Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí điều tiết đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí điều tiết đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 14:29:00 đến ngày 2021-10-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,890,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành toàn bộ hợp đồng tương tự Công trình đường giao thông cấp IV đồng bằng mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã qua lớp đào tạo Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; chứng nhận PCCC; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, có tài liệu chứng minh cấp công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét)Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự nêu trên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; đã phụ trách việc thanh toán công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng; đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét mặt đường bằng bê tông nhựa nóng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8 M3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ban >= 108HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nấu và tưới nhựa tự vận hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung bánh thép 9 ÷12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe rùa (máy trải bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa nóng 120 tấn/ giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí công suất >= 12m3/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ben tự đổ 3÷5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí điều tiết đảm bảo an toàn giao thông) Duy tu sửa chữa Đường tỉnh 923 (đoạn giao với đường Nguyễn Thái Bình đến cầu Nhiếm), huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2018). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ.
Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ.
Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | E- HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. | E- HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | E- HSMT | 0,2273 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cự ly | E- HSMT | 0,2273 | 100m3 |
| 3 | Bạt lề đường | E- HSMT | 10 | 10m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa cũ (tưới 2 lớp) bằng nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 l/m2 (0,5 l/m2 = 0,5 kg/m2) | E- HSMT | 130,9115 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | E- HSMT | 128,9085 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cm | E- HSMT | 2,003 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 14cm | E- HSMT | 16,859 | 10m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | E- HSMT | 121,4 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | E- HSMT | 68,4 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt hàng rào lưói thép Brie (sử dụng | E- HSMT | 3,9 | M2 |
| 2 | Cung cấp biển báo dán màng phản quang 3900, Loại tam giác cạnh 70cm, biển số 245a, biển đi chậm (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp biền báo dán màng phản quang 3900, Loại tròn đường kính 70cm, biển số 102, cấm đi ngược chiều (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp biển báo dán phản quang 3900, Loại tròn đường kính 70cm, biển số 302a, hướng phải đi (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp biển báo dán phản quang 3900, Loại đa giác đường kính 70cm, biển số R.122, biển Stop (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp bảng lưu thông dán màng phản quang 3900, Loại chữ nhật, biển số 441b, phía trước công trường (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm chân đế giữ cọc hàng rào an toàn giao thông, đá 1x2 Mác 200 Phần hàng rào và băng cảnh báo) | E- HSMT | 0,0572 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho tấm chân đế cọc hàng rào an toàn giao thông | E- HSMT | 0,024 | 100M2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt sẵn trong bê tông tạo lỗ trục cọc hàng rào an toàn giao thông, đường kính ống 49x2,5mm | E- HSMT | 0,02 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa làm trụ hàng rào an toàn giao thông, đường kính ống 42x2,5mm | E- HSMT | 0,1 | 100M |
| 11 | Nhồi vữa xi măng mác 100 vào trong lòng ống nhựa PVC-D42 để tăng độ cứng cho cọc hàng rào an toàn giao thông | E- HSMT | 0,043 | M3 |
| 12 | Sơn trụ cọc hàng rào an toàn giao thông bằng sơn tổng hợp 2 nước | E- HSMT | 1,121 | M2 |
| 13 | Lắp đèn cảnh báo công trình đang thi công vào ban đêm | E- HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp băng rào cảnh báo an toàn giao thông | E- HSMT | 10 | Cuộn |
| 15 | Nhân công điều tiết giao thông, 02 công nhân đứng ở 2 đầu công trình phẫy cờ hiệu khi có xe lưu thông gần tới vị trí thi công (Phần nhân công điều tiết) | E- HSMT | 32 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành toàn bộ hợp đồng tương tự Công trình đường giao thông cấp IV đồng bằng mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã qua lớp đào tạo Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; chứng nhận PCCC; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, có tài liệu chứng minh cấp công trình; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình. | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét)Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự nêu trên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; đã phụ trách việc thanh toán công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. | 3 | 3 |
| 4 | Cán Bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng; đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét mặt đường bằng bê tông nhựa nóng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán Bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân | 10 | - Có giấy chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8 M3 trở lên | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Xe ban >= 108HP | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Xe nấu và tưới nhựa tự vận hành | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe lu rung bánh thép 9 ÷12 tấn | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Xe rùa (máy trải bê tông nhựa) | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng 120 tấn/ giờ | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy nén khí công suất >= 12m3/phút | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Xe ben tự đổ 3÷5 tấn | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | Sử dụng tốt Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi