Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Phan Rang - Tháp Chàm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Văn bản số 02/HĐND-TH ngày 30/6/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh danh mục vốn tại Nghị quyết số 143/NQ-HĐND ngày 17/12/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 15:44:00 đến ngày 2021-10-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,075,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước hoặc xử lý ngập úng hệ thống thoát nước).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND(Tài liệu chứng minh:Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư đô thị chuyên ngành cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô tải có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Phan Rang - Tháp Chàm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xử lý ngập úng khu dân cư thuộc khu phố 3, phường Tấn Tài 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Văn bản số 02/HĐND-TH ngày 30/6/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh danh mục vốn tại Nghị quyết số 143/NQ-HĐND ngày 17/12/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật). - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 của đơn vị thuế nơi doanh nghiệp đóng trụ sở. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường bê tông hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,954 | m3 |
| 3 | Đào móng và khuôn đường, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m3 |
| 4 | Đào móng và khuôn đường, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,486 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng và khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60,954 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,299 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,497 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,497 | 100m3/km |
| 11 | Đá 4x6 lót móng mương dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,874 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mương đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,282 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép mương, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,728 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép mương, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 98,135 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện mương đúc sẵn trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 353 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển mương bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,043 | 10 tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện mương đúc sẵn trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 353 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện mương đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 353 | cấu kiện |
| 20 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 134,524 | m2 |
| 21 | Trám vữa XM M100 mối nối mương dày 1cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,624 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành mương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,534 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành mương, D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 24 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,08 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,071 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan mương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,113 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,138 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,494 | m3 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện đan mương đúc sẵn trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 354 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển đan mương bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,146 | 10 tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện đan mương đúc sẵn trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 354 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đan mương đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 354 | cấu kiện |
| 34 | Đá 4x6 lót móng hố ga và hố thu dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m2 |
| 36 | Bê tông hố van, hố ga, hố thu đá 1x2, vữa bê tông M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,383 | m3 |
| 37 | Cung cắp và lắp đặt tấm gang chắn rác thu nước mưa, kích thước (80x40x5)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt dây xích inox d4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn khuôn hầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hầm, D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hầm D > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,483 | m3 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện khuôn hầm đúc sẵn trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển khuôn hầm bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 10 tấn |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện khuôn hầm đúc sẵn trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đan hố ga D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đan hố ga D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng thép hình tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện đan hố ga đúc sẵn trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển đan hố ga bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 10 tấn |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện đan hố ga đúc sẵn trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 56 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M50 dày 12cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 51,202 | m3 |
| 57 | Trải lớp giấy dầu cách ly và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,267 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 59 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 hoàn trả mặt đường dày 16cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 68,269 | m3 |
| 60 | Chèn giấy giầu quét nhựa đường khe ngang (02 lớp giấy, quét 02 lớp nhựa đường) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,686 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Người cảnh giới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | công |
| C | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (67.384.563 đồng) | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước hoặc xử lý ngập úng hệ thống thoát nước).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND(Tài liệu chứng minh:Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư đô thị chuyên ngành cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô tải có gắn cẩu | Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô tải có gắn cẩu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi