Gói thầu: Hóa chất, test, kít chương trình giám sát dịch bệnh năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200445887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục chăn nuôi và thú y thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Hóa chất, test, kít chương trình giám sát dịch bệnh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200372723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 14:32:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 771,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,572,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit xét nghiệm kháng nguyên dich tả heo cổ điển | 1 | bộ | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Đặc tính bộ kít: phát hiện kháng nguyên cấu trúc của virus gây bệnh Dịch tả heo trong huyết thanh, huyết tương và mô. - Đĩa phản ứng phủ kháng thể đơn dòng Erns (96 giếng/đĩa). Số lượng: 02 đĩa. - Đối chứng (1,6ml/lọ) gồm: 01 lọ Đối chứng dương và 01 lọ Đối chứng âm. - Dung dịch Conjugate (25ml/lọ): kháng thể đặc hiệu gắn enzyme Horseradish peroxidase. Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch pha loãng mẫu và đối chứng gồm 01 lọ Dung dịch pha loãng huyết thanh (15ml/lọ) và 01 lọ Dung dịch pha loãng mẫu mô (đậm đặc 2 lần - 115ml/lọ). - Dung dịch rửa (125ml/lọ) đậm đặc 10 lần. Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch chất tạo màu (20ml/lọ). Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch dừng phản ứng (20ml/lọ). Số lượng: 01 lọ. - Hạn sử dụng: tối thiểu 01 năm kể từ ngày Chủ đầu tư nhận hàng. - Yêu cầu khác: + Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit. + Bảo quản kit khi giao: 20C - 80C. | ||
| 2 | Kháng nguyên cúm gia cầm subtype H5N1 | 1 | Ống | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Đặc tính bộ kít: Kháng nguyên virus cúm A, subtype H5 dùng để phát hiện kháng thể kháng virus cúm bằng phương pháp HA-HI. - Kháng nguyên cúm H5N1 (chủng A/Ck/Scot/59) đông khô, được bất hoạt bằng beta propiolactone (βPL), nồng độ pha loãng tối thiểu là 1/32. - Hạn sử dụng: tối thiểu 4 năm kể từ ngày Chủ đầu tư nhận hàng. - Yêu cầu khác: Bảo quản kit khi giao: 20C - 80C | ||
| 3 | Kháng nguyên cúm gia cầm subtype H5N6 | 1 | Ống | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Đặc tính bộ kít: Kháng nguyên virus cúm A, subtype H5N6 dùng để phát hiện kháng thể kháng virus cúm bằng phương pháp HA-HI. - Kháng nguyên cúm H5N6 đông khô, được bất hoạt bằng beta propiolactone (βPL), nồng độ pha loãng tối thiểu là 1/32. - Hạn sử dụng: tối thiểu 4 năm kể từ ngày Chủ đầu tư nhận hàng. - Yêu cầu khác: Bảo quản kit khi giao: 20C - 80C. | ||
| 4 | Kit xét nghiệm kháng thể gây hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản trên heo | 1 | bộ | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Đặc tính bộ kít: phát hiện kháng thể kháng virus PRRS gây hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản trong huyết thanh heo và mẫu huyết tương. - Đĩa phản ứng phủ kháng nguyên virus PRRS (8 giếng x 12 thanh /đĩa). Số lượng: 05 đĩa. - Đối chứng (4ml/lọ) gồm: 01 lọ Đối chứng dương và 01 lọ Đối chứng âm. - Dung dịch Conjugate (60 ml/lọ): Kháng kháng thể heo gắn ezyme peroxidase. Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch pha loãng mẫu (120 ml/lọ). Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch rửa (235 ml/lọ) đậm đặc 10 lần. Số lượng: 01 lọ - Dung dịch chất tạo màu (60 ml/lọ). Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch dừng phản ứng (60 ml/lọ). Số lượng: 01 lọ. - Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm kể từ ngày Chủ đầu tư nhận hàng. - Yêu cầu khác: + Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit. + Bảo quản kit khi giao: 20C - 80C. | ||
| 5 | Kháng nguyên Brucella arbotus (Chẩn đoán bệnh sảy thai truyền nhiễm) | 1 | Bộ | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Đặc tính bộ kít: Phát hiện kháng thể bệnh Sảy thai truyền nhiễm trong huyết thanh bằng kỹ thuật kết tủa hoa hồng. - Kháng nguyên chủng Brucella arbotus (dòng Weybridge 99) bất hoạt bởi nhiệt và phenol (0,5%). - Chuẩn độ kháng nguyên: dương tính ở độ pha loãng 1/45; âm tính ở độ pha loãng 1/55 (theo yêu cầu của OIE) - Quy cách: 10 ml/lọ - Hạn sử dụng: tối thiểu 01 năm kể từ ngày Chủ đầu tư nhận hàng. - Yêu cầu khác: + Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit. + Bảo quản kit khi giao: 20C - 80C . | ||
| 6 | Kít xét nghiệm kháng thể kháng virus FMD serotype O | 1 | Bộ | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Đặc tính bộ kít: phát hiện và xác định hiệu giá kháng thể FMD O trong huyết thanh gia súc. - 120 Đĩa phản ứng (96 giếng/đĩa): Đĩa phản ứng miễn dịch NUNC đáy bằng. - 25 Đĩa ủ (96 giếng/đĩa): Đĩa ủ mẫu, Costa vật liệu polypropylene đáy chữ U. - 08 lọ Kháng nguyên FMD O** (1 ml/lọ) đậm đặc 100 lần. - 02 lọ Kháng huyết thanh thỏ* (0,5ml/lọ) đậm đặc 1.000 lần. - 15 lọ Kháng huyết thanh chuột lang* (0,5ml/lọ) đậm đặc 100 lần. - 6 lọ Đối chứng huyết thanh bò dương tính mạnh* C++ (0,5ml/lọ) đậm đặc 16 lần. - 4 lọ Đối chứng huyết thanh bò dương tính yếu* C+ (0,5ml/lọ) đậm đặc 16 lần. - 4 lọ Đối chứng huyết thanh bò âm tính* C- (0,5ml/lọ) đậm đặc 16 lần. - 4 lọ Conjugate kháng thể chuột lang kháng thể thỏ* (1ml/lọ) đậm đặc 200 lần. - 15 viên Carbonate/bicarbonate (dạng viên nhộng) - 100 viên Dung dịch đệm. - 01 hộp Bột sữa tách béo (340g/hộp). - 01 lọ dung dịch Detergen, Tween 20 (20ml/lọ) . - 30 viên Ortho-phenylenediamine* (30 mg/ viên). - 02 viên Hydrogen peroxide* (1g/viên). - 15 viên Phosphate/citrate buffer* - 02 lọ Dung dịch pha loãng* (20ml/lọ). - 01 lọ Dung dịch pha loãng chứa Glycerol* (20ml/lọ). - 01 lọ Chất chỉ thị màu Phenol Red* (20ml/lọ). - 01 hộp Que thử pH (100 que/hộp). - Hạn sử dụng: tối thiểu 01 năm kể từ ngày Chủ đầu tư nhận hàng. - Yêu cầu khác: + Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit. + Bảo quản kit khi giao: các mục có dấu ** bảo quản ở -800C, các mục có dấu * bảo quản ở 20C - 80C, các mục còn lại ở nhiệt độ phòng. | ||
| 7 | Kít xét nghiệm kháng thể kháng virus FMD serotype A | 1 | Bộ | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7 - Đặc tính bộ kít: phát hiện và xác định hiệu giá kháng thể FMD A trong huyết thanh gia súc. - 120 Đĩa phản ứng (96 giếng/đĩa): Đĩa phản ứng miễn dịch NUNC đáy bằng. - 25 Đĩa ủ (96 giếng/đĩa): Đĩa ủ mẫu, Costa vật liệu polypropylene đáy chữ U. - 08 lọ Kháng nguyên FMD A** (1 ml/lọ) đậm đặc 100 lần. - 02 lọ Kháng huyết thanh thỏ* (0,5ml/lọ) đậm đặc 1.000 lần. - 15 lọ Kháng huyết thanh chuột lang* (0,5ml/lọ) đậm đặc 100 lần. - 6 lọ Đối chứng huyết thanh bò dương tính mạnh* C++ (0,5ml/lọ) đậm đặc 16 lần. - 4 lọ Đối chứng huyết thanh bò dương tính yếu* C+ (0,5ml/lọ) đậm đặc 16 lần. - 4 lọ Đối chứng huyết thanh bò âm tính* C- (0,5ml/lọ) đậm đặc 16 lần. - 4 lọ Conjugate kháng thể chuột lang kháng kháng thể thỏ* (1ml/lọ) đậm đặc 200 lần. - 15 viên Carbonate/bicarbonate (dạng viên nhộng). - 100 viên Dung dịch đệm. - 01 hộp Bột sữa tách béo (340g/hộp) - 01 lọ dung dịch Detergen, Tween 20 (20ml/lọ). - 30 viên Ortho-phenylenediamine* (30 mg/ viên). - 02 viên Hydrogen peroxide* (1g/viên). - 15 viên Phosphate/citrate buffer* - 02 lọ Dung dịch pha loãng* (20ml/lọ). - 01 lọ Dung dịch pha loãng chứa Glycerol* (20ml/lọ). - 01 lọ Chất chỉ thị màu Phenol Red* (20ml/lọ). - 01 hộp Que thử pH (100 que/hộp). - Hạn sử dụng: tối thiểu 01 năm kể từ ngày chủ đầu tư nhận hàng. - Yêu cầu khác: + Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit. + Bảo quản kit khi giao: các mục có dấu ** bảo quản ở -800C, các mục có dấu * bảo quản ở 20C - 80C, các mục còn lại ở nhiệt độ phòng. | ||
| 8 | Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Mycobacterium bovis (Chẩn đoán bệnh lao bò) | 1 | Bộ | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Đặc tính bộ kít: phát hiện kháng thể kháng vi rút Mycobacterium bovis trong huyết thanh bò. - 05 Đĩa phản ứng phủ kháng nguyên M. Bovis (96 giếng/đĩa). - Đối chứng đông khô được bảo quản bởi Natri azua (NaN3) (0,05 ml/lọ) gồm: 01 lọ Đối chứng dương; 01 lọ Đối chứng âm. - 01 lọ Kháng thể đơn dòng IgG (60ml/lọ). - 01 lọ Dung dịch rửa nồng độ đậm đặc 10 lần (235 ml/lọ), bảo quản với Gentamycin. - 01 lọ Dung dịch pha loãng mẫu được bảo quản bởi Natri azua (NaN3) (120ml/lọ). - 01 lọ Dung dịch tạo màu (60 ml/lọ). - 01 lọ Dung dịch dừng phản ứng (60ml/lọ). - Hạn sử dụng: tối thiểu 01 năm kể từ ngày Chủ đầu tư nhận hàng. - Yêu cầu khác: + Tấm dán đĩa: 10 miếng. + Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit. + Bảo quản kit khi giao: 20C - 80C. | ||
| 9 | Kháng nguyên virus Newcastle (Chẩn đoán bệnh Newcastle) | 1 | Ống | - Nguồn gốc, xuất xứ: nhóm G7 - Đặc tính bộ kít: Phát hiện kháng thể kháng virus Newcaslte chủng Lasota bằng phương pháp HA - HI. - Kháng nguyên Newcastle bất hoạt đông khô, nồng độ pha loãng tối thiểu 1/32 - Quy cách: ống đông khô - Hạn sử dụng: tối thiểu 4 năm kể từ ngày Chủ đầu tư nhận hàng. - Yêu cầu khác: + Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit. + Bảo quản kit khi giao: 20C - 80C. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi