Gói thầu: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 14:35:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,537,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.872806501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12134417E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 873.976.367 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng cấp IV.- Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 873.976.367 VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.976.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.747.952.734 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.976.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.747.952.734 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô trọng tải ≥ 7 tấn tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào công suất ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Phua Di Tổng thuộc điểm định canh định cư tập trung Há Là Chủ A, xã Hừa Ngài, huyện Mường Chà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg ngày 30/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu bản sao chứng thực - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Bản scan chứng thực chứng chỉ năng: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Mường Chà, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860, Fax: 0215.3842.860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Gia Tuấn - Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3 - Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3842 860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3 - Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3842 860 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, Địa chỉ: Tầng 1 - Trụ sở UBND huyện Mường Chà, thị trấn huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 0215.3842.159 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG 80 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 34,14 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 8,094 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 8,9419 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,2487 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,1112 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,4449 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,354 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,043 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 10,621 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 3,8407 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 11,3721 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,228 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,3724 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,6701 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 2,4447 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,407 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 11,1243 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,6148 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 10,4841 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,1829 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,5824 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,5699 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,7277 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,7955 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,1607 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,344 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,3362 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 4,2451 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 11,508 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 14,636 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,6442 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,7448 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,2448 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 2,1302 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 24,2405 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 12,6819 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 4,2049 | m3 |
| 38 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 40,72 | kg |
| 39 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 72 | cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,031 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,031 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 48,154 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,504 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc mái dày 0,42 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 34,712 | m |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 107,876 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 13,734 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 127,3196 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 86,306 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 41,028 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 146,7072 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 52,68 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 7,652 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 132,2 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 106,44 | m |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 114,3622 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 31,7531 | m2 |
| 57 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 37,4302 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 32,5956 | m2 |
| 59 | SX cửa đi khung khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 9,72 | m2 |
| 60 | SX cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 15,96 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 25,68 | m2 cấu kiện |
| 62 | Gia công hoa sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,1185 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 15,96 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 13,5475 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 121,61 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Nishu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 127,3196 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Nishu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 274,0412 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 52,68 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,7597 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,38 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 8 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác phi 150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 8 | cái |
| 74 | Đai sắt neo giữ ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 32 | cái |
| 75 | Đào móng băng, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 8,16 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 8,16 | m3 |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 26 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 51,174 | m |
| 79 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 3 | cái |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 3 | cọc |
| 82 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 60 | cái |
| 83 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 4,87 | kg |
| 84 | Bu lông 12x30mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 3 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 27 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 90 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 5 | cái |
| 97 | Hộp đặt aptomat | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 98 | Con sơn đón điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 99 | Cầu nối dây 4 cực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 100 | Đế âm bảng điện, ổ cắm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | sứ |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,7296 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 24,93 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối sỏi suối bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,1435 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 20,09 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,435 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,1607 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,7263 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (20%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 18,158 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,1728 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 19,2 | m3 |
| 12 | Cao su xốp chèn khe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 153,6 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,62 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,16 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,01 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,3 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,05 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,4 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,17 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,58 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,02 | m3 |
| 25 | Đắp đầu cột trụ cổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 2 | Cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 12,32 | m2 |
| 27 | Kẻ lõm thân trụ cổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 14,08 | m |
| 28 | Gia công khung biển cổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,07 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung biển cổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,07 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 4,52 | m2 |
| 31 | Ốp tấm alumeck, ke viền nhôm L20x20 hoàn thiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 9,02 | m2 |
| 32 | Hoàn thiện cổng bằng Đe can dán chữ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | Bộ |
| 33 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,141 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 8,2 | m2 |
| 35 | Ray cổng thép L50x50x5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 15,68 | kg |
| 36 | Bánh xe vòng bi bằng thép đúc sẵn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 2 | Cái |
| 37 | Bản lề goòng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 4 | Cái |
| 38 | Khoá việt tiệp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | Cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 12,02 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,538 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,5813 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 3,1444 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,4969 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 4,64 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 9,864 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,64 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 8,7685 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 2,68 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 9,433 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 4,2549 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 106,6296 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,3179 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,0289 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,0293 | tấn |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,1237 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,1237 | tấn |
| 57 | Gia công khung rào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,2547 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung lưới thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 117,84 | m2 |
| 59 | Lắp ưới thép B40 khổ lưới 1,5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 78,56 | m |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,44 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1,44 | m3 |
| 62 | Dựng cột thép tráng kẽm D90, H=6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 5 | cái |
| 63 | Phụ kiện(Con son đón dây, sứ hạ áp, théo vuông 63x63x6) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 100 | m |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cọc |
| 68 | Tủ điện tổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | tủ |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường bằng gỗ công nghiệp màu vàng xanh. Mặt bàn dày 25mm, Bàn Sv 2050 DVSD kích thước: 1200x500x750 mm. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 4 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường Hòa Phát chân bằng ống thép tròn mạ Inox, đệm tựa lưng bọc giả da. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 80 | Cái |
| 3 | Tượng bác Hồ bằng thạch cao phun nhũ đồng: Kt 70cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | Cái |
| 4 | Bục tượng Bác màu nâu tây sơn phủ bóng PU kết hợp giấy dán vân đốm, phần trên bục cách điệu trang trí đài sen, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch HCM (KT W800xD600xH1200) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | Cái |
| 5 | Bục phát biểu màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt trước trang trí huỳnh nổi KT(800x600x1200)mm. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | Cái |
| 6 | Ti vi Sony 4k 49 inch KD-49x8000h | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | Cái |
| 7 | Loa hội trường:Đạt công suất (W):1200WVới tần số thấp (Hz): 50HzVới tần số cao (kHz): 18kHzMàu sắc: Màu đenTrở kháng(Ω): 8ΩMức độ âm thanh(db) :100dBChiều rộng(mm); 471Chiều cao(mm): 690Chiều dài(mm): 443Dây loa chuyên dụng 40m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 4 | Cái |
| 8 | Tăng âm California Pro 568E:Chức năng: Equailizer, cổng 3SCông xuất ngõ ra: 100wx 2CH(200W/8Ω)Độ nhạy kết nối: 200MvCổng vào kết nối: 2 Cổng micro, 2 cổng vào âm thanh stereo (A/B)Công suất: 500wattsKích thước: 420 x 127 x 330 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | Bộ |
| 9 | Micro SHURE điện tử không dây (1 bộ gồm 2 micro + 1 bộ thu tín hiệu có màn hình điện tử hiển thị. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chữ trước sân khấu: chất liệu cao Su non, khung kẽm, nền nỉ đỏKích thước: Chiều rộng 100cm, dài 200cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | Bộ |
| 11 | Phông rèm sân khấu: vải thun co giãn 4 chiều | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 32 | m2 |
| 12 | Bình bọt MFZ4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 4 | Cái |
| 13 | Tiêu lệnh chữa cháy KT(1x0,6)m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ Yêu cầu | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.872806501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12134417E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 873.976.367 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng cấp IV.- Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 873.976.367 VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.976.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.747.952.734 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.976.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.747.952.734 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Cái | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Cái | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Cái | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Cái | 1 |
| 5 | Máy hàn | Cái | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Cái | 1 |
| 7 | Máy trộn | Cái | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Cái | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Cái | 1 |
| 10 | Ô tô trọng tải ≥ 7 tấn tự đổ | Cái | 2 |
| 11 | Máy đào công suất ≥1,25m3 | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi