Gói thầu: Gói thầu XL - 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm An điều dưỡng Tàu ngầm |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL - 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên Quốc Phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 15:06:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,941,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng IIIĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm An điều dưỡng Tàu ngầm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL - 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Quyết định về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình phục vụ an điều dưỡng tại Trung tâm An điều dưỡng tàu ngầm Hải quân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên Quốc Phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Báo cáo tài chính cho các năm 2018,2019,2020, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); +Các tài liệu khác tương đương. - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: +Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng +Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu. Đối với nhà thầu liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm An điều dưỡng tàu ngầm
Xã An Phú, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân, địa chỉ: Số 38 Điện Biên phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN VÀ HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN KHỐI HÀNH CHÍNH (N3) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,86 | 100m2 |
| 2 | Bạt phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.386 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.505,302 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà, sê nô mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.503,857 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU TRỊ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG SUY GIẢM CẤP ĐỘ 3 (N5) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,631 | 100m2 |
| 2 | Bạt phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.263,042 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.108,414 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 270,6 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng Bitum dán khò nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 270,6 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 270,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.379,014 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU CĂN HỘ ĐỘC THÂN VÀ NHÀ BẾP, NHÀ ĂN 200 CHỖ (N6) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,486 | 100m2 |
| 2 | Bạt phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.248,57 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.580,373 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 143,61 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng Bitum dán khò nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 143,61 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 143,61 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.723,983 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ | |||
| 1 | Thay bulong, vít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | bộ |
| 2 | Thay cục nóng điều hòa 12000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cái |
| 3 | Thay cục nóng điều hòa 18000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 4 | Sửa chữa, bảo dưỡng cục lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Nhà N2 | Thay mới hệ thống nước nóng năng lượng 2000L Ksi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Nhà N4 | Thay mới hệ thống nước nóng năng lượng 2000L Ksi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Nhà N7 | Thay mới hệ thống nước nóng năng lượng 2000L Ksi hoặc tương đương | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XLNT SINH HOẠT CÔNG SUẤT 200M3 NGÀY ĐÊM | |||
| 1 | Thay 2 bơm nước thải mới | Hãng sản xuất: Ebara xuất xứ Italia hoặc tương đương Model: Right 100 Công suất (P) = 0.75kW Lưu lượng (Q) max = 18 (m3/h) Cột áp (H) max = 9.5 (m) Điện áp = 380V/50Hz Tốc độ vòng quay (N) = 2900 vòng/phút. Vật liệu chế tạo: Thép không rỉ AISI 304 | 2 | Bộ |
| 2 | Bảo dưỡng các thiết bi trong hệ thống xử lý | Bảo dưỡng, thay dầu máy thổi khí. Bảo dưỡng, thay dầu bơm định lượng hóa chất. Bảo dưỡng lại tất cả các bơm chìm, bơm cạn của hệ thống. Bảo dưỡng máy khuấy, vệ sinh bồn hóa chất… | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Bảo dưỡng, bảo trì tủ điện | Bảo trì lại tủ điện, thay thế các tiếp điểm, đầu cos, role... Đã bị xuống cấp trong hệ thống tủ điện Các điểm nối giữa tủ điện đến tất cả các động cơ | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng đường ống cấp khí,đĩa thổi khí | Đường ống phấn phối khí, van điều chỉnh lưu lượng khí Bơm nước các bể Hiếu khí, kiểm tra các đĩa thổi khí (dự kiến thay thế khoảng 10 đĩa) | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương | 1 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
| 6 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng IIIĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 5 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 4 | Dàn giáo | Dàn giáo | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi