Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018024-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211017968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 14:37:00 đến ngày 2021-10-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,083,018,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc trồng trọt hoặc liên quan;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Lộc Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng công viên, khuôn viên khu dân cư Khu phố Ninh Thịnh, Ninh Thuận, huyện Lộc Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Lộc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Lộc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh: Nguyễn Thanh Bình. Địa chỉ: thị trấn Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHUÔN VIÊN CAO SU LỘC NINH
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3gốc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1681m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,42100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,492100m3
6Phóng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14hố
7Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt155,122m3
8Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cây
9Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây hồng lộc (Cao >1m, đk tán >= 60cm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cây
10Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây nguyệt quế (Cao >=0.5m, đk tán >= 0.4cm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cây
11Trồng cỏ lá gừng thươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,288100m2
12Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng Thảm huỳnh anh lá nhỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,452100m2
13Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng Thảm bông giấyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,056100m2
14Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng Thảm lẻ bạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,406100m2
15Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cây
17Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,202100m2
B KHUÔN VIÊN CAO SU LỘC NINH PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 cột
2Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1đầu cáp
3Thay dây đồng một ruột bằng thủ công, dây C11mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03840m
4Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M16, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
6Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cần
7Lắp chóa cao áp ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1chóa
8Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m
9Tủ đựng Acquy và ControllerTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tủ
10Bình Acquy 24V/100AHTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bình
11Bộ sạc accquy năng lương mặt trờiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
12Pin năng lương mặt trời 300W (700x350)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
C CÔNG VIÊN SỐ 1 NINH THỊNH
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3gốc
3Đào đất phong hóa thảm cỏ, hoa lá màuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,741100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,691100m3
5Phóng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95hố
6Đào hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt951m3
7Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt548,572m3
8Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95cây
9Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây di dờiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cây
10Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây sao đen (Cao >=1m, đk gốc >=1cm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cây
11Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương (Cao >=0.8m, đk gốc >=0.8cm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cây
12Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây gõ đỏ (Cao >=0.7m, đk gốc >= 0.7cm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cây
13Trồng cỏ lá gừng thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,705100m2
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92cây
15Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,705100m2
D CÔNG VIÊN SỐ 2 NINH THỊNH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,102100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,502100m3
3Phóng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40hố
4Đào hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt401m3
5Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141,52m3
6Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cây
7Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương (Cao >=0.8m, đk gốc >=0.8cm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cây
8Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây gõ đỏ (Cao >=0.7m, đk gốc >= 0.7cm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25cây
9Trồng cỏ lá gừng thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,016100m2
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cây
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,016100m2
E CÔNG VIÊN SỐ 1
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9566100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,515m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2917m3
6Lát gạch nung 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp(10v/m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt730viên
7Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
8Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1lần
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61m
11Lắp đặt máy bơm chìm 2HPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
12Cung cấp dây treo bơm Inox 6 ly bọc nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
13Cung cấp khóa nắp giếngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,13100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
19Cung cấp ống mềm tưới tayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cuộn
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105100m
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,38m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,238m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm -Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7324m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,62m2
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0062100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1004m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0156tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0038tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0147tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,175m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,221m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100m2
37Cung cấp bu lông M18Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
F CÔNG VIÊN SỐ 2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,499m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,2797m3
3Lát gạch nung 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp(10v/m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt396viên
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
5Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1lần
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
7Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72m
8Lắp đặt máy bơm chìm 2HPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
9Cung cấp dây treo bơm Inox 6 ly bọc nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
10Cung cấp khóa nắp giếngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
11Lắp đặt ống nhựa D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,796100m
12Lắp đặt ống nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100m
13Lắp đặt co giảm PVC D42-34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
14Lắp đặt co PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
15Lắp đặt van khóa D34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
16Cung cấp ống mềm tưới tayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cuộn
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,215100m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,38m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,238m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm -Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7324m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,62m2
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0062100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1004m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0156tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0038tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0147tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,175m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,221m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100m2
34Cung cấp bu lông M18Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
G HÀNG RÀO KHUÔN VIÊN CAO SU LỘC NINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,725m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8675m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,35m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,675m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,378100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1546tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1546tấn
8Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8308tấn
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,425m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,6716m2
11Sơn dải phân cách - sơn lạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,6716m2
12Di dời trụ điện BTLT hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2trụ
H KÈ MÁI TALUY
1Dọn dẹp Vệ sinh mặt bằng trước thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13công
2Xây móng bằng đá hộc -Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,7625m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94,8688m3
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,971100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6587100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,2464100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc trồng trọt hoặc liên quan;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Bơm nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->