Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018582-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211014124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 16:01:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,506,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.193E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông xi măng, hạng mục thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giá thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa căn khí nén có công suất ≥3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí có công suất ≥15Hp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường Thị tứ từ Ngã 3 Anh Trỗi đi Đồng Bài, xã Quảng Lạc
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Hiệp Phong. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG + NỀN ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3.235,0986m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK16.378,1352m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm & 15cmTheo yêu cầu của HSTK3.227,0843m3
4Ma tít chèn khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK2,6656m3
5Gỗ đệm khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,8372m3
6Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK1.771,3561m2
7Dây đay tẩm nhựa khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,0514m3
8Ống chụp đầu cốt thép D30 khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK86,6m
9Bọc màng nilon khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK119,0271m2
10Quét nhựa khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK28,8659m2
11Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK6.403,7m
12Thép tròn trơn D25 khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK8.156,7919kg
13Thép có gờ D14 khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK2.282,4167kg
14Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK320,5226m3
15Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1.696,0923m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2.794,5397m3
17Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK503,4252m3
18Xáo xới nền đường cũTheo yêu cầu của HSTK14.739,8355m2
19Lu lèn lại nền đường cũ K95Theo yêu cầu của HSTK14.739,8355m2
20Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm lèn K95Theo yêu cầu của HSTK706,6189m3
21Vận chuyển đất tận dụng về đắp trong nội bộ công trìnhTheo yêu cầu của HSTK460,6589m3
22Đắp nền đường K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK3.516,5563m3
23Vận chuyển đất tận dụng về đắp trong nội bộ công trìnhTheo yêu cầu của HSTK310,5652m3
24Đào rãnh, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK968,2576m3
25Vận chuyển đổ đi, Đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK320,5226m3
26Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1.937,2938m3
27San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK2.257,8164m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,357m3
2Bê tông chèn móng cọc tiêu M100 đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK0,295m3
3Cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK137,47kg
4Sơn trắng - đỏ phản quangTheo yêu cầu của HSTK25,96m2
5Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK18,29m2
6Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK59cái
7Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK34biển
8Biển báo chữ nhật phản quang KT 2,4x1,5mTheo yêu cầu của HSTK2biển
9Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,6x1,0mTheo yêu cầu của HSTK1biển
10Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK8,71m3
11Vữa xi măng M100 chèn móng biển báoTheo yêu cầu của HSTK0,83m3
12Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,55m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK24,76m2
14Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK2,32m3
15Sơn trắng phản quang (sơn cột)Theo yêu cầu của HSTK30,83m2
16Vạch 1.1Theo yêu cầu của HSTK126,91m2
17Gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK302,57m2
18Đào đất móng cộtTheo yêu cầu của HSTK1,46m3
19Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK2,16m3
20Bê tông móng cột M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,4255m3
21Lắp đặt tôn hộ lan mềm, bước cột 2mTheo yêu cầu của HSTK38m
22Đèn chớp vàng tín hiệu giao thông (bao gồm cả cột)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
23Đào đất móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,288m3
24Bê tông móng cột M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,261m3
25Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK0,036m3
C TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Bê tông giằng đỉnh M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,22m3
2Ván khuôn giẳng đỉnhTheo yêu cầu của HSTK23,7324m2
3Thép tròn đường kính DTheo yêu cầu của HSTK215,5831kg
4Thép tròn đường kính DTheo yêu cầu của HSTK101,6475kg
5Đá hộc xây VXM M100 thân tường chắnTheo yêu cầu của HSTK78,6297m3
6Đá hộc xây VXM M100 móng tường chắnTheo yêu cầu của HSTK108,8092m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tường kèTheo yêu cầu của HSTK2,61m2
8Ống nhựa PVC D60 thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK33,06m
9Đá 1x2 thoát nước tường kèTheo yêu cầu của HSTK0,232m3
10Giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường, 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK16,1585m3
11Đào hố móng kè, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK293,9279m3
12Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK163,5798m3
D TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường rào cũTheo yêu cầu của HSTK25,3638m3
2Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK25,3638m3
3Xây tường rào gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu của HSTK12,47m3
4Xây móng tường rào bằng đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK15,29m3
5Bê tông giằng móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,6m3
6Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK14,564m2
7Thép giằng móng DTheo yêu cầu của HSTK112,15kg
8Trát tường rào VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK229,5788m2
9Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK59,6396m3
10Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK36,7741m3
11Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK4,5148m3
E GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG ĐOẠN TƯỜNG CHẮN TUYẾN 2
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK1,8m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK9m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK0,36m3
F CỐNG DỌC ĐẬY NẮP B=0,5M
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,19m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK5,78m2
3Thép tròn tấm đan đường kính DTheo yêu cầu của HSTK80,002kg
4Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK17cái
5Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,122m3
6Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK13,6m2
7Thép tròn mũ mố đường kính DTheo yêu cầu của HSTK35,156kg
8Gạch không nung xây thân cống VXM M75Theo yêu cầu của HSTK4,114m3
9Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,907m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK5,5174m2
11Đá dăm đầm chặt đệm móngTheo yêu cầu của HSTK1,938m3
12Trát thân cống VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK18,7m2
13Ống nhựa D27 đặt ở lỗ thoát nước tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK20,4m
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Đào đất móng cột hiện trạng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK19,44m3
2Đắp đất hoàn trả móng cột sau khi đào cột điện lên bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK45,36m3
3Phá dỡ khối bê tông hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK22,896m3
4Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK22,896m3
5Vận chuyển bê tông chân cột điện cũ đổ điTheo yêu cầu của HSTK22,896m3
6Đào đất móng cột vị trí mới, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK45,36m3
7Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK23,274m3
8Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,323m3
9Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK19,44m3
10Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu của HSTK27cột
11Vận chuyển cột bê tông đến vị trí lắp dựng mớiTheo yêu cầu của HSTK16,74tấn
12Bốc dỡ cột bê tôngTheo yêu cầu của HSTK16,74tấn
H CỐNG TRÒN D75
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,21m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK5,181m2
3Thép tròn ống cống đường kính DTheo yêu cầu của HSTK19,68kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK1đọan ống
5Vữa xi măng M100 chèn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,02m3
6Đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK49,9702m3
7Trát VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK59,3811m2
8Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK7,802m3
9Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK58,28m3
10Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK5,828m3
11Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK52,452m3
12San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK52,452m3
13Thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu của HSTK5m3
I CỐNG BẢN Lo=0,5M
1Gạch không nung xây thân cống VXM M75Theo yêu cầu của HSTK9,76m3
2Trát thân cống VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK17m2
3Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3,468m3
4Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK2,312m3
5Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,989m3
6Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK17m2
7Thép tròn mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK165,24kg
8Bê tông tấm bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,04m3
9Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK13,26m2
10Thép tròn tấm bản D10Theo yêu cầu của HSTK399,16kg
11Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK34cái
12Tháo dỡ tấm bản cũTheo yêu cầu của HSTK6tấm
13Phá dỡ khối xây cũTheo yêu cầu của HSTK10,1354m3
14Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK10,1354m3
15Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK41,65m3
16Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK15,98m3
17Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK25,67m3
18San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK25,67m3
J CỐNG BẢN Lo=1M
1Bê tông tấm bản biên M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,0941m3
2Ván khuôn tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK5,175m2
3Thép tròn D8 tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK30,95kg
4Thép tròn D10 tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK21,91kg
5Thép tròn D14 tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK44,4kg
6Lắp đặt tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK3CK
7Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,9266m3
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK2,7144m2
9Thép tròn D8 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK49,08kg
10Thép tròn D14 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK4,08kg
11Đá hộc xây móng, tường cống VXM M100Theo yêu cầu của HSTK15,109m3
12Trát thân cống VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK19,598m2
13Sân cống bằng đá hộc xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK1,68m3
14Láng đáy cống VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK7m2
15Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK1,344m3
16Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK16,0884m3
17Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK16,0884m3
18San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK16,0884m3
19Bê tông lớp phủ mặt cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,147m3
K CỐNG BẢN Lo=1,2M
1Bê tông tấm bản biên M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,42m3
2Ván khuôn tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK1,965m2
3Thép tròn D8 tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK11,9kg
4Thép tròn D10 tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK8kg
5Thép tròn D14 tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK15,92kg
6Lắp đặt tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK1CK
7Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,3208m3
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK1,912m2
9Thép tròn D8 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK15,82kg
10Thép tròn D16 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK1,76kg
11Đá hộc xây móng, tường cống VXM M100Theo yêu cầu của HSTK7,052m3
12Trát thân cống VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK9,294m2
13Láng đáy cống VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK3,36m2
14Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK0,56m3
15Phá khối bê tông cống cũ (gờ chắn đất tấm bản biên)Theo yêu cầu của HSTK0,1m3
16Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK5,94m3
17Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK5,94m3
18San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK5,94m3
L CỐNG BẢN Lo=1,4M
1Bê tông tấm bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,06m3
2Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK7,98m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK53,66kg
4Thép tròn 10Theo yêu cầu của HSTK139,04kg
5Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,378m3
6Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK5,618m2
7Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK56,233kg
8Đá hộc xây móng, tường cống VXM M100Theo yêu cầu của HSTK16,75m3
9Trát thân cống VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK12,985m2
10Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK0,901m3
11Đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK68,0348m3
12Trát VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK58,7629m2
13Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK3,7953m3
14Phá dỡ khối xâyTheo yêu cầu của HSTK25,376m3
15Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK25,376m3
16Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK152,6064m3
17Đắp sau tường chắn, đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK151,2534m3
18Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK1,353m3
19San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK1,353m3
M CỐNG HỘP 0,8x0,8M
1Bê tông ống cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK9,66m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK161,02m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK598,28kg
4Thép tròn 10Theo yêu cầu của HSTK1.430,74kg
5Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu của HSTK22m
6Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu của HSTK71,68m2
7Móng cống đổ tại chỗ bê tông M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK5,3568m3
8Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK11,088m2
9Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK2,5704m3
10Quét nhựa 2 lớp mối nốiTheo yêu cầu của HSTK64,56m2
11Bao tải tẩm nhựa mối nốiTheo yêu cầu của HSTK17,76m2
12Matit nhựa nóng mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,0329m3
13Đay tẩm nhựa mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,1171m3
14Vữa xi măng M100 mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,0548m3
15Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,4831m3
16Ván khuôn mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK5,856m2
17Thép mũ mố hố thu DTheo yêu cầu của HSTK7,08kg
18Thép mũ mố hố thu D10Theo yêu cầu của HSTK26,82kg
19Móng hố thu bê tông M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,6138m3
20Gạch không nung xây hố thu VXM M75Theo yêu cầu của HSTK2,9625m3
21Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK0,8069m3
22Trát hố thu VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK8,88m2
23Ván khuôn móng hố thuTheo yêu cầu của HSTK3,936m2
24Bê tông tấm bản nắp hố thu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,432m3
25Ván khuôn tấm bản nắp hố thuTheo yêu cầu của HSTK2,16m2
26Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK13,86kg
27Thép tròn D10 tấm bản nắp hố thuTheo yêu cầu của HSTK24,48kg
28Lắp đặt tấm bản nắp hố thuTheo yêu cầu của HSTK6cái
29Đá hộc xây sân cống VXM M75Theo yêu cầu của HSTK3,4416m3
30Đá dăm đệm sân cốngTheo yêu cầu của HSTK0,956m3
31Bê tông bản giảm tải M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,4m3
32Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK40,4m2
33Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK509,76kg
34Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK61,4kg
35Đá dăm đệm bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK4,18m3
36Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK24cái
37Tường cánh xây gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu của HSTK2,9304m3
38Móng tường cánh bê tông M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,494m3
39Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK2,796m2
40Trát tường cánh VXM M75 dày 1.5cmTheo yêu cầu của HSTK13,8036m2
41Đá dăm đệm móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK0,747m3
42Gờ chắn xây gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu của HSTK0,132m3
43Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK91,7416m3
44Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK21,886m3
45Đào hố móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK6,2m3
46Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK70,0976m3
47Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK68,958m3
48San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK68,958m3
49Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK4ca
50Đắp bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK90,9312m3
N CỐNG HỘP 2x2M
1Bê tông ống cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK17,64m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK161,28m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK1.673,19kg
4Thép tròn 10Theo yêu cầu của HSTK258,66kg
5Lắp đặt cống hộp 2x2mTheo yêu cầu của HSTK9m
6Bê tông tấm móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6,582m3
7Ván khuôn tấm móngTheo yêu cầu của HSTK11,382m2
8Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK84kg
9Lắp đặt tấm móngTheo yêu cầu của HSTK6CK
10Quét nhựa 3 lớp mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK168,96m2
11Bê tông mối nối ống cống M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,0336m3
12Dây đay tẩm nhựa mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK69,76m
13Ván khuôn mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK2,2528m2
14Bê tông bản giảm tải M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK13,748m3
15Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK12,34m2
16Thép tròn đường kính 10Theo yêu cầu của HSTK1.681,6412kg
17Móng cống đổ tại chỗ bê tông M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK20,6712m3
18Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK54,548m2
19Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK35,664m3
20Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK89,6384m2
21Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK6,7353m3
22Đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK7,475m3
23Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK144,05m3
24Đắp sau tường chắn, đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK86,43m3
25Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK57,62m3
26San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK57,62m3
27Đắp bờ vây thi công bằng máy - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK146,4m3
28Phá bờ vây thi công, đào đất dẫn dòng bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK146,4m3
O CỐNG CHỮ U BTCT B=0,6M
1Bê tông tấm bản giữa M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,125m3
2Ván khuôn tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK4,95m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK100,8kg
4Thép tròn D12 tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK57,69kg
5Lắp đặt tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK9cái
6Bê tông tấm bản biên M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,169m3
7Ván khuôn tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK1,11m2
8Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK13,87kg
9Thép tròn D12 tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK6,41kg
10Lắp đặt tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK1cái
11Bê tông tấm bản dài M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,17m3
12Ván khuôn tấm bản dàiTheo yêu cầu của HSTK0,658m2
13Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK14,95kg
14Thép tròn D12 tấm bản dàiTheo yêu cầu của HSTK8,82kg
15Lắp đặt tấm bản dàiTheo yêu cầu của HSTK1cái
16Bê tông đốt cống dài 1m M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,48m3
17Ván khuôn đốt cống dài 1mTheo yêu cầu của HSTK36,95m2
18Thép tròn D10 đốt cống dài 1mTheo yêu cầu của HSTK167,2kg
19Thép tròn D12 đốt cống dài 1mTheo yêu cầu của HSTK141,8kg
20Lắp đặt đốt cống dài 1mTheo yêu cầu của HSTK10m
21Bê tông đốt cống dài 1,36m M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,473m3
22Ván khuôn đốt cống dài 1,36mTheo yêu cầu của HSTK4,775m2
23Thép tròn D10 đốt cống dài 1,36mTheo yêu cầu của HSTK23,32kg
24Thép tròn D12 đốt cống dài 1,36mTheo yêu cầu của HSTK20,26kg
25Lắp đặt đốt cống dài 1,36mTheo yêu cầu của HSTK1m
26Quét nhựa 2 lớp mối nốiTheo yêu cầu của HSTK4,257m2
27Bao tải tẩm nhựa mối nốiTheo yêu cầu của HSTK7,065m2
28Ma tít nhựa nóng mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,0113lít
29Đay tẩm nhựa mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,017m3
30Vữa xi măng M100 mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,0565m3
31Tường cánh xây gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu của HSTK1,0824m3
32Móng cống, móng tường cánh đổ tại chỗ bê tông M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,6268m3
33Ván khuôn móng cống, móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK6,659m2
34Trát tường cánh VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK7,5656m2
35Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK1,4558m3
36Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,3643m3
37Ván khuôn mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK4,416m2
38Thép mũ mố hố thu DTheo yêu cầu của HSTK18,12kg
39Móng hố thu bê tông M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,0714m3
40Gạch không nung xây hố thu VXM M75Theo yêu cầu của HSTK1,0096m3
41Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK0,5357m3
42Trát hố thu VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK7,5656m2
43Ván khuôn móng hố thuTheo yêu cầu của HSTK2,472m2
44Bê tông tấm bản nắp hố thu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,24m3
45Ván khuôn tấm bản nắp hố thuTheo yêu cầu của HSTK1,08m2
46Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK18,72kg
47Lắp đặt tấm bản nắp hố thuTheo yêu cầu của HSTK3cái
48Ống nhựa D27 đặt ở lỗ thoát nước tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK3m
49Phá khối xây cống cũ và đường cũTheo yêu cầu của HSTK10m3
50Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK10m3
51Đào hố móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK28,616m3
52Đào hố móng cống, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK3,872m3
53Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK24,79m3
54Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK7,698m3
55Vận chuyển khối xây cống cũ đổ điTheo yêu cầu của HSTK10m3
56San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK17,698m3
57Ống nhựa D30 đặt vào lỗ chờ để cẩu cốngTheo yêu cầu của HSTK6,6m
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh khối lượng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.193E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông xi măng, hạng mục thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ phụ trách giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giá thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư22
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Cần trục sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
13 Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
14 Búa căn khí nén có công suất ≥3 m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
16 Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
18 Máy nén khí có công suất ≥15Hp Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
19 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->