Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng khám kiểm tra, sửa chữa hư hỏng cống dưới đê; tu sửa kè bảo vệ đê; xử lý ẩn họa trong thân đê các tuyến đê dưới cấp III

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014754-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng khám kiểm tra, sửa chữa hư hỏng cống dưới đê; tu sửa kè bảo vệ đê; xử lý ẩn họa trong thân đê các tuyến đê dưới cấp III
Số hiệu KHLCNT 20210967451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi và dịch vụ thủy lợi năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 13:52:00 đến ngày 2021-10-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,330,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 931.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sà lan 200T
- Đặc điểm thiết bị Sà lan 200T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tàu kéo 150CV
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo 150CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ôtô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước diezel 20Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước diezel 20Cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng khám kiểm tra, sửa chữa hư hỏng cống dưới đê; tu sửa kè bảo vệ đê; xử lý ẩn họa trong thân đê các tuyến đê dưới cấp III
Sửa chữa, bảo trì, cải tạo công trình thuộc nguồn vốn sự nghiệp chống lụt bão năm 2021 tỉnh Hải Dương
50 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi và dịch vụ thủy lợi năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Chứng chỉ xếp hạng nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên. * Về Hợp đồng tương tự: Nộp sao y bản chính hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020; * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 399 triệu VND . Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể lấy yêu cầu xác nhận tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp bất kỳ lúc nào. * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm - Các đăng ký, đăng kiểm, giấy chứng nhận an toàn đối với các loại máy có các loại giấy tờ trên theo quy định của pháp luật. - Hóa đơn VAT đối với các loại máy không có các loại giấy tờ trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi; Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.731. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đỗ Tiến Bậc – Chi cục trưởng; Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.731.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phòng chống thiên tai, số điện thoại: 02203833987
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 58 Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 113 phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khám kiểm tra chất lượng , sửa chữa hư hỏng cống Chuẩn Thừng, vị trí K17+935 đê tả Rạng, huyện Kim Thành
1Mua đất về đắpTheo chương V Hồ sơ mời thầu1.030,905m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo chương V Hồ sơ mời thầu8,154100m3
3Ca bơm nước 20CVTheo chương V Hồ sơ mời thầu3ca
4Đào phá đập đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu8,154100m3
5San đất chân tre ( đất phá đập phía sông) bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu6,089100m3
6Phá dỡ tường xây đáTheo chương V Hồ sơ mời thầu10,635m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Hồ sơ mời thầu10,635m3
8Đá dăm lót 2x4Theo chương V Hồ sơ mời thầu15,395m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm mái đêTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m2
10Ống nhựa thoát nước D30Theo chương V Hồ sơ mời thầu18m
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo chương V Hồ sơ mời thầu59,787m3
12Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo chương V Hồ sơ mời thầu3,924m3
13Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo chương V Hồ sơ mời thầu125,704m2
14Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo chương V Hồ sơ mời thầu62,001m3
15Bạt mái đê đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu83,531m3
16Đắp đất mái đê bằng thủ côngTheo chương V Hồ sơ mời thầu69,614m3
17Vận chuyển đất phá đập trong đồng+ bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,685100m3
18Công vệ sinh lòng cống ( 3,0/7 nhóm I)Theo chương V Hồ sơ mời thầu2công
B Tu sửa kè Bến Triều vị trí K33+080-K33+110 đê hữu Kinh Thầy, TX Kinh Môn
1Phá dỡ kè cũ đá lát khanTheo chương V Hồ sơ mời thầu4,983m3
2Phá dỡ kè cũ đá xâyTheo chương V Hồ sơ mời thầu4,295m3
3Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu4,734m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu3,176m3
5Xếp đá khan mái dốc thẳng dày 30cmTheo chương V Hồ sơ mời thầu15,953m3
6Xếp đá khan cơ kè dày 30cmTheo chương V Hồ sơ mời thầu28,492m3
7Đá dăm lót 2x4Theo chương V Hồ sơ mời thầu11,734m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V Hồ sơ mời thầu1,68m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu10,112m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu7,89m2
11Rải vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đươngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,677100m2
12Thả đá hộc vào thân kèTheo chương V Hồ sơ mời thầu1.538,075m3
13Tận dụng 30% đá phá dỡ kè cũ làm đá đổ tạo máiTheo chương V Hồ sơ mời thầu9,278m3
C Tu sửa kè Thanh Lang vị trí K12+827-K12+850 đê hữu Rạng, huyện Thanh Hà
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu29,97m3
2Đào đất, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu0,163100m3
3Đắp đất công trình bằng thủ côngTheo chương V Hồ sơ mời thầu4,438m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu0,415100m3
5Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu16,215m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu1,622m3
7Xếp đá khan mái dốc thẳng dày 30cmTheo chương V Hồ sơ mời thầu17,035m3
8Xếp đá khan cơ kè dày 50cmTheo chương V Hồ sơ mời thầu18m3
9Đá dăm lót 2x4Theo chương V Hồ sơ mời thầu10,217m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V Hồ sơ mời thầu2,88m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu4,056m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V Hồ sơ mời thầu27,025m2
13Rải vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đươngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,68100m2
14Thả đá hộc vào thân kèTheo chương V Hồ sơ mời thầu321,2m3
D Xử lý tổ mối thân đê, hố xói và lỗ hà rồ trên các tuyến đê dưới cấp III thuộc huyện Tứ Kỳ
1Xử lý tổ mối thân đê, đất cấp IITheo chương V Hồ sơ mời thầu46,5m3
2Vận chuyển tiếp 20m, đất cấp IITheo chương V Hồ sơ mời thầu46,5m3
E Xử lý tổ mối thân đê, hố xói và lỗ hà rồ trên các tuyến đê dưới cấp III thuộc huyện Thanh Hà
1Xử lý tổ mối thân đê, đất cấp IITheo chương V Hồ sơ mời thầu95m3
2Vận chuyển tiếp 20m, đất cấp IITheo chương V Hồ sơ mời thầu95m3
F Xử lý tổ mối thân đê, hố xói và lỗ hà rồ trên các tuyến đê dưới cấp III thuộc thị xã Kinh Môn
1Xử lý tổ mối thân đê, đất cấp IITheo chương V Hồ sơ mời thầu145,14m3
2Vận chuyển tiếp 20m, đất cấp IITheo chương V Hồ sơ mời thầu145,14m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 931.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 4 Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng chuyên ngành thủy lợi32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 2 Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
2 Máy đào 1,25 m3 Máy đào 1,25 m32
3 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
4 Sà lan 200T Sà lan 200T2
5 Tàu kéo 150CV Tàu kéo 150CV2
6 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
7 Ôtô 5 tấn Ôtô 5 tấn1
8 Máy bơm nước diezel 20Cv Máy bơm nước diezel 20Cv1
9 Máy lu bánh thép 8,5T Máy lu bánh thép 8,5T1
10 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->