 131,856 | 1m2 |
| 59 | CCLĐ ổ khóa rời cửa đi | -nt- | 39 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 23,898 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 6,88 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 114 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 36 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 75 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | -nt- | 63 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 36 | bộ |
| 67 | CCLĐ bộ chống sét lan truyền | -nt- | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 21 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 104 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 216 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 105 | hộp |
| 80 | CCLđ máng cáp + nắp sắt 100x75x1,2mm | -nt- | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 28 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 2 | tủ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 3.650 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 2.200 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | -nt- | 2.820 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | -nt- | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | -nt- | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 1.550 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 1.150 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 25 | m |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 27 | bộ |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 27 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 27 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 12 | bộ |
| 97 | Cung cấp lắp đặt van phao điện | -nt- | 1 | bộ |
| 98 | Cung cấp lắp đặt van phao cơ D42 | -nt- | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | -nt- | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,38 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,36 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,64 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,63 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | -nt- | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | -nt- | 63 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | -nt- | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | -nt- | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | -nt- | 38 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | -nt- | 95 | cái |
| 117 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | -nt- | 54 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van | -nt- | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 45 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,37 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,78 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,85 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,59 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | -nt- | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 34 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 64 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 42 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | -nt- | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | -nt- | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 28 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | -nt- | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | -nt- | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | -nt- | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | -nt- | 29 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | -nt- | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí xổm | -nt- | 24 | bộ |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 8 | cái |
| 152 | Ty treo ống đk 114mm | -nt- | 16 | cái |
| 153 | Ty treo ống đk 90mm | -nt- | 25 | cái |
| 154 | Ty treo ống đk 60mm | -nt- | 40 | cái |
| B | XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,264 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | -nt- | 6,113 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,3042 | 100m3 |
| 4 | Đất nâng nền | -nt- | 367,064 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,569 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 7,793 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 16,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,348 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,262 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 11,026 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,872 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 16,572 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,774 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 11,911 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,748 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 10,358 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,521 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 17,039 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 1,679 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,982 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,668 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 13,278 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,345 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,063 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,946 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,399 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,06 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,607 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,251 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 0,238 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,304 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 2,343 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 3,136 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,87 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,935 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | -nt- | 10,448 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 4,895 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,634 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 15,824 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | -nt- | 96,282 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | -nt- | 9,405 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 15,784 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 99 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 12,2 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 11,9 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 338,05 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 690,581 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 419,108 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 326,9 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 234,7 | m2 |
| 52 | Lớp gạch ống | -nt- | 7,158 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,168 | m3 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 253,62 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 253,62 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.024,747 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 980,708 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 338,05 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.655,505 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 163,2 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 263 | m |
| 62 | Cắt ron trang trí | -nt- | 1 | t.bộ |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 36,752 | m2 |
| 64 | Sơn giả đá thành sân khấu | -nt- | 11,9 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 29,053 | m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 39,079 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 506,76 | m2 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | -nt- | 8,784 | m2 |
| 69 | Làm trần tôn lạnh sóng đũa dày 2.2dem + khung xương thép hộp | -nt- | 338,8 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 4,963 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 4,963 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 215,865 | m2 |
| 73 | Tăng đơ fi14 | -nt- | 8 | bộ |
| 74 | Bulong fi12 siết cáp | -nt- | 32 | bộ |
| 75 | Bulong M20, L400 | -nt- | 32 | bộ |
| 76 | Cáp fi12 | -nt- | 80 | m |
| 77 | Bulong M16, L250 | -nt- | 32 | bộ |
| 78 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 2,508 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 2,508 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 5,434 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp lan can hành lang inox | -nt- | 34,32 | m2 |
| 82 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox | -nt- | 11,84 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 46,16 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly + lam nhôm lá sách | -nt- | 30,72 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 30,72 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt | -nt- | 27,877 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt | -nt- | 30,898 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 58,775 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 58,775 | m2 |
| 90 | Vẽ biểu tượng thể thao | -nt- | 11 | cái |
| 91 | Đắp biểu tượng Olympic | -nt- | 1 | cái |
| 92 | CCLD Bảng tên "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" | -nt- | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp ổ khóa | -nt- | 7 | bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 10,922 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 4,989 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | -nt- | 14,968 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt Đèn led pha Highbay 150W chóa phản quang D400 | -nt- | 25 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Đèn Led tuýt đơn 1x18W-1.2m, Máng siêu mỏng | -nt- | 11 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu+cầu chì | -nt- | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt Quạt treo tường công suất lớn 350W- cánh quạt lớn | -nt- | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại | -nt- | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Ổ cắm mạng | -nt- | 1 | cái |
| 103 | CCLĐ ROUTER WIRLESS 4 PORT | -nt- | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp Hộp đấu nối thông tin | -nt- | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt MCB 3P-C/50A-10KA | -nt- | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | -nt- | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P-C/16A-6KA | -nt- | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện (KT: 500x400x210mm)+phụ kiện | -nt- | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 52 | hộp |
| 113 | Lắp đặt Dây cáp mạng 6 CATUP | -nt- | 70 | m |
| 114 | Lắp đặt Dây cáp điện thoại 4 port 2x0.75mm2 | -nt- | 70 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 1.100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 850 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | -nt- | 600 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 450 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 600 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 150 | m |
| C | XÂY MỚI HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,689 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0383 | 100m3 |
| 3 | Đất nâng nền | -nt- | 16,408 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,141 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,663 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,964 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,218 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,628 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,19 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,174 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,747 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,307 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,648 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,349 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,014 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,158 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,071 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,218 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,219 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,036 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,206 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,258 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | -nt- | 1,072 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,486 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 1,564 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | -nt- | 1,644 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,96 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,64 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | -nt- | 1,164 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,16 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 30,78 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 31,18 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 34,9 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,6 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 8,4 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 96,86 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 17,04 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 88,22 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 28,12 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 41,68 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 28,12 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,069 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 23,2 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 0,72 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 3,924 | m2 |
| 51 | SX lan can Inox 304, tay vịn D60, song đứng hộp 13x26, 30x30 cao 1,1m | -nt- | 7 | m |
| 52 | Lắp dựng lan can Inox | -nt- | 7 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 0,193 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,193 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,35 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 1,21 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 0,176 | 100m2 |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,225 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0467 | 100m3 |
| 3 | Đất nâng nền | -nt- | 21,856 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,505 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,287 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,032 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,973 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,325 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,1335 | 100m2 |
| 16 | Kẻ joint chống nứt 2mx2m | -nt- | 53,75 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,122 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,023 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,117 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 1,087 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 1,087 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,608 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,608 | tấn |
| 25 | CCLD bu lông sắt chân M18, L=600 | -nt- | 20 | cái |
| 26 | CCLD bu lông sắt chân M16, L=50 | -nt- | 160 | cái |
| 27 | CCLD tăng đơ M14 | -nt- | 4 | cái |
| 28 | CCLD cáp giằng D12 | -nt- | 28 | m |
| 29 | CCLD bu lông cáp giằng D12 | -nt- | 16 | bộ |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,05 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 40,386 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 1,511 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 190 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 100 | m |
| 38 | Đào phá đá chiều dày | -nt- | 14,856 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0974 | 100m3 |
| 40 | Đất nâng nền | -nt- | 43,149 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,354 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,032 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,712 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,876 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,096 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,336 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,06 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,55 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,256 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 16,828 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,855 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,1865 | 100m2 |
| 53 | Kẻ joint chống nứt 2mx2m | -nt- | 162,75 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,034 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,237 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,056 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,286 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 2,177 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 2,177 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 1,128 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,128 | tấn |
| 62 | CCLD bu lông sắt chân M18, L=600 | -nt- | 48 | cái |
| 63 | CCLD bu lông sắt chân M16, L=50 | -nt- | 264 | cái |
| 64 | CCLD tăng đơ M14 | -nt- | 4 | cái |
| 65 | CCLD cáp giằng D12 | -nt- | 30 | m |
| 66 | CCLD bu lông cáp giằng D12 | -nt- | 16 | bộ |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,232 | 100m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 78,08 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 2 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 20 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 30 | m |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,071 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đất nâng nền | -nt- | 3,019 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,285 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,309 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,062 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,716 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,902 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,151 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,707 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,236 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,627 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 7,84 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 1,04 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,04 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,045 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 0,6 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,006 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,109 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,045 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,214 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,016 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,091 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,177 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,027 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,069 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,027 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 0,739 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | -nt- | 3,925 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | -nt- | 1,824 | m3 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 19,2 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 35,538 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 24,658 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,6 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,26 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 78,356 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 46,86 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 54,738 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 70,478 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,8 | m |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (bao gồm ổ khóa) | -nt- | 2,323 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt | -nt- | 6,692 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 9,015 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 9,015 | m2 |
| 51 | Kẻ Jonit toàn bộ công trình | -nt- | 1 | t. bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 0,112 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,112 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,22 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 0,845 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 70 | m |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,84 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 4,269 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,701 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,032 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | -nt- | 0,032 | 100m3 |
| 6 | CCLĐ lớp ni lông (LDPE) dày 0.2mm | -nt- | 1.402 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 112,16 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | -nt- | 21 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 48,3 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,164 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 15,456 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 38,64 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 217,35 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 217,35 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 217,35 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,486 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,367 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0026 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,139 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,003 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,004 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,009 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0047 | 100m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,366 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 4,84 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 2,4 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,32 | m2 |
| 30 | GCLD cột cờ bằng inox | -nt- | 1 | t bộ |
| 31 | Cung cấp lắp dựng bu lông D16 | -nt- | 2 | bộ |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,125 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 1,28 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 9,06 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 166,06 | m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | -nt- | 0,517 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,3668 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,785 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,42 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,818 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 22,103 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 8,349 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,648 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,61 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,403 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,21 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,559 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,905 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,538 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,628 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,976 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | -nt- | 2,525 | m3 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 48 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,2 | m |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,64 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 34,6 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 14,64 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 10,675 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 25,315 | m2 |
| 30 | Bộ chữ Inox Bảng hiệu | -nt- | 1 | bộ |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 7,875 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 4,15 | m2 |
| 33 | Gia công cửa song sắt | -nt- | 22,62 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 22,62 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 45,24 | m2 |
| 36 | CCLD ray trượt cổng chính | -nt- | 1 | bộ |
| 37 | CCLD mô tơ cổng | -nt- | 1 | bộ |
| 38 | CCLD chi tiết thép la đầu cột cổng | -nt- | 2 | bộ |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,932 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 7,8 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | -nt- | 6,325 | m3 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 150 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 50 | m |
| 44 | Đắp bánh ú đầu cột tường rào thoáng | -nt- | 25 | cái |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 104 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 39,948 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 76,38 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 143,948 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 76,38 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 220,328 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm | -nt- | 133,16 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 133,16 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 133,16 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | -nt- | 28,555 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | -nt- | 36,069 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.102,118 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 91,76 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 100,192 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 191,952 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.102,118 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.294,07 | m2 |
| 62 | Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm | -nt- | 79,584 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 79,584 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 79,584 | m2 |
| H | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,094 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,266 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,237 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 0,241 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,36 | m2 |
| 7 | Lắp Đèn LED-100W/220VAC-50HZ, IP-66 | -nt- | 7 | bộ |
| 8 | Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm hình côn 6m, dày 4mm2 | -nt- | 7 | cột |
| 9 | Lắp Cần đèn đơn vương xa 2m ống STK D60/50 | -nt- | 7 | cần đèn |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện DB.CSTT (KT:600x400x250mm) | -nt- | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P-10kA-32A | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-6kA-20A | -nt- | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-6kA-16A | -nt- | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đôminô đầu dây chân trụ | -nt- | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Cầu chì ống 5A | -nt- | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV-2x4mm2 | -nt- | 748 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV-2x2,5mm2 | -nt- | 420 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | -nt- | 3,54 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | -nt- | 420 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 8 | cọc |
| 21 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | -nt- | 8 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | -nt- | 10 | m |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,749 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,205 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,544 | 100m3 |
| 26 | CCLD gạch chỉ đặc bảo vệ | -nt- | 1.770 | viên |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, MSB (KT 1200x600x400mm) | -nt- | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P-30kA-250A | -nt- | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | -nt- | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | -nt- | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ | -nt- | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đèn báo pha | -nt- | 0,6 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ | -nt- | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt MCT 400A/5A | -nt- | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-30kA-250A | -nt- | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-30kA-100A | -nt- | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P-10kA-80A | -nt- | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-10kA-75A | -nt- | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P-10kA-50A | -nt- | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P-10kA-32A | -nt- | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | -nt- | 145 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 1x 25mm2 | -nt- | 145 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | -nt- | 116 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 1x 16mm2 | -nt- | 116 | m |
| 45 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | -nt- | 129 | m |
| 46 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 1x 10mm2 | -nt- | 129 | m |
| 47 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | -nt- | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 1x 6mm2 | -nt- | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 105/80mm | -nt- | 1,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 85/65mm | -nt- | 1,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 40/30mm | -nt- | 2,09 | 100m |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 3 | cọc |
| 53 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | -nt- | 6 | bộ |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | -nt- | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | -nt- | 3 | bộ |
| 56 | Mối hàn cadeld | -nt- | 6 | bộ |
| 57 | Vật tư phụ (bulong, đai ốc, long đền,…) | -nt- | 3 | bộ |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | -nt- | 3,273 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình | -nt- | 0,012 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,753 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | -nt- | 0,027 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | -nt- | 1,554 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 5,76 | m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,192 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,048 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,009 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 3 | cái |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,504 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,488 | 100m3 |
| 70 | CCLD lưới nilon báo hiệu cáp | 160 | m2 | |
| I | HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,742 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 20,704 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 86,56 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 11,57 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 1,382 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,69 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | -nt- | 59,8 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 243 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 284 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | -nt- | 19 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | -nt- | 19 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | -nt- | 38 | cái |
| J | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm | -nt- | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | -nt- | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | -nt- | 4 | cái |
| 8 | CCLD roong cao su đường kính 114mm | -nt- | 16 | cái |
| 9 | CCLD roong cao su đường kính 76mm | -nt- | 16 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 63,02 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 63,02 | m2 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | -nt- | 25 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 8 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,503 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 14,425 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,359 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 zones | -nt- | 1 | trung tâm |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Ắc quy dự phòng 24Vdc | -nt- | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy FR 2x1,0mm2 | -nt- | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói+đế gắn | -nt- | 5,2 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 2,4 | 5 nút |
| 24 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 2,4 | 5 chuông |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 2,4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 150 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | -nt- | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Cáp tín hiệu FR 2x1,5mm2 | -nt- | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 1,8 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 2,4 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P 16A | -nt- | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 (R-95m) | -nt- | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bộ đế kim thu sét | -nt- | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D60, L-5m | -nt- | 0,05 | 100m |
| 37 | Kéo rải Cáp đồng trần D70mm2 | -nt- | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt Kẹp giữ dây dẫn sét | -nt- | 20 | bộ |
| 39 | Mối hàn cadweld | -nt- | 3 | bộ |
| 40 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 40 | m |
| 41 | Cáp lụa neo trụ | -nt- | 40 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 2 | cọc |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 50 | m |
| 45 | CCLD tăng cáp | -nt- | 4 | cái |
| 46 | CCLD ốc siết cáp | -nt- | 15 | cái |
| 47 | Hóa chất giảm điện trở | -nt- | 20 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Khối lượng chở ≥ 5 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 1 |
| 10 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi