Gói thầu: Gói thầu số 03.XL xây dựng hồ sơ thiết kế theo bản vẽ thi công được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018352-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03.XL xây dựng hồ sơ thiết kế theo bản vẽ thi công được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211018287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 15:03:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23856E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03.XL xây dựng hồ sơ thiết kế theo bản vẽ thi công được phê duyệt
cải tạo, nâng cấp khuôn viên trụ sở UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPTV xây dựng Nhất Thống. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Phòng Kinh tế - hạ tầng, UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Đơn vị tư vấn giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office,DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công + Scan bản gốc xác nhận doanh thu bình quân 3 năm từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Xuân Hải - chủ tịch UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn - SĐT: 0983134575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn - Điện thoại 0918862268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh – SĐT: 0983134575
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham khảo chương V17,2m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTham khảo chương V11,3131m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham khảo chương V1,7321m3
B SAN NỀN
1Giá đất san nền mua trên phương tiện tại các mỏ đất Sơn Diệm (cự ly vc 8,5km)Tham khảo chương V505,153m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V50,515310m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V50,515310m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V4,3627100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,2296100m3
C CỔNG, HÀNG RÀO, LÁT, LÁNG NỀN SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V139,31m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V146,1m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.247m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V1,9328100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham khảo chương V0,6254100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V21,4898m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,6211m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,024tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0192100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V0,5082m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0109tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0833tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0924100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo chương V6,2118m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V33,6m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTham khảo chương V23,52m2
17Sản xuất lắp đặt cổng bằng thép mạ kẽm, sơn tĩnh điệnTham khảo chương V14,9059m2
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V182,1692m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V1,4563100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,2321tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,5011tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham khảo chương V13,5254m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo chương V13,3033m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V18,7841m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V18,0012m3
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTham khảo chương V4,6396m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V199,388m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V703,7815m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V513,8m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo chương V903,1695m2
D - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V15,86m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V1,4274100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,5287100m3
4Bạt xác rắnTham khảo chương V192,82m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Tham khảo chương V19,4357m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Tham khảo chương V30,8757m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo chương V0,0393100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,3844m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0121tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0746tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V219,38m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,3259100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V8,0645m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTham khảo chương V0,5018tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V155cái
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V63,52m2
E PHẦN NHÀ XE:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V8,5888m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,64m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,24100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V3,6m3
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTham khảo chương V0,5668100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTham khảo chương V0,031100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTham khảo chương V1,1605100m
8Bản thépTham khảo chương V20Cái
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo chương V0,5266100m2
10Ke chống bãoTham khảo chương V990Cái
11Tôn úp nócTham khảo chương V12,6m
F SÂN BÓNG CHUYỀN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V2,2985m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,0077100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,26m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V1,402m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V32,2m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Tham khảo chương V322m2
7Sản xuất, lắp dựng trụ thép mạ kẽm, có hệ thống tăng đơ căng lưới và điều chỉnh độ cao trụ lướiTham khảo chương V2cái
8Sản xuất, lắp dựng lưới bóng chuyềnTham khảo chương V1cái
9Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngTham khảo chương V21 cột
10Làm tiếp địa cho cột điệnTham khảo chương V21 bộ
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTham khảo chương V1,6m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16mm2Tham khảo chương V40m
13Lắp đặt đèn LED MDC 113 công suất 100W của Công ty CP đâu tư và phát triển điện chiếu sáng MDC TECH (Hoặc tương đương)Tham khảo chương V2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V1cái
G BỒN HOA + BỜ BO:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V8,7028m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo chương V2,9009m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V3,0391m3
4Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V12,6546m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V11,682m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23856E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).44
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng44
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo Dàn giáo2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
7 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->