Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017887-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211017871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 13:07:00 đến ngày 2021-10-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,006,432,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hệ thống Điện hoặc điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ,VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ,VSMT ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp sửa chữa trường THCS Thới Xuân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & TMDV Gia Việt, địa chỉ: 61 Lê Chân, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ, Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 04 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY MỚI KHỐI 4 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V2,8035100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V2,1025100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,8419100m3
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả Chương V15,404m3
5Đóng cọc tràm L=4.5m, Dng>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V156,78100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V6,3403m3
7Lót Tấm nilon màu trắng đổ BT nền, tam cấp, đà kiềngMô tả Chương V2,3268100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V54,7008m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V15,7454m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,012m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,9584m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V7,2672m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V18,5745m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V27,7466m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,0749m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V7,7325m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,6598100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,0525100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,821100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V3,482100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả Chương V0,2767100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,6026100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V1,9135tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,003tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3298tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mmMô tả Chương V0,0265tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmMô tả Chương V1,692tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmMô tả Chương V0,0085tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mmMô tả Chương V0,2231tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mmMô tả Chương V0,0465tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mmMô tả Chương V0,438tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmMô tả Chương V0,3696tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm,Mô tả Chương V0,4193tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmMô tả Chương V0,6129tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả Chương V0,2529tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả Chương V1,032tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả Chương V1,5817tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả Chương V2,5136tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mmMô tả Chương V0,0918tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,1728Tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả Chương V1,0698tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mmMô tả Chương V0,2671tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mmMô tả Chương V0,0793tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mmMô tả Chương V0,4634tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mmMô tả Chương V0,4759tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mmMô tả Chương V0,3052tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mmMô tả Chương V2,2292tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmMô tả Chương V1,1017tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mmMô tả Chương V0,0065tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mmMô tả Chương V0,137tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mmMô tả Chương V0,4504tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mmMô tả Chương V0,057tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmMô tả Chương V0,5858tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mmMô tả Chương V0,0341tấn
55Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm câu gạch thẻ bê tông 4x8x18cm, vữa XM M75 dày 20cm (trát 2 mặt + sơn ngoài)Mô tả Chương V3,2802m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 8cm, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn ngoài)Mô tả Chương V3,12m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 8cm, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn ngoài)Mô tả Chương V3,0253m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 8cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài)Mô tả Chương V1,1486m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 8cm, vữa XM M75, PCB40 (trát 2 mặt + sơn ngoài)Mô tả Chương V1,0349m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống bêtông 8x8x18cm - Chiều dày 8cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt)Mô tả Chương V0,2144m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 8cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt)Mô tả Chương V0,2144m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài)Mô tả Chương V6,4296m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài)Mô tả Chương V7,1012m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài)Mô tả Chương V4,044m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài)Mô tả Chương V2,38m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong-ngoài)Mô tả Chương V20,734m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm,, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài)Mô tả Chương V23,856m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + Sơn trong)Mô tả Chương V4,355m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong)Mô tả Chương V4,824m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm, vữa XM M75Mô tả Chương V1,908m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V79,461m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V517,9578m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V221,164m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V39,358m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V50,9912m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V96,9545m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V27,526m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V230,702m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V78,8174m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V211,5472m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V48,96m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V223,95m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V70,88m
84Ốp tường cao 1.5m bằng gạch ceramic, KT (30x60)cm (tương đượng gạch Prime)Mô tả Chương V64,416m2
85Ốp chân tường cao 30cm, bằng gạch ceramic, KT (30x60)cm (tương đương gạch Prime)Mô tả Chương V14,04m2
86Ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V20,4276m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V88,48m2
88Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V63m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V127,56m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic, KT (60x60)cm (tương đương gạch Prime)Mô tả Chương V361,884m2
91Lát gạch bậc tam cấp loại granit chuyên dụng có gờ chống trượt, XM PCB40Mô tả Chương V9,225m2
92Lát gạch bậc cầu thang lọai granit chuyên dụng có gờ chống trượt, XM PCB40Mô tả Chương V26,36m2
93Lát đá granít tự nhiên dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại (tương đương đá granite đỏ Rubi)Mô tả Chương V0,99m2
94Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V127,56M2
95Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V15Lỗ
96Bả bằng ma tít vào tường trong (tương đương Kova Villa trong)Mô tả Chương V221,164m2
97Bả bằng ma tít vào tường ngoài (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V483,4902m2
98Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (tương đương Kova Villa trong)Mô tả Chương V457,4651m2
99Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V278,4312m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm trong Kova K-108, sơn phủ trong Kova KV-205)Mô tả Chương V678,6291m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219)Mô tả Chương V761,9214m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219)Mô tả Chương V19,824m2
103Sơn keo bóng nước đá chẻ chân tường, cột 2 nước (tương đương keo bóng nước Kova clear W)Mô tả Chương V20,42761m2
104Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Ynghua/Tungshin), kính trắng dày 5 lyMô tả Chương V24m2
105Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 500 (tương đương Ynghua/Tungshin), kính trắng dày 5 ly, có khoá sò chấm xanh đỏMô tả Chương V46,08m2
106Lắp dựng tay vịn cầu thang, hành lang bằng inox 304Mô tả Chương V8,598m2
107Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,4 hành langMô tả Chương V6,48m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả Chương V70,08m2
109Lắp đặt ổ khoá tròn cửa đi tay nắm tròn tương đương khoá Việt Tiệp TNT-04210Mô tả Chương V81 bộ
110Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15 dày 2,0mmMô tả Chương V0,9703tấn
111Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,9703tấn
112Sản xuất vì kèo thép góc đều cạnh cán nóng khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả Chương V0,7339tấn
113Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V0,7339tấn
114Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét mạ kẽm, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ Kova KL-06)Mô tả Chương V300,15841m2
115Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V1,7922100m2
116Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép mạ kẽm V40x3 cách khoảng 2m/thanh (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V115,2m2
117Lắp đặt bảng tên phòng bằng micaMô tả Chương V4Cái
118Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông)Mô tả Chương V24bộ
119Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông)Mô tả Chương V2bộ
120Lắp đèn led panel vuông nổi 160x160/12W (tương đương Rạng Đông)Mô tả Chương V10bộ
121Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609)Mô tả Chương V16cái
122Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt đôi (tương đương Sino)Mô tả Chương V1cái
123Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt ba (tương đương Sino)Mô tả Chương V5cái
124Lắp công tắc điện 2 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt đơn (tương đương Sino)Mô tả Chương V2cái
125Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 cực 16A-220V-2P+E, âm tường + hộp đế + mặt đôi) (tương đương Sino)Mô tả Chương V26cái
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường, kích thước hộp 150x150x50mm (tương đương Tiến Phát)Mô tả Chương V2hộp
127Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V820m
128Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V170m
129Kéo rải dây cáp điện CV x 4,0mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V46m
130Kéo rải dây cáp điện CV x 6,0mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V96m
131Kéo rải dây cáp điện CV x 10mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V168m
132Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm (tương đương Tiến Phát)Mô tả Chương V57m
133Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm (tương đương Tiến Phát)Mô tả Chương V98m
134Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm (tương đương Tiến Phát)Mô tả Chương V370m
135Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát)Mô tả Chương V55m
136Lắp đặt tủ điện tổng âm 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V1hộp
137Lắp đặt tủ điện tổng tầng âm 300x200x150mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V2hộp
138Lắp đặt tủ điện âm tường mặt, đế nhựa chứa 4 modunMô tả Chương V6hộp
139Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-50A-2.5kA, 30mAMô tả Chương V1bộ
140Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mAMô tả Chương V2bộ
141Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KAMô tả Chương V4bộ
142Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6KAMô tả Chương V2bộ
143Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mMô tả Chương V11 bộ
144Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 10mm2Mô tả Chương V2,5m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmMô tả Chương V0,459100m
146Lắp đặt co lơ nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính 90mmMô tả Chương V12cái
147Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước tràn, đường kính ống 34mm, dày 2,0mmMô tả Chương V0,0144100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước hành lang, đk 27mm, dày 1,8mmMô tả Chương V0,024100m
149Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 100mmMô tả Chương V6cái
150Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống D250mm dày 7,3mmMô tả Chương V0,08100m
151Lắp đặt co lơ nhựa uPVC, đường kính 250mmMô tả Chương V2cái
B Hạng mục 2: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM
1Tháo dỡ trầnMô tả Chương V34,84m2
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả Chương V13bộ
3Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả Chương V4,62m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchMô tả Chương V17,85m2
5Phá dỡ mặt bậc tam cấp, cầu thang láng đá màiMô tả Chương V39,86m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V3,2m2
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả Chương V0,9937m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả Chương V0,9937m3
9Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt lan can láng đá mài đóng rong rêuMô tả Chương V24,92m2
10Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sênô cuốn lên thành mỗi bên 20cm để chống thấmMô tả Chương V180,28m2
11Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông thành sênô mặt trongMô tả Chương V28,56m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V208,374m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V21,9m2
14Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ tường trongMô tả Chương V40,884810m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trongMô tả Chương V73,92m2
16Vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên dầm, trần trongMô tả Chương V39,8910m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiMô tả Chương V430,586m2
18Vệ sinh sạch lớp sơn cũ tường ngoàiMô tả Chương V24,44410m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, cộtMô tả Chương V186,978m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V145,356m2
21Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài để sơn lạiMô tả Chương V5,30410m2
22Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (tương đương Kova Villa trong)Mô tả Chương V21,9m2
23Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà (tương đương Kova Villa trong)Mô tả Chương V73,92m2
24Bả bằng ma tít vào tường ngòai nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V430,586m2
25Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngòai)Mô tả Chương V332,334m2
26Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống rỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06)Mô tả Chương V217,6141m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Kova KV-205)Mô tả Chương V903,57m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova K-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219)Mô tả Chương V1.060,4m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219)Mô tả Chương V28,56m2
30Láng sàn mái sảnh dày 3cm, tạo dốc về phễu thu nước, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V132,08m2
31Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V180,28m2
32Lát nền, sàn gạch 400x400, XM PCB40 (tương đương gạch Prime)Mô tả Chương V3,2m2
33Lát gạch chuyên dụng loại có gờ chống trượt bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả Chương V39,86m2
34Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm (tương đương gạch Prime)Mô tả Chương V17,85m2
35Lắp dựng khung sắt, sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2Mô tả Chương V4,62m2
36Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép mạ kẽm V40x3 cách khoảng 2m/thanh (gồm vật tư, nhân công hồn thiện)Mô tả Chương V28m2
37Thay các tấm trần tấm thả 600x600 trong phòng bị hư (sử dụng lại tấm trần ô thang lắp vào)Mô tả Chương V6,84m2
38Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt cuốn lên thành mỗi bên cao 200 (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V180,28M2
39Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V46Lỗ
40Bắn keo đầu vít chống dột mái tole (vật tư, nhân công hồn thiện)Mô tả Chương V310,104M2
41Lắp đặt lại lavabol sứ cũ loại treo tường đã tháo dở vệ sinh (thay mới gồm bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Thiên Thanh)Mô tả Chương V13bộ
42Lắp đặt vòi rửa inox cho lavabo sứ (tương đương Caesar B027C)Mô tả Chương V13bộ
43Kiểm tra, sửa chữa lại đường ống cấp nước cho khối nhàMô tả Chương V1Trọn bộ
C Hạng mục 3: CẢI TẠO, SỬA CHŨA KHỐI NHÀ CÔNG NGHỆ
1Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchMô tả Chương V3,725m2
2Phá dỡ măt bậc tam cấp láng đá màiMô tả Chương V8,25m2
3Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả Chương V0,1796m3
4Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả Chương V0,1797m3
5Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt lan can láng đá mài đóng rong rêuMô tả Chương V6,92m2
6Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấmMô tả Chương V105,68m2
7Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông thành sê nô mặt trongMô tả Chương V18,42m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V67,143m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongMô tả Chương V27,6m2
10Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong để sơn lạiMô tả Chương V7,99810m2
11Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong để sơn lạiMô tả Chương V4,81610m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả Chương V56,17m2
13Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài để sơn lạiMô tả Chương V12,765510m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoàiMô tả Chương V16,696m2
15Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột, trụ ngồi để sơn lạiMô tả Chương V5,02710m2
16Cạo lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngòai nhàMô tả Chương V86,17m2
17Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngồi để sơn lạiMô tả Chương V1,50610m2
18Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (tương đương Kova Villa trong)Mô tả Chương V27,6m2
19Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V56,17m2
20Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V102,866m2
21Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06)Mô tả Chương V67,1431m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Kova KV-205)Mô tả Chương V155,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngòai nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219)Mô tả Chương V352,026m2
24Sơn tường ngòai nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngòai Kova KV-118, sơn phủ ngòai Kova KV-219)Mô tả Chương V18,42m2
25Láng sàn mái sảnh dầy 3cm tạo dốc về phiễu thu nước, vữa xi măng Mác 100Mô tả Chương V72,78m2
26Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả Chương V105,68M2
27Lát gạch chuyên dụng loại có gờ chống trượt bậc tam cấp, vữa mác 75Mô tả Chương V8,25M2
28ốp tường, trụ, cột gạch ceramic, kích thước gạch 250x400mm cao 250 (tương đương gạch Prime)Mô tả Chương V3,725m2
29Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt cuốn lên thành mỗi bên cao 200 (bao gồm vật tư + nhân công hòan thiện)Mô tả Chương V105,68M2
30Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V8Lỗ
31Bắn keo đầu vít chống dột mái tole (vật tư, nhân công hòan thiện)Mô tả Chương V160,308M2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,14m2
D Hạng mục 4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ THỰC HÀNH
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả Chương V2,5354100m2
2Phá lớp vữa trát trầnMô tả Chương V61,56m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchMô tả Chương V31,63m2
4Phá dỡ măt bậc tam cấp láng đá màiMô tả Chương V24,54m2
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả Chương V1,7656m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả Chương V1,7656m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại 10 m khởi điểmMô tả Chương V2,5354100m2
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại 10 m tiếp theoMô tả Chương V2,5354100m2
9Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt lan can láng đá mài đóng rong rêuMô tả Chương V7,52m2
10Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấmMô tả Chương V186,56m2
11Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông thành sê nô mặt trongMô tả Chương V27,972m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V152,88m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongMô tả Chương V24,925m2
14Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong để sơn lạiMô tả Chương V26,71910m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trongMô tả Chương V17,7m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả Chương V191,306m2
17Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài để sơn lạiMô tả Chương V7,878610m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoàiMô tả Chương V32,38m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V174,96m2
20Quét lớp hồ dầu có trộn phụ gia sika latex TH lên sàn bê tông hiện hữu tạo liên kết (tỷ lệ trộn 4kg xi măng, 1 lít nước, 1 lít sika latex TH, quét khoảng 4m2)Mô tả Chương V61,56m2
21Trát dầm, trần vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V61,56m2
22Bả matit vào tường trong nhà (tương đương Kova Villa trong)Mô tả Chương V24,925m2
23Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà (tương đương Kova Villa trong)Mô tả Chương V79,26m2
24Bả matit vào tường ngòai nhà (tương đương Kova Villa ngòai)Mô tả Chương V191,306m2
25Bả matit vào cột, dầm, trần ngòai nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V207,34m2
26Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06)Mô tả Chương V152,881m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Kova KV-205)Mô tả Chương V371,375m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219)Mô tả Chương V477,436m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219)Mô tả Chương V27,972m2
30Láng sàn mái sảnh dầy 3cm tạo dốc về phiễu thu nước, vữa xi măng Mác 100Mô tả Chương V128m2
31Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả Chương V186,56m2
32Lát gạch chuyên dụng loại có gờ chống trượt bậc tam cấp, vữa mác 75Mô tả Chương V24,54m2
33ốp tường, trụ, cột gạch ceramic, kích thước gạch 250x400mm cao 250 (tương đương gạch Prime)Mô tả Chương V31,605m2
34Lợp mái tole kẽm màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V2,5354100m2
35Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt cuốn lên thành mỗi bên cao 200 (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V186,56M2
36Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hồn thiện)Mô tả Chương V10Lỗ
37Lắp đặt thanh nhôm V30x30x1.4 che cột, đà tại vị trí khe lúnMô tả Chương V8,8Mét
38Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm (tương đương Bình Minh)Mô tả Chương V0,405100m
39Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm (tương đương Bình Minh)Mô tả Chương V10cái
40Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mmMô tả Chương V10cái
41Lắp đèn led panel vuông nổi 160x160/12W (tương đương Rạng Đông)Mô tả Chương V9bộ
42Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi (tương đương Sino)Mô tả Chương V1cái
43Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 - 0,6/1kV (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V166m
44Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 - 0,6/1kV (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V1m
45Kéo rải dây cáp điện CV x 6mm2 - 0,6/1kV (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V10m
46Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V5m
47Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát)Mô tả Chương V9m
48Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát)Mô tả Chương V37m
49Lắp đặt tủ điện tổng nổi 300x200x150mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V1cái
50Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4PMô tả Chương V1cái
51Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6KAMô tả Chương V1bộ
52Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mAMô tả Chương V1bộ
E Hạng mục 5: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa gỗMô tả Chương V20,58m2
2Tháo dỡ cửa sổ bật khu vệ sinh bị hưMô tả Chương V6,48m2
3Tháo dỡ trần nhựaMô tả Chương V303,34m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tháo phụ kiện bệ xí, vệ sinh, thay mới phụ kiệnMô tả Chương V10bộ
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả Chương V3,7975100m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V1,8824m3
7Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả Chương V0,288m3
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả Chương V1,362m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V12,4m2
10Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchMô tả Chương V132,225m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V23,64m2
12Phá dỡ măt bậc tam cấp, cầu thang láng đá màiMô tả Chương V99,293m2
13Tháo dỡ lan canMô tả Chương V72,8m
14Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện Mô tả Chương V12cấu kiện
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả Chương V8,0525m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả Chương V8,0525m3
17Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại 10 m khởi điểmMô tả Chương V3,7975100m2
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại 10 m tiếp theoMô tả Chương V3,7975100m2
19Tháo dỡ đèn, dây điện, đường ống bảo vệMô tả Chương V1Trọn bộ
20Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt lan can láng đá mài đóng rong rêuMô tả Chương V10,64m2
21Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấmMô tả Chương V241,56m2
22Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông thành sê nô mặt trongMô tả Chương V38,79m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả Chương V312m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongMô tả Chương V67,4m2
25Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong để sơn lạiMô tả Chương V86,19210m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trongMô tả Chương V92,16m2
27Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong để sơn lạiMô tả Chương V50,54110m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả Chương V496,5675m2
29Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài để sơn lạiMô tả Chương V50,456510m2
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoàiMô tả Chương V95,864m2
31Cạo lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V181,08m2
32Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài để sơn lạiMô tả Chương V8,4810m2
33Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả Chương V621 lỗ khoan
34Bê tông đà giằng lan can, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,412m3
35Sản xuất lắp dựng cốt thép đà lan can, đường kính cốt thép 06mmMô tả Chương V0,0158tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép đà lan can, đường kính cốt thép 12mmMô tả Chương V0,1185tấn
37Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1044100m2
38Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18, dày 8cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V2,6728m3
39Trát tường, cột ngoài vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V14,025m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả Chương V82,4m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V42,9m
42Bả matit vào tường trong nhà (tương đương Kova Villa trong)Mô tả Chương V67,4m2
43Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà (tương đương Kova Villa trong)Mô tả Chương V92,16m2
44Bả matit vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V496,5675m2
45Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V276,944m2
46Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V96,425m2
47Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06)Mô tả Chương V382,561m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Kova KV-205)Mô tả Chương V1.481,162m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219)Mô tả Chương V1.459,3065m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219)Mô tả Chương V38,79m2
51Láng sàn mái sảnh dầy 3cm tạo dốc về phiễu thu nước, vữa xi măng Mác 100Mô tả Chương V169,95m2
52Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả Chương V241,56m2
53Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mmMô tả Chương V23,64m2
54Lát gạch chuyên dụng loại có gờ chống trượt bậc tam cấp, vữa mác 75Mô tả Chương V99,293m2
55Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic, kích thước gạch 250x400mm cao 250 (tương đương gạch Prime)Mô tả Chương V132,225m2
56Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép mạ kẽm V40x3 cách khoảng 2m/thanh (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V303,34m2
57Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V3,7975100m2
58Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt cuốn lân thành mỗi bê cao 200 (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V241,56M2
59Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V16Lỗ
60Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Ynghua/Tung shin), kính mờ dày 4,8 ly, có khung nhôm bảo vệMô tả Chương V20,58m2
61Lắp dựng cửa sổ bật sắt kính, khung sắt V, kính trắng dày 4,8 lyMô tả Chương V6,48m2
62Sửa chữa lại cửa sổ bật sắt kính, cửa đi sắt kính, kính trắng dày 4,8 lyMô tả Chương V28,8m2
63Lắp dựng lan can hành lang bằng inox cao 230Mô tả Chương V11,638m2
64Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng inox cao 1000Mô tả Chương V19,8m2
65Lắp đặt thanh nhôm V30x30x1.4 che cột, đà tại vị trí khe lúnMô tả Chương V34,8Mét
66Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmMô tả Chương V1,224100m
67Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mmMô tả Chương V16cái
68Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mmMô tả Chương V16cái
69Thay phụ kiện xí xổmMô tả Chương V10Bộ
70Lắp đặt lavabo sứ loại có chân (tương đương Thiên Thanh LT01L1T + PD0100T)Mô tả Chương V8bộ
71Lắp đặt phiễu thu nước sàn inox, loại chống hôi (tương đương Caesar ST1212EL)Mô tả Chương V14cái
72Lắp đặt giá treo inox dài 0,4mMô tả Chương V10cái
73Lắp đặt vòi rửa inox cho lavabo sứ (tương đương Caesar B027C)Mô tả Chương V8bộ
74Lắp đặt vòi nước bằng inox gắn tường (tương đương inax)Mô tả Chương V14bộ
75Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương inax CFV-102A)Mô tả Chương V10bộ
76Lắp đặt gương soi treo tường (tương đương gương soi Caesar M804)Mô tả Chương V8cái
77Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông)Mô tả Chương V60bộ
78Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông)Mô tả Chương V14bộ
79Lắp đèn led panel vuông nổi 160x160/12W (tương đương Rạng Đông)Mô tả Chương V26bộ
80Lắp đặt quạt ốp trần (quạt cũ lắp lại)Mô tả Chương V20cái
81Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609)Mô tả Chương V20cái
82Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn (tương đương Sino)Mô tả Chương V6cái
83Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi (tương đương Sino)Mô tả Chương V2cái
84Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt ba (tương đương Sino)Mô tả Chương V10cái
85Lắp công tắc điện 2 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn (tương đương Sino)Mô tả Chương V4cái
86Lắp ổ cắm điện loại ba 2 cực 16A-220V (hộp đế nổi + mặt ba)Mô tả Chương V20cái
87Lắp đặt tủ điện tổng nổi 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V1cái
88Lắp đặt tủ điện tổng tầng nổi 300x200x150mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V2cái
89Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4PMô tả Chương V12cái
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nổi, kích thước hộp 150x150x50mmMô tả Chương V10hộp
91Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm (tương đương Tiến Phát)Mô tả Chương V215m
92Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát)Mô tả Chương V365m
93Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát)Mô tả Chương V175m
94Kéo rải dây cáp điện CV x 6,0mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V230m
95Kéo rải dây cáp điện CV x 4,0mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V60m
96Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V240m
97Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V2.260m
98Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-50A-2.5kA, 30mAMô tả Chương V1bộ
99Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mAMô tả Chương V2bộ
100Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KAMô tả Chương V10bộ
101Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6KAMô tả Chương V2bộ
102Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mMô tả Chương V11 bộ
103Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 10mm2Mô tả Chương V2m
F Hạng mục 6: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa nhựaMô tả Chương V7,56m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả Chương V4bộ
3Tháo dỡ mái tônMô tả Chương V2,8175100m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả Chương V20,97m3
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V68,4m2
6Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchMô tả Chương V39,4625m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V3,2m2
8Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng đá màiMô tả Chương V26,67m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả Chương V5,2311m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả Chương V5,2311m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại 10 m khởi điểmMô tả Chương V2,8175100m2
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại 10 m tiếp theoMô tả Chương V2,8175100m2
13Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt lan can láng đá mài đóng rong rêuMô tả Chương V8m2
14Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấmMô tả Chương V183,89m2
15Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông thành sê nô mặt trongMô tả Chương V30,39m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả Chương V174,72m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongMô tả Chương V58,1m2
18Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong để sơn lạiMô tả Chương V39,60410m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trongMô tả Chương V18,4m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả Chương V211,093m2
21Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngồi để sơn lạiMô tả Chương V8,634510m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoàiMô tả Chương V42,86m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V175,68m2
24Quét lớp hồ dầu có trộn phụ gia sika latex TH lên sàn bê tông hiện hữu tạo liên kết (tỷ lệ trộn 4kg xi măng, 1 lít nước, 1 lít sika latex TH, quét khoảng 4m2)Mô tả Chương V68,4m2
25Trát dầm, trần vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V68,4m2
26Bả matit vào tường trong nhà (tương đương Kova Villa trong)Mô tả Chương V58,1m2
27Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà (tương đương Kova Villa trong)Mô tả Chương V86,8m2
28Bả matit vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngồi)Mô tả Chương V211,093m2
29Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V218,54m2
30Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06)Mô tả Chương V174,721m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Kova Villa)Mô tả Chương V540,94m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova K-207, sơn phủ ngoài Kova K-265)Mô tả Chương V515,983m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova K-207, sơn phủ ngoài Kova K-265)Mô tả Chương V30,39m2
34Láng sàn mái sảnh dầy 3cm tạo dốc về phiễu thu nước, vữa xi măng Mác 100Mô tả Chương V127,25m2
35Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả Chương V183,89m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V20,97m3
37Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (tương đương gạch Prime)Mô tả Chương V2,4m2
38Lát gạch chuyên dụng loại có gờ chống trượt bậc tam cấp, vữa mác 75Mô tả Chương V26,67m2
39Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm (tương đương gạch Prime)Mô tả Chương V20,97m2
40ốp tường, trụ, cột gạch ceramic, kích thước gạch 250x400mm cao 250 (tương đương gạch Prime)Mô tả Chương V39,4625m2
41Lợp mái tole kẽm màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V2,8175100m2
42Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt cuốn lên thành mỗi bên cao 200 (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V183,89M2
43Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Mô tả Chương V16Lỗ
44Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương nhôm Ynghua/Tungshin), kính mờ dày 4,8 ly, có khung nhôm bảo vệMô tả Chương V7,56m2
45Lắp đặt thanh nhôm V30x30x1.4 che cột, đà tại vị trí khe lúnMô tả Chương V18Mét
46Lắp đặt ống nhựa uPVC thóat nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm (tương đương Bình Minh)Mô tả Chương V0,648100m
47Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm (tương đương Bình Minh)Mô tả Chương V16cái
48Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mmMô tả Chương V16cái
49Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng xí cũ lắp lại)Mô tả Chương V4bộ
50Thay phụ kiện xí bệtMô tả Chương V4Bộ
51Lắp đặt lavabo sứ loại có chân (tương đương Thiên Thanh LT01L1T + PD0100T)Mô tả Chương V2bộ
52Lắp đặt vòi rửa inox cho lavabo sứ (tương đương Caesar B027C)Mô tả Chương V2bộ
53Lắp đặt phiễu thu nước sàn inox, loại chống hôi (tương đương Caesar ST1212EL)Mô tả Chương V7cái
54Lắp đặt giá treo inox dài 0,4mMô tả Chương V4cái
55Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox (tương đương inax)Mô tả Chương V4cái
56Lắp đặt vòi nước bằng inox gắn tường (tương đương inax)Mô tả Chương V7cái
57Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương inax CFV-102A)Mô tả Chương V4cái
58Lắp đặt gương soi treo tường (tương đương gương soi Caesar M804)Mô tả Chương V2cái
59Lắp đặt mới hệ thống cấp thoát nướcMô tả Chương V1Trọn bộ
60Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông)Mô tả Chương V3bộ
61Lắp đèn led panel vuông nổi 160x160/12W (tương đương Rạng Đông)Mô tả Chương V10bộ
62Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn (tương đương Sino)Mô tả Chương V3cái
63Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi (tương đương Sino)Mô tả Chương V1cái
64Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 - 0,6/1kV (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V225m
65Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 - 0,6/1kV (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V98m
66Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V10m
67Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát)Mô tả Chương V17m
68Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát)Mô tả Chương V43m
69Lắp đặt tủ điện tổng nổi 300x200x150mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V1hộp
70Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4PMô tả Chương V1hộp
71Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6KAMô tả Chương V1bộ
72Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mAMô tả Chương V1bộ
G Hạng mục 7: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongMô tả Chương V34,06m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả Chương V58,98m2
3Bả matit vào tường trong nhà (tương đương Kova Villa trong)Mô tả Chương V34,06m2
4Bả matit vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V58,98m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Kova Villa)Mô tả Chương V34,06m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V58,98m2
H Hạng mục 8: CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT TIỀN
1Tháo dỡ khung sắt hàng rào hiện hữuMô tả Chương V89,947m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả Chương V1,0582m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả Chương V0,204m3
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả Chương V681 lỗ khoan
5Keo kết dính Sikadur 731 cấy thép vào cột hảng rào hiện hữuMô tả Chương V68Lỗ
6Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,408m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,7943m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,005m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V0,0816100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V0,1589100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0017100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả Chương V0,0106tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả Chương V0,0473tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả Chương V0,0163tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả Chương V0,1608tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả Chương V0,0109tấn
17Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,8211m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V1,7m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V59,5m2
20Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75Mô tả Chương V21,18m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V20,528m2
22Cắt chỉ lõm trang trí tường gạchMô tả Chương V5,984m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả Chương V48,754m2
24Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V69,282m2
25Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V80,68m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V149,962m2
27Lắp dựng khung sắt hảng ràoMô tả Chương V84,656m2
28Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06)Mô tả Chương V169,312m2
I Hạng mục 9: CẢI TẠO SỬA CHỮA BỒN HOA TRONG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả Chương V3,2604m3
2Đục nhám bề mặt bồn hoa cũ để tạo liên kết tường xây mới phía trênMô tả Chương V87,516m2
3Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V14,4606m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V254,958m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụMô tả Chương V158,154m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Kova)Mô tả Chương V413,112m2
J Hạng mục 10: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả Chương V15m
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thép (đục phá đặt ống thoát nước sân trong bồn hoa)Mô tả Chương V0,15m3
3Tháo dỡ nền gạch sân hiện hữu bị bong tróc để sửa chữa lạiMô tả Chương V51,98m2
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả Chương V51lỗ
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V0,825m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,0069100m3
7Trải tấm nilon lót nềnMô tả Chương V0,015100m2
8Bê tông nền sân, đá 1x2 mác 200Mô tả Chương V0,15m3
9Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng dày TB 50mm, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả Chương V0,026100m3
10Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (sử dụng lại gạch cũ)Mô tả Chương V51,98m2
11Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mmMô tả Chương V0,175100m
12Lắp đặt co lơ nhựa uPVC loại dày miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả Chương V10cái
13Lắp đặt phểu thu nước bằng inox, kích thước 200x200Mô tả Chương V5cái
14Phá dỡ nền bê tông có cốt thép (đục phá đoạn tiếp giáp trong sân để đổ bê tông)Mô tả Chương V0,5215m3
15Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V12,0148m3
16Đào móng băng Rộng Mô tả Chương V3,811m3
17Trải tấm nilon lót nềnMô tả Chương V0,7622100m2
18Bê tông nền, đá mi mác 250Mô tả Chương V7,622m3
K Hạng mục 11: XÂY MỚI CỘT CỜ
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thépMô tả Chương V1,5755m3
2Trải tấm nilon lót nềnMô tả Chương V0,0434100m2
3Bê tông nền sân, đá 1x2 mác 200Mô tả Chương V0,434m3
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu Mô tả Chương V1,1271m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả Chương V0,7514m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,289m3
7Bê tông móng, rộng Mô tả Chương V0,512m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,0117tấn
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột tròn, đa giácMô tả Chương V0,0128100m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả Chương V0,6195m3
11Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp (tương đương đá granite đỏ Rubi)Mô tả Chương V4,6696m2
12Lắp đặt Inox hộp 60x120mm dày 1,8mmMô tả Chương V0,026100m
13Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 89mm dày 1,2mmMô tả Chương V0,03100m
14Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 76mm dày 1,2mmMô tả Chương V0,02100m
15Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 63mm dày 1,2mmMô tả Chương V0,02100m
16Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 32mm dày 1,2mmMô tả Chương V0,005100m
17Lắp đặt cầu inox D100Mô tả Chương V1Bộ
18Lắp đặt ròng rọc inox D60Mô tả Chương V1Bộ
19Lắp đặt bulông D18 L=320Mô tả Chương V2Cái
L Hạng mục 12: XÂY MỚI CỔNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả Chương V1,586m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả Chương V0,1352m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả Chương V0,1352m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả Chương V0,2051m3
5Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnMô tả Chương V5,746m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V12,32m2
7Tháo dỡ bảng tên trường bằng khung sắt bọc toleMô tả Chương V5,3m2
8Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thépMô tả Chương V3,0262m3
9Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IMô tả Chương V0,1971100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,1313100m3
11Vét bùn đầu cừMô tả Chương V0,892m3
12Đệm cát đầu cừMô tả Chương V0,892m3
13Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=4,5m, 25 cây/m2, Dngọn >=4,2cmMô tả Chương V7,875100m
14Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Mô tả Chương V2,182m3
15Bê tông móng, rộng Mô tả Chương V2,0422m3
16Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V2,032m3
17Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V2,8208m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V2,3115m3
19Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V4,053m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,6124m3
21Lót Tấm nilon đổ BT đàMô tả Chương V0,0366100m2
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,036100m2
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyMô tả Chương V0,054100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V0,2986100m2
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V0,1849100m2
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V0,3416100m2
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0482100m2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả Chương V0,1033tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 06 mmMô tả Chương V0,0449tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mmMô tả Chương V0,2103tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 06 mmMô tả Chương V0,0368tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 08 mmMô tả Chương V0,0249tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mmMô tả Chương V0,3017tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V0,2196tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V0,1238tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,0006tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,058tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mmMô tả Chương V0,0876tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mmMô tả Chương V0,0959tấn
40Xây tường ốp cột bằng gạch ống bê tông 4 lỗ 8x8x18, dày>30cm, cao Mô tả Chương V4,416m3
41Xây tường bằng gạch ống bê tông 4 lỗ 8x8x18, dàyMô tả Chương V3,9502m3
42Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,0988m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn bê)Mô tả Chương V52,0088m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Bê sơn)Mô tả Chương V25,434m2
45Trát trụ, cột, lam ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (sơn)Mô tả Chương V3,404m2
46Trát trần ngoài, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V37,9832m2
47Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V78,4m
48Cắt chỉ lõm trang trí tường gạchMô tả Chương V2,184m2
49Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V25,434m2
50Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài)Mô tả Chương V44,1394m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V69,309m2
52Ốp đá granit tự nhiên đen kim sa Ấn Độ, đỏ rubi vào cột cổng - có chốt bằng InoxMô tả Chương V27,5616m2
53Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4Mô tả Chương V0,1945tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,195tấn
55Lợp mái ngói 10v/m2 màu nâu đỏ, chiều cao Mô tả Chương V0,2463100m2
56Sản xuất cấu kiện thép L63x5 đường ray đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả Chương V0,1383tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả Chương V0,138tấn
58Lắp dựng cửa sắt lùa cổng rào (trọn bộ)Mô tả Chương V12,8m2
59Lắp dựng cửa sắt mở cổng rào (trọn bộ)Mô tả Chương V3,04m2
60Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét kim loại mạ kẽm, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06)Mô tả Chương V30,4m2
61Lắp đặt bộ chữ bảng tên trường bằng inox mạ đồng (trọn bộ)Mô tả Chương V8,5m2
62Lắp mô tơ điện điều khiển cổng lùa + hộp điều khiểnMô tả Chương V1cái
63Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V70m
64Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V54m
65Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV x 4mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V80m
66Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm (tương đương Cadivi)Mô tả Chương V85m
67Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi (tương đương Sino)Mô tả Chương V1cái
68Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18WMô tả Chương V4bộ
69Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KAMô tả Chương V1cái
70Lắp đặt tủ điện tổng nổi 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V1hộp
M Hạng mục 13: XÂY MỚI VĨA HÈ PHÍA TRƯỚC CỔNG
1Dọn dẹp, phát hoang mặt bằng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V2,3849100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,8347100m3
3Trải tấm nilon lót nềnMô tả Chương V0,2643100m2
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gờ bó vĩa hèMô tả Chương V0,2115100m2
5Bê tông gờ chắn vĩa hè, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V2,8698m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V1,344m3
7Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V2,254m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V25,76m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V25,76m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Mô tả Chương V23,849m3
11Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng dày TB 50mm, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả Chương V0,1192100m3
12Lát gạch xi măng tự chèn 400x400 dày 3cmMô tả Chương V238,49m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hệ thống Điện hoặc điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ,VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ,VSMT ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy đóng cừ tràm Thiết bị phục vụ thi công.1
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->