Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng thay mới, thay dặm cánh thép; tu sửa, bảo dưỡng cống dưới đê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018027-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng thay mới, thay dặm cánh thép; tu sửa, bảo dưỡng cống dưới đê
Số hiệu KHLCNT 20210967451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi và dịch vụ thủy lợi năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 14:51:00 đến ngày 2021-10-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 522,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 365.551.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cơ khí/xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí/thủy lợi/ Xây dựng chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cơ khí/ xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 20T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô 3T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 3T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn hơi 1000 l/h
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn hơi 1000 l/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Tời điện 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng thay mới, thay dặm cánh thép; tu sửa, bảo dưỡng cống dưới đê
Sửa chữa, bảo trì, cải tạo công trình thuộc nguồn vốn sự nghiệp chống lụt bão năm 2021 tỉnh Hải Dương
50 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi và dịch vụ thủy lợi năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 02203 853731; Fax: 02203 852092, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 02203 853731; Fax: 02203 852092, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên. * Về Hợp đồng tương tự: Nộp sao y bản chính hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0,156 tỷ VND. Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể lấy yêu cầu xác nhận tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp bất kỳ lúc nào. * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng, bao gồm: - Các đăng ký, đăng kiểm, giấy chứng nhận an toàn đối với các loại máy có các loại giấy tờ trên theo quy định của pháp luật. - Hóa đơn VAT đối với các loại máy không có các loại giấy tờ trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 02203 853731; Fax: 02203 852092, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853 731. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đỗ Tiến Bậc – Chi cục trưởng; Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853 731.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phòng chống thiên tai, số điện thoại: 02203833987
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 58 Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 113 phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tu sửa nhỏ, bảo dưỡng các cống dưới đê thị xã Kinh Môn
1Sơn chống rỉ 2 nước Theo chương V Hồ sơ mời thầu637,548m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo chương V Hồ sơ mời thầu637,548m2
3Bảo dưỡng máy đóng mở Theo chương V Hồ sơ mời thầu53bộ
4Siết lại bu lông các bộ phận của sắt Theo chương V Hồ sơ mời thầu86bộ
5Thay Bu lông chốt tai cánh cống Theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
6Công vận hành nâng hạ cống Theo chương V Hồ sơ mời thầu33công
B Hạng mục: Tu sửa nhỏ, bảo dưỡng các cống dưới đê thành phố Chí Linh
1Sơn chống rỉ 2 nướcTheo chương V Hồ sơ mời thầu106,25m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũTheo chương V Hồ sơ mời thầu106,25m2
3Bảo dưỡng máy đóng mởTheo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
4Siết lại bu lông các bộ phận của sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu172bộ
5Thay Bu lông chốt tai cánh cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
6Công thay thế bánh răng, bạc MĐMTheo chương V Hồ sơ mời thầu8Công
7Bánh răng đại (Máy V)Theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
8Bánh răng nhỏ (Máy V)Theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
9Bạc, đồng MĐMTheo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
10Công vận hành nâng hạ cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu7Công
C Hạng mục: Tu sửa nhỏ, bảo dưỡng các cống dưới đê huyện Thanh Hà
1Sơn chống rỉ 2 nướcTheo chương V Hồ sơ mời thầu277,532m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũTheo chương V Hồ sơ mời thầu277,532m2
3Bảo dưỡng máy đóng mởTheo chương V Hồ sơ mời thầu21bộ
4Siết lại bu lông các bộ phận của sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu155bộ
5Công thay thế bánh răng, bạc MĐMTheo chương V Hồ sơ mời thầu8Công
6Bánh răng đại (Máy V)Theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
7Bánh răng nhỏ (Máy V)Theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
8Công vận hành nâng hạ cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu17Công
D Hạng mục: Tu sửa nhỏ, bảo dưỡng các cống dưới đê huyện Ninh Giang
1Sơn chống rỉ 2 nướcTheo chương V Hồ sơ mời thầu157,04m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũTheo chương V Hồ sơ mời thầu157,04m2
3Bảo dưỡng máy đóng mởTheo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
4Siết lại bu lông các bộ phận của sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu46bộ
5Thay Bu lông chốt tai cánh cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
6Công vận hành nâng hạ cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu6Công
E Hạng mục: Tu sửa nhỏ, bảo dưỡng các cống dưới đê huyện Thanh Miện
1Sơn chống rỉ 2 nướcTheo chương V Hồ sơ mời thầu15,945m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũTheo chương V Hồ sơ mời thầu15,945m2
3Bảo dưỡng máy đóng mởTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
4Siết lại bu lông các bộ phận của sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
5Công vận hành nâng hạ cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu1Công
6Công phát quang cây dại, dọn rác thảiTheo chương V Hồ sơ mời thầu3Công
F Hạng mục: Tu sửa nhỏ, bảo dưỡng các cống dưới đê huyện Nam Sách
1Sơn chống rỉ 2 nướcTheo chương V Hồ sơ mời thầu156,423m2
2Cạo rỉ kết cấu thépTheo chương V Hồ sơ mời thầu156,423m2
3Bảo dưỡng máy đóng mởTheo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
4Siết lại bu lông các bộ phận của sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu46bộ
5Thay Bu lông chốt tai cánh cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
6Công thay thế bánh răng, bạc MĐMTheo chương V Hồ sơ mời thầu4Công
7Bạc, đồng MĐMTheo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
8Công vận hành nâng hạ cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu12Công
G Hạng mục: Tu sửa nhỏ, bảo dưỡng các cống dưới đê thành phố Hải Dương
1Sơn chống rỉ 2 nướcTheo chương V Hồ sơ mời thầu103,272m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũTheo chương V Hồ sơ mời thầu103,272m2
3Bảo dưỡng máy đóng mởTheo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
4Siết lại bu lông các bộ phận của sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu29bộ
5Thay Bu lông chốt tai cánh cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
6Công vận hành nâng hạ cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu7Công
H Hạng mục: Tu sửa nhỏ, bảo dưỡng các cống dưới đê huyện Tứ Kỳ
1Sơn chống rỉ 2 nướcTheo chương V Hồ sơ mời thầu262,086m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũTheo chương V Hồ sơ mời thầu262,086m2
3Bảo dưỡng máy đóng mởTheo chương V Hồ sơ mời thầu24bộ
4Siết lại bu lông các bộ phận của sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu40bộ
5Công vận hành nâng hạ cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu10Công
I Hạng mục: Tu sửa nhỏ, bảo dưỡng các cống dưới đê huyện Kim Thành
1Sơn chống rỉ 2 nướcTheo chương V Hồ sơ mời thầu337m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũTheo chương V Hồ sơ mời thầu337m2
3Bảo dưỡng máy đóng mởTheo chương V Hồ sơ mời thầu30bộ
4Siết lại bu lông các bộ phận của sắtTheo chương V Hồ sơ mời thầu250bộ
5Thay Bu lông chốt tai cánh cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu10bộ
6Công thay thế bánh răng, bạc MĐMTheo chương V Hồ sơ mời thầu3Công
7Bánh răng đại (Máy V)Theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
8Bánh răng nhỏ (Máy V)Theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
9Bạc, đồng MĐMTheo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
10Công vận hành nâng hạ cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu19Công
J Hạng mục: Khám, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa máy đóng mở cống Thượng Đỗ; Cổ Dũng huyện Kim Thành (02 máy đóng mở) (khối lượng mời thầu - áp dụng khối lượng cho 01 máy đóng mở)
1Bảo dưỡng máy đóng mởTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Công tháo dỡ MĐM cũ - lắp đặt máy đóng mở mới (cả đi+về)Theo chương V Hồ sơ mời thầu2Công
3Thay mới các thiết bị Máy VTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
4Bu lông máy đóng mởTheo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
5Vận chuyển máy đóng mở về xưởng (cả đi+ về)Theo chương V Hồ sơ mời thầu1Ca
K Hạng mục: Khám, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa máy đóng mở cống Cầu Lưu; Đồng Gẩy; Lảnh; Thuần B; Thần huyện Thanh Hà (05 máy đóng mở) (khối lượng mời thầu- áp dụng khối lượng cho 01 máy đóng mở)
1Bảo dưỡng máy đóng mởTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Công tháo dỡ MĐM cũ - lắp đặt máy đóng mở mới (cả đi+về)Theo chương V Hồ sơ mời thầu2Công
3Thay mới các thiết bị Máy VTheo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
4Bu lông máy đóng mởTheo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
5Vận chuyển máy đóng mở về xưởng (cả đi+ về)Theo chương V Hồ sơ mời thầu1Ca
L Hạng mục: Thay mới cánh thép cống dưới đê thị xã Kinh Môn (Áp dụng khối lượng cho 04 cánh thép)
1Gia công cánh cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu2,867tấn
2Lắp đặt cánh cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu2,867tấn
3Gỗ nhóm IVTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,103m3
4Cao su lá dày 10mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu3,489m2
5Bu lông các loạiTheo chương V Hồ sơ mời thầu100cái
6Bu lông chốt tai cánhTheo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu98,64m2
8Tháo dỡ cánh cống cũTheo chương V Hồ sơ mời thầu12công
9Cần trục ô tô sức nâng 3TTheo chương V Hồ sơ mời thầu4ca
M Hạng mục: Thay mới cánh thép cống dưới đê huyện Thanh Hà (Áp dụng khối lượng cho 02 cánh thép)
1Gia công cánh cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,877tấn
2Lắp đặt cánh cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,877tấn
3Gỗ nhóm IVTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,023m3
4Cao su lá dày 10mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,581m2
5Cao su củ tỏiTheo chương V Hồ sơ mời thầu6,17m
6Bu lông các loạiTheo chương V Hồ sơ mời thầu59cái
7Bu lông chốt tai cánhTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu26,344m2
9Tháo dỡ cánh cống cũTheo chương V Hồ sơ mời thầu4công
N Hạng mục: Thay dặm cánh thép cống dưới đê huyện Tứ Kỳ (Áp dụng khối lượng cho 01 cánh thép)
1Gia công cánh cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,441tấn
2Lắp đặt cánh cốngTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,441tấn
3Cao su lá dày 10mmTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,723m2
4Bu lông các loạiTheo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
5Bu lông chốt tai cánhTheo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Hồ sơ mời thầu14,746m2
7Tháo dỡ cánh cống cũTheo chương V Hồ sơ mời thầu2công
8Cần trục ô tô sức nâng 3TTheo chương V Hồ sơ mời thầu2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 365.551.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư cơ khí/xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 3 Kỹ sư cơ khí/thủy lợi/ Xây dựng chuyên ngành thủy lợi32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 2 - Là kỹ sư cơ khí/ xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 20T Cần cẩu 20T1
2 Cần trục bánh hơi 16T Cần trục bánh hơi 16T1
3 Cần trục ô tô 3T Cần trục ô tô 3T3
4 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW3
5 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW3
6 Máy hàn hơi 1000 l/h Máy hàn hơi 1000 l/h1
7 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW3
8 Máy mài 2,7 Kw Máy mài 2,7 Kw3
9 Tời điện 3 tấn Tời điện 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->