Gói thầu: Gói thầu số 5 (Xây dựng): Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 (Xây dựng): Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 15:30:00 đến ngày 2021-10-27 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,118,851,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14356E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công đầy đủ cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước mưa có sử dụng cống tròn và cống hộp, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè lát gạch Terrazzo, cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26.683.100.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.683.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.366.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan hoặc hoa viên và cây cảnh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 (Xây dựng): Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,008 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,508 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,136 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,256 | 10m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 10m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,843 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,425 | 10m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,728 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,873 | 10m3 |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,838 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Manchon nối ống HDPE Ø65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m |
| 25 | Cáp CXV/DSTA 4x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,224 | 100m |
| 26 | Cáp lên đèn 3x2.5mm² - 0.6/1KV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,775 | 100m |
| 27 | Kéo rải dây đồng trần 11mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.741,2 | m |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 29 | Lắp dựng Trụ đèn thép tráng kẽm cao 10 m liền cần đèn đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cột |
| 30 | Lắp dựng Trụ đèn thép tráng kẽm cao 10 m liền cần đèn đôi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 31 | Lắp đèn đường Led 120 W - 220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đô mi nô phíp đen 4P 60A 600V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 2P 6A 30mA 4,5kA 230V tại cửa trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | bộ |
| 34 | Làm đầu cáp lên đèn (Cáp 3x2.5mm²) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | đầu cáp |
| 35 | Làm đặt đầu cáp tiếp địa (Cáp đồng trần 11mm2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | đầu cáp |
| 36 | Làm đầu cáp cấp nguồn (Cáp 3x240mm²) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 37 | Làm đầu cáp cấp nguồn dọc tuyến (Cáp 3x16mm²) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | đầu cáp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 325x480x775 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 39 | Boulon móng trụ chiếu sáng M24x300 mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | bộ |
| 40 | Boulon móng tủ (4 bu long M16x50, đai thép và vật tư khác) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Gạch thẻ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18.550 | Viên |
| 42 | Băng cảnh bảo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.484 | m |
| 43 | Đầu Cose đồng 2.5mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | Cái |
| 44 | Đầu Cose đồng 10mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | Cái |
| 45 | Đầu Cose đồng 25mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | Cái |
| 46 | Dán đề can số trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| B | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,203 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,203 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,247 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,247 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,833 | 100m3 |
| 6 | Khối lượng đất cấp III đắp nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.709,418 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,384 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,914 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,159 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,102 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (TCVN 9504-2012) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,102 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (TCVN 9504-2012) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,599 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,901 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,302 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,302 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,901 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,506 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,506 | 100tấn |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.093,92 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm (gạch dẫn hướng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.348,144 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 422,1 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,442 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,71 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,12 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328,67 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,66 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,131 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan cửa thu, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan cửa thu, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,401 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cửa thu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,783 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,783 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,32 | 100m3 |
| 35 | Khối lượng đất cấp III đắp lại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,777 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,75 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,602 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,027 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,016 | 100m2 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,952 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m3 |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 669,431 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,671 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,88 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 8 | Trụ biến báo mạ kẽm D80 dày 3mm, sơn trắng đỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,7 | md |
| 9 | Bulong D16 dài 450mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244 | bộ |
| 10 | Bulong D10 dài 120mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | bộ |
| 11 | Bulong D6 dài 30mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,882 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,49 | m3 |
| 14 | Biển báo tam giác cạnh 70cm, dày 3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 15 | Biển báo vuông cạnh 60x60cm, dày 3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Biển báo chữ nhật 30x50cm, dày 3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 20 | Gạch số 8 (Gạch xi măng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.448 | viên |
| 21 | Lát gạch số 8 (Gạch xi măng) hố trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,84 | m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, M200, hố trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,928 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,186 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2, M150, hố trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,62 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,905 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,905 | 100m3 |
| 27 | Trồng cây Dầu, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181 | cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181 | cây/90ngày |
| 29 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,1 | m3 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đệm BT đá 1x2 M150 đáy hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m3 |
| 2 | Đệm BT đá 1x2 M150 cửa thu nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,474 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,352 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,384 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 235,406 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,019 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,652 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,306 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,822 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,575 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,267 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,49 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,265 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn Ø | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,442 | tấn |
| 16 | Cốt thép đà hầm đúc sẵn Ø | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,591 | tấn |
| 17 | Cốt thép đà hầm đúc sẵn 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,022 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản lề Ø16 lưới chắn rác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 19 | Thép tấm D=3 đan hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,399 | tấn |
| 20 | Thép bậc thang lên xuống Ø16, (mạ kẽm tính riêng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,909 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,085 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm lưới chắn rác, tấm đan, đà hầm, Thép bậc thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,765 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan, lưới chắn rác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt đà hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,109 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,807 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,228 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,51 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,517 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,268 | 100m2 |
| 32 | Ống cống BTCT đúc sẵn VH, D800 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.880,65 | m |
| 33 | Ống cống BTCT đúc sẵn VH, D1000 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 349,03 | m |
| 34 | Ống cống BTCT đúc sẵn H30, D800 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432,7 | m |
| 35 | Ống cống BTCT đúc sẵn H30, D1000 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 582 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 493 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.164 | cái |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,074 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,938 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,313 | 100m3 |
| 45 | Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng trát mối nối cống M100) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,754 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,44 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,72 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,84 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,808 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,788 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,521 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,663 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 58 | Thép hình đà hầm V50x50x5, mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | tấn |
| 59 | Thép bậc thang lên xuống D16, mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 60 | Mạ kẽm Thép hình đà hầm, thép bậc thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt đà hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt Nắp đan gang (nắp đan dưới đường) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 64 | Cung cấp Nắp đan gang (nắp đan dưới đường) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,57 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,883 | 100m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,081 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,86 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,099 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,849 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,433 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | đoạn cống |
| 74 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | mối nối |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,351 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,237 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,862 | 10m3 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,136 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,002 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,051 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cấu kiện |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,76 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,726 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,049 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,581 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,76 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,025 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình 150x150x10, mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,566 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cấu kiện |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,2 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 96 | Lát gạch thẻ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 97 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m |
| 99 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,625 | 100m |
| 100 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) (NC, MTC * 0,75) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,125 | 100m |
| 101 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,625 | 100m |
| 102 | Cừ larsen (khấu hao VL trong thời gian thi công 3 tháng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,318 | m |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,746 | 100m3 |
| 105 | Tôn sóng dày 3mm, cao 2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 106 | Thép hộp 50x25x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 107 | Bulong D5, L=5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 108 | Sơn phản quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 109 | Bê tông chân đế, M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 110 | Ván khuôn đúc chân đế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 112 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 113 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 114 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 115 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 116 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 117 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (TCVN 9504-2012) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 118 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 119 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 120 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 121 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 122 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100tấn |
| 123 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100tấn |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,54 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,12 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,526 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,104 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,753 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,546 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,452 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,56 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,186 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,838 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,461 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,463 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,079 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | cấu kiện |
| 18 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259,67 | 1m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,447 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,447 | 100m3 |
| 21 | Lắp ống chờ uPVC D110 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | 100m |
| 22 | Nắp đậy ống chờ uPVC D110 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm Thép bậc thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,576 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,16 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,104 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,27 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp công BTCT D300-VH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.950,19 | m |
| 30 | Cung cấp công BTCT D600-VH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 506,17 | m |
| 31 | Cung cấp công BTCT D300 H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 32 | Cung cấp công BTCT D600 H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 512 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 602 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | đoạn ống |
| 37 | Cung cấp gối cống D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.204 | cái |
| 38 | Cung cấp gối cống D600 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.204 | cái |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,477 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,694 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,174 | 100m3 |
| 44 | Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,05 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14356E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công đầy đủ cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước mưa có sử dụng cống tròn và cống hộp, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè lát gạch Terrazzo, cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26.683.100.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.683.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.366.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan hoặc hoa viên và cây cảnh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,6 m3 | 2 |
| 4 | Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 6 | Lu tĩnh bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 2 |
| 8 | Lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 4 |
| 14 | Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 4 |
| 15 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 16 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi