Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018353-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211003805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 16:02:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,483,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6225985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.245197E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông, có mặt đường bê tông xi măng.- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương), Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên (quản lý toàn bộ gói thầu); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường- Đã trực tiếp phụ trách ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 55
- Trình độ chuyên môn 55 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. Trong đó:+ 15 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;+ 40 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Có CMND/CCCD; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu >=0.7m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào - dung tích gầu >=1.2m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ >=12T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy lu bánh thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải >=50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT >=250L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường giao thông trục xã Ia Hiao, Ia Peng, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện , địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 05 Quang Trung, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.226 - FAX: (0269)3.882.237.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán. + Nhà thầu giám sát khảo sát thiết kế bản vẽ thi công. + Đơn vị thẩm định: Sở Giao thông Vận tải Gia Lai. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Phú Thiện + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Phú Thiện.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện , địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 05 Quang Trung, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.226 - FAX: (0269)3.882.237.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình giao thông) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng Quý II/2021. - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu khác theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 05 Quang Trung, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.226 - FAX: (0269)3.882.237.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Trần Phú, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3824404. Fax: 0269. 3824711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 382-4414 / Fax: (0269) 382-3808 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 382-4414 / Fax: (0269) 382-3808 - Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,891 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.882,921 m3
3Đào rãnh thoát nước, ĐC IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật287,371 m3
4Đào hữu cơ, ĐC IMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.716,651 m3
5Đắp nền đường độ chặt K=0.95, ĐC IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8.366,281 m3
6Mua và vận chuyển đất đắp từ mỏMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.577,611 m3
7Vận chuyển đất đổ đi 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.716,651m3/km
8Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.716,651m3/km
B TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mặt đường tuyến chính
1Đắp đất đồi chọn lọc dày 30cm, độ chặt K>=0.98Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.054,191 m3
2Mua và vận chuyển đất đắp từ mỏMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.702,861 m3
3Trải giấy dầu 1 lớpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13.513,961 m2
4Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 15 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.027,091 m3
5Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 18 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.440,021 m3
6Ván khuôn thép bê tông mặt đườngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.390,011 m2
7Nhựa đường chèn kheMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.313,84Kg
8Cắt khe coMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.375,231 m
9Cắt khe dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.200,891 m
10Ván khuôn khe dãnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,121 m2
11Gỗ đệm khe co dãnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,131 m3
12Mùn cưa trộn nhựaMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,111 m3
13Quét nhựa đường cốt thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,51 m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,161 m
15Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối D20 (CB240-T)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,44161 tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối D12 (CB300-V)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,12481 tấn
C TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mặt đường – Vuốt nối nút giao
1Phá dỡ kết cấu cũ bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,531 m3
2Đắp đất đồi chọn lọc dày 30cm, độ chặt K>=0.98Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,831 m3
3Mua và vận chuyển đất đắp từ mỏMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,411 m3
4Trải giấy dầu 1 lớpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,441 m2
5Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 15 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,921 m3
6Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 18 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,91 m3
7Ván khuôn thép bê tông mặt đườngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,781 m2
8Vận chuyển xà bần đổ đi 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,531m3/km
9Vận chuyển xà bần đổ tiếp 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,531m3/km
D TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Cống ngang D80 làm mới - Thân cống
1Đào đất móng cốngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,871 m3
2Đào bỏ cống D60, D40 cũMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,021 m3
3Phá dỡ kết cấu cũ bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,761 m3
4Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,641 m3
5Cống D800 đúc sẵnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 m
6Lắp đặt ống cống D800Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 đoạn
7Mối nối cống VXM M150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật281 m2
8Quét nhựa nóng 2 lớp mối nốiMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,661 m2
9Đắp đất hoàn trả thân cốngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,141 m3
E TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Cống ngang D80 làm mới - Thượng hạ lưu cống
1Đào đất móng cốngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,631 m3
2Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,11 m3
3Xây cống đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,061 m3
4Trát VXM M100 dày 2cm mặt ngoài khối xâyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,981 m2
5Vận chuyển xà bần đổ đi 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,781m3/km
6Vận chuyển xà bần đổ tiếp 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,781m3/km
F TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Cống bản 70x70 làm mới – Thân cống
1Đào đất móng cốngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,591 m3
2Phá dỡ kết cấu cũ bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,921 m3
3Tháo dỡ tấm đan cũ hư hỏngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 c/kiện
4Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,011 m3
5Xây cống đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,311 m3
6Ván khuôn gối đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,351 m2
7Gia công cốt thép gối đan dMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0767Tấn
8Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,081 m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,721 m2
10Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03111 tấn
11Cốt thép tấm đan d>10mm (CB300-V)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11361 tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,161 m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 Ck
14Chèn VXM M100, bề dày 1 cm lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01961 m3
15Trát VXM M100 dày 2cm mặt ngoài khối xâyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,841 m2
16Đắp đất hoàn trả bằng đầm cócMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,281 m3
G TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Cống bản 70x70 làm mới – Thượng hạ lưu
1Đào đất móng cốngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,641 m3
2Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,411 m3
3Xây cống đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,971 m3
4Trát VXM M100 dày 2cm mặt ngoài khối xâyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,321 m2
5Đắp đất hoàn trả bằng đầm cócMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,881 m3
6Vận chuyển xà bần đổ đi 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,921m3/km
7Vận chuyển xà bần đổ tiếp 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,921m3/km
H TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Thay thế tấm đan cũ hư hỏng
1Tháo dỡ tấm đan cũ hư hỏngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 c/kiện
2Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 m2
3Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02171 tấn
4Cốt thép tấm đan d>10mm (CB300-V)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04961 tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,511 m3
6Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 Ck
7Chèn VXM M100, bề dày 1 cm lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011 m3
I TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Cống dọc 50x70 làm mới (cống chịu lực) – Thân cống
1Đào đất móng cốngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,941 m3
2Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,61 m3
3Xây cống đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,011 m3
4Ván khuôn gối đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,711 m2
5Gia công cốt thép gối đan dMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2413Tấn
6Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,361 m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,911 m2
8Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12771 tấn
9Cốt thép tấm đan d>10mm (CB300-V)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21641 tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,481 m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật261 Ck
12Chèn VXM M100, bề dày 1 cm lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05521 m3
13Trát VXM M100 dày 2cm mặt ngoài khối xâyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,531 m2
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm cócMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,291 m3
J TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Cống dọc 50x70 làm mới (cống chịu lực) – Thượng hạ lưu
1Đào đất móng cốngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,11 m3
2Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,661 m3
3Xây cống đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,021 m3
4Trát VXM M100 dày 2cm mặt ngoài khối xâyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,431 m2
5Đắp đất hoàn trả bằng đầm cócMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,661 m3
K TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mương xây KT 50xH phải tuyến - Thân mương
1Đào đất móng mương, ĐC IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật595,71 m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cócMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,591 m3
3Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,331 m3
4Bê tông đáy mương đá 2x4 M150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,991 m3
5Xây mương đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,81 m3
L TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mương xây KT 50xH phải tuyến – Gối mương
1Ván khuôn gối đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật412,561 m2
2Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,841 m3
3Gia công cốt thép gối đan dMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7041Tấn
M TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mương xây KT 50xH phải tuyến – Tấm đan qua nhà dân
1Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,691 m2
2Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,261 m3
3Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2031 tấn
4Cốt thép tấm đan d>10mm (CB300-V)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31381 tấn
5Chèn VXM M100, bề dày 1 cm lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08161 m3
6Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật341 Ck
N TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống ATGT
1Biển báo tam giác A87.5cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
2Biển báo chữ nhậtMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,661 m2
3Biển báo tròn D90cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
4Cột biển báo D90 dày 2mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,86md
5Lắp đặt biển báoMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật221 Cái
6Đào móng biển báoMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,841 m3
7Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,841 m3
8Thép D14 (CB300-V) chống xoayMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0396Tấn
9Vận chuyển đất đổ đi 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,841m3/km
10Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,841m3/km
O NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Nền đường
1Vét hữu cơ + nạo vét đất trên mặt trànMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,311 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km (1Km đường L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,311m3/km
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa tiếp 1km (1Km đường L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,311m3/km
4Đánh cấp đất cấp 2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,761 m3
5Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1km (1Km đường L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,761 m3
6Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1km (1Km đường L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,761m3/km
7Đào nền + khuôn đường đất cấp 3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật662,171 m3
8Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,821 m3
9Vận chuyển đất điều phối từ nhánh 2 cự ly 1kmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,46721 m3
10Vận chuyển đất điều phối từ nhánh 2 tiếp 1.2kmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,46721 m3
11Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất tận dụng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật973,591 m3
12Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất mua từ mỏ)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật364,361 m3
P NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mặt đường
1Đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 (đất mua từ mỏ)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật814,761 m3
2Lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 15cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật407,381 m3
3Lớp giấy dầuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.916,881 m2
4Ván khuôn mặt đường + ván khuôn tạo vách ngănMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật447,891 m2
5Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (cả bù vênh + tăng cường mặt tràn)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật537,641 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối d20(CB240-T)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35521 tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối d12(CB300-V)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,53741 tấn
8Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,761 m2
9Nhựa đường chèn khe co, khe dãn, khe dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật388,381kg
10Gỗ chèn khe dãnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
11Mùn ca trộn nhựaMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021m3
12ống nhựa d42Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,56m
13Cắt khe coMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật501,11 m
14Cắt khe dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật816,851 m
Q NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Kè chắn đất
1Đập bỏ ốp mái taluy hư hỏngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1161 m3
2Đào đất móng tường chắn đất cấp 3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật399,091 m3
3Xây đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1161 m3
4Xây đá hộc VXM M100 (mua đá hộc)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,611 m3
5Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,841 m
6Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,861 m2
7Đệm đá 4x6 tầng lọc ngượcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,161 m3
8Vải địa bọc đá 4x6Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật481 m2
9Đắp đất móng tường chắn đất cấp 3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,491 m3
R NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – An toàn giao thông - Biển báo tam giác
1Cung cấp & lắp đặt biển báo tam giác A87.5Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cái
2Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,081 m3
S NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – An toàn giao thông - Cọc tiêu
1Đào đất móng cọc tiêuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,931 m3
2Gia công cốt thép cọc tiêu d6 - 8 (CB240-T)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27541 tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,221 m2
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,541 m3
5Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,991 m3
6Sơn cọc tiêu 2 lớp trắng đỏMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,621m2
7Lắp đặt cọc tiêuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1041 Cái
T NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Cống B50x70, L=15m, 2cái
1Đào bỏ ống cống cũ d40Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7151 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7151 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km đường L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7151m3/km
4Đào móng cống đất cấp 3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,31 m3
5Đệm móng cống đá 4x6Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,941 m3
6Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15051 tấn
7Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1941 tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,041 m2
9Ván khuôn gối đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,941 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,481 m3
11Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,441 m3
12Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,721 m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 Tấm
14Chèn VXM M100 tấm đan, dày 1cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03361 m3
15Trát VXM M100 dày 2 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,141 m2
16Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,051 m3
U NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Nối cống B70x80, 1 cái
1Đập phá khối xây cống cũMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,471 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,041 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km đường L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,041m3/km
4Nạo vét lòng cống vùi lấpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,121 m3
5Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 1km (1Km đường L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,121m3/km
6Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 1km (1Km đường L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,121m3/km
7Trục vớt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 c/kiện
8Đào móng cống đất cấp 3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,811 m3
9Đệm móng cống đá 4x6Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,981 m3
10Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0331 tấn
11Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03151 tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,181 m2
13Ván khuôn gối đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,081 m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,311 m3
15Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,331 m3
16Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,431 m3
17Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 (mua đá hộc)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,121 m3
18Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 Tấm
19Chèn VXM M100 tấm đan, dày 1cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,00561 m3
20Trát VXM M100 dày 2 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,881 m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,431 m3
V NHÁNH 2 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Nền đường - Công tác chuẩn bị
1Tháo dỡ rào tạmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
2Đập phá tường xây cao 1,5m dày 20cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,11 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3/km
4Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3/km
5Chặt cây d20Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cây
6Đào gốc cây d20Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cây
W NHÁNH 2 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Nền đường
1Vét hữu cơMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,411 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km (1Km L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,411m3/km
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa tiếp 1km (1Km L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,411m3/km
4Đào nền + khuôn đường đất cấp 3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật533,791 m3
5Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,671 m3
6Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất tận dụng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật349,151 m3
X NHÁNH 2 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mặt đường
1Đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 (đất mua từ mỏ)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật448,411 m3
2Lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 15cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật224,211 m3
3Lớp giấy dầuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.494,71 m2
4Ván khuôn mặt đường+ ván khuôn vách ngănMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật231,011 m2
5Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật268,91 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối d20(CB240-T)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,67331 tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối d12(CB300-V)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28431 tấn
8Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,91 m2
9Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,051kg
10Gỗ ván vách ngăn khe co, khe dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
11Mùn ca trộn nhựaMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0111m3
12ống nhựa d42Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m
13Cắt khe coMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật248,51 m
14Cắt khe dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật432,661 m
Y NHÁNH 2 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – An toàn giao thông - Biển báo tam giác
1Cung cấp & lắp đặt biển báo tam giác A87.5Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 Cái
2Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,861 m3
Z NHÁNH 2 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – An toàn giao thông - Cọc tiêu
1Đào đất móng cọc tiêuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,341 m3
2Gia công cốt thép cọc tiêu d6 - 8 (CB240-T)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03181 tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,411 m2
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,291 m3
5Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,231 m3
6Sơn cọc tiêu 2 lớp trắng đỏMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,151m2
7Lắp đặt cọc tiêuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 Cái
AA NHÁNH 2 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Cống B70xH, L=22m, 3 cái
1Đào bỏ ống cống cũ d40Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3851 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3851m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3851m3/km
4Đào móng cống đất cấp 3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,891 m3
5Đệm móng cống đá 4x6Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,431 m3
6Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37381 tấn
7Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35721 tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,341 m2
9Ván khuôn gối đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,951 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,881 m3
11Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,441 m3
12Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,041 m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật261 ck
14Chèn VXM M100 tấm đan, dày 1cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06441 m3
15Trát VXM M100 dày 2 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,341 m2
16Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,521 m3
AB ĐƯỜNG XÃ IA PENG - Nền đường - Công tác chuẩn bị
1Tháo dỡ rào tạm cao 1.2mMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật763,056m2
2Đập phá tường xây cao 1.5m, dày 20cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,381 m3
3Cắt bê tông vuốt nối ngã giao dày 20cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,971 m
4Đào bỏ bê tông vuốt nối ngã giao cũMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,021 m3
5Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,41m3/km
6Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km đường L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,41m3/km
7Chặt cây d20Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16Cây
8Đào gốc cây d20Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16Cây
9Chặt cây d30Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cây
10Đào gốc cây d30Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cây
11Chặt cây d80Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cây
12Đào gốc cây d80Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cây
AC ĐƯỜNG XÃ IA PENG - Nền đường
1Vét hữu cơMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.001,961 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km (1Km L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.001,961m3/km
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa tiếp 1km (1Km L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.001,961m3/km
4Đào nền + khuôn đường đất cấp 3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.315,671 m3
5Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,481 m3
6Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất tận dụng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.082,721 m3
7Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất mua từ mỏ)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.248,171 m3
AD ĐƯỜNG XÃ IA PENG – Mặt đường
1Đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 (đất mua từ mỏ)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.719,881 m3
2Lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 15cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.359,941 m3
3Lớp giấy dầuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9.066,261 m2
4Ván khuôn mặt đường +ván khuôn vách ngănMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.379,651 m2
5Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.630,951 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối d20(CB240-T)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,18381 tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối d12(CB300-V)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,72921 tấn
8Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,751 m2
9Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.713,431kg
10Gỗ ván chèn khe dãnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,731m3
11Mùn ca trộn nhựaMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,071m3
12ống nhựa d42Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,52m
13Cắt khe coMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.451,31 m
14Cắt khe dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.640,831 m
AE ĐƯỜNG XÃ IA PENG – An toàn giao thông - Biển báo tròn
1Cung cấp & lắp đặt biển báo tròn d90Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 Cái
2Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,431 m3
AF ĐƯỜNG XÃ IA PENG – An toàn giao thông - Biển báo tam giác
1Cung cấp & lắp đặt biển báo tam giác A87.5Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật221 Cái
2Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,751 m3
AG ĐƯỜNG XÃ IA PENG – An toàn giao thông - Cọc tiêu
1Đào đất móng cọc tiêuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,531 m3
2Gia công cốt thép cọc tiêu d6 - 8 (CB240-T)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42631 tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,171 m2
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,921 m3
5Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,081 m3
6Sơn cọc tiêu 2 lớp trắng đỏMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,071m2
7Lắp đặt cọc tiêuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1611 Cái
AH ĐƯỜNG XÃ IA PENG – Nối cống B70x70; B50x50
1Đập phá khối xây cống cũMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,181 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,951m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,951m3/km
4Nạo vét lòng cống bị vùi lấpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,971 m3
5Vận chuyển đất nạo vét cống đổ xa 1km (1Km L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,971m3/km
6V/chuyển đất nạo vét cống đổ xa tiếp 1km (1Km L5)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,971m3/km
7Trục vớt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 ck
8Đào móng cống đất cấp 3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,11 m3
9Đệm móng cống đá 4x6Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,811 m3
10Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15921 tấn
11Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17281 tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,591 m2
13Ván khuôn gối đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,861 m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,421 m3
15Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,461 m3
16Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,221 m3
17Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 (mua đá hộc)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,951 m3
18Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật191 ck
19Chèn VXM M100 tấm đan, dày 1cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0271 m3
20Trát VXM M100 dày 2 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,961 m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,621 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6225985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.245197E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông, có mặt đường bê tông xi măng.- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương), Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này. 1 - Trình độ đại học trở lên (quản lý toàn bộ gói thầu); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 6 - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường- Đã trực tiếp phụ trách ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)53
3 Cán bộ đo đạc định vị công trình 1 - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)51
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)32
6 Công nhân trên công trường 55 55 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. Trong đó:+ 15 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;+ 40 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Có CMND/CCCD; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu >=0.7m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
2 Máy đào - dung tích gầu >=1.2m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
3 Máy ủi >=110CV Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
4 Ô tô tự đổ >=12T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.8
5 Máy lu bánh thép >=16T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
6 Máy lu rung >=25T Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
7 Máy san >=110CV Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
8 Máy rải >=50-60m3/h Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
9 Máy trộn BT >=250L Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.10
10 Ô tô tưới nước >=5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
11 Máy thủy bình Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
12 Máy toàn đạc điện tử Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->