Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 13:10:00 đến ngày 2021-10-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,784,139,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,900,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.697.796.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi (hoặc công trình thủy) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi hoặc cảng đường thủy) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình cảng đường thủy trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình Nạo vét, gia cố Bàu Nổi, thôn Thiện Bình, xã Thiện Nghiệp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT LÒNG HỒ: | |||
| 1 | Đào lòng hồ bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (đổ lên chờ khô) | Tại Chương V | 118,8742 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào | Tại Chương V | 118,8742 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất nạo vét đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tại Chương V | 118,8742 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất nạo vét đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Tại Chương V | 237,7484 | 100m3/1km |
| B | GIA CỐ MÁI KÈ: | |||
| 1 | Phát quang tuyến bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Tại Chương V | 46,96 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây xà cừ, cây xoan đường kính gốc cây ≤30cm | Tại Chương V | 35 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Tại Chương V | 35 | gốc |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp 1 | Tại Chương V | 72,7911 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 23,7371 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào dư đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m, đất cấp 1 | Tại Chương V | 43,9009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào dư đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp 1 | Tại Chương V | 87,8017 | 100m3/1km |
| 8 | Bốc xếp CKĐS lát mái kè trọng lượng P | Tại Chương V | 119,754 | tấn |
| 9 | Bốc xếp CKĐS lát mái kè trọng lượng P | Tại Chương V | 119,754 | tấn |
| 10 | Vận chuyển CKĐS lát mái kè trọng lượng P | Tại Chương V | 11,9754 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 4.299 | cái |
| 12 | Bốc CKĐS dầm ngang có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Tại Chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp CKĐS dầm ngang có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Tại Chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển CKĐS dầm ngang bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤ 1km | Tại Chương V | 1,4094 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt CKĐS dầm ngang đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn chân khay kè có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Tại Chương V | 196 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn chân khay kè có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Tại Chương V | 196 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển CKĐS chân khay kè bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tại Chương V | 23,814 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn chân khay kè trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 196 | 1cấu kiện |
| 20 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 1,4764 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 2,4889 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 1,1076 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 2,335 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | Tại Chương V | 0,0403 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép móc CKĐS đường kính ≤18mm | Tại Chương V | 0,4038 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính | Tại Chương V | 0,1139 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính | Tại Chương V | 0,4892 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép CKĐS tấm lát mái đường kính ≤10mm | Tại Chương V | 1,176 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường chắn cơ kè | Tại Chương V | 7,7632 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn | Tại Chương V | 5,6805 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tại Chương V | 0,6455 | 100m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mương | Tại Chương V | 4,7754 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn CKĐS chân khay kè, dầm ngang mái kè | Tại Chương V | 5,027 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái, tấm đan | Tại Chương V | 5,5506 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng tường chắn cơ kè rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 52,99 | m3 |
| 36 | Bê tông tường chắn cơ kè Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 41,63 | m3 |
| 37 | Bê tông gờ chắn bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 54,64 | m3 |
| 38 | Bê tông mương thoát nước dọc kè M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 37,92 | m3 |
| 39 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 11,61 | m3 |
| 40 | Bê tông đổ bù M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 15,44 | m3 |
| 41 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 306,38 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan mương thoát nước M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,42 | m3 |
| 43 | Bê tông CKĐS dầm ngang M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,64 | m3 |
| 44 | Bê tông CKĐS chân kè M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 107,28 | m3 |
| 45 | Bê tông CKĐS tấm lát mái kè M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 54,68 | m3 |
| 46 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb PRS-445 dày 10cm | Tại Chương V | 10,7303 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá dăm lót mái kè đá 1x2 | Tại Chương V | 86,16 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá dăm lót mái kè đá 2x4 | Tại Chương V | 58,8 | m3 |
| 49 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Tại Chương V | 2.681,13 | m2 |
| 50 | Xây mái đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 133,26 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm dày 2,4mm | Tại Chương V | 2,7052 | 100m |
| 52 | Trải vải địa kỹ thuật TS60 mái kè | Tại Chương V | 30,1086 | 100m2 |
| 53 | Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Tại Chương V | 147 | 1 rọ |
| 54 | Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x0.5 m trên cạn | Tại Chương V | 151 | 1 rọ |
| 55 | Trồng cỏ lá gừng ô neoweb | Tại Chương V | 10,8203 | 100m2 |
| 56 | Đất trồng cỏ (tận dụng đất đào) | Tại Chương V | 129,84 | m3 |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tại Chương V | 232,05 | m2 |
| 58 | Cắt nền bê tông đỉnh kè và cơ kè | Tại Chương V | 77,183 | 10m |
| 59 | Trám khe co mặt đường bê tông | Tại Chương V | 771,83 | m |
| C | NÂNG CẤP SỬA CHỮA CỐNG THU VÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 1 | Tại Chương V | 0,3195 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 3 | Cắt mái kênh bê tông bằng máy - Chiều dày 15cm | Tại Chương V | 21 | m |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Tại Chương V | 1,8 | m |
| 5 | Cắt móng bê tông bằng máy - Chiều dày 30cm | Tại Chương V | 3,28 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 10,75 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 2,21 | m3 |
| 8 | Đào xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1,25m3 | Tại Chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 0,2592 | 100m3/1km |
| 11 | SXLD cốt thép bản cống ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1082 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép bản cống ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1353 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0044 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép kênh dẫn | Tại Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản cống | Tại Chương V | 0,1965 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản dẫn | Tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Tại Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,03 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 12,73 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,34 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm cống nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,488 | m3 |
| 23 | Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Tại Chương V | 3,52 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 1,4 | m3 |
| 25 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Tại Chương V | 116,24 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tại Chương V | 3,5 | m2 |
| 27 | Gia công lan can cống thu nước | Tại Chương V | 0,4428 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can cống thu nước | Tại Chương V | 9,153 | m2 |
| 29 | Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng | Tại Chương V | 0,1921 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng D60 dày 5mm | Tại Chương V | 0,226 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng D75 dày 5mm | Tại Chương V | 0,113 | 100m |
| 32 | Bu lông tráng kẽm M20, L=200mm | Tại Chương V | 56 | cái |
| 33 | Măng sông thép tráng kẽm D90: L=150mm; dày 5mm | Tại Chương V | 14 | Cái |
| 34 | Măng sông thép tráng kẽm D75: L=150mm; dày 5mm | Tại Chương V | 28 | Cái |
| D | BẬC LÊN XUỐNG: | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,2201 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bậc lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Tại Chương V | 23,82 | m2 |
| E | TRÀN VÀO VÀ ĐÊ NGANG CHẮN CÁT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 1 | Tại Chương V | 1,9505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,3177 | 100m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,8774 | 100m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép CKĐS chân kè | Tại Chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 45,49 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,11 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 8 | Bê tông bậc tam cấp M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 19,11 | m3 |
| 9 | Bê tông CKĐS chân kè M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,43 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 20,04 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 21,78 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá dăm lọc 1x2 | Tại Chương V | 1,22 | m3 |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật TS60 bậc tam cấp | Tại Chương V | 0,2349 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm dày 2,4mm | Tại Chương V | 0,2275 | 100m |
| F | CỐNG TIÊU XẢ TRÀN: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Tại Chương V | 4,6 | m |
| 2 | Cắt móng bê tông bằng máy - Chiều dày 30cm | Tại Chương V | 2,1 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 6,07 | m3 |
| 4 | Đào xúc xà bần đổ bãi thải bằng máy đào 1,25m3 | Tại Chương V | 0,0607 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,0607 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ bãi thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 0,1214 | 100m3/1km |
| 7 | SXLD cốt thép bản cống ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1081 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bản cống ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1353 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản cống | Tại Chương V | 0,1697 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tràn vào | Tại Chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản dẫn | Tại Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,05 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,38 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,52 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm cống nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,49 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 2,78 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 6,15 | m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 19,73 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 20 | Gia công lan can cống tiêu xả tràn | Tại Chương V | 0,4428 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt cống tiêu xả tràn | Tại Chương V | 9,153 | m2 |
| 22 | Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng | Tại Chương V | 0,1921 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng D60 dày 5mm | Tại Chương V | 0,226 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng D75 dày 5mm | Tại Chương V | 0,113 | 100m |
| 25 | Bu lông tráng kẽm M20, L=200mm | Tại Chương V | 56 | Cái |
| 26 | Măng sông thép tráng kẽm D90: L=150mm; dày 5mm | Tại Chương V | 14 | Cái |
| 27 | Măng sông thép tráng kẽm D75: L=150mm; dày 5mm | Tại Chương V | 28 | Cái |
| G | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 1 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bãi đúc, chứa vật liệu | Tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Tại Chương V | 50 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Tại Chương V | 50 | m3 |
| 5 | Đào xúc xà bần đổ bãi thải bằng máy đào 1,25m3 | Tại Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ bãi thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 1 | 100m3/1km |
| 8 | Gia công tấm thép phục vụ thi công (tấm chống lầy) KT (1.5*6)m | Tại Chương V | 3,3912 | tấn |
| 9 | Gia công thép tròn D18 phục vụ thi công (tấm chống lầy) KT (1.5*6)m | Tại Chương V | 0,4798 | tấn |
| 10 | Đắp nền đường đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Tại Chương V | 1,3488 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường cấp phối sỏi đồi bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Tại Chương V | 0,5808 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất sỏi đồi | Tại Chương V | 58,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.697.796.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi (hoặc công trình thủy) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi hoặc cảng đường thủy) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình cảng đường thủy trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | (Phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 11 | Máy lu | 9 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi