Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013897-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211011627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 16:25:00 đến ngày 2021-10-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,511,093,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.353328081E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
9-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 40
12-Xe bồn hoặc xe tưới nước dung tích
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5,0 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo cảnh quang khu hành chính huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ: Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Lộc Phú. + Tư vấn thẩm tra BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Phương Nguyễn + Tư vấn Thẩm định giá cây xanh: Công ty TNHH Thẩm định giá BTA Việt Nam + Tổ chức thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng UBND huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ: Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ: Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ: Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuậ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: QUY HOACH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TOÀN KHU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,063m3
2Bê tông đá 4x6 mác 7530,409m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20024,327m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200727,488m3
5Quét nước xi măng 2 nước9.093,6m2
6Vệ sinh bề mặt sân bê tông cũ20công
7Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ934,70510m
8Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công60,219m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T0,063m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 71,927m3
11Bê tông đá 4x6 mác 7526,223m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,25m3
13Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày 7,46m3
14Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày 43,564m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao 0,48m3
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch SLATE KT: 100x200mm3,598m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường23,971m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75304,521m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ304,521m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch SLATE KT: 100x200mm11,096m2
21Lát đá mặt bệ các loại4,985m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7515,61m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …31,934m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch MOSAIC KT: 50x50mm31,934m2
25Sử tử đá cẩm thạch đá nguyên khối2bộ
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,956m3
27Bê tông đá 4x6 mác 750,346m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,418m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,047m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,006100m2
31Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày 0,216m3
32Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày 0,072m3
33Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày 0,179m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao 0,132m3
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 753,896m2
36Lát đá bậc tam cấp3,068m2
37Lát nền bằng đá granite màu xám1,245m2
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,113m3
39Ống Inox 304 Þ76 dày 1.4ly3m
40Ống Inox 304 Þ60 dày 1.4ly2,5m
41Ống Inox 304 Þ49 dày 1.4 ly2m
42Bản đế + Đuôi cá Inox dày 10mm (VL+NC)1bộ
43Bu lông Þ184bộ
44Lắp dựng ống thép làm cột cờ (VL+NC)7,5m
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 144m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống22,911m3
47Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85121,09m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,86m3
49Bê tông đá 4x6 mác 750,98m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,25m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,312100m2
52Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 20cột
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20cái
54Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
55Lắp đặt dây đơn, loại dây 100m
56Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.300m
57Lắp đặt dây đơn, loại dây 200m
58Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm10m
59Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 600m
61Lắp đặt bảng điện cửa trụ20hộp
62Tủ điện tổng2bộ
63Bu lông tráng kẽm Þ16, L=50080cái
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 144m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống22,911m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường121,089m3
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,144100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm12100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm14cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm10cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm24cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
73Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm24cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm24cái
75Tăm bô (cao su non)15cuộn
76Keo dán ống nước hộp 1 kg2hộp
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,411m3
78Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 397cấu kiện
79Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 76cấu kiện
80Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác52,164m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T71,785m3
82Xây tường thẳng KN (4,5x9x19)cm, chiều dày 9,566m3
83Xây móng gạch KN (4,5x9x19)cm, chiều dày 11,973m3
84Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75263,368m2
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M20010,21m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,47100m2
87Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 9,57100kg
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu142cấu kiện
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN HOA, MÁI CHE NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ VÀ DI DỜI CÂY XANH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,3796m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,111m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép9,2273m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép8,724m3
5Tháo dỡ khung thép hàng rào150,66m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công49,778m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T27,4415m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 27,6537m3
9Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng81,64m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ8,164m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph180,7596m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T220,6593m3
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 182,6m2
14Tháo dỡ khung thép236,444m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 28m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,744m3
17Tháo dỡ trần4,84m2
18Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,696m3
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại4,84m2
20Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ0,484m3
21Phá dỡ móng các loại, móng đá0,22m3
22Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,488m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,008m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T4,7288m3
25Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng1công
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3749100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 57,8439m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,2405100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,7129100m3
5Bê tông đá 4x6 mác 7514,5146m3
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày 0,2312m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20026,5467m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,1084100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5347tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0348tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7529,9955m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,1082m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,5005100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4374tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1797tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,4906m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,7019100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3483tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,141tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,2505m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,5835100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1071tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9429tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,2466m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1991100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4607tấn
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,74m3
28Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,08m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày 11,047m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày 0,4938m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày 0,2153m3
32Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao 20,4297m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75235,1982m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75210,1468m2
35Trát đá mài đánh bóng trụ cột, vữa XM mác 757,7471m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7513,332m
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75209,2715m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7597,1279m2
39Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7548,8056m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …48,8056m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,0544m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75328m
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75177,6m
44Công tác ốp đá da chân trụ18,606m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán10,296m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán22,849m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosaic màu xanh KT: 50x50x4mm70,0748m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần339,8265m2
49Bả bằng bột bả vào tường235,1982m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ575,0247m2
51Gia công hàng rào lưới thép, khung thép2,0068tấn
52Lắp dựng hàng rào khung sắt210,457m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ191,1432m2
54Khung thép hộp KT: 30x30x1.4ly trang trí, kính mờ cường lực dày 10ly, rộng 0.4m11,2m2
55Bảng thông tin điện tử ngoài trời led modune P10 đỏ KT: 5300x800mm2bảng
56Bảng đèn Led (nền alu đỏ, logo búa liềm bằng mika màu vàng nổi có led sáng, tia led chạy bung xung quanh) KT: 1.4x0.7m1bộ
57Bảng Alu 1 mặt, mặt mika âm bên trong, led vàng hắt sáng KT: 1.5x1.2m1bộ
58Bộ chữ INOX mạ đồng màu vàng2bộ
59Lắp dựng xà gồ thép0,0933tấn
60Gia công xà gồ thép0,0933tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,64m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,286100m2
63Gia công cổng sắt0,5676tấn
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm23,736m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,6456m2
66Bánh xe sắt D608cái
67Gia công cổng sắt0,1345tấn
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,48m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,8576m2
70Sản xuất bản lề cửa30cái
71Bộ chốt Inox4bộ
72Gia công cổng sắt0,3997tấn
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm37,5m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,005m2
75Bánh xe inox cao su D10040cái
76Tấm CNC dày 3ly khoét lỗ trang trí27,025m2
77Móc treo dây xích sắt14cái
78Dây xích inox D10 làm rào trang trí20m
79Thanh inox treo cờ D20 dày 1.2ly, L=2.5m4thanh
80Lắp đặt đèn led ốp trần đế nhựa 18W tròn Þ22010bộ
81Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt16bộ
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc14cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
84Lắp đặt dây đơn, loại dây 240m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 190m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 14hộp
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
89Đèn led dây hắt chiếu sáng bảng tên loại 1000/9W8m
90Băng keo cách điện2cuộn
91Đinh vít, tắc kê2bịch
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,48100m
94Cầu chắn rác Inox Þ768cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm16cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 9,0347m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,568m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,7915m3
4Bê tông đá 4x6 mác 750,882m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,1927m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,468m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,535m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 751,8363m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,521m3
10Bê tông đá 4x6 mác 751,021m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0624100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,061100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0434tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0493tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,013tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0938tấn
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao 0,1035m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa xi măng mác 755,47m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám, chống trượt KT: 300x600mm, vữa xi măng mác 751,41m2
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 753,18m2
22Ốp đá da chân tường2,13m2
23Bả bằng bột bả vào tường1,05m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,05m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,488m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,79m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,8789m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,184m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0976100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0332100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,198100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0184100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0162tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0628tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0199tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1223tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0772tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0038tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0191tấn
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,2m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 756,92m2
42Trát trần, vữa XM mác 756,4m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7510,1136m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 7514,8m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7514,8m
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …13,3768m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7513,3768m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần17,7136m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,7136m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày 3,0362m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày 0,8235m3
52Ốp tường gạch NORCO, KT: 70x240mm6m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7523,32m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7518,49m2
55Bả bằng bột bả vào tường35,81m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,32m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,49m2
58Lắp dựng cửa khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.4 ly, kính dày 8 ly (không chia ô bảo vệ)11,16m2
59Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4 ly, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)2,16m2
60Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.4 ly; kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)9m2
61Khung sắt bảo vệ cửa thép hộp 14x14x1.2ly, khoảng cách a =150mm (VL+NC)8,7627m2
62Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 0,099100m2
63Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, ti găng trần nhôm U32 (Công + VL)5,29m2
64Gia công xà gồ thép0,1119tấn
65Lắp dựng xà gồ thép0,1119tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,3024m2
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,132100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm0,016100m
69Cầu chắn rác Inox Þ904cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm4cái
71Móc Inox cố định ống thoát nước Þ908cái
72Đinh vít, tắc kê1bịch
73Lắp đặt quạt trần1cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
77Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì8hộp
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
79Băng keo cách điện1cuộn
80Đinh vít, tắc kê1bịch
81Lắp đặt dây đơn 30m
82Lắp đặt dây đơn 15m
83Lắp đặt dây đơn, loại dây 80m
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
85Lắp đặt đế, mặt nạ MCB1hộp
86Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 4 Modul1hộp
E HẠNG MỤC TRỒNG CÂY TRANG TRÍ
1Di dời cây xanh68cây
2Đất màu trồng cây163,735m3
3Trồng cỏ lá gừng11,7096100m2
4Trồng cỏ hoàng lạc4,664100m2
5Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây Sanh cắt tỉa khối, chiều cao cây (1 - 1,2)m40cây
6Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây Giáng Hương, chiều cao cây (4 - 5)m, đường kính gốc 10-12cm17cây
7Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây vạn tuế, chiều cao cây (0.8 - 1)m7cây
8Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây thiên tuế, chiều cao cây (0.6 - 0.8)m20cây
9Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây cau đuôi chồn, chiều cao cây (2.5 - 3)m, đường kính gốc 20-25cm13cây
10Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(20x20)cm68cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy165cây/90ngày
12Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy trong 3 tháng49,121100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.353328081E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
2 Máy cắt gạch có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
3 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
4 Máy cắt, uốn thép có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
5 Máy bơm nước có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
6 Máy hàn có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
7 Máy khoan cầm tay có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
8 Máy đầm cóc có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
9 đầm dùi có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
10 Máy xoa nền bê tông Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
11 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D40
12 Xe bồn hoặc xe tưới nước dung tích Lớn hơn hoặc bằng 5,0 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->