Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017878-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211017859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 13:26:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,099,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục điện . Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành về xây dựng dâng dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dâng dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dâng dụng Cấp III hoặc 02 công trình dâng dụng cấp IV.Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự về công trình dâng dụng, cấp III có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục điệnTài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dâng dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dâng dụng cấp III có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thépTài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình công trình dâng dụng, cấp III có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục điệnTài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trụ sở UBND xã Tiên Ngọc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT , địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc nhà đẹp và XD Trung Tín + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT , địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dâng dụng hạng III
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2391m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,118100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,183100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công ( dày 10cm còn lại tận dụng đất nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,001m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( tận dụng đất móng dư và đất san nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,875m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,224m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,462m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,831100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,239100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,787m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,651m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,08m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,856100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,445m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,566100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,154m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,993100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,025100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,666m3
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,204m3
24Xây móng bằng gạch không nung 5x8x17cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,918m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x8x17cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,085m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông ( 7,5x11,5x17)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,961m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,409m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5*11,5*17)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,502m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5*11,5*17)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,017m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5*11,5*17)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,136m3
31Xây cột, trụ, ốp trụ bằng gạch ống không nung 7.5*11.5*17cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,657m3
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,381tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,381tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,639100m2
35GCLD cửa đi nhôm Xingfa excel window cao cấp ( nhôm nhập khẩu chính hãng Quảng Đông Trung Quốc, tem đỏ)- kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinglong chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,02m2
36GCLD cửa sổ nhôm Xingfa excel window cao cấp ( nhôm nhập khẩu chính hãng Quảng Đông Trung Quốc, tem đỏ)- kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinglong chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V121,848m2
37Gia công vách kính khung nhôm Xingfa excel window cao cấp ( nhôm nhập khẩu chính hãng Quảng Đông Trung Quốc, tem đỏ)- kính cường lực 5mm,bao gồm phụ kiện chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,322m2
38Khung hoa sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V112,94m2
39GCLĐ tay vịn gỗ 80x120 nhóm 3:Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7md
40GCLĐ trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V103trụ
41GCLĐ lan can kính cường lực 8mm (bao gồm Pad inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7m2
42GCLĐ quầy gỗ khu vực 1 cửa:Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4md
43GCLĐ vách kính quầy gỗ khu vực 1 cửa, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,73m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm. VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn cát Ml=1.5-2.0, xi măng PC40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,322m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V112,94m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,981m2
47Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông bằng lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V369,225m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.119,184m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.299,665m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,512m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,839m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V899,279m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,8m
54Kẻ roanMô tả kỹ thuật theo Chương V35,8m2
55Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn cát Ml=1.5-2.0, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,599m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,315m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V168,315m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,3m2
59Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V768,19m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kích thước 10x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,92m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,265m2
62Ốp tường trụ, cột - gạch Inax kích thước 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
63Lát gạch Terazzo 400x400 VXM mác 75. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,83m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.766,492m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.686,631m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V485,068m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.986,295m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,609100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,991tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,243tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,094tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,091tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,529tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,498tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,159tấn
B HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,6m
4Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,4m
5Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.374,6m
6Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.138,2m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V157m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V214,4m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V561,9m
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Lắp đặt đèn ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
14Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V155cái
17Lắp đặt Phích cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
18Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt mặt nạ 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
21Lắp đặt mặt nạ 1 ổ cắm , 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
22Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V53hộp
23Lắp đặt đế âm 12x12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
24Lắp đặt quạt đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
25Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
26Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC:
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R57mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
3Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi D=70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3m
5Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 20mm dài 2,5m có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
6Hộp kiểm tra điện trở ( KT 210x160x100)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Phụ kiện đỡ kim thu sét (Trụ, tăng đơ, đế...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1921m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,192m3
10Lắp đặt bình chữa cháy (MT5+MFZ8), kệ và tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
D HỆ THỐNG NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,028100m
2Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
3Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V25quả
E HỆ THỐNG MẠNG:
1Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP Cat5E loại AMPMô tả kỹ thuật theo Chương V548,7m
2Lắp đặt hộp WallOutlet âm tường, bao gồm đế chống cháy, mặt nạ và moduljack RJ45Cat5E loại AMPMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
3Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch Cisco Catalyst express 500 esw-520-24-J9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
4Lắp đặt đầu RJ45 chống nhiễu (hộp 100 cái):Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Lắp đặt tủ Rack loại 19'' 6U:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210,3m
F SAN NỀN:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,105100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,301100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,301100m3/1km
G NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,349m3
7Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,275m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó nền, dầm móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,009m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,657m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,023m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,422100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,411m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,497tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,657m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,145m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3
32Đắp cát tôn nền ( 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,145m3
33Đắp cát tôn nền ( chỉ tính nhân công, tận dụng đất san nền đắp vào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,653m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,926m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông ( 7,5x11,5x17)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,014m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,98m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,16m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,06m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,422m2
41Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,6m
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,552m2
45Láng sàn mái dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,29m2
46Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,29m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,81m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,36m2
49Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm combact HPL dày 12mm hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện lề, bách, khóa, chân đỡ inox 304 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,54m2
50Lắp dựng cửa đi nhôm NamSung hệ 100, kính cường lực 5 ly, dán decal mờMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
51Lắp dựng cửa sổ nhôm NamSung hệ 100, kính cường lực 5 ly, dán decal mờMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
H CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ xã tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,264m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
20Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bít 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Lắp đặt chậu nhựa miệng bát D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Sản xuất , lắp đặt khung đỡ lavabo bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
I CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m
5Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m
6Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt đế âm công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt đế âm công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn, đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
13Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,035m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,444m3
3Xây móng bằng gạch không nung 4x8x17 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,255m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,415m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,007m3
K GIẾNG KHOAN:
1Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn cột áp 85m, 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
7Lắp đặt măng xông giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm 114/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt van 1 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
11Dây cáp bọc nhựa D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V77m
12Thanh inox D16 neo cáp L200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2thanh
13Ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,295m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
17Gia công niền tấm đan, niền hố ga thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục điện . Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành về xây dựng dâng dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dâng dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dâng dụng Cấp III hoặc 02 công trình dâng dụng cấp IV.Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự về công trình dâng dụng, cấp III có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục điệnTài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện)51
2 Kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dâng dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dâng dụng cấp III có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thépTài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện)31
3 Kỹ sư phụ trách an toàn 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình công trình dâng dụng, cấp III có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục điệnTài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >=10T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt4
4 Máy đào >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
5 Máy ủi >=110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn2
6 Ô tô tự đổ 10T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn 1kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn điện 23kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->