Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 13:07:00 đến ngày 2021-10-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,006,432,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hệ thống Điện hoặc điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ,VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ,VSMT ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp sửa chữa trường THCS Thới Xuân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 04 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XÂY MỚI KHỐI 4 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 2,8035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 2,1025 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,8419 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả Chương V | 15,404 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=4.5m, Dng>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 156,78 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 6,3403 | m3 |
| 7 | Lót Tấm nilon màu trắng đổ BT nền, tam cấp, đà kiềng | Mô tả Chương V | 2,3268 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 54,7008 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 15,7454 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,012 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,9584 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,2672 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 18,5745 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 27,7466 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,0749 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,7325 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,6598 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,0525 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,821 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 3,482 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,2767 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,6026 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 1,9135 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,003 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3298 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,0265 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 1,692 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,0085 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,2231 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,0465 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,438 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 0,3696 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, | Mô tả Chương V | 0,4193 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,6129 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,2529 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 1,032 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 1,5817 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả Chương V | 2,5136 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Mô tả Chương V | 0,0918 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,1728 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 1,0698 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,2671 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,0793 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,4634 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,4759 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,3052 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 2,2292 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 1,1017 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,0065 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,137 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,4504 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 0,057 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả Chương V | 0,5858 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả Chương V | 0,0341 | tấn |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm câu gạch thẻ bê tông 4x8x18cm, vữa XM M75 dày 20cm (trát 2 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 3,2802 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 8cm, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 3,12 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 8cm, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 3,0253 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 8cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 1,1486 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 8cm, vữa XM M75, PCB40 (trát 2 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 1,0349 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bêtông 8x8x18cm - Chiều dày 8cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt) | Mô tả Chương V | 0,2144 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 8cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt) | Mô tả Chương V | 0,2144 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 6,4296 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 7,1012 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 4,044 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 2,38 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong-ngoài) | Mô tả Chương V | 20,734 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm,, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài) | Mô tả Chương V | 23,856 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + Sơn trong) | Mô tả Chương V | 4,355 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong) | Mô tả Chương V | 4,824 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 1,908 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 79,461 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 517,9578 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 221,164 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 39,358 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 50,9912 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 96,9545 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 27,526 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 230,702 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 78,8174 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 211,5472 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 48,96 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 223,95 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 70,88 | m |
| 84 | Ốp tường cao 1.5m bằng gạch ceramic, KT (30x60)cm (tương đượng gạch Prime) | Mô tả Chương V | 64,416 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường cao 30cm, bằng gạch ceramic, KT (30x60)cm (tương đương gạch Prime) | Mô tả Chương V | 14,04 | m2 |
| 86 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 20,4276 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 88,48 | m2 |
| 88 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 63 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 127,56 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic, KT (60x60)cm (tương đương gạch Prime) | Mô tả Chương V | 361,884 | m2 |
| 91 | Lát gạch bậc tam cấp loại granit chuyên dụng có gờ chống trượt, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 9,225 | m2 |
| 92 | Lát gạch bậc cầu thang lọai granit chuyên dụng có gờ chống trượt, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 26,36 | m2 |
| 93 | Lát đá granít tự nhiên dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại (tương đương đá granite đỏ Rubi) | Mô tả Chương V | 0,99 | m2 |
| 94 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 127,56 | M2 |
| 95 | Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 15 | Lỗ |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường trong (tương đương Kova Villa trong) | Mô tả Chương V | 221,164 | m2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 483,4902 | m2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (tương đương Kova Villa trong) | Mô tả Chương V | 457,4651 | m2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 278,4312 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm trong Kova K-108, sơn phủ trong Kova KV-205) | Mô tả Chương V | 678,6291 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219) | Mô tả Chương V | 761,9214 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219) | Mô tả Chương V | 19,824 | m2 |
| 103 | Sơn keo bóng nước đá chẻ chân tường, cột 2 nước (tương đương keo bóng nước Kova clear W) | Mô tả Chương V | 20,4276 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Ynghua/Tungshin), kính trắng dày 5 ly | Mô tả Chương V | 24 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 500 (tương đương Ynghua/Tungshin), kính trắng dày 5 ly, có khoá sò chấm xanh đỏ | Mô tả Chương V | 46,08 | m2 |
| 106 | Lắp dựng tay vịn cầu thang, hành lang bằng inox 304 | Mô tả Chương V | 8,598 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,4 hành lang | Mô tả Chương V | 6,48 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả Chương V | 70,08 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ổ khoá tròn cửa đi tay nắm tròn tương đương khoá Việt Tiệp TNT-04210 | Mô tả Chương V | 8 | 1 bộ |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15 dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,9703 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,9703 | tấn |
| 112 | Sản xuất vì kèo thép góc đều cạnh cán nóng khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả Chương V | 0,7339 | tấn |
| 113 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V | 0,7339 | tấn |
| 114 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét mạ kẽm, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ Kova KL-06) | Mô tả Chương V | 300,1584 | 1m2 |
| 115 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 1,7922 | 100m2 |
| 116 | Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép mạ kẽm V40x3 cách khoảng 2m/thanh (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 115,2 | m2 |
| 117 | Lắp đặt bảng tên phòng bằng mica | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 118 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đèn led panel vuông nổi 160x160/12W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 122 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt đôi (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt ba (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp công tắc điện 2 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt đơn (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 cực 16A-220V-2P+E, âm tường + hộp đế + mặt đôi) (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường, kích thước hộp 150x150x50mm (tương đương Tiến Phát) | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 127 | Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 820 | m |
| 128 | Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 170 | m |
| 129 | Kéo rải dây cáp điện CV x 4,0mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 46 | m |
| 130 | Kéo rải dây cáp điện CV x 6,0mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 96 | m |
| 131 | Kéo rải dây cáp điện CV x 10mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 168 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm (tương đương Tiến Phát) | Mô tả Chương V | 57 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm (tương đương Tiến Phát) | Mô tả Chương V | 98 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm (tương đương Tiến Phát) | Mô tả Chương V | 370 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát) | Mô tả Chương V | 55 | m |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tổng âm 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng âm 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 138 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt, đế nhựa chứa 4 modun | Mô tả Chương V | 6 | hộp |
| 139 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-50A-2.5kA, 30mA | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mA | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KA | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6KA | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 1 | 1 bộ |
| 144 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 10mm2 | Mô tả Chương V | 2,5 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 0,459 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước tràn, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,0144 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước hành lang, đk 27mm, dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,024 | 100m |
| 149 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống D250mm dày 7,3mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC, đường kính 250mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 34,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả Chương V | 4,62 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Mô tả Chương V | 17,85 | m2 |
| 5 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp, cầu thang láng đá mài | Mô tả Chương V | 39,86 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 3,2 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả Chương V | 0,9937 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả Chương V | 0,9937 | m3 |
| 9 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt lan can láng đá mài đóng rong rêu | Mô tả Chương V | 24,92 | m2 |
| 10 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sênô cuốn lên thành mỗi bên 20cm để chống thấm | Mô tả Chương V | 180,28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông thành sênô mặt trong | Mô tả Chương V | 28,56 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 208,374 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 21,9 | m2 |
| 14 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ tường trong | Mô tả Chương V | 40,8848 | 10m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 73,92 | m2 |
| 16 | Vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 39,89 | 10m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Mô tả Chương V | 430,586 | m2 |
| 18 | Vệ sinh sạch lớp sơn cũ tường ngoài | Mô tả Chương V | 24,444 | 10m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, cột | Mô tả Chương V | 186,978 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 145,356 | m2 |
| 21 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài để sơn lại | Mô tả Chương V | 5,304 | 10m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (tương đương Kova Villa trong) | Mô tả Chương V | 21,9 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà (tương đương Kova Villa trong) | Mô tả Chương V | 73,92 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường ngòai nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 430,586 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngòai) | Mô tả Chương V | 332,334 | m2 |
| 26 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống rỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06) | Mô tả Chương V | 217,614 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Kova KV-205) | Mô tả Chương V | 903,57 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova K-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219) | Mô tả Chương V | 1.060,4 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219) | Mô tả Chương V | 28,56 | m2 |
| 30 | Láng sàn mái sảnh dày 3cm, tạo dốc về phễu thu nước, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 132,08 | m2 |
| 31 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 180,28 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 400x400, XM PCB40 (tương đương gạch Prime) | Mô tả Chương V | 3,2 | m2 |
| 33 | Lát gạch chuyên dụng loại có gờ chống trượt bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 39,86 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm (tương đương gạch Prime) | Mô tả Chương V | 17,85 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khung sắt, sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả Chương V | 4,62 | m2 |
| 36 | Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép mạ kẽm V40x3 cách khoảng 2m/thanh (gồm vật tư, nhân công hồn thiện) | Mô tả Chương V | 28 | m2 |
| 37 | Thay các tấm trần tấm thả 600x600 trong phòng bị hư (sử dụng lại tấm trần ô thang lắp vào) | Mô tả Chương V | 6,84 | m2 |
| 38 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt cuốn lên thành mỗi bên cao 200 (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 180,28 | M2 |
| 39 | Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 46 | Lỗ |
| 40 | Bắn keo đầu vít chống dột mái tole (vật tư, nhân công hồn thiện) | Mô tả Chương V | 310,104 | M2 |
| 41 | Lắp đặt lại lavabol sứ cũ loại treo tường đã tháo dở vệ sinh (thay mới gồm bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Thiên Thanh) | Mô tả Chương V | 13 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa inox cho lavabo sứ (tương đương Caesar B027C) | Mô tả Chương V | 13 | bộ |
| 43 | Kiểm tra, sửa chữa lại đường ống cấp nước cho khối nhà | Mô tả Chương V | 1 | Trọn bộ |
| C | Hạng mục 3: CẢI TẠO, SỬA CHŨA KHỐI NHÀ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Mô tả Chương V | 3,725 | m2 |
| 2 | Phá dỡ măt bậc tam cấp láng đá mài | Mô tả Chương V | 8,25 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V | 0,1796 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả Chương V | 0,1797 | m3 |
| 5 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt lan can láng đá mài đóng rong rêu | Mô tả Chương V | 6,92 | m2 |
| 6 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấm | Mô tả Chương V | 105,68 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông thành sê nô mặt trong | Mô tả Chương V | 18,42 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 67,143 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả Chương V | 27,6 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong để sơn lại | Mô tả Chương V | 7,998 | 10m2 |
| 11 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong để sơn lại | Mô tả Chương V | 4,816 | 10m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả Chương V | 56,17 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài để sơn lại | Mô tả Chương V | 12,7655 | 10m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài | Mô tả Chương V | 16,696 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột, trụ ngồi để sơn lại | Mô tả Chương V | 5,027 | 10m2 |
| 16 | Cạo lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngòai nhà | Mô tả Chương V | 86,17 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngồi để sơn lại | Mô tả Chương V | 1,506 | 10m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (tương đương Kova Villa trong) | Mô tả Chương V | 27,6 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 56,17 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 102,866 | m2 |
| 21 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06) | Mô tả Chương V | 67,143 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Kova KV-205) | Mô tả Chương V | 155,74 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngòai nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219) | Mô tả Chương V | 352,026 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngòai nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngòai Kova KV-118, sơn phủ ngòai Kova KV-219) | Mô tả Chương V | 18,42 | m2 |
| 25 | Láng sàn mái sảnh dầy 3cm tạo dốc về phiễu thu nước, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 72,78 | m2 |
| 26 | Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 105,68 | M2 |
| 27 | Lát gạch chuyên dụng loại có gờ chống trượt bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 8,25 | M2 |
| 28 | ốp tường, trụ, cột gạch ceramic, kích thước gạch 250x400mm cao 250 (tương đương gạch Prime) | Mô tả Chương V | 3,725 | m2 |
| 29 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt cuốn lên thành mỗi bên cao 200 (bao gồm vật tư + nhân công hòan thiện) | Mô tả Chương V | 105,68 | M2 |
| 30 | Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 8 | Lỗ |
| 31 | Bắn keo đầu vít chống dột mái tole (vật tư, nhân công hòan thiện) | Mô tả Chương V | 160,308 | M2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,14 | m2 |
| D | Hạng mục 4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ THỰC HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả Chương V | 2,5354 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả Chương V | 61,56 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Mô tả Chương V | 31,63 | m2 |
| 4 | Phá dỡ măt bậc tam cấp láng đá mài | Mô tả Chương V | 24,54 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả Chương V | 1,7656 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả Chương V | 1,7656 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại 10 m khởi điểm | Mô tả Chương V | 2,5354 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại 10 m tiếp theo | Mô tả Chương V | 2,5354 | 100m2 |
| 9 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt lan can láng đá mài đóng rong rêu | Mô tả Chương V | 7,52 | m2 |
| 10 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấm | Mô tả Chương V | 186,56 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông thành sê nô mặt trong | Mô tả Chương V | 27,972 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 152,88 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả Chương V | 24,925 | m2 |
| 14 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong để sơn lại | Mô tả Chương V | 26,719 | 10m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 17,7 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả Chương V | 191,306 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài để sơn lại | Mô tả Chương V | 7,8786 | 10m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài | Mô tả Chương V | 32,38 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 174,96 | m2 |
| 20 | Quét lớp hồ dầu có trộn phụ gia sika latex TH lên sàn bê tông hiện hữu tạo liên kết (tỷ lệ trộn 4kg xi măng, 1 lít nước, 1 lít sika latex TH, quét khoảng 4m2) | Mô tả Chương V | 61,56 | m2 |
| 21 | Trát dầm, trần vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 61,56 | m2 |
| 22 | Bả matit vào tường trong nhà (tương đương Kova Villa trong) | Mô tả Chương V | 24,925 | m2 |
| 23 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà (tương đương Kova Villa trong) | Mô tả Chương V | 79,26 | m2 |
| 24 | Bả matit vào tường ngòai nhà (tương đương Kova Villa ngòai) | Mô tả Chương V | 191,306 | m2 |
| 25 | Bả matit vào cột, dầm, trần ngòai nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 207,34 | m2 |
| 26 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06) | Mô tả Chương V | 152,88 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Kova KV-205) | Mô tả Chương V | 371,375 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219) | Mô tả Chương V | 477,436 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219) | Mô tả Chương V | 27,972 | m2 |
| 30 | Láng sàn mái sảnh dầy 3cm tạo dốc về phiễu thu nước, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 128 | m2 |
| 31 | Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 186,56 | m2 |
| 32 | Lát gạch chuyên dụng loại có gờ chống trượt bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 24,54 | m2 |
| 33 | ốp tường, trụ, cột gạch ceramic, kích thước gạch 250x400mm cao 250 (tương đương gạch Prime) | Mô tả Chương V | 31,605 | m2 |
| 34 | Lợp mái tole kẽm màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 2,5354 | 100m2 |
| 35 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt cuốn lên thành mỗi bên cao 200 (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 186,56 | M2 |
| 36 | Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hồn thiện) | Mô tả Chương V | 10 | Lỗ |
| 37 | Lắp đặt thanh nhôm V30x30x1.4 che cột, đà tại vị trí khe lún | Mô tả Chương V | 8,8 | Mét |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm (tương đương Bình Minh) | Mô tả Chương V | 0,405 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm (tương đương Bình Minh) | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đèn led panel vuông nổi 160x160/12W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 42 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 - 0,6/1kV (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 166 | m |
| 44 | Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 - 0,6/1kV (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 1 | m |
| 45 | Kéo rải dây cáp điện CV x 6mm2 - 0,6/1kV (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát) | Mô tả Chương V | 9 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát) | Mô tả Chương V | 37 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng nổi 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4P | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6KA | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mA | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tả Chương V | 20,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ bật khu vệ sinh bị hư | Mô tả Chương V | 6,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả Chương V | 303,34 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tháo phụ kiện bệ xí, vệ sinh, thay mới phụ kiện | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả Chương V | 3,7975 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 1,8824 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả Chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả Chương V | 1,362 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 12,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Mô tả Chương V | 132,225 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 23,64 | m2 |
| 12 | Phá dỡ măt bậc tam cấp, cầu thang láng đá mài | Mô tả Chương V | 99,293 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can | Mô tả Chương V | 72,8 | m |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện | Mô tả Chương V | 12 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả Chương V | 8,0525 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả Chương V | 8,0525 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại 10 m khởi điểm | Mô tả Chương V | 3,7975 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại 10 m tiếp theo | Mô tả Chương V | 3,7975 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ đèn, dây điện, đường ống bảo vệ | Mô tả Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt lan can láng đá mài đóng rong rêu | Mô tả Chương V | 10,64 | m2 |
| 21 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấm | Mô tả Chương V | 241,56 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông thành sê nô mặt trong | Mô tả Chương V | 38,79 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả Chương V | 312 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả Chương V | 67,4 | m2 |
| 25 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong để sơn lại | Mô tả Chương V | 86,192 | 10m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 92,16 | m2 |
| 27 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong để sơn lại | Mô tả Chương V | 50,541 | 10m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả Chương V | 496,5675 | m2 |
| 29 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài để sơn lại | Mô tả Chương V | 50,4565 | 10m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài | Mô tả Chương V | 95,864 | m2 |
| 31 | Cạo lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 181,08 | m2 |
| 32 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài để sơn lại | Mô tả Chương V | 8,48 | 10m2 |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả Chương V | 62 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Bê tông đà giằng lan can, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,412 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà lan can, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0158 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà lan can, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,1185 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 38 | Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18, dày 8cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 2,6728 | m3 |
| 39 | Trát tường, cột ngoài vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 14,025 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 82,4 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 42,9 | m |
| 42 | Bả matit vào tường trong nhà (tương đương Kova Villa trong) | Mô tả Chương V | 67,4 | m2 |
| 43 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà (tương đương Kova Villa trong) | Mô tả Chương V | 92,16 | m2 |
| 44 | Bả matit vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 496,5675 | m2 |
| 45 | Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 276,944 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 96,425 | m2 |
| 47 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06) | Mô tả Chương V | 382,56 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Kova KV-205) | Mô tả Chương V | 1.481,162 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219) | Mô tả Chương V | 1.459,3065 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova KV-118, sơn phủ ngoài Kova KV-219) | Mô tả Chương V | 38,79 | m2 |
| 51 | Láng sàn mái sảnh dầy 3cm tạo dốc về phiễu thu nước, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 169,95 | m2 |
| 52 | Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 241,56 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Mô tả Chương V | 23,64 | m2 |
| 54 | Lát gạch chuyên dụng loại có gờ chống trượt bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 99,293 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic, kích thước gạch 250x400mm cao 250 (tương đương gạch Prime) | Mô tả Chương V | 132,225 | m2 |
| 56 | Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép mạ kẽm V40x3 cách khoảng 2m/thanh (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 303,34 | m2 |
| 57 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 3,7975 | 100m2 |
| 58 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt cuốn lân thành mỗi bê cao 200 (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 241,56 | M2 |
| 59 | Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 16 | Lỗ |
| 60 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Ynghua/Tung shin), kính mờ dày 4,8 ly, có khung nhôm bảo vệ | Mô tả Chương V | 20,58 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ bật sắt kính, khung sắt V, kính trắng dày 4,8 ly | Mô tả Chương V | 6,48 | m2 |
| 62 | Sửa chữa lại cửa sổ bật sắt kính, cửa đi sắt kính, kính trắng dày 4,8 ly | Mô tả Chương V | 28,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can hành lang bằng inox cao 230 | Mô tả Chương V | 11,638 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng inox cao 1000 | Mô tả Chương V | 19,8 | m2 |
| 65 | Lắp đặt thanh nhôm V30x30x1.4 che cột, đà tại vị trí khe lún | Mô tả Chương V | 34,8 | Mét |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 1,224 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 69 | Thay phụ kiện xí xổm | Mô tả Chương V | 10 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt lavabo sứ loại có chân (tương đương Thiên Thanh LT01L1T + PD0100T) | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phiễu thu nước sàn inox, loại chống hôi (tương đương Caesar ST1212EL) | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo inox dài 0,4m | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa inox cho lavabo sứ (tương đương Caesar B027C) | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi nước bằng inox gắn tường (tương đương inax) | Mô tả Chương V | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương inax CFV-102A) | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi treo tường (tương đương gương soi Caesar M804) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 60 | bộ |
| 78 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đèn led panel vuông nổi 160x160/12W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 26 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt ốp trần (quạt cũ lắp lại) | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt ba (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp công tắc điện 2 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp ổ cắm điện loại ba 2 cực 16A-220V (hộp đế nổi + mặt ba) | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện tổng nổi 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng nổi 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4P | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nổi, kích thước hộp 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 10 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm (tương đương Tiến Phát) | Mô tả Chương V | 215 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát) | Mô tả Chương V | 365 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát) | Mô tả Chương V | 175 | m |
| 94 | Kéo rải dây cáp điện CV x 6,0mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 230 | m |
| 95 | Kéo rải dây cáp điện CV x 4,0mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 96 | Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 240 | m |
| 97 | Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 2.260 | m |
| 98 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-50A-2.5kA, 30mA | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mA | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KA | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6KA | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 1 | 1 bộ |
| 103 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 10mm2 | Mô tả Chương V | 2 | m |
| F | Hạng mục 6: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa | Mô tả Chương V | 7,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả Chương V | 2,8175 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả Chương V | 20,97 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | 68,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Mô tả Chương V | 39,4625 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 3,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng đá mài | Mô tả Chương V | 26,67 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả Chương V | 5,2311 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả Chương V | 5,2311 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại 10 m khởi điểm | Mô tả Chương V | 2,8175 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại 10 m tiếp theo | Mô tả Chương V | 2,8175 | 100m2 |
| 13 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt lan can láng đá mài đóng rong rêu | Mô tả Chương V | 8 | m2 |
| 14 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấm | Mô tả Chương V | 183,89 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông thành sê nô mặt trong | Mô tả Chương V | 30,39 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả Chương V | 174,72 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả Chương V | 58,1 | m2 |
| 18 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong để sơn lại | Mô tả Chương V | 39,604 | 10m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 18,4 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả Chương V | 211,093 | m2 |
| 21 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngồi để sơn lại | Mô tả Chương V | 8,6345 | 10m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài | Mô tả Chương V | 42,86 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 175,68 | m2 |
| 24 | Quét lớp hồ dầu có trộn phụ gia sika latex TH lên sàn bê tông hiện hữu tạo liên kết (tỷ lệ trộn 4kg xi măng, 1 lít nước, 1 lít sika latex TH, quét khoảng 4m2) | Mô tả Chương V | 68,4 | m2 |
| 25 | Trát dầm, trần vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 68,4 | m2 |
| 26 | Bả matit vào tường trong nhà (tương đương Kova Villa trong) | Mô tả Chương V | 58,1 | m2 |
| 27 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà (tương đương Kova Villa trong) | Mô tả Chương V | 86,8 | m2 |
| 28 | Bả matit vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngồi) | Mô tả Chương V | 211,093 | m2 |
| 29 | Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 218,54 | m2 |
| 30 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06) | Mô tả Chương V | 174,72 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Kova Villa) | Mô tả Chương V | 540,94 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova K-207, sơn phủ ngoài Kova K-265) | Mô tả Chương V | 515,983 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn lót chống kiềm ngoài Kova K-207, sơn phủ ngoài Kova K-265) | Mô tả Chương V | 30,39 | m2 |
| 34 | Láng sàn mái sảnh dầy 3cm tạo dốc về phiễu thu nước, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 127,25 | m2 |
| 35 | Láng sê nô dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 183,89 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 20,97 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (tương đương gạch Prime) | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 38 | Lát gạch chuyên dụng loại có gờ chống trượt bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 26,67 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm (tương đương gạch Prime) | Mô tả Chương V | 20,97 | m2 |
| 40 | ốp tường, trụ, cột gạch ceramic, kích thước gạch 250x400mm cao 250 (tương đương gạch Prime) | Mô tả Chương V | 39,4625 | m2 |
| 41 | Lợp mái tole kẽm màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 2,8175 | 100m2 |
| 42 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt cuốn lên thành mỗi bên cao 200 (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 183,89 | M2 |
| 43 | Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 16 | Lỗ |
| 44 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương nhôm Ynghua/Tungshin), kính mờ dày 4,8 ly, có khung nhôm bảo vệ | Mô tả Chương V | 7,56 | m2 |
| 45 | Lắp đặt thanh nhôm V30x30x1.4 che cột, đà tại vị trí khe lún | Mô tả Chương V | 18 | Mét |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thóat nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm (tương đương Bình Minh) | Mô tả Chương V | 0,648 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm (tương đương Bình Minh) | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng xí cũ lắp lại) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Thay phụ kiện xí bệt | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt lavabo sứ loại có chân (tương đương Thiên Thanh LT01L1T + PD0100T) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa inox cho lavabo sứ (tương đương Caesar B027C) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phiễu thu nước sàn inox, loại chống hôi (tương đương Caesar ST1212EL) | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo inox dài 0,4m | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox (tương đương inax) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi nước bằng inox gắn tường (tương đương inax) | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương inax CFV-102A) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi treo tường (tương đương gương soi Caesar M804) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mới hệ thống cấp thoát nước | Mô tả Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 60 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đèn led panel vuông nổi 160x160/12W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 62 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 - 0,6/1kV (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 225 | m |
| 65 | Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 - 0,6/1kV (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 98 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát) | Mô tả Chương V | 17 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Tiến Phát) | Mô tả Chương V | 43 | m |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tổng nổi 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4P | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6KA | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mA | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả Chương V | 34,06 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả Chương V | 58,98 | m2 |
| 3 | Bả matit vào tường trong nhà (tương đương Kova Villa trong) | Mô tả Chương V | 34,06 | m2 |
| 4 | Bả matit vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 58,98 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Kova Villa) | Mô tả Chương V | 34,06 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 58,98 | m2 |
| H | Hạng mục 8: CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT TIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào hiện hữu | Mô tả Chương V | 89,947 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 1,0582 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 0,204 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả Chương V | 68 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Keo kết dính Sikadur 731 cấy thép vào cột hảng rào hiện hữu | Mô tả Chương V | 68 | Lỗ |
| 6 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,408 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,7943 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,005 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,0106 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,0473 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,0163 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,1608 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,0109 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,8211 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 1,7 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 59,5 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 21,18 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 20,528 | m2 |
| 22 | Cắt chỉ lõm trang trí tường gạch | Mô tả Chương V | 5,984 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả Chương V | 48,754 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 69,282 | m2 |
| 25 | Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 80,68 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 149,962 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung sắt hảng rào | Mô tả Chương V | 84,656 | m2 |
| 28 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06) | Mô tả Chương V | 169,312 | m2 |
| I | Hạng mục 9: CẢI TẠO SỬA CHỮA BỒN HOA TRONG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả Chương V | 3,2604 | m3 |
| 2 | Đục nhám bề mặt bồn hoa cũ để tạo liên kết tường xây mới phía trên | Mô tả Chương V | 87,516 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 14,4606 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 254,958 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 158,154 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Kova) | Mô tả Chương V | 413,112 | m2 |
| J | Hạng mục 10: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép (đục phá đặt ống thoát nước sân trong bồn hoa) | Mô tả Chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch sân hiện hữu bị bong tróc để sửa chữa lại | Mô tả Chương V | 51,98 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả Chương V | 5 | 1lỗ |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 0,825 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền sân, đá 1x2 mác 200 | Mô tả Chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng dày TB 50mm, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (sử dụng lại gạch cũ) | Mô tả Chương V | 51,98 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm | Mô tả Chương V | 0,175 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC loại dày miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt phểu thu nước bằng inox, kích thước 200x200 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép (đục phá đoạn tiếp giáp trong sân để đổ bê tông) | Mô tả Chương V | 0,5215 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 12,0148 | m3 |
| 16 | Đào móng băng Rộng | Mô tả Chương V | 3,811 | m3 |
| 17 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả Chương V | 0,7622 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá mi mác 250 | Mô tả Chương V | 7,622 | m3 |
| K | Hạng mục 11: XÂY MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép | Mô tả Chương V | 1,5755 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, đá 1x2 mác 200 | Mô tả Chương V | 0,434 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | Mô tả Chương V | 1,1271 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả Chương V | 0,7514 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,289 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Mô tả Chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0117 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột tròn, đa giác | Mô tả Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,6195 | m3 |
| 11 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp (tương đương đá granite đỏ Rubi) | Mô tả Chương V | 4,6696 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Inox hộp 60x120mm dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,026 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 89mm dày 1,2mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 76mm dày 1,2mm | Mô tả Chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 63mm dày 1,2mm | Mô tả Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 32mm dày 1,2mm | Mô tả Chương V | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cầu inox D100 | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt ròng rọc inox D60 | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt bulông D18 L=320 | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| L | Hạng mục 12: XÂY MỚI CỔNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 1,586 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả Chương V | 0,1352 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả Chương V | 0,1352 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2051 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả Chương V | 5,746 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 12,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bảng tên trường bằng khung sắt bọc tole | Mô tả Chương V | 5,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Mô tả Chương V | 3,0262 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 11 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,892 | m3 |
| 12 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,892 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=4,5m, 25 cây/m2, Dngọn >=4,2cm | Mô tả Chương V | 7,875 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Mô tả Chương V | 2,182 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng | Mô tả Chương V | 2,0422 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,032 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 2,8208 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,3115 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 4,053 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,6124 | m3 |
| 21 | Lót Tấm nilon đổ BT đà | Mô tả Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 0,2986 | 100m2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 0,1849 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 0,3416 | 100m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,1033 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 06 mm | Mô tả Chương V | 0,0449 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,2103 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 06 mm | Mô tả Chương V | 0,0368 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 08 mm | Mô tả Chương V | 0,0249 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 0,3017 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 0,2196 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 0,1238 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,0006 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,058 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | Mô tả Chương V | 0,0876 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0959 | tấn |
| 40 | Xây tường ốp cột bằng gạch ống bê tông 4 lỗ 8x8x18, dày>30cm, cao | Mô tả Chương V | 4,416 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 4 lỗ 8x8x18, dày | Mô tả Chương V | 3,9502 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,0988 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn bê) | Mô tả Chương V | 52,0088 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Bê sơn) | Mô tả Chương V | 25,434 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (sơn) | Mô tả Chương V | 3,404 | m2 |
| 46 | Trát trần ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 37,9832 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 78,4 | m |
| 48 | Cắt chỉ lõm trang trí tường gạch | Mô tả Chương V | 2,184 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 25,434 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Kova Villa ngoài) | Mô tả Chương V | 44,1394 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 69,309 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên đen kim sa Ấn Độ, đỏ rubi vào cột cổng - có chốt bằng Inox | Mô tả Chương V | 27,5616 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả Chương V | 0,1945 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,195 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 10v/m2 màu nâu đỏ, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,2463 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện thép L63x5 đường ray đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,1383 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,138 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt lùa cổng rào (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 12,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt mở cổng rào (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 3,04 | m2 |
| 60 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét kim loại mạ kẽm, 2 nước phủ màu (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06) | Mô tả Chương V | 30,4 | m2 |
| 61 | Lắp đặt bộ chữ bảng tên trường bằng inox mạ đồng (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 8,5 | m2 |
| 62 | Lắp mô tơ điện điều khiển cổng lùa + hộp điều khiển | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 63 | Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 64 | Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 54 | m |
| 65 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV x 4mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm (tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 85 | m |
| 67 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KA | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện tổng nổi 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| M | Hạng mục 13: XÂY MỚI VĨA HÈ PHÍA TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát hoang mặt bằng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,3849 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,8347 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả Chương V | 0,2643 | 100m2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gờ bó vĩa hè | Mô tả Chương V | 0,2115 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn vĩa hè, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 2,8698 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,344 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 2,254 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 25,76 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 25,76 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 23,849 | m3 |
| 11 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng dày TB 50mm, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả Chương V | 0,1192 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch xi măng tự chèn 400x400 dày 3cm | Mô tả Chương V | 238,49 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hệ thống Điện hoặc điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ,VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ,VSMT ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy đóng cừ tràm | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi