Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 16:20:00 đến ngày 2021-10-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.205E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý, hóa đơn VAT và giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (xây lắp): Thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở UBND huyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Vệ sinh rác, rong rêu, chà rửa toàn bộ sê nô nhà A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 164,598 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 227,818 | m2 |
| 3 | Sửa chữa vết nứt mái, chống dột bằng sika | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 496,49 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng khung nhôm kính che các lam thông gió các phòng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,6 | m2 |
| 5 | Tô trát bít tường trong ngoài các lỗ lắp máy lạnh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | m2 |
| 6 | Chống thấm tường phòng HĐND, phòng PCT HĐND lầu 2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,08 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 194,508 | m2 |
| 8 | Gia cường hệ khung trần bằng thép hình vuông 30x30x1,8 chống tốc trần khi gió lớn cho 2 phòng HĐND | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,52 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống thu nước máy lạnh dẫn lưu xuống tường tầng trệt, ống PVC Bình Minh fi 60 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,199 | 100m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt T giảm 21/60 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống PVC Bình Minh fi 21 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 100m |
| 12 | Vệ sinh rong rêu, chà lớp matit, sơn cũ ô văng sạch sẽ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 95,7 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào ô văng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 95,7 | m2 |
| 14 | Cạo lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 951,284 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.046,984 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ quạt hút gió | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ quạt trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ máy lạnh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần, kể cả thanh treo quạt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | máy |
| 23 | Cung cấp lắp dựng trần nhôm tiêu âm đục lỗ, khung nổi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,42 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, chà nhám lại tường cũ khu vực sơn gai | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,42 | m2 |
| 25 | Sơn gai chống ồn cho tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,42 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng lambri compact cao cấp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,68 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Vệ sinh rác, rong rêu, chà rửa lớp chống thấm cũ toàn bộ sê nô nhà B | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 121,6 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 178,77 | m2 |
| 3 | Sửa chữa vết nứt mái, chống dột bằng sika | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 582,6 | m2 |
| 4 | Thay ngói mái bị vỡ trục 10-12 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm khu vực trục 10a-12/A-C do thấm dột làm hỏng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,28 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm Vĩnh Tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,28 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,28 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,08 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 111,54 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt ống thu nước máy lạnh dẫn lưu xuống tường tầng trết ống PVC Bình Minh fi 60 mmm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,02 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt nối ống fi 60 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt T giảm 21/60 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt co fi 60 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
| 15 | Sơn nước ô văng trục C | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,96 | m2 |
| C | KHỐI NHÀ C-NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,91 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,91 | m2 |
| D | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Hút hầm cầu các nhà A, B, C do lâu ngày bị đầy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Hầm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.205E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý, hóa đơn VAT và giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn tốt, sử dụng được. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 5 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi