Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 16:25:00 đến ngày 2021-10-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,511,093,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.353328081E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 12-Xe bồn hoặc xe tưới nước dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo cảnh quang khu hành chính huyện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ: Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuậ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: QUY HOACH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TOÀN KHU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,063 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 30,409 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,327 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 727,488 | m3 | |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | 9.093,6 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh bề mặt sân bê tông cũ | 20 | công | |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 934,705 | 10m | |
| 8 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | 60,219 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,063 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 71,927 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 26,223 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,25 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | 7,46 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | 43,564 | m3 | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | 0,48 | m3 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch SLATE KT: 100x200mm | 3,598 | m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,971 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 304,521 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 304,521 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch SLATE KT: 100x200mm | 11,096 | m2 | |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | 4,985 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,61 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 31,934 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch MOSAIC KT: 50x50mm | 31,934 | m2 | |
| 25 | Sử tử đá cẩm thạch đá nguyên khối | 2 | bộ | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,956 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,346 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,418 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,047 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | 0,216 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | 0,072 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | 0,179 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | 0,132 | m3 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,896 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | 3,068 | m2 | |
| 37 | Lát nền bằng đá granite màu xám | 1,245 | m2 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,113 | m3 | |
| 39 | Ống Inox 304 Þ76 dày 1.4ly | 3 | m | |
| 40 | Ống Inox 304 Þ60 dày 1.4ly | 2,5 | m | |
| 41 | Ống Inox 304 Þ49 dày 1.4 ly | 2 | m | |
| 42 | Bản đế + Đuôi cá Inox dày 10mm (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 43 | Bu lông Þ18 | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp dựng ống thép làm cột cờ (VL+NC) | 7,5 | m | |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 144 | m3 | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 22,911 | m3 | |
| 47 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | 121,09 | m3 | |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,86 | m3 | |
| 49 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,98 | m3 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,25 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,312 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 20 | cột | |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 20 | cái | |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 100 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 1.300 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 200 | m | |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | 10 | m | |
| 59 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 600 | m | |
| 61 | Lắp đặt bảng điện cửa trụ | 20 | hộp | |
| 62 | Tủ điện tổng | 2 | bộ | |
| 63 | Bu lông tráng kẽm Þ16, L=500 | 80 | cái | |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 144 | m3 | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 22,911 | m3 | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 121,089 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,144 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 12 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 14 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 10 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | 24 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 24 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 24 | cái | |
| 75 | Tăm bô (cao su non) | 15 | cuộn | |
| 76 | Keo dán ống nước hộp 1 kg | 2 | hộp | |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,411 | m3 | |
| 78 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 397 | cấu kiện | |
| 79 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 76 | cấu kiện | |
| 80 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | 52,164 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 71,785 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng KN (4,5x9x19)cm, chiều dày | 9,566 | m3 | |
| 83 | Xây móng gạch KN (4,5x9x19)cm, chiều dày | 11,973 | m3 | |
| 84 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | 263,368 | m2 | |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 10,21 | m3 | |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,47 | 100m2 | |
| 87 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 9,57 | 100kg | |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 142 | cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN HOA, MÁI CHE NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ VÀ DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,3796 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,111 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 9,2273 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 8,724 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ khung thép hàng rào | 150,66 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 49,778 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 27,4415 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 27,6537 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | 81,64 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 8,164 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 180,7596 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 220,6593 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 182,6 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ khung thép | 236,444 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 28 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,744 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 4,84 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,696 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 4,84 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 0,484 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 0,22 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,488 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,008 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 4,7288 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 1 | công | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3749 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 57,8439 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,2405 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,7129 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 14,5146 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | 0,2312 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,5467 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1084 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5347 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0348 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 29,9955 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,1082 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5005 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4374 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1797 | tấn | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,4906 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,7019 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3483 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,141 | tấn | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,2505 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5835 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1071 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9429 | tấn | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,2466 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1991 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4607 | tấn | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,74 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,08 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | 11,047 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | 0,4938 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | 0,2153 | m3 | |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao | 20,4297 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 235,1982 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 210,1468 | m2 | |
| 35 | Trát đá mài đánh bóng trụ cột, vữa XM mác 75 | 7,7471 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 13,332 | m | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 209,2715 | m2 | |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 97,1279 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 48,8056 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 48,8056 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,0544 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 328 | m | |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 177,6 | m | |
| 44 | Công tác ốp đá da chân trụ | 18,606 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 10,296 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 22,849 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosaic màu xanh KT: 50x50x4mm | 70,0748 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 339,8265 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 235,1982 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 575,0247 | m2 | |
| 51 | Gia công hàng rào lưới thép, khung thép | 2,0068 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng hàng rào khung sắt | 210,457 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 191,1432 | m2 | |
| 54 | Khung thép hộp KT: 30x30x1.4ly trang trí, kính mờ cường lực dày 10ly, rộng 0.4m | 11,2 | m2 | |
| 55 | Bảng thông tin điện tử ngoài trời led modune P10 đỏ KT: 5300x800mm | 2 | bảng | |
| 56 | Bảng đèn Led (nền alu đỏ, logo búa liềm bằng mika màu vàng nổi có led sáng, tia led chạy bung xung quanh) KT: 1.4x0.7m | 1 | bộ | |
| 57 | Bảng Alu 1 mặt, mặt mika âm bên trong, led vàng hắt sáng KT: 1.5x1.2m | 1 | bộ | |
| 58 | Bộ chữ INOX mạ đồng màu vàng | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0933 | tấn | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 0,0933 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,64 | m2 | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,286 | 100m2 | |
| 63 | Gia công cổng sắt | 0,5676 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,736 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,6456 | m2 | |
| 66 | Bánh xe sắt D60 | 8 | cái | |
| 67 | Gia công cổng sắt | 0,1345 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,48 | m2 | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,8576 | m2 | |
| 70 | Sản xuất bản lề cửa | 30 | cái | |
| 71 | Bộ chốt Inox | 4 | bộ | |
| 72 | Gia công cổng sắt | 0,3997 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 37,5 | m2 | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,005 | m2 | |
| 75 | Bánh xe inox cao su D100 | 40 | cái | |
| 76 | Tấm CNC dày 3ly khoét lỗ trang trí | 27,025 | m2 | |
| 77 | Móc treo dây xích sắt | 14 | cái | |
| 78 | Dây xích inox D10 làm rào trang trí | 20 | m | |
| 79 | Thanh inox treo cờ D20 dày 1.2ly, L=2.5m | 4 | thanh | |
| 80 | Lắp đặt đèn led ốp trần đế nhựa 18W tròn Þ220 | 10 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 16 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 240 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 190 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 14 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 89 | Đèn led dây hắt chiếu sáng bảng tên loại 1000/9W | 8 | m | |
| 90 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 91 | Đinh vít, tắc kê | 2 | bịch | |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,48 | 100m | |
| 94 | Cầu chắn rác Inox Þ76 | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 16 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 9,0347 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,568 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,7915 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,882 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,1927 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,468 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,535 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,8363 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,521 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 1,021 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0624 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,061 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0434 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0493 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0938 | tấn | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | 0,1035 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | 5,47 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám, chống trượt KT: 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | 1,41 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 3,18 | m2 | |
| 22 | Ốp đá da chân tường | 2,13 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 1,05 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,05 | m2 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,79 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,8789 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,184 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0976 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0332 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,198 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0184 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0162 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0628 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0199 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1223 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0772 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0038 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0191 | tấn | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,92 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 10,1136 | m2 | |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 14,8 | m | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 14,8 | m | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,3768 | m2 | |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 13,3768 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,7136 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,7136 | m2 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | 3,0362 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | 0,8235 | m3 | |
| 52 | Ốp tường gạch NORCO, KT: 70x240mm | 6 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 23,32 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 18,49 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 35,81 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,32 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,49 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.4 ly, kính dày 8 ly (không chia ô bảo vệ) | 11,16 | m2 | |
| 59 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4 ly, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | 2,16 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.4 ly; kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | 9 | m2 | |
| 61 | Khung sắt bảo vệ cửa thép hộp 14x14x1.2ly, khoảng cách a =150mm (VL+NC) | 8,7627 | m2 | |
| 62 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 0,099 | 100m2 | |
| 63 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, ti găng trần nhôm U32 (Công + VL) | 5,29 | m2 | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,1119 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1119 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,3024 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,132 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,016 | 100m | |
| 69 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 4 | cái | |
| 71 | Móc Inox cố định ống thoát nước Þ90 | 8 | cái | |
| 72 | Đinh vít, tắc kê | 1 | bịch | |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | 8 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 79 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 80 | Đinh vít, tắc kê | 1 | bịch | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | 15 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 80 | m | |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt đế, mặt nạ MCB | 1 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 4 Modul | 1 | hộp | |
| E | HẠNG MỤC TRỒNG CÂY TRANG TRÍ | |||
| 1 | Di dời cây xanh | 68 | cây | |
| 2 | Đất màu trồng cây | 163,735 | m3 | |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | 11,7096 | 100m2 | |
| 4 | Trồng cỏ hoàng lạc | 4,664 | 100m2 | |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây Sanh cắt tỉa khối, chiều cao cây (1 - 1,2)m | 40 | cây | |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây Giáng Hương, chiều cao cây (4 - 5)m, đường kính gốc 10-12cm | 17 | cây | |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây vạn tuế, chiều cao cây (0.8 - 1)m | 7 | cây | |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây thiên tuế, chiều cao cây (0.6 - 0.8)m | 20 | cây | |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây cau đuôi chồn, chiều cao cây (2.5 - 3)m, đường kính gốc 20-25cm | 13 | cây | |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(20x20)cm | 68 | cây | |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 165 | cây/90ngày | |
| 12 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy trong 3 tháng | 49,121 | 100m2/tháng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.353328081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 9 | đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 10 | Máy xoa nền bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 11 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 40 |
| 12 | Xe bồn hoặc xe tưới nước dung tích | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi