Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018031-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211017656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 14:49:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,770,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật là 02, trong đó có tối thiểu một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,50 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự là 17,0 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ủi >= 108CV
- Đặc điểm thiết bị Xe ủi >= 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp các sân chơi, bãi tập tại các xã – thị trấn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 Nguyễn Văn Trỗi, Khu phố 3, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.961753.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543. 882227, Fax: 02543.962933
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH - XÃ KIM LONG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế9,36m3
2Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế0,576m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,032100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,047tấn
5Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế1,15m3
6Bê tông cổ cột đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế0,152m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo bản vẽ thiết kế0,03100m2
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế7,482m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,096100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,02tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,124tấn
12Bê tông đà kiềng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế0,96m3
13Bê tông cột đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế0,48m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,096100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,017tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,147tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,131100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế0,127100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,019tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,114tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,149tấn
22Bê tông dầm đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế1,068m3
23Bê tông sàn đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế1,274m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo bản vẽ thiết kế0,034100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,08tấn
26Bê tông lanh tô đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế0,126m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế3,441m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,479m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế46,82m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,74m2
31Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế7,2m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế12,74m2
33Láng sàn mái sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế15,12m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế15,12m2
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế2,128m3
36Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế1,064m3
37Lát nền gạch granite 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế11,86m2
38Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600mmTheo bản vẽ thiết kế50,48m2
39Cửa đi khung nhôm hệ 1000 cường lực 8 lyTheo bản vẽ thiết kế3,52m2
40Cửa sổ khung nhôm hệ 188 kính cường lực 5lyTheo bản vẽ thiết kế1,44m2
41Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
42Lắp dựng cửa khung nhômTheo bản vẽ thiết kế4,96m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế15,8m
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế46,82m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế3,74m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế19,94m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế23,68m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế46,82m2
49Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact (Bao gồm cửa, khung chân inox, khóa, bản lề, phụ kiện..)Theo bản vẽ thiết kế14,6m2
50Đào móng bể tự hoại giếng thấm, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế15,096m3
51Đắp đất bể tự hoại, giếng thấmTheo bản vẽ thiết kế5,032m3
52Cung cấp lớp cát vàng, sỏi, đá dăm giếng thấmTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
53Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế0,693m3
54Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế0,504m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế0,032tấn
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,05100m2
57Xây tường bể tự hoại giếng thấm bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế3,413m3
58Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,235m3
59Trát tường bể tự hoại chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế24,96m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế12,92m2
61Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế7,04m3
62Đắp cát đường ốngTheo bản vẽ thiết kế3,32m3
63Đắp đất đường ốngTheo bản vẽ thiết kế3,72m3
64Lắp đặt đèn led 1x36w-1,2mTheo bản vẽ thiết kế4bộ
65Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A/230V+đế âm+mặt nạTheo bản vẽ thiết kế4cái
66Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
67Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
68Lắp đặt ống nhựa D20Theo bản vẽ thiết kế25m
69Lắp đặt ống nhựa D25Theo bản vẽ thiết kế10m
70Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
71Lắp đặt hộp chứa Automat âm tường 1modulTheo bản vẽ thiết kế1hộp
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo bản vẽ thiết kế2hộp
73Phụ kiện lắp đặt điệnTheo bản vẽ thiết kế1
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mmTheo bản vẽ thiết kế0,08100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mmTheo bản vẽ thiết kế0,16100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mmTheo bản vẽ thiết kế0,55100m
77Lắp đặt van khóa đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mmTheo bản vẽ thiết kế0,12100m
79Lắp đặt Co PVC đk=114mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
80Lắp đặt Co PVC đk=90mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
81Lắp đặt Co PVC đk=34mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
82Lắp đặt Co PVC đk=27mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
83Lắp đặt Co giảm PVC đk=27x21mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
84Lắp đặt Tê nhựa PVC đk=90mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
85Lắp đặt Tê nhựa PVC đk=27mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
87Lắp đặt chậu xí bệt toàn khốiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế2cái
89Lắp đặt vòi rửa bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế2bộ
90Lắp đặt gương soi+kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế2cái
91Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo bản vẽ thiết kế2cái
92Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế2cái
93Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế2bộ
94Lắp đặt phễu thu D150x150Theo bản vẽ thiết kế2cái
95Phụ kiện lắp đặt nướcTheo bản vẽ thiết kế1
B SÂN BÓNG ĐÁ XÃ KIM LONG
1San gạt dọn dẹp nền sân bằng máy ủi 140 CVTheo bản vẽ thiết kế4,411100m3
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế20cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế20gốc cây
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế4,411100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế17,644100m3/km
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế12,011100m3
7Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế102m3
8Bê tông nền đổ bằng bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế61,2m3
9Rải lớp đá 0x4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế15,81100m2
10Rải lớp đá mi dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế79,05m3
11Lu lèn lớp đá miTheo bản vẽ thiết kế0,791100m3
12CC mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2Theo bản vẽ thiết kế1.581m2
13Trãi lớp cát sân bóng đáTheo bản vẽ thiết kế39,525m3
14CC và lắp dựng lưới rào bảo vệTheo bản vẽ thiết kế1.560m2
15CC và lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế718m
16CC và lắp đặt tăng đơ 12mm, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế96cái
17CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Đào móng bó vỉa quanh sân bóngTheo bản vẽ thiết kế34,112m3
19Làm lớp lót bó vỉa đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế6,56m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,136tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,583tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,984100m2
23Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế9,84m3
24Cung cấp lắp đặt khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
25Cung cấp lắp đặt lưới gôn khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
26Cung cấp lắp đặt khung thành sân 7 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
27Cung cấp lắp đặt lưới gôn khung thành sân 7 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
28Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,172100m3
30Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1,2m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,384100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,107tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,166tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế7,872m3
35Cung cấp bu long M22 - L850mmTheo bản vẽ thiết kế48bộ
36Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế70m3
37Đắp cát móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế24,114m3
38Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Theo bản vẽ thiết kế45,886m3
39Lắp dựng cột đèn STK bằng máy cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế10cột
40Lắp dựng cột lưới STK bằng máy D114x3 cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2cột
41Lắp đặt cần đèn chữ T (Loại lắp 1 đèn-mạ kẽm) (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế10cần đèn
42Vận chuyển cột đèn, cột thép cao 8mTheo bản vẽ thiết kế121 cột
43Lắp đèn led chiếu sáng 200W (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
44Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa D16-2.4mTheo bản vẽ thiết kế10cọc
45Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế100bộ
46Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
47Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế120m
48Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2Theo bản vẽ thiết kế155m
49Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10 mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE đk=42mmTheo bản vẽ thiết kế1,75100m
51Lắp bảng điện cửa cột (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế10hộp
52Lắp đặt domino 4P-60ATheo bản vẽ thiết kế10cái
53Lắp đặt MCB 2P-60ATheo bản vẽ thiết kế1cái
54Lắp đặt MCB-1P-6ATheo bản vẽ thiết kế10cái
55Lắp đặt tủ điện 300x200x200Theo bản vẽ thiết kế1tủ
C SÂN BÓNG CHUYỀN XÃ KIM LONG
1Làm lớp nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế36m3
2Bê tông nền đổ bằng bê tông thương đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế21,6m3
3Cung cấp lắp đặt khung + lưới ghế trọng tài sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,029100m3
6Làm lớp móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,2m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,064100m2
8Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế1,312m3
9Cung cấp bu long M22 - L850mmTheo bản vẽ thiết kế8bộ
10Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế14m3
11Đắp cát móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế4,823m3
12Đắp đất móng đường ống độ chặt K=0,90Theo bản vẽ thiết kế9,177m3
13Lắp dựng cột đèn STK bằng máy cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2cột
14Lắp cần đèn chữ T (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2cần đèn
15Vận chuyển cột đèn STK cao 8mTheo bản vẽ thiết kế21 cột
16Lắp đặt bóng chiếu sáng 200W (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
17Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế2cọc
18Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế20bộ
19Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế4m
20Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
21Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2Theo bản vẽ thiết kế35m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đk=42mmTheo bản vẽ thiết kế0,35100m
23Lắp đặt bảng điện cửa cột (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2hộp
24Lắp đặt domino 4P-60ATheo bản vẽ thiết kế2cái
25Lắp đặt MCB-2-60ATheo bản vẽ thiết kế1cái
26Lắp đặt MCB-1P-6ATheo bản vẽ thiết kế2cái
27Lắp đặt tủ điện 300x200x200Theo bản vẽ thiết kế1tủ
D MÓNG ĐÁ HỘC - XÃ KIM LONG
1Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế2,26m3
2Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày Theo bản vẽ thiết kế2,486m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế7,088m3
4Bê tông nền đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế0,945m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 hTheo bản vẽ thiết kế0,63m3
6Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế12,915m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,486100m3
8Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế9,347m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế46,877m3
10Đắp đất móng đáTheo bản vẽ thiết kế16,744m3
E MÓNG MÁY TẬP THỂ DỤC - XÃ KIM LONG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế2,057m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế34,763m3
3Lám lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế2,057m3
4Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế8,5m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,14tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,107tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,204100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế0,272100m2
9Cung cấp lắp đặt bulong M20x950Theo bản vẽ thiết kế68bộ
F SÂN BÓNG ĐÁ XÃ BÌNH BA
1San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVTheo bản vẽ thiết kế1,84100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,84100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế7,36100m3/km
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế2,738100m3
5Rải lớp đá 0x4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế10,5100m2
6Rải lớp đá mi dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế52,5m3
7Lu lèn lớp đá miTheo bản vẽ thiết kế0,525100m3
8Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế42,5m3
9Lát sân gạch Terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế425m2
10CC mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2Theo bản vẽ thiết kế1.050m2
11Trãi lớp cát sân bóng đáTheo bản vẽ thiết kế26,25m3
12CC và lắp dựng lưới rào bảo vệTheo bản vẽ thiết kế1.072m2
13CC và lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế536m
14CC và lắp đặt tăng đơ 12mm, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế80cái
15CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Đào móng bó vỉa quanh sân bóngTheo bản vẽ thiết kế27,872m3
17Làm lớp lót bó vỉa đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế5,36m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,126tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,476tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,804100m2
21Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế8,04m3
22Cung cấp lắp đặt khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
23Cung cấp lắp đặt lưới gôn khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
24Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,143100m3
26Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,32100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,227tấn
29Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế6,56m3
30Cung cấp bu long M22 - L850mmTheo bản vẽ thiết kế40bộ
31Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế8cột
32Lắp dựng cột lưới STK bằng máy D114x3 cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2cột
33Lắp cần đèn chữ T loại 1 đèn (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế8cần đèn
34Vận chuyển cột đèn, trụ lưới cao 8mTheo bản vẽ thiết kế101 cột
35Lắp đặt bóng chiếu sáng 200W (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
36Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa D16-2.4mTheo bản vẽ thiết kế8cọc
37Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế80bộ
38Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế16m
39Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế80m
40Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2Theo bản vẽ thiết kế116m
41Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10 mm2Theo bản vẽ thiết kế130m
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế14,4m2
43Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế98,4m3
44Đắp cát móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế33,898m3
45Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Theo bản vẽ thiết kế64,502m3
46Lắp đặt ống nhựa HDPE đk=42mmTheo bản vẽ thiết kế2,46100m
47Lát sân gạch Terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế14,4m2
48Lắp bảng điện cửa cột (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế8hộp
49Lắp đặt domino 4P-60ATheo bản vẽ thiết kế8cái
50Lắp đặt MCB 2 pha 60ATheo bản vẽ thiết kế1cái
51Lắp đặt MCB 1P-6ATheo bản vẽ thiết kế8cái
52Lắp đặt tủ điện 300x200x200Theo bản vẽ thiết kế1tủ
53Đào mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,632100m3
54Đào mương bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế15,808m3
55Làm lớp lót mương đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế12,16m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,549tấn
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,389100m2
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế7,296m3
59Xây mương bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế7,782m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế97,28m2
61Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế152cái
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,203100m3
G MÓNG MÁY TẬP THỂ DỤC - XÃ BÌNH BA
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế1,936m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế32,718m3
3Lám lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1,936m3
4Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế8m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,131tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,101tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế0,256100m2
9Cung cấp lắp đặt bulong M20x950Theo bản vẽ thiết kế64bộ
H SÂN BÓNG ĐÁ XÃ XUÂN SƠN
1San gạt dọn dẹp nền sân bằng máy ủi 140 CVTheo bản vẽ thiết kế0,81100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,81100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế3,24100m3/km
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế1,465100m3
5Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế11,5m3
6Bê tông nền đổ bằng bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế6,9m3
7Rải lớp đá 0x4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế6,46100m2
8Rải lớp đá mi dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế32,3m3
9Lu lèn lớp đá miTheo bản vẽ thiết kế0,323100m3
10CC mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2Theo bản vẽ thiết kế646m2
11Trãi lớp cát sân bóng đáTheo bản vẽ thiết kế16,15m3
12CC và lắp dựng lưới rào bảo vệTheo bản vẽ thiết kế848m2
13CC và lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế424m
14CC và lắp đặt tăng đơ 12mm, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế48cái
15CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Đào móng bó vỉa quanh sânTheo bản vẽ thiết kế22,048m3
17Làm lớp lót bó vỉa đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế4,24m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,1tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,377tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,636100m2
21Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế6,36m3
22Cung cấp lắp đặt khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
23Cung cấp lắp đặt lưới gôn khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
24Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,086100m3
26Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế0,6m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,136tấn
29Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế3,936m3
30Cung cấp bu long M22 - L850mmTheo bản vẽ thiết kế24bộ
31Lắp dựng trụ lưới D114x3mm cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế6cột
32Vận chuyển trụ lướiTheo bản vẽ thiết kế61 cột
33Đào mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,324100m3
34Đào mương rộng Theo bản vẽ thiết kế8,112m3
35Làm lớp lót mương đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế6,24m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,182tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,187100m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế3,744m3
39Xây mương bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế3,994m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế49,92m2
41Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế78cái
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,104100m3
I MÓNG MÁY TẬP THỂ DỤC - XÃ XUÂN SƠN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế1,331m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế22,494m3
3Lám lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1,331m3
4Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế5,5m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,09tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,069tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,132100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế0,176100m2
9Cung cấp lắp đặt bulong M20x950Theo bản vẽ thiết kế44bộ
J SÂN BÓNG ĐÁ XÃ BÌNH GIÃ
1San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVTheo bản vẽ thiết kế0,73100m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế14,85m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế17,2m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,051100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế4,204100m3/km
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,73100m3
7Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế117,2m3
8Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế172m2
9Rải lớp đá 0x4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế10100m2
10Rải lớp đá mi dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế50m3
11Lu lèn lớp đá miTheo bản vẽ thiết kế0,5100m3
12Dời thiết bị thể thaoTheo bản vẽ thiết kế4bộ
13Dời trụ đènTheo bản vẽ thiết kế2trụ
14CC mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2Theo bản vẽ thiết kế1.000m2
15Trãi lớp cát sân bóng đáTheo bản vẽ thiết kế25m3
16CC và lắp dựng lưới rào bảo vệTheo bản vẽ thiết kế1.040m2
17CC và lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế520m
18CC và lắp đặt tăng đơ 12mm, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế80cái
19CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
20Đào móng bó vỉa quanh sânTheo bản vẽ thiết kế27,04m3
21Làm lớp lót bó vỉa đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế5,2m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,123tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,462tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,78100m2
25Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế7,8m3
26Cung cấp lắp đặt khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
27Cung cấp lắp đặt lưới gôn khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
28Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,143100m3
30Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,32100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,227tấn
33Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế6,4m3
34Cung cấp bu long M22 - L850mmTheo bản vẽ thiết kế40bộ
35Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế8cột
36Lắp dựng trụ lưới D114x3mm cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2cột
37Lắp cần đèn chữ T loại 1 đèn (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế8cần đèn
38Vận chuyển cột đèn, cột lưới cao 8mTheo bản vẽ thiết kế101 cột
39Lắp đặt bóng chiếu sáng 200W (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
40Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa D16-2.4mTheo bản vẽ thiết kế8cọc
41Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế80bộ
42Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế16m
43Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế80m
44Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2Theo bản vẽ thiết kế124m
45Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10 mm2Theo bản vẽ thiết kế33m
46Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế2,13m3
47Bê tông nền đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế2,13m3
48Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế62,8m3
49Đắp cát móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế21,634m3
50Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Theo bản vẽ thiết kế41,166m3
51Lắp đặt ống nhựa HDPE đk=42mmTheo bản vẽ thiết kế1,57100m
52Lắp bảng điện cửa cột (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế8hộp
53Lắp đặt domino 4P-60ATheo bản vẽ thiết kế8cái
54Lắp đặt MCB 2 pha 60ATheo bản vẽ thiết kế1cái
55Lắp đặt MCB 1P-6ATheo bản vẽ thiết kế8cái
56Lắp đặt tủ điện 300x200x200Theo bản vẽ thiết kế1tủ
K SÂN BÓNG CHUYỀN XÃ BÌNH GIÃ
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế5,22100m2
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,522100m3
3Làm lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế52,2m3
4Bê tông nền đổ bằng bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế31,32m3
5Cung cấp lắp đặt khung + lưới ghế trọng tài sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế1bộ
6Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,029100m3
8Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,2m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,064100m2
10Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế1,28m3
11Cung cấp bu long M22 - L850mmTheo bản vẽ thiết kế8bộ
12Lắp dựng cột đèn STK bằng máy cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2cột
13Lắp cần đèn chữ T loại 1 đèn (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2cần đèn
14Vận chuyển cột đèn STK cao 8mTheo bản vẽ thiết kế21 cột
15Lắp đặt bóng chiếu sáng 200W (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
16Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế2cọc
17Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế20bộ
18Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế10m3
19Đắp cát móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế3,445m3
20Đắp đất móng đường ống độ chặt K=0,90Theo bản vẽ thiết kế6,555m3
21Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế4m
22Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
23Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2Theo bản vẽ thiết kế25m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đk=42mmTheo bản vẽ thiết kế0,25100m
25Lắp đặt bảng điện cửa cột (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2hộp
26Lắp đặt domino 4P-60ATheo bản vẽ thiết kế2cái
27Lắp đặt MCB 2 pha 60ATheo bản vẽ thiết kế1cái
28Lắp đặt MCB 1P-6ATheo bản vẽ thiết kế2cái
29Lắp đặt tủ điện 300x200x200Theo bản vẽ thiết kế1tủ
L MÓNG MÁY TẬP THỂ DỤC - XÃ BÌNH GIÃ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế1,936m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế32,718m3
3Lám lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1,936m3
4Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế8m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,131tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,101tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế0,256100m2
9Cung cấp lắp đặt bulong M20x950Theo bản vẽ thiết kế64bộ
M SÂN BÓNG ĐÁ XÃ NGHĨA THÀNH
1San gạt dọn dẹp nền bằng máy ủi 140 CVTheo bản vẽ thiết kế1,145100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,145100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế4,58100m3/km
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế2,29100m3
5Làm lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế14,5m3
6Bê tông nền đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế8,7m3
7Rải lớp đá 0x4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế9,998100m2
8Rải lớp đá mi dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế49,988m3
9Lu lèn lớp đá miTheo bản vẽ thiết kế0,5100m3
10CC mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2Theo bản vẽ thiết kế999,75m2
11Trãi lớp cát sân bóng đáTheo bản vẽ thiết kế24,994m3
12CC và lắp dựng lưới rào bảo vệTheo bản vẽ thiết kế1.088m2
13CC và lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế544m
14CC và lắp đặt tăng đơ 12mm, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế96cái
15CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Cung cấp lắp đặt khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
17Cung cấp lắp đặt lưới gôn khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
18Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,072100m3
20Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,16100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,113tấn
23Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế3,2m3
24Cung cấp bu long M22 - L850mmTheo bản vẽ thiết kế20bộ
25Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế5cột
26Lắp cần đèn chữ T loại 1 đèn (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế5cần đèn
27Vận chuyển cột đèn cao 8mTheo bản vẽ thiết kế51 cột
28Lắp đặt bóng chiếu sáng 200W (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
29Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa D16-2.4mTheo bản vẽ thiết kế5cọc
30Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế50bộ
31Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
32Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
33Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2Theo bản vẽ thiết kế124m
34Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10 mm2Theo bản vẽ thiết kế45m
35Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế67,6m3
36Đắp cát móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế23,287m3
37Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Theo bản vẽ thiết kế44,313m3
38Lắp đặt ống nhựa HDPE đk=42mmTheo bản vẽ thiết kế1,69100m
39Lắp bảng điện cửa cột (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế5hộp
40Lắp đặt domino 4P-60ATheo bản vẽ thiết kế5cái
41Lắp đặt MCB 2 pha 60ATheo bản vẽ thiết kế1cái
42Lắp đặt MCB 1P-6ATheo bản vẽ thiết kế5cái
43Lắp đặt tủ điện 300x200x200Theo bản vẽ thiết kế1tủ
N SÂN BÓNG CHUYỀN XÃ NGHĨA THÀNH
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế3,08100m2
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,616100m3
3Làm lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế30,8m3
4Bê tông nền đổ bằng bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế18,48m3
5Cung cấp lắp đặt khung + lưới ghế trọng tài sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế1bộ
6Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,029100m3
8Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,2m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,064100m2
10Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế1,28m3
11Cung cấp bu long M22 - L850mmTheo bản vẽ thiết kế8bộ
12Lắp dựng cột đèn STK bằng máy cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2cột
13Lắp cần đèn chữ T loại 1 đèn (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2cần đèn
14Vận chuyển cột đèn STK cao 8mTheo bản vẽ thiết kế21 cột
15Lắp đặt bóng chiếu sáng 200W (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
16Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế2cọc
17Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế20bộ
18Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế22m3
19Đắp cát móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế7,579m3
20Đắp đất móng đường ống độ chặt K=0,90Theo bản vẽ thiết kế14,421m3
21Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế4m
22Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
23Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2Theo bản vẽ thiết kế55m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đk=42mmTheo bản vẽ thiết kế0,55100m
25Lắp đặt bảng điện cửa cột (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2hộp
26Lắp đặt domino 4P-60ATheo bản vẽ thiết kế2cái
27Lắp đặt MCB 2 pha 60ATheo bản vẽ thiết kế1cái
28Lắp đặt MCB 1P-6ATheo bản vẽ thiết kế2cái
29Lắp đặt tủ điện 300x200x200Theo bản vẽ thiết kế1tủ
O SÂN BÓNG ĐÁ XÃ QUẢNG THÀNH
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế9,6100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế3cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế3gốc cây
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,99100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế3,96100m3/km
6Làm lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế7,621m3
7Đục nhám mặt bê tôngTheo bản vẽ thiết kế913m2
8Bê tông thương phẩm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế64,98m3
9CC mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2Theo bản vẽ thiết kế960m2
10Trãi lớp cát sân bóng đáTheo bản vẽ thiết kế24m3
11CC và lắp dựng lưới rào bảo vệTheo bản vẽ thiết kế1.024m2
12CC và lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế512m
13CC và lắp đặt tăng đơ 12mm, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế80cái
14CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Cung cấp lắp đặt khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
16Cung cấp lắp đặt lưới gôn khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
17Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế1m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,143100m3
20Bê tông lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,32100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,227tấn
23Bê tông đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế6,4m3
24Cung cấp bu long M22 - L850mmTheo bản vẽ thiết kế40bộ
25Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế8cột
26Lắp dựng cột lưới STK D114x3 bằng máy cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2cột
27Lắp cần đèn chữ T loại 1 đènTheo bản vẽ thiết kế8cần đèn
28Vận chuyển cột đèn, trụ lưới cao 8mTheo bản vẽ thiết kế101 cột
29Lắp đặt bóng chiếu sáng 200W (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
30Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa D16-2.4mTheo bản vẽ thiết kế8cọc
31Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế80bộ
32Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế16m
33Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế80m
34Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2Theo bản vẽ thiết kế112m
35Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10 mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
36Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế7,92m3
37Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế52,8m3
38Đắp cát móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế18,189m3
39Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Theo bản vẽ thiết kế34,611m3
40Lắp đặt ống nhựa HDPE đk=42mmTheo bản vẽ thiết kế1,32100m
41Bê tông nền đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế7,92m3
42Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế8hộp
43Lắp đặt domino 4P-60ATheo bản vẽ thiết kế8cái
44Lắp đặt MCB 2 pha 60ATheo bản vẽ thiết kế1cái
45Lắp đặt MCB 1P-6ATheo bản vẽ thiết kế8cái
46Lắp đặt tủ điện 300x200x200Theo bản vẽ thiết kế1tủ
P SÂN BÓNG CHUYỀN XÃ QUẢNG THÀNH
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế4,437100m2
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,887100m3
3Làm lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế44,374m3
4Bê tông nền đổ bằng bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế26,624m3
5Cung cấp trụ lưới cầu longTheo bản vẽ thiết kế1bộ
6Cung cấp lắp đặt khung + lưới ghế trọng tài sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế2Sân
Q MÓNG MÁY TẬP THỂ DỤC - XÃ QUẢNG THÀNH
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế1,936m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế32,718m3
3Lám lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1,936m3
4Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế8m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,131tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,101tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế0,256100m2
9Cung cấp lắp đặt bulong M20x950Theo bản vẽ thiết kế64bộ
R SÂN BÓNG ĐÁ XÃ SUỐI NGHỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế706,32m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6,221m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế172,8m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ thiết kế85,428m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,854100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế3,416100m3/km
7Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế15,77100m2
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế11cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế11gốc cây
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế6,748100m3/km
12San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế7,536100m3
13Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế63,4m3
14Bê tông nền đổ bằng bê tông thương phẩm nền đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế38,04m3
15Rải lớp đá 0x4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế10100m2
16Rải lớp đá mi dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế50m3
17Lu lèn lớp đá miTheo bản vẽ thiết kế0,5100m3
18CC mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2Theo bản vẽ thiết kế1.000m2
19Trãi lớp cát sân bóng đáTheo bản vẽ thiết kế25m3
20CC và lắp dựng lưới rào bảo vệTheo bản vẽ thiết kế1.040m2
21CC và lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế520m
22CC và lắp đặt tăng đơ 12mm, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế80cái
23CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
24Đào móng bó vỉa quanh sânTheo bản vẽ thiết kế27,04m3
25Làm lớp lót bó vỉa đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế5,2m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,123tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,462tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,78100m2
29Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế7,8m3
30Cung cấp lắp đặt khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
31Cung cấp lắp đặt lưới gôn khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
32Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,143100m3
34Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,32100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,227tấn
37Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế6,4m3
38Cung cấp bu long M22 - L850mmTheo bản vẽ thiết kế40bộ
39Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế8cột
40Lắp dựng trụ lưới D114x3mm cao 8m (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2cột
41Lắp cần đèn chữ T loại 1 đènTheo bản vẽ thiết kế8cần đèn
42Vận chuyển cột đèn, cột lưới cao 8mTheo bản vẽ thiết kế101 cột
43Lắp đặt đèn led chiếu sáng 200WTheo bản vẽ thiết kế8bộ
44Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa D16-2.4mTheo bản vẽ thiết kế8cọc
45Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế80bộ
46Lắp đặt dây đồng trần 25mmTheo bản vẽ thiết kế16m
47Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế160m
48Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2Theo bản vẽ thiết kế117m
49Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế46,8m3
50Đắp cát móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế16,122m3
51Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Theo bản vẽ thiết kế30,678m3
52Lắp đặt ống nhựa HDPE đk=42mmTheo bản vẽ thiết kế1,17100m
53Lắp bảng điện cửa cột (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế8hộp
54Lắp đặt domino 4P-60ATheo bản vẽ thiết kế8cái
55Lắp đặt MCB 2 pha 60ATheo bản vẽ thiết kế1cái
56Lắp đặt MCB 1P-6ATheo bản vẽ thiết kế8cái
57Lắp đặt tủ điện 300x200x200Theo bản vẽ thiết kế1tủ
S MÓNG MÁY TẬP THỂ DỤC XÃ SUỐI NGHỆ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế1,331m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế22,494m3
3Lám lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1,331m3
4Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế5,5m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,09tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,069tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,132100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế0,176100m2
9Cung cấp lắp đặt bulong M20x950Theo bản vẽ thiết kế44bộ
T MÓNG MÁY TẬP THỂ DỤC XÃ CÙ BỊ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế1,936m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế32,718m3
3Lám lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1,936m3
4Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế8m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,131tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,101tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế0,256100m2
9Cung cấp lắp đặt bulong M20x950Theo bản vẽ thiết kế64bộ
U MÓNG MÁY TẬP THỂ DỤC XÃ XÀ BANG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế1,936m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế32,718m3
3Lám lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1,936m3
4Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế8m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,131tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,101tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế0,256100m2
9Cung cấp lắp đặt bulong M20x950Theo bản vẽ thiết kế64bộ
V THIẾT BỊ - XÃ KIM LONG
1Bộ cầu trượt ngoài trời bằng inoxChất Liệu: Sắt + nhựa composite
Sản xuất tại Việt Nam
Kích Thước: 5400 x 4800 x 3500 mm
1bộ
2Ghế Xích đuTiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.2bộ
3Máy tập lưng eo, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D127 x R79 x C138 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,0m2bộ
4Máy tập lắc tay 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D116 x R61 x C143 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2m2bộ
5Máy tập đi bộ trên không 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D106 x R50 x C148 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m1bộ
6Máy tập toàn thân, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D140x4, D49x3, D60x3, D25x2, Hộp 25x50x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D112 x R59 x C132 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,5m x 2m1bộ
7Máy tập đạp xe tựa lưng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D105 x R64 x C104 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2m2bộ
8Máy tập lưng bụng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D157 x R123 x C63 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m2bộ
9Máy tập tay ngực, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D135 x R104 x C150 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m2bộ
10Xà kép, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D214 x R62 x C142 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,2m x 2,8m1bộ
11Xà đơn, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D90x3, D35x5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D302 x R22 x C228 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.0m x 3,8m1bộ
W THIẾT BỊ - XÃ BÌNH BA
1Bộ cầu trượt ngoài trời bằng inoxChất Liệu: Sắt + nhựa composite
Sản xuất tại Việt Nam
Kích Thước: 5400 x 4800 x 3500 mm
1bộ
2Ghế Xích đuTiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.1bộ
3Máy tập lưng eo, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D127 x R79 x C138 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,0m2bộ
4Máy tập lắc tay 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D116 x R61 x C143 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2m2bộ
5Máy tập đi bộ trên không 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D106 x R50 x C148 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m1bộ
6Máy tập toàn thân, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D140x4, D49x3, D60x3, D25x2, Hộp 25x50x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D112 x R59 x C132 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,5m x 2m1bộ
7Máy tập đạp xe tựa lưng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D105 x R64 x C104 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2m2bộ
8Máy tập lưng bụng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D157 x R123 x C63 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m2bộ
9Máy tập tay ngực, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D135 x R104 x C150 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m2bộ
10Xà kép, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D214 x R62 x C142 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,2m x 2,8m1bộ
11Xà đơn, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D90x3, D35x5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D302 x R22 x C228 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.0m x 3,8m1bộ
X THIẾT BỊ - XÃ XUÂN SƠN
1Bộ cầu trượt ngoài trời bằng inoxChất Liệu: Sắt + nhựa composite
Sản xuất tại Việt Nam
Kích Thước: 5400 x 4800 x 3500 mm
1bộ
2Ghế Xích đuTiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.1bộ
3Máy tập lưng eo, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D127 x R79 x C138 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,0m1bộ
4Máy tập lắc tay 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D116 x R61 x C143 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2m1bộ
5Máy tập đi bộ trên không 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D106 x R50 x C148 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m1bộ
6Máy tập toàn thân, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D140x4, D49x3, D60x3, D25x2, Hộp 25x50x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D112 x R59 x C132 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,5m x 2m1bộ
7Máy tập đạp xe tựa lưng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D105 x R64 x C104 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2m1bộ
8Máy tập lưng bụng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D157 x R123 x C63 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m1bộ
9Máy tập tay ngực, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D135 x R104 x C150 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m1bộ
10Xà kép, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D214 x R62 x C142 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,2m x 2,8m1bộ
11Xà đơn, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D90x3, D35x5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D302 x R22 x C228 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.0m x 3,8m1bộ
Y THIẾT BỊ - XÃ BÌNH GIÃ
1Bộ cầu trượt ngoài trời bằng inoxChất Liệu: Sắt + nhựa composite
Sản xuất tại Việt Nam
Kích Thước: 5400 x 4800 x 3500 mm
1bộ
2Ghế Xích đuTiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.2bộ
3Máy tập lưng eo, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D127 x R79 x C138 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,0m2bộ
4Máy tập lắc tay 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D116 x R61 x C143 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2m2bộ
5Máy tập đi bộ trên không 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D106 x R50 x C148 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m1bộ
6Máy tập toàn thân, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D140x4, D49x3, D60x3, D25x2, Hộp 25x50x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D112 x R59 x C132 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,5m x 2m1bộ
7Máy tập đạp xe tựa lưng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D105 x R64 x C104 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2m1bộ
8Máy tập lưng bụng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D157 x R123 x C63 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m1bộ
9Máy tập tay ngực, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D135 x R104 x C150 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m1bộ
10Xà kép, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D214 x R62 x C142 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,2m x 2,8m2bộ
11Xà đơn, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D90x3, D35x5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D302 x R22 x C228 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.0m x 3,8m2bộ
12Trụ bóng rổ ngoài trờiThân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm. Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước (50 x 28 x 15) cm và sơn chống rỉ. Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước (900 x 600 x 5) mm. Bảng có gân trợ lực 1,5cm ở xung quanh. Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện. Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe. Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm2bộ
Z THIẾT BỊ - XÃ QUẢNG THÀNH
1Bộ cầu trượt ngoài trời bằng inoxChất Liệu: Sắt + nhựa composite
Sản xuất tại Việt Nam
Kích Thước: 5400 x 4800 x 3500 mm
1bộ
2Ghế Xích đuTiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.1bộ
3Máy tập lưng eo, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D127 x R79 x C138 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,0m2bộ
4Máy tập lắc tay 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D116 x R61 x C143 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2m2bộ
5Máy tập đi bộ trên không 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D106 x R50 x C148 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m1bộ
6Máy tập toàn thân, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D140x4, D49x3, D60x3, D25x2, Hộp 25x50x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D112 x R59 x C132 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,5m x 2m1bộ
7Máy tập đạp xe tựa lưng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D105 x R64 x C104 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2m2bộ
8Máy tập lưng bụng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D157 x R123 x C63 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m2bộ
9Máy tập tay ngực, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D135 x R104 x C150 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m2bộ
10Xà kép, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D214 x R62 x C142 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,2m x 2,8m1bộ
11Xà đơn, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D90x3, D35x5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D302 x R22 x C228 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.0m x 3,8m1bộ
AA THIẾT BỊ - XÃ SUỐI NGHỆ
1Bộ cầu trượt ngoài trời bằng inoxChất Liệu: Sắt + nhựa composite
Sản xuất tại Việt Nam
Kích Thước: 5400 x 4800 x 3500 mm
1bộ
2Ghế Xích đuTiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.1bộ
3Máy tập lưng eo, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D127 x R79 x C138 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,0m1bộ
4Máy tập lắc tay, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D116 x R61 x C143 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2m1bộ
5Máy tập đi bộ trên không, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D106 x R50 x C148 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m1bộ
6Máy tập toàn thân, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D140x4, D49x3, D60x3, D25x2, Hộp 25x50x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D112 x R59 x C132 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,5m x 2m1bộ
7Máy tập đạp xe tựa lưng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D105 x R64 x C104 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2m1bộ
8Máy tập lưng bụng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D157 x R123 x C63 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m1bộ
9Máy tập tay ngực, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D135 x R104 x C150 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m1bộ
10Xà kép, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D214 x R62 x C142 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,2m x 2,8m1bộ
11Xà đơn, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D90x3, D35x5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D302 x R22 x C228 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.0m x 3,8m1bộ
AB THIẾT BỊ - XÃ CÙ BỊ
1Bộ cầu trượt ngoài trời bằng inoxChất Liệu: Sắt + nhựa composite
Sản xuất tại Việt Nam
Kích Thước: 5400 x 4800 x 3500 mm
1bộ
2Ghế Xích đuTiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.1bộ
3Máy tập lưng eo, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D127 x R79 x C138 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,0m2bộ
4Máy tập lắc tay 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D116 x R61 x C143 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2m2bộ
5Máy tập đi bộ trên không 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D106 x R50 x C148 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m1bộ
6Máy tập toàn thân, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D140x4, D49x3, D60x3, D25x2, Hộp 25x50x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D112 x R59 x C132 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,5m x 2m1bộ
7Máy tập đạp xe tựa lưng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D105 x R64 x C104 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2m2bộ
8Máy tập lưng bụng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D157 x R123 x C63 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m2bộ
9Máy tập tay ngực, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D135 x R104 x C150 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m2bộ
10Xà kép, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D214 x R62 x C142 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,2m x 2,8m1bộ
11Xà đơn, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D90x3, D35x5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D302 x R22 x C228 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.0m x 3,8m1bộ
AC THIẾT BỊ - XÃ XÀ BANG
1Bộ cầu trượt ngoài trời bằng inoxChất Liệu: Sắt + nhựa composite
Sản xuất tại Việt Nam
Kích Thước: 5400 x 4800 x 3500 mm
1bộ
2Ghế Xích đuTiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.1bộ
3Máy tập lưng eo, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D127 x R79 x C138 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,0m2bộ
4Máy tập lắc tay 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D116 x R61 x C143 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2m2bộ
5Máy tập đi bộ trên không 2 người tập, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D106 x R50 x C148 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m1bộ
6Máy tập toàn thân, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D140x4, D49x3, D60x3, D25x2, Hộp 25x50x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D112 x R59 x C132 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,5m x 2m1bộ
7Máy tập đạp xe tựa lưng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D105 x R64 x C104 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2m2bộ
8Máy tập lưng bụng, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D157 x R123 x C63 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m2bộ
9Máy tập tay ngực, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D135 x R104 x C150 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m2bộ
10Xà kép, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D214 x R62 x C142 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,2m x 2,8m1bộ
11Xà đơn, khung thép sơn tĩnh điệnTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA (hoặc tương đương)- Vật liệu chính : Ống D90x3, D35x5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D302 x R22 x C228 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.0m x 3,8m1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật là 02, trong đó có tối thiểu một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,50 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự là 17,0 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT: 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị: 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dung33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 7T Cần trục ô tô >= 7T1
2 Máy đào >= 0,6m3 Máy đào >= 0,6m31
3 Ô tô >= 10T Ô tô >= 10T2
4 Xe ủi >= 108CV Xe ủi >= 108CV1
5 Xe lu >= 10T Xe lu >= 10T2
6 Xe tưới nước >= 5m3 Xe tưới nước >= 5m31
7 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi2
10 Máy hàn Máy hàn2
11 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->