Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 15:31:00 đến ngày 2021-10-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,323,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.985613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.971226E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo sửa chữa thuộc công trình dân dụng thực hiện từ 2018 trở lại đây (tính theo ngày ký hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao hợp đồng lao động;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bản sao công chứng Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công về xây dựng công trình xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc, có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ). Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng): Hợp đồng; Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiêm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm > 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công, kiêm phụ trách công tác An toàn lao động đảm nhiệm chức vụ đội phó thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao hợp đồng lao động;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc, có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ). Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng): Hợp đồng; Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiêm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao hợp đồng lao động;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc, có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ). Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng): Hợp đồng; Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiêm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao hợp đồng lao động;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc, có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ). Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng): Hợp đồng; Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiêm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao hợp đồng lao động;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng): Bằng (chứng chỉ) đào tạo nghề (07 công nhân nề; 03 công nhân điện; 03 công nhân cấp thoát nước; 02 lái xe) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file đính kèm TBMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file đính kèm TBMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bắn cos điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file đính kèm TBMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file đính kèm TBMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file đính kèm TBMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file đính kèm TBMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Bổ sung Dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (trong 03 năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; * Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; * Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự theo quy định trong E-HSMT; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định trong E-HSMT; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh vật tư, vật liệu, thông số thiết bị nhà thầu cung cấp theo quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công Hà Nội; địa chỉ: 168 phố Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại 02433.517772. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 168 phố Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại 02433.517772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 168 phố Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại 02433.517772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 168 phố Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại 02433.517772 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ nhà 3A + 3B | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 1.327,83 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 604,69 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 271,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 271,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 92,075 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 0,921 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 0,921 | 100m3 |
| B | Phần xây dựng nhà 3A + 3B | |||
| 1 | Quét Sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 439,096 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 271,8 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 271,8 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 1.932,52 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 271,8 | m2 |
| 6 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 271,8 | m2 |
| 7 | Khóa cửa Vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| C | Phần điện nước nhà 3A + 3B | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xi phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 7 | Vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo quần áo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo cốc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 196 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng, sữa tắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng lại bình cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây mềm cấp nước (cấp chậu, bệt, bình nóng lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 490 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 3,165 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 1.505,28 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 752,64 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| D | Phần tháo dỡ nhà 2A + 2B | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 250,354 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 53,482 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 53,482 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 15,192 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| E | Phần xây dựng nhà 2A + 2B | |||
| 1 | Quét Sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 80,262 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 53,482 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 53,482 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 459,29 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 9,033 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 53,482 | m2 |
| 7 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 53,482 | m2 |
| 8 | Khóa cửa Vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| F | Phần điện nước nhà 2A + 2B | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xi phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo quần áo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo cốc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng, sữa tắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng lại bình cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây mềm cấp nước (cấp chậu, bệt, bình nóng lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 130 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 0,863 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 399,36 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 199,68 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.985613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.971226E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo sửa chữa thuộc công trình dân dụng thực hiện từ 2018 trở lại đây (tính theo ngày ký hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bản sao hợp đồng lao động;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bản sao công chứng Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công về xây dựng công trình xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc, có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ). Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng): Hợp đồng; Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiêm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm > 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công, kiêm phụ trách công tác An toàn lao động đảm nhiệm chức vụ đội phó thi công | 1 | - Có bản sao hợp đồng lao động;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc, có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ). Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng): Hợp đồng; Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiêm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Có bản sao hợp đồng lao động;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc, có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ). Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng): Hợp đồng; Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiêm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành Điện | 1 | - Có bản sao hợp đồng lao động;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Có bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Kinh nghiệm thi công trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc, có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ). Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng): Hợp đồng; Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiêm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bản sao hợp đồng lao động;- Có bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng): Bằng (chứng chỉ) đào tạo nghề (07 công nhân nề; 03 công nhân điện; 03 công nhân cấp thoát nước; 02 lái xe) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô | Xem file đính kèm TBMT | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Xem file đính kèm TBMT | 2 |
| 3 | Máy bắn cos điện tử | Xem file đính kèm TBMT | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Xem file đính kèm TBMT | 5 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Xem file đính kèm TBMT | 5 |
| 6 | Máy đục bê tông | Xem file đính kèm TBMT | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi