Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019022-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211018472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Kim Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 16:24:00 đến ngày 2021-10-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,942,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=75CV Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3 Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục liên xóm Mỹ Chính - Tân Văn - Mỹ Hợp, xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Kim Mỹ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ , địa chỉ: Xóm 3 - ax Kim Mỹ - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Kim Mỹ; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kim Mỹ;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ , địa chỉ: Xóm 3 - ax Kim Mỹ - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, an toàn giao thông
1Đào nền đường, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,3126100m3
2Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,3126100m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,9268100m3
4Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,878100m3
5Đào phá mặt đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,0009100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,0009100m3
7Đào móng công trình, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V119,0406100m3
8Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,2325100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,0564100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,5237100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,496100m3
12Mua đất đá hỗn hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8.917,2419m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,1829100m3
14Lớp cát tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281,98m3
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.879,84m3
16Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,2766100m2
17Ma tít chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.358,1kg
18Cắt khe 1x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V170,5510m
19Cắt khe 2x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,310m
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,15m3
21Cốt thép cọc tiêu - Đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5253tấn
22Ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3596100m2
23Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V206cái
24Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,76m2
25Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
26Cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
28Di chuyển cột điện chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23cột
B Cống 0,8x0,8m
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,94m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,0429tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,4352100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63cái
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,8m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,396100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5985tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt khối đế cống, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45cái
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108cấu kiện
11Vận chuyển ống cống, đế cống bê tông cự ly vận chuyển trung bình 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,68510 tấn/1km
12Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7428100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8448100m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,74m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,09m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,52m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,07100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,63m3
C Kè đá hộc
1Đổ bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V163,12m3
2Ván khuôn đỉnh kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,1562100m2
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.558,43m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V966,3m2
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.628100m
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.279,2m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V325,6m3
8ống nhựa D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.831,5m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5495100m3
10Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V900,66m2
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,0264100m
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1591tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,5033100m3
14Đào xúc đất, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,6026100m3
15Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)5
2 Máy ủi >=75CV Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)1
3 Ô tô tự đổ >=5T Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)3
4 Máy đào >=0,4m3 Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)2
5 Máy lu >=9 tấn Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->