Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011481-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 16:07:00 đến ngày 2021-10-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,327,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.491007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018).Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác N=01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.380.062.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.380.062.000 đồng. Trong đó X = 1 x 2.380.062.000 đồng = 2.380.062.000 đồng, không kể chi phí dự phòng.Trong hợp đồng tương tự có các hạng mục chính là kè hoặc đê, trong đó có kết cấu gia cố mái bằng bê tông xi măng hoặc đá hộc, đê quây ngăn nước bằng bao tải cát kết hợp rọ đá. Loại công trình: Nông nghiệp và PTNTCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự được công chứng (chứng thực) để đảm bảo tính chính xác và trung thực gồm:1. Tài liệu hợp đồng tương tự gồm: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự; (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết; (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng; (iv) Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình gồm: (i) Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; (ii) Xác nhận của Chủ đầu tư.3. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu phụ với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giáĐối với hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Ngoài ra, trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.062.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã từng là tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có tính chất tương tựTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc công trình thủy.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV, có tính chất tương tựTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng giao thông đường bộ.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IVTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng giao thông đường bộ.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IVTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV(kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt ≥ 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3 hoặc thiết bị chuyên dùng khác như Bồn chứa nước dung tích 5m3 lắp đặt lên ô tô để tưới nước rửa mặt đường và phục vụ thi công (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khắc phục, sửa chữa đê đồng Bãi Vẹt và khắc phục, sửa chữa kè thôn Xuân Tân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh chưa phân bổ trong dự toán năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 571262. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại/Fax: 02353. 570560. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 871238. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại/Fax: 02353. 570560. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khắc phục, sửa chữa đê đồng Bãi Vẹt | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95, đất cát | nt | 256,405 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào, đất cát | nt | 932,164 | m3 |
| 3 | Đắp đất khuôn đường K98 bằng máy, đất cấp 3 | nt | 449,537 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 | nt | 269,722 | m3 |
| 2 | Cắt khe co mặt đường | nt | 304,25 | m |
| 3 | Lót lớp giấy dầu chống thấm mặt đường | nt | 1.682,645 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 đầm chặt K98 dày 15cm | nt | 222,628 | m3 |
| 5 | BTXM gia cố lề đá 2x4 M200 dày 20cm | nt | 33,413 | m3 |
| 6 | Đá dăm 4x6 đệm gia cố dày 10cm | nt | 14,211 | m3 |
| D | Nút giao thông | |||
| E | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K95 bằng đầm cóc, đất cấp 3 | nt | 5,712 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cát | nt | 113,898 | m3 |
| 3 | Đắp đất khuôn đường K98 bằng máy, đất cấp 3 | nt | 54,237 | m3 |
| F | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 | nt | 32,542 | m3 |
| 2 | Lót lớp giấy dầu chống thấm mặt đường | nt | 180,79 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 đầm chặt K98 dày 15cm | nt | 27,119 | m3 |
| 4 | Cốt thép tăng cường mặt đường d=14mm | nt | 0,457 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tăng cường mặt đường d=10mm | nt | 0,233 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tăng cường mặt đường d=8mm | nt | 0,033 | Tấn |
| G | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào, đất cát | nt | 1.197,682 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng bằng thủ công, γ | nt | 498,788 | m3 |
| 3 | BTXM dầm đá 1x2 M250 | nt | 31,108 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm d=14mm | nt | 3,115 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm d=10mm | nt | 0,328 | Tấn |
| 6 | Cốt thép dầm d=8mm | nt | 1,008 | Tấn |
| 7 | BTXM gia cố mái taluy đá 2x4 M200 dày 20cm | nt | 115,427 | m3 |
| 8 | BTXM bậc cấp đá 2x4 M200 | nt | 1,92 | m3 |
| 9 | BTXM tường khóa đá 2x4 M200 | nt | 1,984 | m3 |
| 10 | Lót lớp giấy dầu | nt | 712,768 | m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 712,768 | m2 |
| 12 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 | nt | 113,658 | m3 |
| 13 | Đá dăm 4x6 đệm chân khay dày 10cm | nt | 78,982 | m3 |
| 14 | Lắp ống nhựa uPVC D=90mm thoát nước | nt | 115,2 | m |
| H | Thi công: (thi công chia làm 6 đoạn) | |||
| 1 | Đắp đất đê quai thi công đoạn 1 bằng thủ công, đất cấp 3 | nt | 148,87 | m3 |
| 2 | Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 1 | nt | 52,251 | m3 |
| 3 | Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 1, loại rọ 2x1x0,5 m | nt | 62 | Rọ |
| 4 | Đào đê quai đoạn 1 vận chuyển sang đắp đất đê quai thi công đoạn 2 bằng thủ công, đất cấp 2 | nt | 119,096 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê quai thi công đoạn 2 bằng thủ công, đất cấp 2 (tận dụng 80% đất đắp đê quai đoạn 1) | nt | 148,715 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bao tải đê quai đoạn 1 sang đắp đoạn 2, cự ly trung bình 30m | nt | 52,251 | m3 |
| 7 | Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 2 (tận dụng từ đê quai đoạn 1) | nt | 52,251 | m3 |
| 8 | Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 2 (khối lượng mới) | nt | 3,168 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai đoạn 1 sang lót đoạn 2, loại rọ 2x1x0,5 m | nt | 62 | m3 |
| 10 | Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 2, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng rọ đá tận dụng từ đê quai đoạn 1) | nt | 62 | Rọ |
| 11 | Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 2, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng mới) | nt | 3 | Rọ |
| 12 | Đào đê quai đoạn 2, vận chuyển sang đắp đất đê quai thi công đoạn 3 bằng thủ công, đất cấp 2 | nt | 118,972 | m3 |
| 13 | Đắp đất đê quai thi công đoạn 3 bằng thủ công, đất cấp 2 (tận dụng 80% đất đắp đê quai đoạn 2) | nt | 141,605 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bao tải đê quai đoạn 2 sang đắp đoạn 3, cự ly trung bình 30m | nt | 55,419 | m3 |
| 15 | Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 3 (tận dụng từ đê quai đoạn 2) | nt | 55,419 | m3 |
| 16 | Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 3 (khối lượng mới) | nt | 0,413 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai đoạn 2 sang lót đoạn 3, loại rọ 2x1x0,5 m, cự ly trung bình 30m | nt | 65 | m3 |
| 18 | Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 3, loại rọ 2x1x0,5 m (khối lượng rọ đá tận dụng từ đê quai đoạn 2) | nt | 65 | Rọ |
| 19 | Đào đê quai đoạn 3 sang đắp đất đê quai thi công đoạn 4 bằng thủ công, đất cấp 2 | nt | 113,284 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đê quai đoạn 3 sang đắp đoạn 4, cự ly trung bình 64m | nt | 113,284 | m3 |
| 21 | Đắp đất đê quai thi công đoạn 4 bằng thủ công, đất cấp 2 (Tận dụng 80% đất đắp đê quai đoạn 3) | nt | 178,909 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bao tải đê quai đoạn 3 sang đắp đoạn 4, cự ly trung bình 64m | nt | 55,831 | m3 |
| 23 | Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 4 (tận dụng từ đê quai đoạn 3) | nt | 55,831 | m3 |
| 24 | Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 4 (khối lượng mới) | nt | 11,966 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai đoạn 3 sang lót đoạn 4, loại rọ 2x1x0,5 m, cự ly trung bình 64m | nt | 65 | m3 |
| 26 | Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 4, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng rọ đá tận dụng từ đê quai đoạn 3) | nt | 65 | Rọ |
| 27 | Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 4, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng mới) | nt | 16 | Rọ |
| 28 | Đào đê quai đoạn 4 vận chuyển sang đắp đất đê quai thi công đoạn 5 bằng thủ công, đất cấp 2 | nt | 143,127 | m3 |
| 29 | Đắp đất đê quai thi công đoạn 5 bằng thủ công, đất cấp 2 (Tận dụng 80% đất đắp đê quai đoạn 4) | nt | 236,641 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bao tải đê quai đoạn 4 sang đắp đoạn 5, cự ly trung bình 30m | nt | 67,797 | m3 |
| 31 | Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 5 (tận dụng từ đê quai đoạn 4) | nt | 67,797 | m3 |
| 32 | Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 5 (khối lượng mới) | nt | 10,533 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai đoạn 4 sang lót đoạn 5, loại rọ 2x1x0,5 m | nt | 81 | m3 |
| 34 | Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 5, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng rọ đá tận dụng từ đê quai đoạn 4) | nt | 81 | Rọ |
| 35 | Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 5, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng mới) | nt | 20 | Rọ |
| 36 | Đào đê quai đoạn 5 vận chuyển sang đắp đất đê quai thi công đoạn 6 bằng thủ công, đất cấp 2 | nt | 189,313 | m3 |
| 37 | Đắp đất đê quai thi công đoạn 6 bằng thủ công, đất cấp 2 (Tận dụng 80% đất đắp đê quai đoạn 5) | nt | 231,615 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bao tải đê quai đoạn 5 sang đắp đoạn 6, cự ly trung bình 30m | nt | 76,711 | m3 |
| 39 | Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 6 (tận dụng từ đê quai đoạn 5) | nt | 76,711 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai đoạn 5 sang lót đoạn 6, loại rọ 2x1x0,5 m | nt | 101 | m3 |
| 41 | Lót rọ đá đê quai thi công đoạn 6, loại rọ 2x1x0,5 m. (khối lượng rọ đá tận dụng từ đê quai đoạn 5) | nt | 101 | Rọ |
| 42 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai sang lót chân khay, loại rọ 2x1x0,5 m, cự ly trung bình 50m | nt | 101 | m3 |
| 43 | Lót rọ đá chân khay tận dụng từ rọ đá đê quai, loại rọ 2x1x0,5 m | nt | 101 | Rọ |
| 44 | Lót rọ đá chân khay, loại rọ 2x1x0,5 m. Rọ đá mới | nt | 92 | Rọ |
| 45 | Hút nước hố móng | nt | 100 | Ca |
| I | Khắc phục, sửa chữa kè thôn Xuân Tân | |||
| J | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | nt | 580,84 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | nt | 101,557 | m3 |
| 3 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 | nt | 152,819 | m3 |
| 4 | Cắt khe co mặt đường | nt | 171,5 | m |
| 5 | Lót lớp giấy dầu chống thấm mặt đường | nt | 849,1 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 đầm chặt K98 dày 15cm | nt | 128,562 | m3 |
| 7 | BTXM gia cố lề đá 2x4 M200 dày 20cm | nt | 33,96 | m3 |
| 8 | Đá dăm 4x6 đệm gia cố dày 10cm | nt | 16,982 | m3 |
| K | Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | BTXM dầm đá 1x2 M250 | nt | 37,284 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 | nt | 149,456 | m3 |
| 3 | BTXM gia cố mái taluy đá 2x4 M200 dày 20cm | nt | 187,057 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 đệm chân khay dày 10cm | nt | 127,338 | m3 |
| 5 | Lót lớp giấy dầu | nt | 1.273,382 | m2 |
| 6 | Lót rọ đá chân khay, loại rọ 2x1x0,5 m. Rọ đá mới | nt | 243 | Rọ |
| 7 | Dán bao tải nhựa đường | nt | 27,2 | m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 2.110,62 | m2 |
| 9 | Cốt thép dầm d=14mm | nt | 3,821 | Tấn |
| 10 | Cốt thép dầm d=8mm | nt | 1,14 | Tấn |
| 11 | Đào hố móng bằng máy đào, đất cấp 2 | nt | 2.200,803 | m3 |
| 12 | Đắp hố móng bằng thủ công | nt | 1.289,073 | m3 |
| 13 | Lắp ống nhựa uPVC D=60mm thoát nước | nt | 169,4 | m |
| 14 | Đắp bao tải đê quai thi công đoạn 1 | nt | 174,91 | m3 |
| 15 | Đào phá đê quai bằng thủ công, đất cấp 2 | nt | 174,91 | m3 |
| 16 | Hút nước hố móng | nt | 60 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.491007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018).Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác N=01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.380.062.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.380.062.000 đồng. Trong đó X = 1 x 2.380.062.000 đồng = 2.380.062.000 đồng, không kể chi phí dự phòng.Trong hợp đồng tương tự có các hạng mục chính là kè hoặc đê, trong đó có kết cấu gia cố mái bằng bê tông xi măng hoặc đá hộc, đê quây ngăn nước bằng bao tải cát kết hợp rọ đá. Loại công trình: Nông nghiệp và PTNTCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự được công chứng (chứng thực) để đảm bảo tính chính xác và trung thực gồm:1. Tài liệu hợp đồng tương tự gồm: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự; (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết; (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng; (iv) Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình gồm: (i) Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; (ii) Xác nhận của Chủ đầu tư.3. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu phụ với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giáĐối với hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Ngoài ra, trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.062.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã từng là tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có tính chất tương tựTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công kè | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc công trình thủy.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV, có tính chất tương tựTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng giao thông đường bộ.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IVTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng giao thông đường bộ.- Đã từng là Kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IVTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình: Có kết quả thẩm định dự án của cơ quan có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh, quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV(kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt ≥ 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3 hoặc thiết bị chuyên dùng khác như Bồn chứa nước dung tích 5m3 lắp đặt lên ô tô để tưới nước rửa mặt đường và phục vụ thi công (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi