Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006017-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210966607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 13:10:00 đến ngày 2021-10-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,784,139,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,900,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435241E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.697.796.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi (hoặc công trình thủy) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi hoặc cảng đường thủy) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình cảng đường thủy trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Nạo vét, gia cố Bàu Nổi, thôn Thiện Bình, xã Thiện Nghiệp
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Quản lý dự án Việt Long; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG HỒ:
1Đào lòng hồ bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (đổ lên chờ khô)Tại Chương V118,8742100m3
2Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào Tại Chương V118,8742100m3
3Vận chuyển đất nạo vét đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITại Chương V118,8742100m3
4Vận chuyển đất nạo vét đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITại Chương V237,7484100m3/1km
B GIA CỐ MÁI KÈ:
1Phát quang tuyến bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTại Chương V46,96100m2
2Chặt cây xà cừ, cây xoan đường kính gốc cây ≤30cmTại Chương V35cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTại Chương V35gốc
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp 1Tại Chương V72,7911100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V23,7371100m3
6Vận chuyển đất đào dư đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m, đất cấp 1Tại Chương V43,9009100m3
7Vận chuyển đất đào dư đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp 1Tại Chương V87,8017100m3/1km
8Bốc xếp CKĐS lát mái kè trọng lượng P Tại Chương V119,754tấn
9Bốc xếp CKĐS lát mái kè trọng lượng P Tại Chương V119,754tấn
10Vận chuyển CKĐS lát mái kè trọng lượng P Tại Chương V11,975410 tấn/1km
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V4.299cái
12Bốc CKĐS dầm ngang có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTại Chương V541 cấu kiện
13Bốc xếp CKĐS dầm ngang có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTại Chương V541 cấu kiện
14Vận chuyển CKĐS dầm ngang bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤ 1kmTại Chương V1,409410 tấn/1km
15Lắp đặt CKĐS dầm ngang đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V541cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn chân khay kè có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTại Chương V1961 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn chân khay kè có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTại Chương V1961 cấu kiện
18Vận chuyển CKĐS chân khay kè bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTại Chương V23,81410 tấn/1km
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn chân khay kè trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V1961cấu kiện
20SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V1,4764tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V2,4889tấn
22SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Tại Chương V1,1076tấn
23SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Tại Chương V2,335tấn
24SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính Tại Chương V0,0403tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép móc CKĐS đường kính ≤18mmTại Chương V0,4038tấn
26SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính Tại Chương V0,1139tấn
27SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính Tại Chương V0,4892tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép CKĐS tấm lát mái đường kính ≤10mmTại Chương V1,176tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường chắn cơ kèTại Chương V7,7632100m2
30SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắnTại Chương V5,6805100m2
31SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTại Chương V0,6455100m2
32SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mươngTại Chương V4,7754100m2
33SXLD tháo dỡ ván khuôn CKĐS chân khay kè, dầm ngang mái kèTại Chương V5,027100m2
34SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái, tấm đanTại Chương V5,5506100m2
35Bê tông móng tường chắn cơ kè rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V52,99m3
36Bê tông tường chắn cơ kè Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V41,63m3
37Bê tông gờ chắn bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V54,64m3
38Bê tông mương thoát nước dọc kè M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V37,92m3
39Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V11,61m3
40Bê tông đổ bù M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V15,44m3
41Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V306,38m3
42Bê tông tấm đan mương thoát nước M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,42m3
43Bê tông CKĐS dầm ngang M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,64m3
44Bê tông CKĐS chân kè M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V107,28m3
45Bê tông CKĐS tấm lát mái kè M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V54,68m3
46Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb PRS-445 dày 10cmTại Chương V10,7303100m2
47Thi công lớp đá dăm lót mái kè đá 1x2Tại Chương V86,16m3
48Thi công lớp đá dăm lót mái kè đá 2x4Tại Chương V58,8m3
49Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Tại Chương V2.681,13m2
50Xây mái đá hộc, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V133,26m3
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm dày 2,4mmTại Chương V2,7052100m
52Trải vải địa kỹ thuật TS60 mái kèTại Chương V30,1086100m2
53Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x1 m trên cạnTại Chương V1471 rọ
54Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x0.5 m trên cạnTại Chương V1511 rọ
55Trồng cỏ lá gừng ô neowebTại Chương V10,8203100m2
56Đất trồng cỏ (tận dụng đất đào)Tại Chương V129,84m3
57Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTại Chương V232,05m2
58Cắt nền bê tông đỉnh kè và cơ kèTại Chương V77,18310m
59Trám khe co mặt đường bê tôngTại Chương V771,83m
C NÂNG CẤP SỬA CHỮA CỐNG THU VÀO:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 1Tại Chương V0,3195100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,435100m3
3Cắt mái kênh bê tông bằng máy - Chiều dày 15cmTại Chương V21m
4Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cmTại Chương V1,8m
5Cắt móng bê tông bằng máy - Chiều dày 30cmTại Chương V3,28m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V10,75m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V2,21m3
8Đào xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1,25m3Tại Chương V0,1296100m3
9Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,1296100m3
10Vận chuyển xà bần đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V0,2592100m3/1km
11SXLD cốt thép bản cống ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1082tấn
12SXLD cốt thép bản cống ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1353tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0044tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép kênh dẫnTại Chương V0,1856100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản cốngTại Chương V0,1965100m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản dẫnTại Chương V0,068100m2
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngTại Chương V0,0678100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,03m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,6m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V12,73m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,34m3
22Bê tông dầm cống nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,488m3
23Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Tại Chương V3,52m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V1,4m3
25Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Tại Chương V116,24m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTại Chương V3,5m2
27Gia công lan can cống thu nướcTại Chương V0,4428tấn
28Lắp dựng lan can cống thu nướcTại Chương V9,153m2
29Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóngTại Chương V0,1921tấn
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng D60 dày 5mmTại Chương V0,226100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng D75 dày 5mmTại Chương V0,113100m
32Bu lông tráng kẽm M20, L=200mmTại Chương V56cái
33Măng sông thép tráng kẽm D90: L=150mm; dày 5mmTại Chương V14Cái
34Măng sông thép tráng kẽm D75: L=150mm; dày 5mmTại Chương V28Cái
D BẬC LÊN XUỐNG:
1SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,2201100m2
2Bê tông bậc lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,28m3
3Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Tại Chương V23,82m2
E TRÀN VÀO VÀ ĐÊ NGANG CHẮN CÁT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 1Tại Chương V1,9505100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,3177100m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,8774100m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép CKĐS chân kèTại Chương V0,0465100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V45,49m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,11m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,34m3
8Bê tông bậc tam cấp M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V19,11m3
9Bê tông CKĐS chân kè M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,43m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V20,04m3
11Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V21,78m3
12Thi công lớp đá dăm lọc 1x2Tại Chương V1,22m3
13Trải vải địa kỹ thuật TS60 bậc tam cấpTại Chương V0,2349100m2
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm dày 2,4mmTại Chương V0,2275100m
F CỐNG TIÊU XẢ TRÀN:
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cmTại Chương V4,6m
2Cắt móng bê tông bằng máy - Chiều dày 30cmTại Chương V2,1m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V6,07m3
4Đào xúc xà bần đổ bãi thải bằng máy đào 1,25m3Tại Chương V0,0607100m3
5Vận chuyển xà bần đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,0607100m3
6Vận chuyển xà bần đổ bãi thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V0,1214100m3/1km
7SXLD cốt thép bản cống ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1081tấn
8SXLD cốt thép bản cống ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1353tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản cốngTại Chương V0,1697100m2
10SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tràn vàoTại Chương V0,4455100m2
11SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản dẫnTại Chương V0,0678100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,05m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,38m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,52m3
15Bê tông dầm cống nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,49m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V2,78m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V6,15m3
18Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V19,73m3
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTại Chương V4,8m2
20Gia công lan can cống tiêu xả trànTại Chương V0,4428tấn
21Lắp dựng lan can sắt cống tiêu xả trànTại Chương V9,153m2
22Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóngTại Chương V0,1921tấn
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng D60 dày 5mmTại Chương V0,226100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng D75 dày 5mmTại Chương V0,113100m
25Bu lông tráng kẽm M20, L=200mmTại Chương V56Cái
26Măng sông thép tráng kẽm D90: L=150mm; dày 5mmTại Chương V14Cái
27Măng sông thép tráng kẽm D75: L=150mm; dày 5mmTại Chương V28Cái
G PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITại Chương V1100m3
2Ván khuôn thép bãi đúc, chứa vật liệuTại Chương V0,09100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Tại Chương V50m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTại Chương V50m3
5Đào xúc xà bần đổ bãi thải bằng máy đào 1,25m3Tại Chương V0,5100m3
6Vận chuyển xà bần đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,5100m3
7Vận chuyển xà bần đổ bãi thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V1100m3/1km
8Gia công tấm thép phục vụ thi công (tấm chống lầy) KT (1.5*6)mTại Chương V3,3912tấn
9Gia công thép tròn D18 phục vụ thi công (tấm chống lầy) KT (1.5*6)mTại Chương V0,4798tấn
10Đắp nền đường đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Tại Chương V1,3488100m3
11Đắp nền đường cấp phối sỏi đồi bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Tại Chương V0,5808100m3
12Cung cấp đất sỏi đồiTại Chương V58,08m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435241E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.697.796.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi (hoặc công trình thủy) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi hoặc cảng đường thủy) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình cảng đường thủy trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23kW1
2 Máy ủi ≥110CV1
3 Máy cắt bê tông (Phục vụ thi công công trình)1
4 Máy đầm bàn 1kW1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
6 Máy đầm dùi 1,5kW1
7 Máy đào 0,8m31
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Ô tô tự đổ 7T1
10 Ô tô tưới nước 5m31
11 Máy lu 9 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->