Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 15:40:00 đến ngày 2021-10-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,044,211,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công đường bằng bê tông cốt thép+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc DD&CN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động: 01 Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hộ và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vận hành máy: 01 kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách vận hành máy tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu đầu vào tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥8,5 T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển vật tư thiết bị ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển vật tư thiết bị ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường GTNT tuyến kênh Thơm Rơm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo đủ nguồn nhân lực, tài chính để thực hiện gói thầu - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban Nhân Dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục chính | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,583 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3673 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5551 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m3 |
| 6 | Lót tấm nylon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.833,33 | M2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,9996 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5364 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đkngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,803 | 100m |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (tương đương TS34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4995 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,275 | 10m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4443 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 19 | Cung cấp bulon biển báo M10x120 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 20 | Cung cấp nắp chụp PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công đường bằng bê tông cốt thép+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc DD&CN | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động: 01 Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng. | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hộ và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách vận hành máy: 01 kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách vận hành máy tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu đầu vào tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3 | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥8,5 T | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥8,5 T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển vật tư thiết bị ≥ 2,5 tấn | Ô tô vận chuyển vật tư thiết bị ≥ 2,5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi