Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007552-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211007506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 13:46:00 đến ngày 2021-10-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,432,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BTXM > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Sửa chữa nhà làm việc UBND thị trấn; Hạng mục: Hội trường B, nhà làm việc các ban ngành
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ , địa chỉ: Số 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ , địa chỉ: Số 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,83100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2181m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,603m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,506tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,917tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,521100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,877m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,223100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3210m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3210m³/1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,029m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,198m3
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 60x95x200, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,485m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,28m
37Lát đá GRANIT màu đỏ bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,26m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
39Ốp chân móng đá bốc màu xám 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,045m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,814m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,282m3
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,374tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,609tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,379tấn
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,023100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,911m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,971tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,975tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,649100m2
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,155m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,928tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,308tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,316100m2
57Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,868m3
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,187m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,471m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,981m3
73Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,678m3
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,965m3
76Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,156m3
77Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,624m3
78Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,011m3
79Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,363m3
80Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
82Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,496m3
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655m3
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
87Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,906tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V380,0221m2
89Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,906tấn
90Lợp mái ngói màu SCG 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,043100m2
91Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V122viên
92Ngói chạc baMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
93Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 cửa quay, màu trắng dày 2mm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,38m2
94Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 cửa quay, màu trắng dày 2mm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
95Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 55 cửa quay, màu trắng dày 1.4mm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
96Gia công, lắp dựng vách kính kết hợp cửa bật 2 cánh nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực dày 10mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,205m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,6411m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
100Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
101Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857tấn
102Quả cầu inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Nắp chụp che vị trí liên kết ống inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Nắp chụp che vị trí liên kết ống inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
105Nắp chụp che vị trí liên kết ống inox D30Mô tả kỹ thuật theo chương V178cái
106Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V65,89m2
107Lát đá bậc cầu thang, PCB40, đá granit màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V24,993m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp inax - 125/EAC-3 (công tác này định mức đã bao gồm vữa lót và xi măng để ốp gạch) ≤0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,805m2
109Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,02m2
110Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,173m2
111Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V593,543m2
112Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V621,14m2
113Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,587m2
114Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,774m2
115Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,321m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,6m2
117Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.142,259m2
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,425m3
119Cung cấp, thi công trần thạch cao dày 9mm, trần giật cấp, khung xương trần chìm Vĩnh Tường ALPHA®Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2m2
120Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V78,2m2
121Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V30,445m2
122Gia công, lắp dựng tấm trần thạch cao tiêu âm GYPTONE BIG QUATTRO 41, tấm đục lỗ tiêu âm với lõi thạch cao tỷ trọng cao chức năng tiêu âm (hút ẩm), chi tiết theo thiết kế (đơn giá gồm vật liệu, nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,321m2
123Thi công cách âm tường bằng phun Foam dày 100mm, gắn mút dày 200, bọc thảm đỏ KT 600x600, nút ván dày 5mm hình thoi bọc thảm gắn giữ các tấm mút, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,18m2
124Thi công cách âm nền bằng phun Foam dày 100mm, ván phủ phim và lót xốp dày 2mm, ván sàn backage gỗ malaysia dày 12mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,321m2
125Lót thảm nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,321m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8881m2
127Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
128Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,83m
129Kẻ roon lõm 30x10Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m
130Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,943m2
131Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,624m2
132Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V439,537m2
133Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2, kích thước 600x100 (lấy gạch nền cắt ra ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,773m2
134Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x300, gạch chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V30,277m2
135Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granit màu xám tro mài nhẵn 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V378,467m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.996,703m2
138Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
141Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-600V/3CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 75A-250V-2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V-2CMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) - máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W panasonicMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
11Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 12W panasonicMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt đèn led Panel (600x1200) 65W - ánh sáng trắng (bộ đèn + dây tai đèn gắn âm trần Panasonic NPL60126 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Lắp đặt đèn lon D100 đơn bóng led 7W - ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Lắp đặt đèn lon D100 đôi bóng led 7W - ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
15Lắp đặt đèn led mắt cáo 7wMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
16Đèn led dây - ánh sáng vàng, công suất 7w/1mMô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt quạt treo tường PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
20Lắp đặt dây đơn E.10 (đồng trần 10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
25Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
28Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
29Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
32Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
34Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Cụm đón điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
38Kẹp răng đấu nối TTD-50Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
C PHẦN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
3Khung định vị giàn nóng, sắt L45x45x4 (theo kích thước dáy của giàn nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cụm
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
11Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35m
12Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
D PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN:
1Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=32m, LIVA LAP-BX175Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
3Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8giếng
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
5Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
6Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
7Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
8Đầu cốt đồng M-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
10Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,841m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
E PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ thiết bị mạng 9U cabinetMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinetMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Chuyển mạch Switch cisco SG300 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Thiết bị phát Wifi phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
7Ống cứng luồn dây cáp D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
8Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế + nhân mạng + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
F PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
4Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt co nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt co răng ngoài PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt co răng trong PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt van khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
21Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt co nhựa PVC D60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC D60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC D42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt con thỏ PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VANMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Bộ xả nước cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Bộ xả Lavabo inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Dây cấp nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4dây
40Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V4vòi
41Lắp đặt vòi rửa inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt kệ gương inax KF-412VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt gương soi inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
49Lắp đặt bể nước Inox 1m3, bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
50Máy bơm nước đẩy cao 1.5KW PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Bộ phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5581m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
5Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,487m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 60x95x200, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,528m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,528m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
H PHẦN TRỤ ĂNG TEN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
7Gia công cột ăng ten bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
8Bulong mạ kẽm fi 14, L = 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Bulong mạ kẽm fi 16, L= 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Cáp neo fi 10 (sợi lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8731m2
12Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
13Lắp đặt các phụ kiện cáp neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I TRANG THIẾT BỊ VẬT TƯ
1Bàn (1,8 x 0,55 x 0,78)- Xuất xứ: gỗ nhập khẩu
- Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1)
- Kích thước: (DxRxC): (1,80 x0,55 x0,78)m
- Ván mặt bàn dày 1,3cm
- Khung mặt bàn dày 4cm bát nguyên
- chỉ soi gờ trên mặt bàn (DxRxdày): (1,80x0,018x0,018)m
- chắn soi mặt trước rộng 68cm vô khuôn đậu
- Khuôn chắn trên soi chỉ nổi chạm dây leo (DxRxdày): (1,80x0,105x0,03)m
- Khuôn chắn dưới soi chỉ nổi chạm dây leo (DxRxdày): (1,70x0,08x0,03)m
- Khuôn đứng 2 bên soi chỉ nổi chạm dây leo (DxRxdày): (0,68x0,08x0,03)m- Ván lồng ô khuôn chắn soi pano nguyên tấm dày 1,5cm,
- Ván dày bàn dày 1cm ghép 2 tấm trong ngoài
- Hai tru biên hông bàn soi tép trên có chạm cục đeo, dưới có đắp soi ú nổi (CxRxD): (0,78x0,06x0,04)m
- giăng hộc bàn 1 dài + 1 giăng đứng (DxRxC): (2,10x0,04x0,03)m
- giăng đạp chân (DxRxC): (1,70x0,04x0,05)m
- chỉ bịt đầu bàn và dày chân dày 1,2cm bo tròn
- ván đáy hộc bàn gỗ tự nhiên
- giăng cốt mặt và dày bàn gỗ tự nhiên
* phun Pu màu gỗ tự nhiên
Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Bàn (1,0 x 0,55 x 0,78)Xuất xứ: gỗ nhập khẩu- Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1)- Kích thước: (DxRxC): (1,00 x0,55 x0,78)m- Ván mặt bàn dày 1,3cm - Khung mặt bàn dày 4cm bát nguyên - chỉ soi gờ trên mặt bàn (DxRxdày): (1,00x0,018x0,018)m- chắn soi mặt trước rộng 68cm vô khuôn đậu- Khuôn chắn trên soi chỉ nổi chạm dây leo (DxRxdày): (0,90x0,105x0,03)m- Khuôn chắn dưới soi chỉ nổi chạm dây leo (DxRxdày): (0,90x0,08x0,03)m- Khuôn đứng 2 bên soi chỉ nổi chạm dây leo (DxRxdày): (0,68x0,08x0,03)m- Ván lồng ô khuôn chắn soi pano nguyên tấm dày 1,5cm, - Ván dày bàn dày 1cm ghép 2 tấm trong ngoài - Hai tru biên hông bàn soi tép trên có chạm cục đeo, dưới có đắp soi ú nổi (CxRxD): (0,78x0,06x0,04)m- giăng hộc bàn 1 dài + 1 giăng đứng (DxRxC): (1,20x0,04x0,03)m- giăng đạp chân (DxRxC): (0,90x0,04x0,05)m- chỉ bịt đầu bàn và dày chân dày 1,2cm bo tròn- ván đáy hộc bàn gỗ tự nhiên- giăng cốt mặt và dày bàn gỗ tự nhiên* phun Pu màu gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Ghế chủ tọa ( 0,57 x 0,53 x 0,47 x 1,1) Xuất xứ: gỗ nhập khẩu- Vật liệu: Gỗ kate (nhóm 1còn gọi là gỗ gõ đỏ)Kích thước: (RxSxHxC):(0,57x0,53x0,52x0,47+1,10)m- ván mặt ghế nguyên tấm dày 1,8cmVán tựa lưng nguyên tấm dày 1,5cm, diềm ghế dày 25mm soi chỉ đũa, chân sau và chân trước tiện kiểu trái lá - chân ghế 50mm x50mm - diềm ghế 25mm x 60mm- tay ghế 50mm x 50mm* phun Pu màu gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Ghế tựa kiểu chạm chim Xuất xứ: gỗ nhập khẩu- Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1)- Kích thước (RxSxC): (0,43x0,43x1,05)m- vách ghế cẩn xà cừ kiểu lục bình cắm hoa, dựa đầu cẩn hoa văn- khuôn đậu mặt ghế dày 25mm x 60mm, ván mặt ghế dày 15mm nguyên tấm, tựa lưng dày 16mm x 120mm đục lủng kiểu chạm chim, - chân sau lận cong bo tròn phần trên (DxRxdày): (1.050x45x27)mm- chân trước hớt móc soi chỉ gờ (DxRxdày): (450x45x45)mm- diềm ghế lận cong soi chỉ gờ (DxRxdày): (410x60x25)mm- phun Pu màu gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
5Bục tượng Bác Xuất xứ: gỗ nhập khẩu- Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1)- Kích thước (RxDxC): (0,40+0,50x0,81x1,34) mChi tiết :- khung hộp phía trên và 2 bên hông dày 2,6cm x rộng 10cm x dài 81cm + 2 hông 40+50cm - chỉ bồn bên dưới dày 4cm x 5cm x dài 60cm + hông 38cm - trụ 2 bên hông dày 3cm x 7cm - ván lồng ô khuôn tranh đắp nổi dày 1,5cm chạy chỉ viền xung quanh - Chỉ viền đế dưới 5cm x 5cm - Đế dưới dày 4,5cm x 10cm - Ván hông dày 1cm x rộng 40cm - Phía sau có Đáy tầng để đồ, ván tầng đáy gỗ nhóm 3- đáy tầng bên trong gỗ tự nhiên * phun Pu màu gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Tượng Bác Tượng thạch cao bác hồ được làm bằng bột thạch cao mịn, và các phụ phẩm đẻ đảm bảo tượng bền đẹp, an toàn, khuôn chuẩnXuất xứ: Việt Nam Mã sản phẩm: TBHTCT60 Màu sắc: trắng KT (80x65x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Phông màng Màu sắc phông: Với vải nhung chuyên dùng cho may phông hội trường đa phần sẽ dùng màu xanh Yếm : yếm quả hay còn gọi là yếm võng được may kì công và thiết kế khá tỉ mỉ từ chi tiết cắt vải đến công đoạn may. May ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5.Kích thước: Dài 6,8m x cao 3,45mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Rèm chống nắng cho cửa sổ ( Rèm Hàn Quốc)Chất liệu vải : Polyeste 100% bề mặt vải rèm thô mịn. Mẫu vải một màu hoặc có thể dệt hoa vănMức cản nắng : >80% . Tùy màu sắc có thể có mức cản nắng khác nhau có thể lên đến 95%Màu sắc : Tùy chọn với gần 40 màu khác nhauRèm kèm phụ kiện lắp đặtKích thước cửa rõng 1,4m, cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9EA-240A Mixer tích hợp Amplifier công suất 240W, 19". Hỗ trợ kết nối thông qua USB/Bluetooth/FM, 3 mic, 2 Aux, 70V/100V/4-16 OhmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10WSK-640CSWIP Loa hộp treo tường 6,5" 2 – Way, công suất 40-20-10W/8 Ohm & 100V, ABS, màu trắng, chống nước IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11CS-700 Bộ điều khiển trung tâm hệ thống Hội Nghị, với đường truyền, Micro và điều khiển âm lượng chính, 1U, có thế kết nối 75 micro đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12CS-701 Micro Chủ tọa với nút ưu tiên và Mic. Sử dụng nguồn điện DC24V được cấp bởi ControllerMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13CS-702 Micro Đại biểu với nút nhấn Mic. Sử dụng nguồn điện DC24V được cấp bởi ControllerMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
14DSP8 Thiết bị triệt tiêu phản hồi âm kỹ thuật số (chống hú), 6 channel XLR & 6.3mm Mic inputs, hỗ trợ nguồn PhantomMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15PVC2x1.5 Dây loa cho hệ thống âm thanh, size 2x1,5, bọc PVC, chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V250Mét
16Jack kết đấu, dây cáp CAT6, phụ kiện, ống ruột gà, chi phí thi công, lắp đặt, bàn giao vận hành…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
17Bàn Piro Xuất xứ: - Vật liệu gỗ: (nhóm 3)- Kích thước bàn: (DxRxC): (1,60 x0,75 x 0,78)m- Ván mặt bàn dày 1,3cm ( ghép 2 tấm)- Khung mặt bàn dày 3,5cm x6cm bát nguyên, 2 đầu bịt chỉ dày 0,8cm- Kính trắng mặt bàn dày 0,5cm ( không cường lực)Bàn gồm có 2 thùng, mỗi thùng có 1 cửa mở và 1 hộc kéo, chính giữa chỗ ngồi có 1 hộc treo để bàn phím\- Phun Pu màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
18Bàn chữ nhật - Vật liệu gỗ :(nhóm 3)- Kích thước bàn: (DxRxC): (2,00 x 1,00 x 0,76m- Ván mặt bàn dày 1,3cm ( ghép 2 tấm)- Khung mặt bàn dày 3,5cm x11cm bát nguyên, 2 đầu bịt chỉ dày 0,8cm- Kính trắng mặt bàn dày 0,5cm ( không cường lực)Bàn kiểu bàn họp hình chữ nhật không thùng không hộc ván dày bàn lợp 2 mặt trong ngoài ghép 2 hoặc 3 tấm dày 0,9cm ( dày bàn + cốt có tổng độ dày 7cm). Phun Pu màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Ghế tựa - Vật liệu gỗ :(nhóm 3)Kích thước ghế: (RxSxC): (0,38x0,38x0,45+1,01)m- ván mặt ghế dày 1,3cm - vách tựa dày 1,5cm x 9cm- chương ghế dày 2,6cmx9cm- chân trước và chân sau dày 3,5cm- diềm ghế dày 2,5 cm x 6cm- Phun Pu màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V95Cái
20Máy phát FMStereo NGS-TP100 Xuất xứ :Việt NamThông số kỹ thuật:Công suất: 50 WSử dụng công nghệ bán dẫn, MOSFET.Dãi tần hoạt động: 54 – 68Mhz bước nhảy 10KHz (PLL)Nguồn điện: 220v - 50HzTạp âm/ hài: >50dB.Tạp âm: -90dB phù hợp với tiêu chuẩn FCC.Ngõ vào R/L Input: Jack XLR 10k ohmNgõ ra RF OUTPUT: jack N, 50 ohmĐiều chế: 240 KHz MPX/Mono, 210 KHz Stereo.Tần số đáp ứng: 20Hz – 15KHzTính năng chung:Bộ phận điều khiển, kiểm soát các thông số hoạt động mức sóng dội, sóng tới: CóHệ thống quạt thông gió: CóMàn hình LCD hiển thị các thông số kỹ thuật: CóĐạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6850-1;Độ di tần cực đại và phát xạ giả đáp ứng QCVN: 70:2013/BTTTT; QCVN 47:2011/BTTTTBức xạ vỏ và bức xạ ngoài băng đáp ứng QCVN:70:2013/BTTTT; QCVN 30:2011/BTTTT.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tủ máy 6U:Dòng sản phẩmTủ Rack 6u sâu D400 màu đenMã sản phẩmUNR-N6UD400Tiêu chuẩnThiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-DTải trọng250kgVật liệuThép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điệnHệ thống tản nhiệtTrang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC.Hệ thống cửa4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90% giúp thông thoáng khí bên trong tủ.Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủThanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép1,5mm.Mầu sắcXám đenKết cấu khungQuy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lựcPhụ kiệnThanh cấp nguồn 3 chấu đa năng chuẩn rack 19", bộ ốc cài bắt thiết bị 1 quạt tản nhiệt 20W, Tờ hướng dẫn lắp đặtKích thước320*550*400Bên trong tủ rack có 01 ổ cắm nguồn 03 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bộ mã hóa, điều khiển tắt mở từ xa 29 kênhTrở kháng: 600 Ohm, bal.unbal., XLR connNguồn điện: 220VAC ± 10%, 50/60Hz.Các chức năng kỹ thuật:công nghệ mã hóa và giải mã liên tục RDS.Mã hóa cho 8 kênh (vùng) truyền thanhMỗi kênh điều khiển không hạn chế số lượng bộ thu truyền thanh không dây.Tắt và mở từng kênh (vùng) truyền thanh riêng biệt.Tắt và mở tất cả các kênh (vùng) cùng lúcĐèn hiển thị số từng kênh (vùng) truyền thanh đang hoạt động.Điều chỉnh biên độ xung cho phép ghép nhiều bộ mã hóa để mở rộng mạng truyền thanh không dây.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Bộ thu truyền thanh không dây kỹ thuật sốXuất xứ: Việt NamTính năng:Máy thu ứng dụng kỹ thuật số lập trình FUZZY Logic.Sử dụng block cao tần RF-FM Mitsubi.Tự động dò đài , tự động nhớ sau 15 giây khi xác lập tần số thu , hoàn toàn không mất nhớ khi mất điện.Tự động trở về trạng thái chờ khi mất điện từ đài phát 15 giây khi sử dụng mã, và 45 giây sử dụng thông thường.Màn hình hiển thị tần số thu .Dãy tần số hoạt động: 54 - 68 MHz B78.Chế độ hiển thị tình trạng hoạt động: Có.Độ nhạy thu: 15 DbµV.Đáp tuyến tần số: £ ± 3Db trong dãy (100 - 10.000Hz) âm tần.Công suất ngõ ra loa : 100w x 1 kênh (RMS).Trở kháng ngõ ra loa: 8 - 16 ohm.Điện áp sử dụng : 220VAC, 50Hz.Vỏ hộp được thiết kế bền chắc, sơn tĩnh điện sử dụng lâu dài ở ngoài trời.Phụ kiện lắp đặt: Có.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Bộ thu tín hiệu chương trình AM/FM chuyên dụngThông số kỹ thuật: + Dải tần làm việc từ 54Mhz-108Mhz, nguyên gốc của hãng có catalog kèm theo.+ Jack âm tần ra: Jack loa đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.+ Trở kháng Anten vào: 75 Ω không đối xứng+ Hiển thị tần số: có+ Màn hình hiển thị điều khiển LCD: có+ Độ nhạy: 10~21dBµv+ Đáp tuyến tần số: ±3dB (20Hz – 20.000Hz).+ Điện áp sử dụng: 160VAC – 240VAC+ Nhiệt độ môi trường: 0 ÷ 60ºC+ Độ ẩm môi trường: 0 ÷ 100%+ Máy được thiết kế 02 máy thu hoạt động độc lập hoạt động ở dải tần 54 - 68Mhz và 87.5 - 108Mhz + 01 máy thu FM chuyên dùng để tiếp âm cấp trên; dải tần hoạt động : 87.5 - 108 Mhz.+ 01 máy thu AM/FM chuyên dùng, để thu tín hiệu phát ra kiểm tra; dải tần hoạt động 54 - 68Mhz+ Có loa kiểm tra trực tiếp.+ Máy được tích hợp bộ định thời phát sóng tự động và bán tự động+ Mỗi máy thu có thể lưu và nhớ 10 đến 20 chương trình.+ Tự động phát sóng theo lịch được cài đặt.+ Sử dụng công nghệ Digital.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Loa nén truyền thanh hiệu TOA 50W Xuất xứ: IndonesiaCông suất: 50WTrở kháng: 16Ω Cường độ âm thanh: 109dBĐáp tuyến tần số: 250Hz – 6.000Hz;Vành mép: nhôm, trắngVỏ ngoài: nhựa ABS trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Loa nén truyền thanh hiệu POSTER: 35W Xuất xứ: Việt NamCông suất 35W / 50W max- Vành Ø 500 nhôm, sơn tĩnh điện (model: 35W - AL)- Vành nhựa kích thước 210 x 340 (model: 35W - N)- Sử dụng trong thông báo, truyền thanh công cộng- Trở kháng 16 Ohms- IP 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
27Anten phát FMDãi tần :54 -68 MhzTỷ lệ sóng đứng VSWR: 1,1Trở kháng: 50 ΩCông suất: 600WConnector: NChất liệu: + Bên trong: đồng thau, teflon.+ Bên ngoài: thép không rĩ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Cáp dẫn sóng Xuất xứ: China Bao gồm: Cáp dẫn sóng FM ½ Connector: NMô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Thiết bị trộn âm thanh Soundcraft EFX8 Hãng sản xuất: Soundcraft Thông số kỹ thuật Mixer Soundcraft EFX8 • Loại: Mixer Analog • Kênh: 10 (8 Mono, 2 Stereo) • Đầu vào: • Mic Preamps: 8 x XLR (CH 1-12) • Đường dây: 8 x 1/4 ″ (CH 1-12), 4 x 1/4 ″ (Âm thanh nổi 1, 2), 2 x RCA (2 TRK) • Khác: Không có đầu vào khác • Đầu ra: • Chính: 2 x XLR, 1 x 1/4 ″ (Mono)• Trực tiếp: Không có đầu ra trực tiếp• Gửi / trả lại I / O: 1 x 1/4 ″ (Aux), 1 x 1/4 ″ (FX), 2 x 1/4 ″ (Trở lại)• Công suất Phantom: Có (CH 1-8)• Dải EQ: Dải có thể quét 3 dải (CH 1-12), 3 băng tần (Stereo 1-2)• Aux Sends: 1 x Aux 1 (Pre / Post), 1 x FX (Đăng)• Faders: 13 x 60mm• Chèn kênh: Có (CH 1-8), 2 x 1/4 ″ (Phụ trang chính)• Kích thước: 30mm (13.0") x 91mm (3.6") x 362mm (14.3")• Khối lượng: 4,58kg.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Micro để bànSENNHEISER E 838II-S + Chân micro để bàn Transhine HY-332 THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA MICRO - Xuất xứ: Germany - Bảo hành: 12 tháng - Tần số đáp ứng: 40 - 17.000Hz - Trọng lượng: 11.64 oz (330g) - Kích thước: (đường kính x chiều dài) 1.85 x 7.125” (47x181mm)\ Các tính năng chân micro Xuất xứ : Trung Quốc - Thiết kế với chất liệu thép không gỉ hình trụ dày 1,3cm giúp đảm bảo độ chắc chắn và bền bỉ. - Chiều cao có thể thay đổi linh hoạt từ 24-32cm. - Chân đế được đúc bằng gang nguyên chất với đường kính 10cm, có độ bám cáo và trọng lượng đủ nặng để giữ ổn trọng cho hầu hết các loại micro. - Đầu ren xoáy chuẩn 1/4″ phù hợp với hầu hết các loại shockmount và gá micro trên thị trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Loa kiểm tra có công suất Xuất xứ: China Frequence Response : 40Hz Output power: 25w+10wx2 (RMS) Impedance: 4 (ohm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Bộ hẹn giờ tắt mở tự độngHT-MT316 THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TẮC HẸN GIỜ Điện áp vào: 220V, Tần Số: 50 Hz Công suất : 20A ~ 2000W, Max 750W ( Máy bơm nước ), 800W ( Đèn compact ), 500W ( Đèn LED ) Thời gian cài đặt tối thiểu: 1 giây Pin nuôi nguồn: 1,2V, trên 100 giờ khi cúp điện Chu kỳ tuần hoàn: 28 Chu kỳ tắt/ mở Có chức năng báo lỗi nếu cài đặt không đúng. • Kích thước nhỏ gọn tiện lợi(Rộng x cao x sâu) : 55x98x45 mm,mặt sau có lỗ bắt vít gắn lên tường và khuy gài dùng cho tủ điện công nghiệp. Màn hình hiển thị kĩ thuật cùng phím bấm giúp cài đặt nhanh chóng chính xác.Công tắc hẹn giờ MT316S -Y công suất lớn 25A có thể trực tiếp đóng cắt các tải có dòng khởi động lớn mà không cần bộ khởi động từ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Bàn hình chữ nhật đặt trong phòng đài truyền thanh - Vật liệu gỗ :(nhóm 3)- Kích thước bàn: (DxRxC): (3,00 x 0,50 x 0,78)m- Ván mặt bàn dày 1,3cm ( chắp 2 đoạn)- Khung mặt bàn dày 3,5cm x1,5cm bo cạnh, 2 đầu bịt chỉ dày 1,5cm bo cạnhBàn kiểu bàn họp hình chữ nhật không thùng không hộc ván dày bàn lợp 2 mặt trong ngoài ghép 2 tấm dày 0,5cm ( dày bàn + cốt có tổng độ dày 5cm)\* phun Pu màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Tủ hồ sơ Vật liệu:(gỗ nhóm 3)- Kích thước (RxDxC): (0, 5x2,50x2,00)m- ván hông tủ dày 0,9cm- trụ tủ dày 2,6 cm- ván tầng MDF dày 1,7cm phủ melamine màu vân gỗ- ván hậu MDF dày 0,8cm phủ melamine màu vân gỗ- ván đáy dày 0,8cm gỗ tự nhiên Tủ được chia làm 5 ngăn, ngăn trên được chia làm 2 tầng, mỗi tầng có 5 ô, phần trên có 5cửa mở khung gỗ ô lòng kính trắng 3mm, bên dưới có 5 cửa mở, khung gỗ ô lồng ván soi pano - * Phun Pu màu gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
5 Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
6 Công nhân thi công 20 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
3 Máy đầm dùi 1.5kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy hàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy đào 0,8 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Máy trộn BTXM > 250 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
12 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
13 Máy phát điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
14 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->