Gói thầu: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011304-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211009579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 14:35:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,248,537,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.872806501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12134417E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 873.976.367 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng cấp IV.- Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 873.976.367 VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.976.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.747.952.734 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.976.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.747.952.734 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô trọng tải ≥ 7 tấn tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào công suất ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Phua Di Tổng thuộc điểm định canh định cư tập trung Há Là Chủ A, xã Hừa Ngài, huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg ngày 30/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà , địa chỉ: Tầng 3, HĐND- UBND huyện Mường Chà, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860, Fax: 0215.3842.860
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1 - Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1 - Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà , địa chỉ: Tầng 3, HĐND- UBND huyện Mường Chà, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860, Fax: 0215.3842.860


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu bản sao chứng thực - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Bản scan chứng thực chứng chỉ năng: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860, Fax: 0215.3842.860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Gia Tuấn - Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3 - Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3842 860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3 - Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3842 860
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, Địa chỉ: Tầng 1 - Trụ sở UBND huyện Mường Chà, thị trấn huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 0215.3842.159
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG 80 CHỖ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu34,14m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu8,094m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu8,9419m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,2487tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,1112tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,4449tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,354tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,043tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu10,621m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu3,8407m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu11,3721m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,228100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,3724100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,6701100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu2,4447m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,407m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu11,1243m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,6148100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu10,4841m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,1829tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,5824tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,5699tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,7277tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,7955tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,1607tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,344tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,3362tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu4,2451m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu11,508m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu14,636m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,6442100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,7448100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,2448100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu2,1302100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu24,2405m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu12,6819m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu4,2049m3
38Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu40,72kg
39Bu lông phi 8, l = 35 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu72cái
40Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,031tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,031tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu48,154m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,504100m2
44Tôn úp nóc mái dày 0,42 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu34,712m
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu107,876m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu13,734m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu127,3196m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu86,306m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu41,028m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu146,7072m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu52,68m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu7,652m2
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu132,2m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu106,44m
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu114,3622m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu31,7531m2
57Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu37,4302m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu32,5956m2
59SX cửa đi khung khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu9,72m2
60SX cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu15,96m2
61Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu25,68m2 cấu kiện
62Gia công hoa sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,1185tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu15,96m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu13,5475m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn NishuChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu121,61m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn NishuChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu127,3196m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn NishuChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu274,0412m2
68Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu52,68m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,7597100m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,38100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu8cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu8cái
73Cầu chắn rác phi 150mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu8cái
74Đai sắt neo giữ ốngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu32cái
75Đào móng băng, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu8,16m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu8,16m3
77Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu26m
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu51,174m
79Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu3cái
80Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu3cái
81Gia công và đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu3cọc
82Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu60cái
83Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu4,87kg
84Bu lông 12x30mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu12cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu40m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu3m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu27m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu120m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu90m
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1hộp
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu5cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu7cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu10bộ
95Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu2bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu5cái
97Hộp đặt aptomatChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1cái
98Con sơn đón điệnChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1cái
99Cầu nối dây 4 cựcChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1cái
100Đế âm bảng điện, ổ cắmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu13cái
101Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1sứ
B PHỤ TRỢ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,7296100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu24,93m3
3Đắp cấp phối sỏi suối bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,1435100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu20,09m3
5Lót bạt dứaChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,435100m2
6Ván khuôn mặt đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,1607100m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80%)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,7263100m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (20%)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu18,158m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,1728100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,096100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu19,2m3
12Cao su xốp chèn kheChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu153,6m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,62m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,16m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,01tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,01100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,3m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,05tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,07100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,4m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,17m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,58m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,02m3
25Đắp đầu cột trụ cổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu2Cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu12,32m2
27Kẻ lõm thân trụ cổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu14,08m
28Gia công khung biển cổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,07tấn
29Lắp dựng khung biển cổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,07tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu4,52m2
31Ốp tấm alumeck, ke viền nhôm L20x20 hoàn thiệnChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu9,02m2
32Hoàn thiện cổng bằng Đe can dán chữChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1Bộ
33Gia công cổng sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,141tấn
34Lắp dựng cổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu8,2m2
35Ray cổng thép L50x50x5Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu15,68kg
36Bánh xe vòng bi bằng thép đúc sẵnChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu2Cái
37Bản lề goòngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu4Cái
38Khoá việt tiệpChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1Cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu12,02m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,538m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,5813m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu3,1444m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,4969m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu4,64m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu9,864m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,64m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu8,7685m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu2,68m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu9,433m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu4,2549m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu106,6296m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,3179m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,0289100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,0293tấn
55Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,1237tấn
56Lắp dựng cột thép các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,1237tấn
57Gia công khung ràoChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,2547tấn
58Lắp dựng khung lưới thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu117,84m2
59Lắp ưới thép B40 khổ lưới 1,5mChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu78,56m
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,44m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1,44m3
62Dựng cột thép tráng kẽm D90, H=6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu5cái
63Phụ kiện(Con son đón dây, sứ hạ áp, théo vuông 63x63x6)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu5cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu100m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu100m
67Gia công và đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1cọc
68Tủ điện tổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1tủ
69Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1m
C THIẾT BỊ
1Bàn hội trường bằng gỗ công nghiệp màu vàng xanh. Mặt bàn dày 25mm, Bàn Sv 2050 DVSD kích thước: 1200x500x750 mm.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu4Cái
2Ghế hội trường Hòa Phát chân bằng ống thép tròn mạ Inox, đệm tựa lưng bọc giả da.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu80Cái
3Tượng bác Hồ bằng thạch cao phun nhũ đồng: Kt 70cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1Cái
4Bục tượng Bác màu nâu tây sơn phủ bóng PU kết hợp giấy dán vân đốm, phần trên bục cách điệu trang trí đài sen, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch HCM (KT W800xD600xH1200)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1Cái
5Bục phát biểu màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt trước trang trí huỳnh nổi KT(800x600x1200)mm.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1Cái
6Ti vi Sony 4k 49 inch KD-49x8000hChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1Cái
7Loa hội trường:Đạt công suất (W):1200WVới tần số thấp (Hz): 50HzVới tần số cao (kHz): 18kHzMàu sắc: Màu đenTrở kháng(Ω): 8ΩMức độ âm thanh(db) :100dBChiều rộng(mm); 471Chiều cao(mm): 690Chiều dài(mm): 443Dây loa chuyên dụng 40mChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu4Cái
8Tăng âm California Pro 568E:Chức năng: Equailizer, cổng 3SCông xuất ngõ ra: 100wx 2CH(200W/8Ω)Độ nhạy kết nối: 200MvCổng vào kết nối: 2 Cổng micro, 2 cổng vào âm thanh stereo (A/B)Công suất: 500wattsKích thước: 420 x 127 x 330 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1Bộ
9Micro SHURE điện tử không dây (1 bộ gồm 2 micro + 1 bộ thu tín hiệu có màn hình điện tử hiển thị.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1Bộ
10Bộ chữ trước sân khấu: chất liệu cao Su non, khung kẽm, nền nỉ đỏKích thước: Chiều rộng 100cm, dài 200cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1Bộ
11Phông rèm sân khấu: vải thun co giãn 4 chiềuChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu32m2
12Bình bọt MFZ4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu4Cái
13Tiêu lệnh chữa cháy KT(1x0,6)mChương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.872806501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12134417E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 873.976.367 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng cấp IV.- Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 873.976.367 VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.976.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.747.952.734 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.976.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.747.952.734 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Cái2
2 Máy cắt uốn thép Cái1
3 Máy đầm dùi Cái2
4 Máy đầm đất cầm tay Cái1
5 Máy hàn Cái1
6 Máy nén khí Cái1
7 Máy trộn Cái1
8 Máy thủy bình Cái1
9 Máy kinh vĩ Cái1
10 Ô tô trọng tải ≥ 7 tấn tự đổ Cái2
11 Máy đào công suất ≥1,25m3 Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->