Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 14:25:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,611,940,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình đường giao thông cấp III đồng bằng hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mặt đường nhựa, bao gồm hạng mục cống thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã qua lớp đào tạo Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có xác nhận của Chủ đầu tư, có tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét)Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự nêu trên có xác nhận của Chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ phụ trách hạng mục cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có chứng minh nhân dân hoặc CCCD, đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc quản lý đất đai; Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên; có chứng minh nhân dân hoặc CCCD, đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán khối lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; có chứng minh nhân dân hoặc CCCD; Đã phụ trách việc thanh toán công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD, đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng minh nhân dân hoặc CCCD, đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD.(Đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0.8 M3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp 0.8 M3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nấu và tưới nhựa tự vận hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu tĩnh bánh thép 9 ÷12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu rung >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải ben tự đổ >=13 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép >= 5.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông >= 350L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi >= 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện >= 100kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí >= 600 m3/h (vệ sinh mặt đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Duy tu sửa chữa Đường tỉnh 926 (đoạn từ cầu Cây Cẩm đến Rạch Càng Đước), huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2018). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ.
Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ.
Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | E- HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. | E- HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường phạm vi gia cố lề bằng máy đào | E- HSMT | 17,6795 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T Dung trọng | E- HSMT | 3,0163 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT | 14,3615 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | E- HSMT | 9,898 | 100M3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm phạm vi gia cố lề | E- HSMT | 3,4665 | 100M3 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm | E- HSMT | 30,4866 | 100M2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép tb 15 cm đoạn qua chợ Trường Long (C105a-:-C122) | E- HSMT | 22,5348 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gờ bó vỉa hè | E- HSMT | 4,3453 | 100M2 |
| 9 | Bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2 Mác 250 | E- HSMT | 110,093 | M3 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | E- HSMT | 199,8876 | 100M2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | E- HSMT | 0,9 | 100 M2 |
| 12 | Đào móng cột tru cọc tiêu, biển báo hiệu Rộng | E- HSMT | 43,375 | M3 |
| 13 | Lắp cọc tiêu bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | E- HSMT | 141 | Cái |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 | E- HSMT | 0,807 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc tiêu | E- HSMT | 0,1614 | 100M2 |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép | E- HSMT | 0,5395 | Tấn |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu và biển báo, rộng | E- HSMT | 6,05 | M3 |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ loại trụ sắt ống Đk90*3mm, L=2600mm, biển báo hiệu dán màng phản quang 3900, loại biển tam gíac cạnh 70cm | E- HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | E- HSMT | 173,683 | M2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | E- HSMT | 86,4 | M2 |
| 21 | Sơn cọc tiêu bằng sơn tổng hợp 3 nước | E- HSMT | 53,1 | M2 |
| 22 | Đào nền đường hiện hữu lớo nhựa hư hỏng bằng máy đào | E- HSMT | 1,9315 | 100M3 |
| 23 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm | E- HSMT | 19,3154 | 100M2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | E- HSMT | 11,6967 | 100M3 |
| 2 | Cắt khe sân đường bê tông hiện hữu | E- HSMT | 43,927 | 10m |
| 3 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép sân đường hiện hữu | E- HSMT | 34,976 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | E- HSMT | 2,1514 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E- HSMT | 1,4742 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT | 9,3301 | 100M3 |
| 7 | Đóng cọc tràm đ.kính ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc >4,5m Vào đất cấp I | E- HSMT | 363,456 | 100M |
| 8 | Đắp cát đệm nền móng công trình rãnh thoát nước | E- HSMT | 56,79 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng rãnh thoát, chiều rộng | E- HSMT | 59,58 | M3 |
| 10 | Bê tông máng nước, đá 1x2 Mác 250 (phần tại chỗ) | E- HSMT | 196,055 | M3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước, đá 1x2 Mác 250 | E- HSMT | 119,397 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | E- HSMT | 37,86 | M3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 220*6,6mm | E- HSMT | 0,279 | 100M |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính cốt thép | E- HSMT | 5,9638 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn rãnh thoát, đường kính cốt thép | E- HSMT | 11,4181 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn rãnh thoát, đường kính cốt thép > 10mm | E- HSMT | 16,6978 | Tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | E- HSMT | 2,2036 | Tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | E- HSMT | 5,5472 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép hình V đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | E- HSMT | 12,3701 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | E- HSMT | 21,5066 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | E- HSMT | 15,5366 | 100M2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | E- HSMT | 31 | TT |
| 23 | Lắp máng nước bê tông đúc sẵn bằng máy | E- HSMT | 631 | Cái |
| 24 | Lắp tấm đan và hố thu bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | E- HSMT | 662 | Cái |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố ao mương | E- HSMT | 0,264 | 100M2 |
| 26 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | E- HSMT | 1,2913 | 100M3 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | E- HSMT | 0,6801 | 100M3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT | 0,6112 | 100M3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E- HSMT | 0,102 | 100M3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, đoạn cống ngang đường | E- HSMT | 0,0569 | 100M3 |
| 31 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | E- HSMT | 0,0511 | 100M3 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | E- HSMT | 0,5252 | 100M2 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | E- HSMT | 7,648 | M3 |
| 34 | Đóng cọc tràm đ.kính ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc >4,5m Vào đất cấp I | E- HSMT | 30,96 | 100M |
| 35 | Bê tông lót móng rãnh thoát, chiều rộng | E- HSMT | 3,288 | M3 |
| 36 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 250 | E- HSMT | 6,059 | M3 |
| 37 | Bê tông đúc sẵn kết cấu hố ga, đá 1x2 Mác 250 | E- HSMT | 5,697 | M3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (vỉa hè) | E- HSMT | 5 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm (vỉa hè) | E- HSMT | 1 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (HL93) | E- HSMT | 8 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000 mm | E- HSMT | 6 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | E- HSMT | 20 | cái |
| 43 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | E- HSMT | 0,1187 | Tấn |
| 44 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | E- HSMT | 0,3684 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép > 18mm (cấu kiện đổ tại chỗ) | E- HSMT | 0,0217 | Tấn |
| 46 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | E- HSMT | 0,2828 | Tấn |
| 47 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | E- HSMT | 0,1746 | Tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | E- HSMT | 0,1448 | Tấn |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | E- HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220*6,6mm | E- HSMT | 0,008 | 100M |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống hố ga | E- HSMT | 0,5171 | 100M2 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, gối cống | E- HSMT | 0,3357 | 100M2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn bằng máy | E- HSMT | 8 | Cái |
| D | AN TOAN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt hàng rào lưói thép Brie (sử dụng | E- HSMT | 3,9 | M2 |
| 2 | Cung cấp biển báo dán màng phản quang 3900, Loại tam giác cạnh 70cm, biển số W.245a, biển đi chậm (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp biền báo dán màng phản quang 3900, Loại tròn đường kính 70cm, biển số P.102, cấm đi ngược chiều (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp biển báo dán phản quang 3900, Loại tròn đường kính 70cm, biển số R.302a, hướng phải đi (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp biển báo dán phản quang 3900, Loại đa giác đường kính 70cm, biển số R.122, biển Stop (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp bảng lưu thông dán màng phản quang 3900, Loại chữ nhật, biển số I.441c, phía trước công trường (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm chân đế giữa cọc hàng rào an toàn giao thông, đá 1x2 Mác 200 (Phần hàng rào và băng cảnh báo) | E- HSMT | 0,1486 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho tấm chân đế cọc hàng rào an toàn giao thông | E- HSMT | 0,0624 | 100M2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt sẵn trong bê tông tạo lỗ trục cọc hàng rào an toàn giao thông, đường kính ống 49x2,5mm | E- HSMT | 0,052 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa làm trụ hàng rào an toàn giao thông, đường kính ống 42x2,5mm | E- HSMT | 0,26 | 100M |
| 11 | Nhồi vữa xi măng mác 100 vào trong lòng ống nhựa PVC-D42 để tăng độ cứng cho cọc hàng rào an toàn giao thông | E- HSMT | 0,1118 | M3 |
| 12 | Sơn trụ cọc hàng rào an toàn giao thông bằng sơn tổng hợp 2 nước | E- HSMT | 2,9145 | M2 |
| 13 | Lắp đèn cảnh báo công trình đang thi công vào ban đêm | E- HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp băng rào cảnh báo an toàn giao thông | E- HSMT | 63 | Cuộn |
| 15 | Nhân công điều tiết giao thông, 02 công nhân đứng ở 2 đầu công trình phẫy cờ hiệu khi có xe lưu thông gần tới vị trí thi công (Phần nhân công điều tiết) | E- HSMT | 180 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình đường giao thông cấp III đồng bằng hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mặt đường nhựa, bao gồm hạng mục cống thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã qua lớp đào tạo Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có xác nhận của Chủ đầu tư, có tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân hoặc CCCD. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét)Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự nêu trên có xác nhận của Chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc CCCD. | 5 | 5 |
| 3 | Cán Bộ phụ trách hạng mục cống thoát nước | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có chứng minh nhân dân hoặc CCCD, đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét). | 5 | 5 |
| 4 | Cán Bộ phụ trách đo đạc | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc quản lý đất đai; Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên; có chứng minh nhân dân hoặc CCCD, đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán khối lượng. | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; có chứng minh nhân dân hoặc CCCD; Đã phụ trách việc thanh toán công trình giao thông đường bộ. | 5 | 5 |
| 6 | Cán Bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD, đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 7 | Cán Bộ phụ trách An toàn lao động: | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng minh nhân dân hoặc CCCD, đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 8 | Đội ngũ công nhân | 20 | - Có giấy chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD.(Đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0.8 M3 trở lên | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp 0.8 M3 trở lên | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Xe ủi >= 110 CV | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe nấu và tưới nhựa tự vận hành | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Xe lu tĩnh bánh thép 9 ÷12 tấn | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe lu rung >= 16 tấn | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy quét đường | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe tải ben tự đổ >=13 tấn | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | Sử dụng tốt Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép >= 5.5kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông >= 350L | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đóng cừ tràm | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông mặt đường | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi >= 1.5kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy phát điện >= 100kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy nén khí >= 600 m3/h (vệ sinh mặt đường) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi