Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 13:46:00 đến ngày 2021-10-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,432,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn 1.0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BTXM > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Sửa chữa nhà làm việc UBND thị trấn; Hạng mục: Hội trường B, nhà làm việc các ban ngành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,603 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,877 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,029 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 60x95x200, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,485 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | m |
| 37 | Lát đá GRANIT màu đỏ bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 39 | Ốp chân móng đá bốc màu xám 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,045 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,814 | m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,282 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,911 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,649 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,155 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,316 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,187 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,471 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,981 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,965 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,156 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,011 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,496 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 87 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,022 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | tấn |
| 90 | Lợp mái ngói màu SCG 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | 100m2 |
| 91 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | viên |
| 92 | Ngói chạc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 93 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 cửa quay, màu trắng dày 2mm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 cửa quay, màu trắng dày 2mm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 55 cửa quay, màu trắng dày 1.4mm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng vách kính kết hợp cửa bật 2 cánh nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực dày 10mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,205 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,641 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 100 | Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 101 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 102 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Nắp chụp che vị trí liên kết ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Nắp chụp che vị trí liên kết ống inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 105 | Nắp chụp che vị trí liên kết ống inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 106 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,89 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40, đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,993 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp inax - 125/EAC-3 (công tác này định mức đã bao gồm vữa lót và xi măng để ốp gạch) ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,805 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,02 | m2 |
| 110 | Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,173 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,543 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,14 | m2 |
| 113 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,587 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,774 | m2 |
| 115 | Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,321 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,6 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,259 | m2 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,425 | m3 |
| 119 | Cung cấp, thi công trần thạch cao dày 9mm, trần giật cấp, khung xương trần chìm Vĩnh Tường ALPHA® | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m2 |
| 121 | Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,445 | m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng tấm trần thạch cao tiêu âm GYPTONE BIG QUATTRO 41, tấm đục lỗ tiêu âm với lõi thạch cao tỷ trọng cao chức năng tiêu âm (hút ẩm), chi tiết theo thiết kế (đơn giá gồm vật liệu, nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,321 | m2 |
| 123 | Thi công cách âm tường bằng phun Foam dày 100mm, gắn mút dày 200, bọc thảm đỏ KT 600x600, nút ván dày 5mm hình thoi bọc thảm gắn giữ các tấm mút, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,18 | m2 |
| 124 | Thi công cách âm nền bằng phun Foam dày 100mm, ván phủ phim và lót xốp dày 2mm, ván sàn backage gỗ malaysia dày 12mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,321 | m2 |
| 125 | Lót thảm nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,321 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | 1m2 |
| 127 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,83 | m |
| 129 | Kẻ roon lõm 30x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 130 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,943 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,624 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,537 | m2 |
| 133 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2, kích thước 600x100 (lấy gạch nền cắt ra ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,773 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x300, gạch chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,277 | m2 |
| 135 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granit màu xám tro mài nhẵn 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,467 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.996,703 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-600V/3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 75A-250V-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) - máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 12W panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led Panel (600x1200) 65W - ánh sáng trắng (bộ đèn + dây tai đèn gắn âm trần Panasonic NPL60126 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn lon D100 đơn bóng led 7W - ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn lon D100 đôi bóng led 7W - ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led mắt cáo 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 16 | Đèn led dây - ánh sáng vàng, công suất 7w/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn E.10 (đồng trần 10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 34 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Cụm đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 38 | Kẹp răng đấu nối TTD-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| C | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 3 | Khung định vị giàn nóng, sắt L45x45x4 (theo kích thước dáy của giàn nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cụm |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| D | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=32m, LIVA LAP-BX175 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | giếng |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 5 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 6 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 10 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Chuyển mạch Switch cisco SG300 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Thiết bị phát Wifi phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 7 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế + nhân mạng + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| F | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co răng trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bộ xả nước cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Bộ xả Lavabo inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Dây cấp nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dây |
| 40 | Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vòi |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ gương inax KF-412V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 50 | Máy bơm nước đẩy cao 1.5KW Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Bộ phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,558 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 60x95x200, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,528 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,528 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| H | PHẦN TRỤ ĂNG TEN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,415 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột ăng ten bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 8 | Bulong mạ kẽm fi 14, L = 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Bulong mạ kẽm fi 16, L= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Cáp neo fi 10 (sợi lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,873 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện cáp neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | TRANG THIẾT BỊ VẬT TƯ | |||
| 1 | Bàn (1,8 x 0,55 x 0,78)- Xuất xứ: gỗ nhập khẩu - Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1) - Kích thước: (DxRxC): (1,80 x0,55 x0,78)m - Ván mặt bàn dày 1,3cm - Khung mặt bàn dày 4cm bát nguyên - chỉ soi gờ trên mặt bàn (DxRxdày): (1,80x0,018x0,018)m - chắn soi mặt trước rộng 68cm vô khuôn đậu - Khuôn chắn trên soi chỉ nổi chạm dây leo (DxRxdày): (1,80x0,105x0,03)m - Khuôn chắn dưới soi chỉ nổi chạm dây leo (DxRxdày): (1,70x0,08x0,03)m - Khuôn đứng 2 bên soi chỉ nổi chạm dây leo (DxRxdày): (0,68x0,08x0,03)m- Ván lồng ô khuôn chắn soi pano nguyên tấm dày 1,5cm, - Ván dày bàn dày 1cm ghép 2 tấm trong ngoài - Hai tru biên hông bàn soi tép trên có chạm cục đeo, dưới có đắp soi ú nổi (CxRxD): (0,78x0,06x0,04)m - giăng hộc bàn 1 dài + 1 giăng đứng (DxRxC): (2,10x0,04x0,03)m - giăng đạp chân (DxRxC): (1,70x0,04x0,05)m - chỉ bịt đầu bàn và dày chân dày 1,2cm bo tròn - ván đáy hộc bàn gỗ tự nhiên - giăng cốt mặt và dày bàn gỗ tự nhiên * phun Pu màu gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Bàn (1,0 x 0,55 x 0,78)Xuất xứ: gỗ nhập khẩu- Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1)- Kích thước: (DxRxC): (1,00 x0,55 x0,78)m- Ván mặt bàn dày 1,3cm - Khung mặt bàn dày 4cm bát nguyên - chỉ soi gờ trên mặt bàn (DxRxdày): (1,00x0,018x0,018)m- chắn soi mặt trước rộng 68cm vô khuôn đậu- Khuôn chắn trên soi chỉ nổi chạm dây leo (DxRxdày): (0,90x0,105x0,03)m- Khuôn chắn dưới soi chỉ nổi chạm dây leo (DxRxdày): (0,90x0,08x0,03)m- Khuôn đứng 2 bên soi chỉ nổi chạm dây leo (DxRxdày): (0,68x0,08x0,03)m- Ván lồng ô khuôn chắn soi pano nguyên tấm dày 1,5cm, - Ván dày bàn dày 1cm ghép 2 tấm trong ngoài - Hai tru biên hông bàn soi tép trên có chạm cục đeo, dưới có đắp soi ú nổi (CxRxD): (0,78x0,06x0,04)m- giăng hộc bàn 1 dài + 1 giăng đứng (DxRxC): (1,20x0,04x0,03)m- giăng đạp chân (DxRxC): (0,90x0,04x0,05)m- chỉ bịt đầu bàn và dày chân dày 1,2cm bo tròn- ván đáy hộc bàn gỗ tự nhiên- giăng cốt mặt và dày bàn gỗ tự nhiên* phun Pu màu gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Ghế chủ tọa ( 0,57 x 0,53 x 0,47 x 1,1) Xuất xứ: gỗ nhập khẩu- Vật liệu: Gỗ kate (nhóm 1còn gọi là gỗ gõ đỏ)Kích thước: (RxSxHxC):(0,57x0,53x0,52x0,47+1,10)m- ván mặt ghế nguyên tấm dày 1,8cmVán tựa lưng nguyên tấm dày 1,5cm, diềm ghế dày 25mm soi chỉ đũa, chân sau và chân trước tiện kiểu trái lá - chân ghế 50mm x50mm - diềm ghế 25mm x 60mm- tay ghế 50mm x 50mm* phun Pu màu gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Ghế tựa kiểu chạm chim Xuất xứ: gỗ nhập khẩu- Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1)- Kích thước (RxSxC): (0,43x0,43x1,05)m- vách ghế cẩn xà cừ kiểu lục bình cắm hoa, dựa đầu cẩn hoa văn- khuôn đậu mặt ghế dày 25mm x 60mm, ván mặt ghế dày 15mm nguyên tấm, tựa lưng dày 16mm x 120mm đục lủng kiểu chạm chim, - chân sau lận cong bo tròn phần trên (DxRxdày): (1.050x45x27)mm- chân trước hớt móc soi chỉ gờ (DxRxdày): (450x45x45)mm- diềm ghế lận cong soi chỉ gờ (DxRxdày): (410x60x25)mm- phun Pu màu gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 5 | Bục tượng Bác Xuất xứ: gỗ nhập khẩu- Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1)- Kích thước (RxDxC): (0,40+0,50x0,81x1,34) mChi tiết :- khung hộp phía trên và 2 bên hông dày 2,6cm x rộng 10cm x dài 81cm + 2 hông 40+50cm - chỉ bồn bên dưới dày 4cm x 5cm x dài 60cm + hông 38cm - trụ 2 bên hông dày 3cm x 7cm - ván lồng ô khuôn tranh đắp nổi dày 1,5cm chạy chỉ viền xung quanh - Chỉ viền đế dưới 5cm x 5cm - Đế dưới dày 4,5cm x 10cm - Ván hông dày 1cm x rộng 40cm - Phía sau có Đáy tầng để đồ, ván tầng đáy gỗ nhóm 3- đáy tầng bên trong gỗ tự nhiên * phun Pu màu gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tượng Bác Tượng thạch cao bác hồ được làm bằng bột thạch cao mịn, và các phụ phẩm đẻ đảm bảo tượng bền đẹp, an toàn, khuôn chuẩnXuất xứ: Việt Nam Mã sản phẩm: TBHTCT60 Màu sắc: trắng KT (80x65x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Phông màng Màu sắc phông: Với vải nhung chuyên dùng cho may phông hội trường đa phần sẽ dùng màu xanh Yếm : yếm quả hay còn gọi là yếm võng được may kì công và thiết kế khá tỉ mỉ từ chi tiết cắt vải đến công đoạn may. May ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5.Kích thước: Dài 6,8m x cao 3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Rèm chống nắng cho cửa sổ ( Rèm Hàn Quốc)Chất liệu vải : Polyeste 100% bề mặt vải rèm thô mịn. Mẫu vải một màu hoặc có thể dệt hoa vănMức cản nắng : >80% . Tùy màu sắc có thể có mức cản nắng khác nhau có thể lên đến 95%Màu sắc : Tùy chọn với gần 40 màu khác nhauRèm kèm phụ kiện lắp đặtKích thước cửa rõng 1,4m, cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | EA-240A Mixer tích hợp Amplifier công suất 240W, 19". Hỗ trợ kết nối thông qua USB/Bluetooth/FM, 3 mic, 2 Aux, 70V/100V/4-16 Ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | WSK-640CSWIP Loa hộp treo tường 6,5" 2 – Way, công suất 40-20-10W/8 Ohm & 100V, ABS, màu trắng, chống nước IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | CS-700 Bộ điều khiển trung tâm hệ thống Hội Nghị, với đường truyền, Micro và điều khiển âm lượng chính, 1U, có thế kết nối 75 micro đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | CS-701 Micro Chủ tọa với nút ưu tiên và Mic. Sử dụng nguồn điện DC24V được cấp bởi Controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | CS-702 Micro Đại biểu với nút nhấn Mic. Sử dụng nguồn điện DC24V được cấp bởi Controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 14 | DSP8 Thiết bị triệt tiêu phản hồi âm kỹ thuật số (chống hú), 6 channel XLR & 6.3mm Mic inputs, hỗ trợ nguồn Phantom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | PVC2x1.5 Dây loa cho hệ thống âm thanh, size 2x1,5, bọc PVC, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 16 | Jack kết đấu, dây cáp CAT6, phụ kiện, ống ruột gà, chi phí thi công, lắp đặt, bàn giao vận hành… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 17 | Bàn Piro Xuất xứ: - Vật liệu gỗ: (nhóm 3)- Kích thước bàn: (DxRxC): (1,60 x0,75 x 0,78)m- Ván mặt bàn dày 1,3cm ( ghép 2 tấm)- Khung mặt bàn dày 3,5cm x6cm bát nguyên, 2 đầu bịt chỉ dày 0,8cm- Kính trắng mặt bàn dày 0,5cm ( không cường lực)Bàn gồm có 2 thùng, mỗi thùng có 1 cửa mở và 1 hộc kéo, chính giữa chỗ ngồi có 1 hộc treo để bàn phím\- Phun Pu màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Bàn chữ nhật - Vật liệu gỗ :(nhóm 3)- Kích thước bàn: (DxRxC): (2,00 x 1,00 x 0,76m- Ván mặt bàn dày 1,3cm ( ghép 2 tấm)- Khung mặt bàn dày 3,5cm x11cm bát nguyên, 2 đầu bịt chỉ dày 0,8cm- Kính trắng mặt bàn dày 0,5cm ( không cường lực)Bàn kiểu bàn họp hình chữ nhật không thùng không hộc ván dày bàn lợp 2 mặt trong ngoài ghép 2 hoặc 3 tấm dày 0,9cm ( dày bàn + cốt có tổng độ dày 7cm). Phun Pu màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Ghế tựa - Vật liệu gỗ :(nhóm 3)Kích thước ghế: (RxSxC): (0,38x0,38x0,45+1,01)m- ván mặt ghế dày 1,3cm - vách tựa dày 1,5cm x 9cm- chương ghế dày 2,6cmx9cm- chân trước và chân sau dày 3,5cm- diềm ghế dày 2,5 cm x 6cm- Phun Pu màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Cái |
| 20 | Máy phát FMStereo NGS-TP100 Xuất xứ :Việt NamThông số kỹ thuật:Công suất: 50 WSử dụng công nghệ bán dẫn, MOSFET.Dãi tần hoạt động: 54 – 68Mhz bước nhảy 10KHz (PLL)Nguồn điện: 220v - 50HzTạp âm/ hài: >50dB.Tạp âm: -90dB phù hợp với tiêu chuẩn FCC.Ngõ vào R/L Input: Jack XLR 10k ohmNgõ ra RF OUTPUT: jack N, 50 ohmĐiều chế: 240 KHz MPX/Mono, 210 KHz Stereo.Tần số đáp ứng: 20Hz – 15KHzTính năng chung:Bộ phận điều khiển, kiểm soát các thông số hoạt động mức sóng dội, sóng tới: CóHệ thống quạt thông gió: CóMàn hình LCD hiển thị các thông số kỹ thuật: CóĐạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6850-1;Độ di tần cực đại và phát xạ giả đáp ứng QCVN: 70:2013/BTTTT; QCVN 47:2011/BTTTTBức xạ vỏ và bức xạ ngoài băng đáp ứng QCVN:70:2013/BTTTT; QCVN 30:2011/BTTTT. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ máy 6U:Dòng sản phẩmTủ Rack 6u sâu D400 màu đenMã sản phẩmUNR-N6UD400Tiêu chuẩnThiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-DTải trọng250kgVật liệuThép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điệnHệ thống tản nhiệtTrang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC.Hệ thống cửa4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90% giúp thông thoáng khí bên trong tủ.Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủThanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép1,5mm.Mầu sắcXám đenKết cấu khungQuy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lựcPhụ kiệnThanh cấp nguồn 3 chấu đa năng chuẩn rack 19", bộ ốc cài bắt thiết bị 1 quạt tản nhiệt 20W, Tờ hướng dẫn lắp đặtKích thước320*550*400Bên trong tủ rack có 01 ổ cắm nguồn 03 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ mã hóa, điều khiển tắt mở từ xa 29 kênhTrở kháng: 600 Ohm, bal.unbal., XLR connNguồn điện: 220VAC ± 10%, 50/60Hz.Các chức năng kỹ thuật:công nghệ mã hóa và giải mã liên tục RDS.Mã hóa cho 8 kênh (vùng) truyền thanhMỗi kênh điều khiển không hạn chế số lượng bộ thu truyền thanh không dây.Tắt và mở từng kênh (vùng) truyền thanh riêng biệt.Tắt và mở tất cả các kênh (vùng) cùng lúcĐèn hiển thị số từng kênh (vùng) truyền thanh đang hoạt động.Điều chỉnh biên độ xung cho phép ghép nhiều bộ mã hóa để mở rộng mạng truyền thanh không dây. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ thu truyền thanh không dây kỹ thuật sốXuất xứ: Việt NamTính năng:Máy thu ứng dụng kỹ thuật số lập trình FUZZY Logic.Sử dụng block cao tần RF-FM Mitsubi.Tự động dò đài , tự động nhớ sau 15 giây khi xác lập tần số thu , hoàn toàn không mất nhớ khi mất điện.Tự động trở về trạng thái chờ khi mất điện từ đài phát 15 giây khi sử dụng mã, và 45 giây sử dụng thông thường.Màn hình hiển thị tần số thu .Dãy tần số hoạt động: 54 - 68 MHz B78.Chế độ hiển thị tình trạng hoạt động: Có.Độ nhạy thu: 15 DbµV.Đáp tuyến tần số: £ ± 3Db trong dãy (100 - 10.000Hz) âm tần.Công suất ngõ ra loa : 100w x 1 kênh (RMS).Trở kháng ngõ ra loa: 8 - 16 ohm.Điện áp sử dụng : 220VAC, 50Hz.Vỏ hộp được thiết kế bền chắc, sơn tĩnh điện sử dụng lâu dài ở ngoài trời.Phụ kiện lắp đặt: Có. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ thu tín hiệu chương trình AM/FM chuyên dụngThông số kỹ thuật: + Dải tần làm việc từ 54Mhz-108Mhz, nguyên gốc của hãng có catalog kèm theo.+ Jack âm tần ra: Jack loa đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.+ Trở kháng Anten vào: 75 Ω không đối xứng+ Hiển thị tần số: có+ Màn hình hiển thị điều khiển LCD: có+ Độ nhạy: 10~21dBµv+ Đáp tuyến tần số: ±3dB (20Hz – 20.000Hz).+ Điện áp sử dụng: 160VAC – 240VAC+ Nhiệt độ môi trường: 0 ÷ 60ºC+ Độ ẩm môi trường: 0 ÷ 100%+ Máy được thiết kế 02 máy thu hoạt động độc lập hoạt động ở dải tần 54 - 68Mhz và 87.5 - 108Mhz + 01 máy thu FM chuyên dùng để tiếp âm cấp trên; dải tần hoạt động : 87.5 - 108 Mhz.+ 01 máy thu AM/FM chuyên dùng, để thu tín hiệu phát ra kiểm tra; dải tần hoạt động 54 - 68Mhz+ Có loa kiểm tra trực tiếp.+ Máy được tích hợp bộ định thời phát sóng tự động và bán tự động+ Mỗi máy thu có thể lưu và nhớ 10 đến 20 chương trình.+ Tự động phát sóng theo lịch được cài đặt.+ Sử dụng công nghệ Digital. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Loa nén truyền thanh hiệu TOA 50W Xuất xứ: IndonesiaCông suất: 50WTrở kháng: 16Ω Cường độ âm thanh: 109dBĐáp tuyến tần số: 250Hz – 6.000Hz;Vành mép: nhôm, trắngVỏ ngoài: nhựa ABS trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Loa nén truyền thanh hiệu POSTER: 35W Xuất xứ: Việt NamCông suất 35W / 50W max- Vành Ø 500 nhôm, sơn tĩnh điện (model: 35W - AL)- Vành nhựa kích thước 210 x 340 (model: 35W - N)- Sử dụng trong thông báo, truyền thanh công cộng- Trở kháng 16 Ohms- IP 65. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 27 | Anten phát FMDãi tần :54 -68 MhzTỷ lệ sóng đứng VSWR: 1,1Trở kháng: 50 ΩCông suất: 600WConnector: NChất liệu: + Bên trong: đồng thau, teflon.+ Bên ngoài: thép không rĩ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cáp dẫn sóng Xuất xứ: China Bao gồm: Cáp dẫn sóng FM ½ Connector: N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Thiết bị trộn âm thanh Soundcraft EFX8 Hãng sản xuất: Soundcraft Thông số kỹ thuật Mixer Soundcraft EFX8 • Loại: Mixer Analog • Kênh: 10 (8 Mono, 2 Stereo) • Đầu vào: • Mic Preamps: 8 x XLR (CH 1-12) • Đường dây: 8 x 1/4 ″ (CH 1-12), 4 x 1/4 ″ (Âm thanh nổi 1, 2), 2 x RCA (2 TRK) • Khác: Không có đầu vào khác • Đầu ra: • Chính: 2 x XLR, 1 x 1/4 ″ (Mono)• Trực tiếp: Không có đầu ra trực tiếp• Gửi / trả lại I / O: 1 x 1/4 ″ (Aux), 1 x 1/4 ″ (FX), 2 x 1/4 ″ (Trở lại)• Công suất Phantom: Có (CH 1-8)• Dải EQ: Dải có thể quét 3 dải (CH 1-12), 3 băng tần (Stereo 1-2)• Aux Sends: 1 x Aux 1 (Pre / Post), 1 x FX (Đăng)• Faders: 13 x 60mm• Chèn kênh: Có (CH 1-8), 2 x 1/4 ″ (Phụ trang chính)• Kích thước: 30mm (13.0") x 91mm (3.6") x 362mm (14.3")• Khối lượng: 4,58kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Micro để bànSENNHEISER E 838II-S + Chân micro để bàn Transhine HY-332 THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA MICRO - Xuất xứ: Germany - Bảo hành: 12 tháng - Tần số đáp ứng: 40 - 17.000Hz - Trọng lượng: 11.64 oz (330g) - Kích thước: (đường kính x chiều dài) 1.85 x 7.125” (47x181mm)\ Các tính năng chân micro Xuất xứ : Trung Quốc - Thiết kế với chất liệu thép không gỉ hình trụ dày 1,3cm giúp đảm bảo độ chắc chắn và bền bỉ. - Chiều cao có thể thay đổi linh hoạt từ 24-32cm. - Chân đế được đúc bằng gang nguyên chất với đường kính 10cm, có độ bám cáo và trọng lượng đủ nặng để giữ ổn trọng cho hầu hết các loại micro. - Đầu ren xoáy chuẩn 1/4″ phù hợp với hầu hết các loại shockmount và gá micro trên thị trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Loa kiểm tra có công suất Xuất xứ: China Frequence Response : 40Hz Output power: 25w+10wx2 (RMS) Impedance: 4 (ohm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bộ hẹn giờ tắt mở tự độngHT-MT316 THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TẮC HẸN GIỜ Điện áp vào: 220V, Tần Số: 50 Hz Công suất : 20A ~ 2000W, Max 750W ( Máy bơm nước ), 800W ( Đèn compact ), 500W ( Đèn LED ) Thời gian cài đặt tối thiểu: 1 giây Pin nuôi nguồn: 1,2V, trên 100 giờ khi cúp điện Chu kỳ tuần hoàn: 28 Chu kỳ tắt/ mở Có chức năng báo lỗi nếu cài đặt không đúng. • Kích thước nhỏ gọn tiện lợi(Rộng x cao x sâu) : 55x98x45 mm,mặt sau có lỗ bắt vít gắn lên tường và khuy gài dùng cho tủ điện công nghiệp. Màn hình hiển thị kĩ thuật cùng phím bấm giúp cài đặt nhanh chóng chính xác.Công tắc hẹn giờ MT316S -Y công suất lớn 25A có thể trực tiếp đóng cắt các tải có dòng khởi động lớn mà không cần bộ khởi động từ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bàn hình chữ nhật đặt trong phòng đài truyền thanh - Vật liệu gỗ :(nhóm 3)- Kích thước bàn: (DxRxC): (3,00 x 0,50 x 0,78)m- Ván mặt bàn dày 1,3cm ( chắp 2 đoạn)- Khung mặt bàn dày 3,5cm x1,5cm bo cạnh, 2 đầu bịt chỉ dày 1,5cm bo cạnhBàn kiểu bàn họp hình chữ nhật không thùng không hộc ván dày bàn lợp 2 mặt trong ngoài ghép 2 tấm dày 0,5cm ( dày bàn + cốt có tổng độ dày 5cm)\* phun Pu màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Tủ hồ sơ Vật liệu:(gỗ nhóm 3)- Kích thước (RxDxC): (0, 5x2,50x2,00)m- ván hông tủ dày 0,9cm- trụ tủ dày 2,6 cm- ván tầng MDF dày 1,7cm phủ melamine màu vân gỗ- ván hậu MDF dày 0,8cm phủ melamine màu vân gỗ- ván đáy dày 0,8cm gỗ tự nhiên Tủ được chia làm 5 ngăn, ngăn trên được chia làm 2 tầng, mỗi tầng có 5 ô, phần trên có 5cửa mở khung gỗ ô lòng kính trắng 3mm, bên dưới có 5 cửa mở, khung gỗ ô lồng ván soi pano - * Phun Pu màu gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công | 20 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn 1.0kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8 - 1,25m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 8 | Máy trộn BTXM > 250 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy tời điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 14 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi