Gói thầu: Gói thầu số 5 (Xây dựng): Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017998-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 5 (Xây dựng): Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành
Số hiệu KHLCNT 20211015079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 15:30:00 đến ngày 2021-10-27 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,118,851,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14356E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công đầy đủ cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước mưa có sử dụng cống tròn và cống hộp, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè lát gạch Terrazzo, cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26.683.100.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.683.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.366.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan hoặc hoa viên và cây cảnh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 (Xây dựng): Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành
Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Ngân Hải; Địa chỉ: Số 6/12, Khu phố 2, Phường Tân Mai, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai; Địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành; Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,226100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,008m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,508m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,136100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25610m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,411m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m2
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06410m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,843100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế167,5m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,42510m3
17Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,287100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,728m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,87310m3
20Lắp đặt ống HDPE D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,47100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44100m
22Lắp đặt ống HDPE D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,838100m
23Lắp đặt Manchon nối ống HDPE Ø65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
24Cáp CXV/DSTA 4x25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,258100m
25Cáp CXV/DSTA 4x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,224100m
26Cáp lên đèn 3x2.5mm² - 0.6/1KVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,775100m
27Kéo rải dây đồng trần 11mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.741,2m
28Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47bộ
29Lắp dựng Trụ đèn thép tráng kẽm cao 10 m liền cần đèn đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cột
30Lắp dựng Trụ đèn thép tráng kẽm cao 10 m liền cần đèn đôiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cột
31Lắp đèn đường Led 120 W - 220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54bộ
32Lắp đặt Đô mi nô phíp đen 4P 60A 600VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47cái
33Lắp đặt RCBO 2P 6A 30mA 4,5kA 230V tại cửa trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế94bộ
34Làm đầu cáp lên đèn (Cáp 3x2.5mm²)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55đầu cáp
35Làm đặt đầu cáp tiếp địa (Cáp đồng trần 11mm2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120đầu cáp
36Làm đầu cáp cấp nguồn (Cáp 3x240mm²)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2đầu cáp
37Làm đầu cáp cấp nguồn dọc tuyến (Cáp 3x16mm²)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80đầu cáp
38Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 325x480x775Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
39Boulon móng trụ chiếu sáng M24x300 mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế188bộ
40Boulon móng tủ (4 bu long M16x50, đai thép và vật tư khác)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
41Gạch thẻMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18.550Viên
42Băng cảnh bảo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.484m
43Đầu Cose đồng 2.5mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế165Cái
44Đầu Cose đồng 10mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế320Cái
45Đầu Cose đồng 25mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế128Cái
46Dán đề can số trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47cái
B PHẦN GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,203100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,203100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,247100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,247100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53,833100m3
6Khối lượng đất cấp III đắp nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.709,418m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,384100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,914100m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế173,159100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế142,102100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (TCVN 9504-2012)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế142,102100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (TCVN 9504-2012)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,599100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150,901100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế146,302100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế146,302100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150,901100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,506100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,506100tấn
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6.093,92m2
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm (gạch dẫn hướng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.348,144m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế422,1m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,442100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế370,71m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế229,12m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế328,67m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế79,66m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,131100m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,95m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan cửa thu, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan cửa thu, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,401tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cửa thuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,416100m2
32Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,783100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,783100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78,32100m3
35Khối lượng đất cấp III đắp lạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101,777m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,75m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,2m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,602tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,027tấn
40Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,016100m2
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m3
42Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,952100m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95100m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,304100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,304100m3
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG - CÂY XANH
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế669,431m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế73,671m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế208m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,88m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087tấn
6Gia công cột bằng thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,408tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
8Trụ biến báo mạ kẽm D80 dày 3mm, sơn trắng đỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế164,7md
9Bulong D16 dài 450mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế244bộ
10Bulong D10 dài 120mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế188bộ
11Bulong D6 dài 30mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế132bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,882m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,49m3
14Biển báo tam giác cạnh 70cm, dày 3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
15Biển báo vuông cạnh 60x60cm, dày 3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Biển báo chữ nhật 30x50cm, dày 3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66cái
20Gạch số 8 (Gạch xi măng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.448viên
21Lát gạch số 8 (Gạch xi măng) hố trồng câyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế115,84m2
22Bê tông đá 1x2, M200, hố trồng câyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,928m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,186100m2
24Bê tông lót đá 1x2, M150, hố trồng câyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,62m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,905100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,905100m3
27Trồng cây Dầu, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181cây
28Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181cây/90ngày
29Cung cấp đất màu trồng câyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,1m3
D PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đệm BT đá 1x2 M150 đáy hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,6m3
2Đệm BT đá 1x2 M150 cửa thu nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,474m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53,352m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,384m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế235,406m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,019m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,652m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,306100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,822100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,575100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,267100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,49tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,265tấn
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn Ø Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053tấn
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn 10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,442tấn
16Cốt thép đà hầm đúc sẵn Ø Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,591tấn
17Cốt thép đà hầm đúc sẵn 10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,022tấn
18Cốt thép bản lề Ø16 lưới chắn rácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
19Thép tấm D=3 đan hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,399tấn
20Thép bậc thang lên xuống Ø16, (mạ kẽm tính riêng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,909tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,085tấn
22Gia công cột bằng thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,968tấn
23Mạ kẽm lưới chắn rác, tấm đan, đà hầm, Thép bậc thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,765tấn
24Lắp đặt tấm đan, lưới chắn rácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế198cấu kiện
25Lắp đặt đà hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế99cấu kiện
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,109100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,807100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế86,228m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,51100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế190,517m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,268100m2
32Ống cống BTCT đúc sẵn VH, D800Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.880,65m
33Ống cống BTCT đúc sẵn VH, D1000Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế349,03m
34Ống cống BTCT đúc sẵn H30, D800Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế432,7m
35Ống cống BTCT đúc sẵn H30, D1000Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64m
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế582đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế104đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế493mối nối
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế88mối nối
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.164cái
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế208cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế115,074100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68,938100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,313100m3
45Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng trát mối nối cống M100)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,754m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,44m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,72m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,84m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m2
50Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211100m2
51Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,808100m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154100m2
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,788m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,521tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,663tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,245tấn
58Thép hình đà hầm V50x50x5, mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,327tấn
59Thép bậc thang lên xuống D16, mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
60Mạ kẽm Thép hình đà hầm, thép bậc thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104tấn
61Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
62Lắp đặt đà hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
63Lắp đặt Nắp đan gang (nắp đan dưới đường)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
64Cung cấp Nắp đan gang (nắp đan dưới đường)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,57100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào )Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,883100m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,081m3
68Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127100m2
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế84,86m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,099tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,849tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,433100m2
73Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66đoạn cống
74Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60mối nối
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,351100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,237100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế255,86210m3
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,136m3
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,002tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,968tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,051100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế132cấu kiện
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,76m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,726m3
85Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,049tấn
86Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,581100m2
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,76m3
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,025tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248tấn
90Gia công cột bằng thép hình 150x150x10, mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,566tấn
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,529100m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98cấu kiện
93Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,2m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308100m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,166100m3
96Lát gạch thẻMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,68m2
97Trải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,4m2
98Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,36100m
99Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,625100m
100Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) (NC, MTC * 0,75)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,125100m
101Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,625100m
102Cừ larsen (khấu hao VL trong thời gian thi công 3 tháng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,318m
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,746100m3
105Tôn sóng dày 3mm, cao 2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18m2
106Thép hộp 50x25x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,083tấn
107Bulong D5, L=5cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
108Sơn phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m2
109Bê tông chân đế, M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
110Ván khuôn đúc chân đếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m2
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8m3
112Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m2
113Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m2
114Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m3
115Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m2
116Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m2
117Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (TCVN 9504-2012)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m2
118Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m2
119Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m2
120Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m2
121Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m2
122Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115100tấn
123Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115100tấn
E PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,54m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,12m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế127,526m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,04m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,104100m2
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,753100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,546100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,452m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,56m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,186tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,838tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,092tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,461tấn
14Gia công cột bằng thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,463tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,079tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế115cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế115cấu kiện
18Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế259,671m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,447100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,447100m3
21Lắp ống chờ uPVC D110Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6100m
22Nắp đậy ống chờ uPVC D110Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế230cái
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,538tấn
24Mạ kẽm Thép bậc thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,538tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,576m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,16100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75,104m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,27100m2
29Cung cấp công BTCT D300-VHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.950,19m
30Cung cấp công BTCT D600-VHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế506,17m
31Cung cấp công BTCT D300 H30Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế260m
32Cung cấp công BTCT D600 H30Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế112m
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế512mối nối
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế143mối nối
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế602đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế165đoạn ống
37Cung cấp gối cống D300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.204cái
38Cung cấp gối cống D600Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế330cái
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.204cái
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế330cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế73,477100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59,694100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,174100m3
44Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế184,05m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14356E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công đầy đủ cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước mưa có sử dụng cống tròn và cống hộp, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè lát gạch Terrazzo, cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26.683.100.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.683.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.366.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan hoặc hoa viên và cây cảnh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Ô tô tưới nước Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,6 m32
4 Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12m1
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn2
6 Lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn2
7 Lu tĩnh bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn2
8 Lu rung Lực rung ≥ 25 tấn2
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
13 Máy hàn Không yêu cầu4
14 Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu4
15 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
16 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
17 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->