Gói thầu: Gói thầu số 11: Cấp điện Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015825-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Cấp điện Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210612349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 14:10:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,263,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện.-Có kinh nghiệm thi công các công việc tương tự (01 công trình)(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên,- Có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).(4) Chứng chỉ An toàn lao động - vệ sinh lao động (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bằng tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị định vị, đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị kiểm tra thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Cấp điện Xây lắp + Thiết bị
Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực, khu 7, phường Cao Thắng và khu 5, phường Hà Lầm(giai đoạn 1)
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nguyễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán hạng mục cấp điện: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật đô thị Việt Nam Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Sở Công Thương tỉnh Quảng Ninh. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nguyễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc công chứng: Giấy đăng ký kinh doanh, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, máy móc thiết bị Bổ sung phương án đổ thải (Vị trí đôt thải có xác nhận chính quyền sở tại)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nguyễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nguyễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ 22KV
1Chống sét van 24kV-10kA (1 bộ/3 pha)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trờiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật315,45m
8Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x50 ÷ 240mm2 kèm bộ tách 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
9Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
10Bảng tên báo đầu cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x4mm2 (Cấp nguồn tự dùng tủ RMU)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,98m
12Áp tô mát 1 pha 2P-20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
13Đầu cốt ép đồng M4 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật24Cái
14Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,98m
15Cắt đường bê tông xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật494md
16Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,887m3
17Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật169,745m3
18Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,9444m3
19Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8317m3
20Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.121viên
21Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,2m2
22Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m2
23Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,125m3
24Hoàn trả mặt đường Bê tông M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,755m3
25Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật186,507m3
B Hố ga kéo cáp trung thế - Loại 1
1Đào đất hố ga, đất cấp 3 bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,462m2
3Bê tông M200, đá 1x2 nền hố ga dày 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,231m3
4Xây hố ga bằng gạch thẻ tường dày 200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,134m3
5Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0918kg
6Thép viền miệng hố ga L100x100x8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,24kg
7Thép viền nắp hố ga L90x90x8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,53kg
8Cốt thép nắp hố ga (2 nắp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,614bộ
9Tai lắp viền miệng (6 cái)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,588kg
10Tắc kê nở M6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,908kg
12Ống nhựa D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75m
13Ống nhựa D114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3m
14Ống nhựa D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m
15Trát vữa hố ga xi măng M75 dày 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,42m2
16Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2m3
17Đắp đất hố ga, đất cấp 3 bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
18Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,31m3
C Hố ga kéo cáp trung thế - Loại 2
1Đào đất hố ga, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,96m2
3Bê tông hố ga M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
4Bê tông nắp đan (2 nắp) M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,276m3
5Thép viền miệng hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật153,72kg
6Thép viền nắp hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật190,59kg
7Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,724kg
8Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Cốt thép hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật199,35kg
10Ống nhựa D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25m
11Ống nhựa D114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9m
12Ống nhựa D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m
13Đắp đất hố ga, đất cấp 3 (thủ công)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
14Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,85m3
15Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật305,45m
16Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật305,45m
17Ống thép tráng kẽm DN200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
18Ống thép tráng kẽm DN125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
19Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật13Cái
20Xà néo 3 pha, cột đôi dọc XN-ĐD (Hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
21Xà đỡ lèo (Hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
22Giá đỡ đầu cáp và chống sét vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
23Cô dê đỡ cáp ngầm lên cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
24Chụp đầu cột BTLT 2,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
25Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
26Sứ đỡ 24kV + ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật11Bộ
27Chuỗi néo 24kV (Hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
28Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữaChương V - Yêu cầu kỹ thuật11Sợi
29Khóa néo 3 bu lông, cho dây 70mm2 (Hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
30Dây đồng bọc đấu lèo 24kV-Cu/XLPE-1x70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
31Thanh dẫn đồng Cu-50x5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
32Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
33Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 24kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
34Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD 24kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
35Giá bắt tay thao tác cầu daoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
36Ghế thao tác cách điện và giá đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
37Thang trèo cột BTLTChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
38Xà sứ đỡ trung gian 1 sứ XSĐ-TG1SChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
39Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3SChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
40Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
41Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
42Đầu cốt đồng M95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18Cái
43Đầu cốt đồng M35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
44Tiếp địa đường dây LR6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
D PHẦN THIẾT BỊ TBA
1Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Máy
2Tủ RMU-24kV NE-IQI,02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
3Trụ thép đỡ máy biến áp tích hợp tủ điện hạ thế 0,4kV- 1000A và tủ RMU 3 ngăn; 6 Aptomat nhánh và phụ kiện (Không bao gồm tủ RMU)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
4Lắp đặt máy biến áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Máy
5Lắp đặt tủ điện RMU-24kV,3 ngănChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
6Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
7Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -35kv, máy biến áp 3 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
8Thí nghiệm tủ RMU NE-IQI, 3 ngăn gồm: 3 LBS, 1 cầu chì, 1 hệ thanh cái, 1 mạch điều khiểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
9Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m
10Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13m
11Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
12Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50 ÷ 95mm2 kèm bộ tách 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
13Cáp ngầm trung thế 1 lõi, ruột đồng có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, Cu/XLPE/PVC/12,7/22(24)kV-1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,36m
14Đầu cốt đồng M240Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
15Đầu cốt đồng M95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Đầu cốt đồng M35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
17Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
18Hộp che đầu cực máy biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
E Móng cột thép trạm biến áp hợp bộ
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,294m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,24m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,744m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
5Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,85kg
6Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật86,74kg
7Bu lông M28x1050x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Ốp gạch thẻ chân móng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,435m2
9Đắp đất móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6885m3
10Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6055m3
11Đào đất rãnh tiếp địa trạm,đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,52m3
12Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc,K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,52m3
13Hệ thống tiếp địa trạm biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
14Biển cấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Biển
15Biển tên trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Biển
F Phần Hạ Thế 0,4KV
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13tủ
2Aptomat MCCB 3P 250AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật13tủ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,16m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,06m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật400,86m
7Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật620,08m
8Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.365m
9Ống thép tráng kẽm DN125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84m
10Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
11Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
12Ống nối cáp hạ thế 50-120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12đầu
14Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật22đầu
15Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật60đầu
16Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật18đầu
17Bảng tên tủ điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
18Biển cấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật104cái
19Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật283,36m3
21Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,9484m3
22Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,4873m3
23Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.816viên
24Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật190m2
25Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
26Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,959m3
27Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật162,401m3
28Móng tủ điện công tơChương V - Yêu cầu kỹ thuật13móng
29Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,85cái
30Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x95)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật352,92m
31Lắp đặt lại cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x95)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,76m
32Cột bê tông ly tâm 10 m, 5KNChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cột
33Xà đỡ dây hạ thế lắp trên cột BTLT đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
34Xà đỡ dây hạ thế lắp trên cột BTLT đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
35Kẹp siết cáp vặn xoắn 70-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
36Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70-120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
37Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LTChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
38Ghíp nối hạ thế 2 bu lông GN 50-150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Đánh tên cột hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật14Cột
G Móng cột BTLT 10m đơn MT10-1
1Đào đất móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,3244m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,84m2
3Bê tông móng, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,344m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,34m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,282m3
6Đắp đất móng đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,3584m3
7Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,966m3
H Móng cột BTLT 10m đôi MT10-2
1Đào đất móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,2296m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,52m2
3Bê tông móng, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,184m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,552bộ
6Đắp đất móng đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3736m3
7Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,856m3
8Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ HChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cột
9Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật376,38m
10Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hòm
11Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hòm
12Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29hòm
13Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 3PChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hòm
14Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.968m
15Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
16Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.107m
17Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17m
I PHẦN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Sim số dịch vụ viễn thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Lắp đặt Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
8Cột thép tròn côn cao 7m + cần đèn 1 nhánh (lắp 1 đèn) cao 2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật12Cột
9Cột thép bát giác liền cần đơn cao 6m, dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Cột
10Tay bắt cần đèn trên cột BTLT hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
11Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - Loại 1 (CSTK: 80W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
12Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - Loại 2 (CSTK: 60W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,22m
14Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật526,32m
15Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132,6m
16Kẹp siết cáp vặn xoắn 16-25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
17Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
18Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
19Ghíp nối hạ thế 2 bu lông GN 25-50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22Cái
20Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LTChương V - Yêu cầu kỹ thuật7Cái
21Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật168m
22Dây đồng trần M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật537,54m
23Bộ tiếp địa an toàn R1CChương V - Yêu cầu kỹ thuật23Bộ
24Bộ tiếp địa trung tính R6CChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
25Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Đầu
26Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36Đầu
27Làm đầu cáp - 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Đầu
28Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật38Đầu
J Móng cột chiếu sáng đường phố 6m
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,92m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,2m2
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,84m3
4Trát vữa móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2m2
5Đắp đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,08m3
6ống nhựa D50/40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
7Khung móng cột M16x240x240x500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,84m3
K Móng cột chiếu sáng đường phố 9m
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,72m2
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,155m3
4Trát vữa móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
5Ống nhựa D50/40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
6Đắp đất móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,845m3
7Khung móng cột M24x300x300x675Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
8Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,155m3
L Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào đất móng tủ, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,312m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật2m2
3Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
4Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6936m2
5Đắp đất móng tủ, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,207m3
6ống nhựa D50/40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
7Khung móng tủ điện M16x450x250x650Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105m3
9Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật570,14m
10Ống thép tráng kẽm DN65-2,8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53m
11Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,01m3
12Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9957m3
13Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3376m3
14Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.395viên
15Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64m2
16Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,35m3
17Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,66m3
18Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật335,58m
19Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
20Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn đơn trên cột BTLT hiện cóChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Cần
21Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng Led hiện cóChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.53
2 kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư điện.-Có kinh nghiệm thi công các công việc tương tự (01 công trình)(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).31
3 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên,- Có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).(4) Chứng chỉ An toàn lao động - vệ sinh lao động (công chứng).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 7T2
4 Máy đầm bằng tay Máy đầm bằng tay2
5 Cần trục ô tô Cần trục ô tô ≥ 6T1
6 Thiết bị định vị, đo đạc công trình Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử)1
7 Thiết bị kiểm tra thí nghiệm Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->