Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa Kênh Giữa (đoạn từ cống qua đường Quốc lộ 3 đi khu dân cư tổ dân phố Tân Sơn, Tiến Bộ, Ngân Sơn phường Lương Sơn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976180-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa Kênh Giữa (đoạn từ cống qua đường Quốc lộ 3 đi khu dân cư tổ dân phố Tân Sơn, Tiến Bộ, Ngân Sơn phường Lương Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20210956535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 16:38:00 đến ngày 2021-10-17 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,501,829,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi chuyên nghành công trình hoặc kỹ sư cầu đường bộ: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu ≥ 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư thủy lợi, (ưu tiên chuyên ngành công trình), 01 kỹ sư cầu đường bộ: Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu ≥ 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu ≥ 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: ≤ 108,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≤ 8,50 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≤ 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≤ 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Cần trục ô tô - sức nâng ≥6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điên tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Sửa chữa Kênh Giữa (đoạn từ cống qua đường Quốc lộ 3 đi khu dân cư tổ dân phố Tân Sơn, Tiến Bộ, Ngân Sơn phường Lương Sơn)
Dự án sửa chữa Kênh Giữa (đoạn từ cống qua đường Quốc lộ 3 đi khu dân cư tổ dân phố Tân Sơn, Tiến Bộ, Ngân Sơn phường Lương Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9A, Tổ 9, Ngõ 566 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A - Tổ 9 - Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Sông Hồng Thăng Long, địa chỉ: Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ giúp việc triển khai thực hiện các dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi năm 2020 do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên quản lý, địa chỉ số 9A-Tổ 9-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KHKT - Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A-Tổ 9-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9A, Tổ 9, Ngõ 566 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A - Tổ 9 - Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. -Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, số 9A-Tổ 9-Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên. SĐT liên hệ: 0985.928.362 (Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A - Tổ 9 - Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 02083 751789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Số 27, đường Bến Tượng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0208.3.855688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Số 27, đường Bến Tượng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0208.3.855688
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp: Đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HS TKKT TC447,26m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HS TKKT TC3,05100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HS TKKT TC7,38100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HS TKKT TC1,223100m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HS TKKT TC11,6m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HS TKKT TC100,005m2
B Phần xây lắp: Cống tròn D150cm x 2
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HS TKKT TC240đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo HS TKKT TC236mối nối
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HS TKKT TC2,854m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC310,34m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo HS TKKT TC53,46m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HS TKKT TC3,879100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HS TKKT TC0,137100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS TKKT TC11,053tấn
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HS TKKT TC42,08m2
C Phần xây lắp: Hố kỹ thuật (2ck)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC3,51m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HS TKKT TC39,602m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC11,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo HS TKKT TC2,34m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS TKKT TC0,105100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HS TKKT TC0,142100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HS TKKT TC3,116100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS TKKT TC5,115tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS TKKT TC0,393tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS TKKT TC0,641tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS TKKT TC10cấu kiện
D Phần xây lắp: Rãnh thoát nước + Hố thu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS TKKT TC50,288m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC22,136m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC34,078m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HS TKKT TC1,483m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS TKKT TC16,763m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HS TKKT TC0,903100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HS TKKT TC2,875100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HS TKKT TC0,191100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS TKKT TC1,626100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS TKKT TC1,231tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS TKKT TC1,09tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS TKKT TC0,251tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HS TKKT TC56,921m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC258,732m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HS TKKT TC17,1m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS TKKT TC335cấu kiện
17Lắp đặt lưới chắn rác gang (960x530x50)mm tải trọng dưới đườngTheo HS TKKT TC6ck
E Phần xây lắp: Bó vỉa
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC182m
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x53cm, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC28m
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC249m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC25m
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC4,806m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS TKKT TC39,005m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS TKKT TC0,513100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HS TKKT TC1,182100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS TKKT TC534cái
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC350,6m2
11Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HS TKKT TC3,773100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HS TKKT TC3,373m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC30,232m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC193,34m2
F Phần xây lắp: Bể TN + bậc lên xuống + Tg chắn đất
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HS TKKT TC53,346m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC24,928m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo HS TKKT TC7,68m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HS TKKT TC2,388100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HS TKKT TC0,335100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS TKKT TC0,191tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS TKKT TC4,671tấn
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HS TKKT TC0,993100m
G Phần đất
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HS TKKT TC17,52m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HS TKKT TC133,728m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HS TKKT TC59m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS TKKT TC15,642100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS TKKT TC17,638100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS TKKT TC15,97100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS TKKT TC188,68m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HS TKKT TC0,765100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HS TKKT TC1,009100m3
10Đất C3 đủ tiêu chuẩn muaTheo HS TKKT TC2.157,252m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi chuyên nghành công trình hoặc kỹ sư cầu đường bộ: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu ≥ 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư thủy lợi, (ưu tiên chuyên ngành công trình), 01 kỹ sư cầu đường bộ: Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu ≥ 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu ≥ 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu ≤ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
3 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy ủi - công suất: ≤ 108,0 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≤ 8,50 T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≤ 3,0 m3/ph Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
7 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≤ 360,00 m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu4
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
11 Cần trục ô tô - sức nâng ≥6,0 T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
12 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
13 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
14 Máy toàn đạc điên tử Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->