Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công đường giao thông, thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công đường giao thông, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 15:15:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,132,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công đường giao thông, thoát nước Xây dựng tuyến đường 13,5m theo quy hoạch từ ngõ 640 Nguyễn Văn Cừ qua trường mầm non Gia Thụy đến ngõ 720 Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, quận Long Biên, Hà Nội. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| B | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,036 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,036 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,036 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 313,64 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 196,37 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 5,1 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 5,1 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 5,1 | 100m3 |
| 11 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 5,1 | 100m3 |
| 12 | Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 49,069 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 6,871 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 42,198 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 42,198 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 42,198 | 100m3 |
| 17 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp 2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 42,198 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 11,566 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 14,943 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp vải ĐKT ngăn cách, loại vải không dệt 12kN/m; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 49,214 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 9,182 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 5,51 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 35,599 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường BTNC19, chiều dày 6cm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 34,097 | 100m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 34,097 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC9.5, chiều dày 4cm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 34,097 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC9.5, chiều dày 6cm (4cm theo tk + 2cm vù vênh); | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 1,502 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,826 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó vỉa B12.5 (M150), đá 2x4 | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 73,617 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 23x26x100cm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 980,46 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 19,2 | m |
| 5 | Lắp đặt đan rãnh biên bằng BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 50x30x6cm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 299,898 | m2 |
| 6 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 68,181 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150) | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 213,867 | m3 |
| 8 | Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2.636,38 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BÓ GÁY HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bó gáy B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 15,712 | m3 |
| 2 | Xây bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 15,712 | m3 |
| 3 | Trát mặt bó gáy bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 78,562 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KÈ TƯỜNG GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng tường chắn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 3,526 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 3,467 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 3,467 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 3,467 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thại tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 3,467 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng kè B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 7,039 | m3 |
| 8 | Xây tường chắn bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 63,491 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 14,341 | m3 |
| 10 | Trát mặt tường chắn bằng vữa xi măng M75, dày 1cm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 186,77 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 223,41 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột biển báo B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 1,467 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 11,004 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên bó gốc cây, kích thước 10x15cm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 733,6 | m |
| 4 | Cây Lát Hoa D=>20cm, H=>3m (bao gồm cả cây chống thép); | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 117 | cây |
| 5 | Cây Ngâu D=>1m, H=>1,5m; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| I | XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| J | PHẦN I: HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| K | CÔNG TÁC: ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 10,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 4,592 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 10,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 10,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 10,6 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 10,6 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200); | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống D400-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| M | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), loại cống D600; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống D600-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 21,232 | đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su D600; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D800-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), loại cống D800; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 233 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống cống D800-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 77,56 | đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su D800; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 4 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 4,522 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D1250-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), loại cống D1250; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 195 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1250-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 64,884 | đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su D1250; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,091 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: HỐ GA THĂM CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 5,804 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,691 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 9,652 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,085 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang thân ga, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,594 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 24,575 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 7,805 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan BTCT; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1.2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 3,074 | m3 |
| 20 | Lắp đặt nắp ga, kích thước 850x850mm, G=400kN; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| Q | HẠNG MỤC: GA THU TRỰC TIẾP (GA NGĂN MÙI) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 1,115 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 3,356 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,304 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 16,006 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tạo dốc lòng ga B12.5 (M150), đá 1x2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,757 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,689 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,283 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan ngăn mùi (loại B, C); | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Lắp dựng tấm đan nắp ga; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=250kN; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| R | PHẦN II. THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 3,903 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,365 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 1,538 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 1,538 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 1,538 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 1,538 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: RÃNH BxH=0.3x0.4M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,963 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 29,3 | m3 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 15,242 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,037 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 5,474 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 76,313 | m3 |
| 8 | Lắp dựng thân rãnh; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 481,51 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,889 | 100m |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,705 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,663 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 1,722 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 26,694 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan rãnh; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 481,51 | cấu kiện |
| T | HẠNG MỤC: GA THĂM RÃNH B=0.3M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 10,341 | m3 |
| 3 | Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 28,671 | m3 |
| 4 | Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 97,654 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 4,134 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lấp lòng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 1,711 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan nắp ga, KT: 850x850mm, G=125kN; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 2,239 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan; | Theo HSTK được đuyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy san | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 13 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 14 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 18 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi