Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017878-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 13:26:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,099,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục điện . Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành về xây dựng dâng dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dâng dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dâng dụng Cấp III hoặc 02 công trình dâng dụng cấp IV.Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự về công trình dâng dụng, cấp III có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục điệnTài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dâng dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dâng dụng cấp III có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thépTài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình công trình dâng dụng, cấp III có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục điệnTài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trụ sở UBND xã Tiên Ngọc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dâng dụng hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước;
Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,239 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,183 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công ( dày 10cm còn lại tận dụng đất nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,001 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( tận dụng đất móng dư và đất san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,875 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,224 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,462 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,831 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,239 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,787 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,651 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,445 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,566 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,154 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,993 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,666 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,204 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 5x8x17cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,918 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x8x17cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,085 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông ( 7,5x11,5x17)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,961 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,409 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5*11,5*17)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,502 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5*11,5*17)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,017 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5*11,5*17)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,136 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ, ốp trụ bằng gạch ống không nung 7.5*11.5*17cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,657 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,381 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,381 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,639 | 100m2 |
| 35 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa excel window cao cấp ( nhôm nhập khẩu chính hãng Quảng Đông Trung Quốc, tem đỏ)- kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinglong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,02 | m2 |
| 36 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa excel window cao cấp ( nhôm nhập khẩu chính hãng Quảng Đông Trung Quốc, tem đỏ)- kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinglong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,848 | m2 |
| 37 | Gia công vách kính khung nhôm Xingfa excel window cao cấp ( nhôm nhập khẩu chính hãng Quảng Đông Trung Quốc, tem đỏ)- kính cường lực 5mm,bao gồm phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,322 | m2 |
| 38 | Khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,94 | m2 |
| 39 | GCLĐ tay vịn gỗ 80x120 nhóm 3: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | md |
| 40 | GCLĐ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | trụ |
| 41 | GCLĐ lan can kính cường lực 8mm (bao gồm Pad inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7 | m2 |
| 42 | GCLĐ quầy gỗ khu vực 1 cửa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | md |
| 43 | GCLĐ vách kính quầy gỗ khu vực 1 cửa, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,73 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm. VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn cát Ml=1.5-2.0, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,322 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,94 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,98 | 1m2 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông bằng lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,225 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.119,184 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.299,665 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,512 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,839 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,279 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,8 | m |
| 54 | Kẻ roan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m2 |
| 55 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn cát Ml=1.5-2.0, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,599 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,315 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,315 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,3 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,19 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kích thước 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,92 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,265 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - gạch Inax kích thước 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 63 | Lát gạch Terazzo 400x400 VXM mác 75. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.766,492 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.686,631 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,068 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.986,295 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,609 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,991 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,094 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,091 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,529 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,159 | tấn |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,4 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.374,6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.138,2 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,4 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,9 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 17 | Lắp đặt Phích cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ 1 ổ cắm , 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đế âm 12x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi D=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 20mm dài 2,5m có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở ( KT 210x160x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Phụ kiện đỡ kim thu sét (Trụ, tăng đơ, đế...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,192 | 1m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,192 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy (MT5+MFZ8), kệ và tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | quả |
| E | HỆ THỐNG MẠNG: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP Cat5E loại AMP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,7 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp WallOutlet âm tường, bao gồm đế chống cháy, mặt nạ và moduljack RJ45Cat5E loại AMP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch Cisco Catalyst express 500 esw-520-24-J9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 4 | Lắp đặt đầu RJ45 chống nhiễu (hộp 100 cái): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ Rack loại 19'' 6U: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,3 | m |
| F | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,105 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,301 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,301 | 100m3/1km |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,349 | m3 |
| 7 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó nền, dầm móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,657 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,023 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,411 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,657 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,145 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát tôn nền ( 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,145 | m3 |
| 33 | Đắp cát tôn nền ( chỉ tính nhân công, tận dụng đất san nền đắp vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,653 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,926 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông ( 7,5x11,5x17)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,014 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,98 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,16 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,06 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,422 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,552 | m2 |
| 45 | Láng sàn mái dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,29 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,29 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,81 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,36 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm combact HPL dày 12mm hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện lề, bách, khóa, chân đỡ inox 304 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi nhôm NamSung hệ 100, kính cường lực 5 ly, dán decal mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ nhôm NamSung hệ 100, kính cường lực 5 ly, dán decal mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| H | CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ xã tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bít 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu nhựa miệng bát D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Sản xuất , lắp đặt khung đỡ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,035 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x17 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,007 | m3 |
| K | GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn cột áp 85m, 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Dây cáp bọc nhựa D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 12 | Thanh inox D16 neo cáp L200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thanh |
| 13 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Gia công niền tấm đan, niền hố ga thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục điện . Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành về xây dựng dâng dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dâng dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dâng dụng Cấp III hoặc 02 công trình dâng dụng cấp IV.Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự về công trình dâng dụng, cấp III có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục điệnTài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dâng dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dâng dụng cấp III có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thépTài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình công trình dâng dụng, cấp III có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Sàn kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục điệnTài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >=10T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đào >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi