Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 13:09:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,124,583,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cử nhân kinh tế, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 4.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép 6T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi vât liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ xây dựng cầu cứng thôn Chang xã Việt Lâm 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 8,1599 | tấn | |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | 0,0958 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | 246,573 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 2,4264 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | 24 | đầu neo | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | 1,4167 | tấn | |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 1,0045 | m3 | |
| 8 | Bê tông dầm T, C40 | 40,253 | m3 | |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | 0,4086 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km (4km đường loại 3) | 0,4086 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (20km đường loại 3) | 0,4086 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km đường loại 5) | 0,4086 | 100m3 | |
| 13 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L | 3 | 1 dầm | |
| 14 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 12≤L≤22m | 3 | dầm | |
| 15 | Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L | 3 | 1dầm/100m | |
| 16 | Bê tông dầm ngang, mối nối dọc C40 | 3,9722 | m3 | |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | 0,0403 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km (4km đường loại 3) | 0,0403 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (20km đường loại 3) | 0,0403 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km đường loại 5) | 0,0403 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 0,2933 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6107 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1073 | tấn | |
| B | BẢN MẶT CẦU, GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | 5,4417 | m3 | |
| 2 | Bê tông gờ lan can C25 | 9,5723 | m3 | |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | 0,1524 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km (4km đường loại 3) | 0,1524 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (20km đường loại 3) | 0,1524 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km đường loại 5) | 0,1524 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép | 0,5972 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3422 | tấn | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 102 | m2 | |
| C | GỐI CẦU, KHE CO GIÃN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gối cầu cao su | 6 | cái | |
| 2 | Vữa không co ngót | 0,45 | m3 | |
| 3 | Thi công khe giãn | 10,848 | m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,292 | tấn | |
| 5 | Vữa không co ngót | 0,3742 | m3 | |
| 6 | Ống thoát nước | 6 | cái | |
| 7 | Thanh định vị | 12 | bộ | |
| 8 | Tấm chắn rác | 6 | cái | |
| 9 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 1,5981 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | 1,5981 | tấn | |
| D | PHỤ TRỢ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất giá Pooc tích (chưa tính KH vật liệu chính) | 16 | tấn | |
| 2 | Khấu hao giá Pooc tich (khấu khao 1,5%+5%*1 lần) | 16 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng hệ giá pooc tich | 16 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ hệ pooc tich | 16 | tấn | |
| 5 | Thanh đỡ giá ba chân đặt sẵn trong bê tông | 0,447 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt thanh đỡ giá ba chân phần đặt sẵn trong bê tông | 0,447 | tấn | |
| 7 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | 4,88 | tấn | |
| 8 | Khấu hao hệ sàn đạo (khấu khao 1,5%+5%*1 lần) | 4,88 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng hệ dầm dẫn | 4,88 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ hệ dầm dẫn | 4,88 | tấn | |
| 11 | Di chuyển dầm dẫn chiều dài | 3 | 1dầm/100m | |
| 12 | Bê tông C20 | 8 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ bê tông | 8 | m3 | |
| 14 | Thép I300, L=1,0m | 0,15 | tấn | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông C20 | 6,21 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ bê tông | 6,21 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,36 | tấn | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 25 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép | 0,5952 | 100m2 | |
| 21 | Tà vẹt 18x25x90 | 80 | cái | |
| 22 | Thép I200, L=2.5m | 0,5208 | tấn | |
| 23 | Bê tông C20 | 6,2 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ bê tông | 6,2 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép | 0,0524 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép CB240-T (D | 0,0231 | tấn | |
| 27 | Cốt thép CB400-V (D>18) | 0,5577 | tấn | |
| 28 | Nêm gỗ | 1,7 | m3 | |
| 29 | Ray P43 | 54 | m | |
| E | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Phá dỡ mố cầu | 107,5 | m3 | |
| 2 | Khối lượng đào đất hố móng | 5,0523 | 100m3 | |
| 3 | Khối lượng đắp trả hố móng | 4,1523 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông bệ mố C30 | 90 | m3 | |
| 5 | Bê tông thân mố C30 | 51,6659 | m3 | |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | 1,4379 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km (4km đường loại 3) | 1,4379 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (20km đường loại 3) | 1,4379 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km đường loại 5) | 1,4379 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông tường cánh mố C30 | 15,46 | m3 | |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | 0,1569 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km (4km đường loại 3) | 0,1569 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (20km đường loại 3) | 0,1569 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km đường loại 5) | 0,1569 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đệm C10 | 6,448 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 3,525 | 100m2 | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 276,3572 | m2 | |
| 18 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành D76mm, cấp đá IV | 0,99 | 100m | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,0636 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 5,8912 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | 4,5802 | tấn | |
| F | ĐÁ KÊ GỐI, BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông C30 | 0,45 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,0542 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 0,1097 | tấn | |
| 4 | Bê tông bản quá độ C30 | 10,85 | m3 | |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | 0,1101 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km (4km đường loại 3) | 0,1101 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (20km đường loại 3) | 0,1101 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km đường loại 5) | 0,1101 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép | 0,025 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng C10 | 3,7866 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8937 | tấn | |
| G | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Khấu hao hệ sàn đạo (khấu khao 2*1,5%+5%*2 lần) | 17,3 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 34,6 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ hệ hệ khung giàn | 34,6 | tấn | |
| H | TỨ NÓN CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đắp nền đường độ bằng máy chặt Y/C K = 0,95 | 0,1049 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0444 | 100m3 | |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố | 2,058 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | 0,12 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0444 | 100m3 | |
| 6 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 | 23,456 | m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 6,1962 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,88 | 100m3 | |
| 10 | Đào nền đường đất cấp III | 0,3619 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,5181 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo) | 0,5181 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 23,44 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,046 | 100m2 | |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 0,1172 | 100m2 | |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,375 | 100m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 25 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | ốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | 01 Cán bộ phụ trách khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cử nhân kinh tế, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 80L-250L | 3 |
| 2 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) | > 4.5 T | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6T-10T | Lu lèn vật liệu | 1 |
| 5 | Máy ủi | San ủi vât liệu | 1 |
| 6 | Máy đào | > 0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi