Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017853-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211017844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 13:09:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,124,583,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cử nhân kinh tế, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (trọng tải hàng)
- Đặc điểm thiết bị > 4.5 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 6T-10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi vât liệu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Hỗ trợ xây dựng cầu cứng thôn Chang xã Việt Lâm
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD&TM 88-Hà Giang; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88-Hà Giang; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm8,1599tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm0,0958tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I246,573m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm2,4264100m
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực24đầu neo
6Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau1,4167tấn
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp1,0045m3
8Bê tông dầm T, C4040,253m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h0,4086100m3
10Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km (4km đường loại 3)0,4086100m3
11Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (20km đường loại 3)0,4086100m3
12Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km đường loại 5)0,4086100m3
13Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L 31 dầm
14Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 12≤L≤22m3dầm
15Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L 31dầm/100m
16Bê tông dầm ngang, mối nối dọc C403,9722m3
17Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h0,0403100m3
18Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km (4km đường loại 3)0,0403100m3
19Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (20km đường loại 3)0,0403100m3
20Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km đường loại 5)0,0403100m3
21Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 0,2933100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6107tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1073tấn
B BẢN MẶT CẦU, GỜ LAN CAN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x25,4417m3
2Bê tông gờ lan can C259,5723m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h0,1524100m3
4Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km (4km đường loại 3)0,1524100m3
5Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (20km đường loại 3)0,1524100m3
6Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km đường loại 5)0,1524100m3
7Ván khuôn thép0,5972100m2
8Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3422tấn
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …102m2
C GỐI CẦU, KHE CO GIÃN, THOÁT NƯỚC
1Gối cầu cao su6cái
2Vữa không co ngót0,45m3
3Thi công khe giãn10,848m
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,292tấn
5Vữa không co ngót0,3742m3
6Ống thoát nước6cái
7Thanh định vị12bộ
8Tấm chắn rác6cái
9Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín1,5981tấn
10Lắp dựng giằng thép đinh tán1,5981tấn
D PHỤ TRỢ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Sản xuất giá Pooc tích (chưa tính KH vật liệu chính)16tấn
2Khấu hao giá Pooc tich (khấu khao 1,5%+5%*1 lần)16tấn
3Lắp dựng hệ giá pooc tich16tấn
4Tháo dỡ hệ pooc tich16tấn
5Thanh đỡ giá ba chân đặt sẵn trong bê tông0,447tấn
6Lắp đặt thanh đỡ giá ba chân phần đặt sẵn trong bê tông0,447tấn
7Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác4,88tấn
8Khấu hao hệ sàn đạo (khấu khao 1,5%+5%*1 lần)4,88tấn
9Lắp dựng hệ dầm dẫn4,88tấn
10Tháo dỡ hệ dầm dẫn4,88tấn
11Di chuyển dầm dẫn chiều dài 31dầm/100m
12Bê tông C208m3
13Phá dỡ bê tông8m3
14Thép I300, L=1,0m0,15tấn
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,1100m3
16Bê tông C206,21m3
17Phá dỡ bê tông6,21m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,36tấn
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤425m3
20Ván khuôn thép0,5952100m2
21Tà vẹt 18x25x9080cái
22Thép I200, L=2.5m0,5208tấn
23Bê tông C206,2m3
24Phá dỡ bê tông6,2m3
25Ván khuôn thép0,0524100m2
26Cốt thép CB240-T (D0,0231tấn
27Cốt thép CB400-V (D>18)0,5577tấn
28Nêm gỗ1,7m3
29Ray P4354m
E KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Phá dỡ mố cầu107,5m3
2Khối lượng đào đất hố móng5,0523100m3
3Khối lượng đắp trả hố móng4,1523100m3
4Bê tông bệ mố C3090m3
5Bê tông thân mố C3051,6659m3
6Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h1,4379100m3
7Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km (4km đường loại 3)1,4379100m3
8Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (20km đường loại 3)1,4379100m3
9Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km đường loại 5)1,4379100m3
10Bê tông tường cánh mố C3015,46m3
11Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h0,1569100m3
12Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km (4km đường loại 3)0,1569100m3
13Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (20km đường loại 3)0,1569100m3
14Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km đường loại 5)0,1569100m3
15Bê tông đệm C106,448m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn3,525100m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tường276,3572m2
18Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành D76mm, cấp đá IV0,99100m
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm0,0636tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm5,8912tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm4,5802tấn
F ĐÁ KÊ GỐI, BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông C300,45m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,0542100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm0,1097tấn
4Bê tông bản quá độ C3010,85m3
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h0,1101100m3
6Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km (4km đường loại 3)0,1101100m3
7Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (20km đường loại 3)0,1101100m3
8Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (5km đường loại 5)0,1101100m3
9Ván khuôn thép0,025100m2
10Bê tông lót móng C103,7866m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,8937tấn
G KHỐI LƯỢNG THI CÔNG MỐ
1Khấu hao hệ sàn đạo (khấu khao 2*1,5%+5%*2 lần)17,3tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn34,6tấn
3Tháo dỡ hệ hệ khung giàn34,6tấn
H TỨ NÓN CHÂN KHAY
1Đắp nền đường độ bằng máy chặt Y/C K = 0,950,1049100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0444100m3
3Đắp vật liệu dạng hạt sau mố2,058100m3
4Đào móng bằng máy-đất cấp III0,12100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0444100m3
6Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M10023,456m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤46,1962m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm0,2100m
9Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,950,88100m3
10Đào nền đường đất cấp III0,3619100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,5181100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo)0,5181100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x223,44m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,046100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm0,1172100m2
16San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,902,375100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤425m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 ốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).42
3 Cán bộ thanh toán 1 01 Cán bộ phụ trách khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cử nhân kinh tế, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 80L-250L3
2 Máy thủy bình Đo đạc1
3 Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) > 4.5 T2
4 Máy lu bánh thép 6T-10T Lu lèn vật liệu1
5 Máy ủi San ủi vât liệu1
6 Máy đào > 0,4m31
7 Máy nén khí Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->