Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 16:01:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,506,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.193E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông xi măng, hạng mục thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giá thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa căn khí nén có công suất ≥3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí có công suất ≥15Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Thị tứ từ Ngã 3 Anh Trỗi đi Đồng Bài, xã Quảng Lạc 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG + NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.235,0986 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 16.378,1352 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm & 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3.227,0843 | m3 |
| 4 | Ma tít chèn khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6656 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8372 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1.771,3561 | m2 |
| 7 | Dây đay tẩm nhựa khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0514 | m3 |
| 8 | Ống chụp đầu cốt thép D30 khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 86,6 | m |
| 9 | Bọc màng nilon khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 119,0271 | m2 |
| 10 | Quét nhựa khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 28,8659 | m2 |
| 11 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 6.403,7 | m |
| 12 | Thép tròn trơn D25 khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 8.156,7919 | kg |
| 13 | Thép có gờ D14 khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.282,4167 | kg |
| 14 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 320,5226 | m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1.696,0923 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2.794,5397 | m3 |
| 17 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 503,4252 | m3 |
| 18 | Xáo xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 14.739,8355 | m2 |
| 19 | Lu lèn lại nền đường cũ K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 14.739,8355 | m2 |
| 20 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm lèn K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 706,6189 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tận dụng về đắp trong nội bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 460,6589 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 3.516,5563 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tận dụng về đắp trong nội bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 310,5652 | m3 |
| 24 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 968,2576 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 320,5226 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.937,2938 | m3 |
| 27 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2.257,8164 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,357 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn móng cọc tiêu M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,295 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 137,47 | kg |
| 4 | Sơn trắng - đỏ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 25,96 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 18,29 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 59 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | biển |
| 8 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 2,4x1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 9 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,6x1,0m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | biển |
| 10 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 8,71 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng M100 chèn móng biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 0,83 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 24,76 | m2 |
| 14 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,32 | m3 |
| 15 | Sơn trắng phản quang (sơn cột) | Theo yêu cầu của HSTK | 30,83 | m2 |
| 16 | Vạch 1.1 | Theo yêu cầu của HSTK | 126,91 | m2 |
| 17 | Gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 302,57 | m2 |
| 18 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,46 | m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cột M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4255 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tôn hộ lan mềm, bước cột 2m | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | m |
| 22 | Đèn chớp vàng tín hiệu giao thông (bao gồm cả cột) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,261 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giẳng đỉnh | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7324 | m2 |
| 3 | Thép tròn đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 215,5831 | kg |
| 4 | Thép tròn đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 101,6475 | kg |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 thân tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 78,6297 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 móng tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 108,8092 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 2,61 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 33,06 | m |
| 9 | Đá 1x2 thoát nước tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 0,232 | m3 |
| 10 | Giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường, 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 16,1585 | m3 |
| 11 | Đào hố móng kè, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 293,9279 | m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 163,5798 | m3 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 25,3638 | m3 |
| 2 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 25,3638 | m3 |
| 3 | Xây tường rào gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,47 | m3 |
| 4 | Xây móng tường rào bằng đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,29 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 14,564 | m2 |
| 7 | Thép giằng móng D | Theo yêu cầu của HSTK | 112,15 | kg |
| 8 | Trát tường rào VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 229,5788 | m2 |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 59,6396 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 36,7741 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5148 | m3 |
| E | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG ĐOẠN TƯỜNG CHẮN TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m3 |
| F | CỐNG DỌC ĐẬY NẮP B=0,5M | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 5,78 | m2 |
| 3 | Thép tròn tấm đan đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 80,002 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6 | m2 |
| 7 | Thép tròn mũ mố đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 35,156 | kg |
| 8 | Gạch không nung xây thân cống VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,114 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,907 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5174 | m2 |
| 11 | Đá dăm đầm chặt đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,938 | m3 |
| 12 | Trát thân cống VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,7 | m2 |
| 13 | Ống nhựa D27 đặt ở lỗ thoát nước tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 20,4 | m |
| G | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng cột hiện trạng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 19,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cột sau khi đào cột điện lên bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 45,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khối bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 22,896 | m3 |
| 4 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 22,896 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông chân cột điện cũ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 22,896 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cột vị trí mới, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 45,36 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,274 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,323 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 19,44 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cột |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông đến vị trí lắp dựng mới | Theo yêu cầu của HSTK | 16,74 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 16,74 | tấn |
| H | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 5,181 | m2 |
| 3 | Thép tròn ống cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 19,68 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | đọan ống |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,9702 | m3 |
| 7 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 59,3811 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,802 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 58,28 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,828 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 52,452 | m3 |
| 12 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 52,452 | m3 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m3 |
| I | CỐNG BẢN Lo=0,5M | |||
| 1 | Gạch không nung xây thân cống VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,76 | m3 |
| 2 | Trát thân cống VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,468 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,312 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | m2 |
| 7 | Thép tròn mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 165,24 | kg |
| 8 | Bê tông tấm bản M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 13,26 | m2 |
| 10 | Thép tròn tấm bản D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 399,16 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 12 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | tấm |
| 13 | Phá dỡ khối xây cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 10,1354 | m3 |
| 14 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 10,1354 | m3 |
| 15 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 41,65 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 15,98 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 25,67 | m3 |
| 18 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 25,67 | m3 |
| J | CỐNG BẢN Lo=1M | |||
| 1 | Bê tông tấm bản biên M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0941 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 5,175 | m2 |
| 3 | Thép tròn D8 tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 30,95 | kg |
| 4 | Thép tròn D10 tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 21,91 | kg |
| 5 | Thép tròn D14 tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 44,4 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | CK |
| 7 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9266 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7144 | m2 |
| 9 | Thép tròn D8 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 49,08 | kg |
| 10 | Thép tròn D14 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 4,08 | kg |
| 11 | Đá hộc xây móng, tường cống VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,109 | m3 |
| 12 | Trát thân cống VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,598 | m2 |
| 13 | Sân cống bằng đá hộc xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,68 | m3 |
| 14 | Láng đáy cống VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,344 | m3 |
| 16 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0884 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0884 | m3 |
| 18 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0884 | m3 |
| 19 | Bê tông lớp phủ mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,147 | m3 |
| K | CỐNG BẢN Lo=1,2M | |||
| 1 | Bê tông tấm bản biên M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,965 | m2 |
| 3 | Thép tròn D8 tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 11,9 | kg |
| 4 | Thép tròn D10 tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | kg |
| 5 | Thép tròn D14 tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 15,92 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | CK |
| 7 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 1,912 | m2 |
| 9 | Thép tròn D8 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 15,82 | kg |
| 10 | Thép tròn D16 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 1,76 | kg |
| 11 | Đá hộc xây móng, tường cống VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,052 | m3 |
| 12 | Trát thân cống VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,294 | m2 |
| 13 | Láng đáy cống VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,36 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | m3 |
| 15 | Phá khối bê tông cống cũ (gờ chắn đất tấm bản biên) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 16 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 5,94 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 5,94 | m3 |
| 18 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 5,94 | m3 |
| L | CỐNG BẢN Lo=1,4M | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 7,98 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 53,66 | kg |
| 4 | Thép tròn 10| Theo yêu cầu của HSTK | 139,04 | kg | |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,378 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 5,618 | m2 |
| 7 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 56,233 | kg |
| 8 | Đá hộc xây móng, tường cống VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,75 | m3 |
| 9 | Trát thân cống VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,985 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,901 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,0348 | m3 |
| 12 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 58,7629 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7953 | m3 |
| 14 | Phá dỡ khối xây | Theo yêu cầu của HSTK | 25,376 | m3 |
| 15 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 25,376 | m3 |
| 16 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 152,6064 | m3 |
| 17 | Đắp sau tường chắn, đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 151,2534 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,353 | m3 |
| 19 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,353 | m3 |
| M | CỐNG HỘP 0,8x0,8M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 161,02 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 598,28 | kg |
| 4 | Thép tròn 10| Theo yêu cầu của HSTK | 1.430,74 | kg | |
| 5 | Lắp đặt cống hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 71,68 | m2 |
| 7 | Móng cống đổ tại chỗ bê tông M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 11,088 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5704 | m3 |
| 10 | Quét nhựa 2 lớp mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 64,56 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 17,76 | m2 |
| 12 | Matit nhựa nóng mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0329 | m3 |
| 13 | Đay tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1171 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M100 mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0548 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4831 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 5,856 | m2 |
| 17 | Thép mũ mố hố thu D | Theo yêu cầu của HSTK | 7,08 | kg |
| 18 | Thép mũ mố hố thu D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,82 | kg |
| 19 | Móng hố thu bê tông M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6138 | m3 |
| 20 | Gạch không nung xây hố thu VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9625 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8069 | m3 |
| 22 | Trát hố thu VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,88 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 3,936 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm bản nắp hố thu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,432 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm bản nắp hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 13,86 | kg |
| 27 | Thép tròn D10 tấm bản nắp hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 24,48 | kg |
| 28 | Lắp đặt tấm bản nắp hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 29 | Đá hộc xây sân cống VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4416 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,956 | m3 |
| 31 | Bê tông bản giảm tải M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 40,4 | m2 |
| 33 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 509,76 | kg |
| 34 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 61,4 | kg |
| 35 | Đá dăm đệm bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 4,18 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 37 | Tường cánh xây gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9304 | m3 |
| 38 | Móng tường cánh bê tông M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,494 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 2,796 | m2 |
| 40 | Trát tường cánh VXM M75 dày 1.5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,8036 | m2 |
| 41 | Đá dăm đệm móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,747 | m3 |
| 42 | Gờ chắn xây gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,132 | m3 |
| 43 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 91,7416 | m3 |
| 44 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 21,886 | m3 |
| 45 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2 | m3 |
| 46 | Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 70,0976 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 68,958 | m3 |
| 48 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 68,958 | m3 |
| 49 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | ca |
| 50 | Đắp bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 90,9312 | m3 |
| N | CỐNG HỘP 2x2M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 161,28 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.673,19 | kg |
| 4 | Thép tròn 10| Theo yêu cầu của HSTK | 258,66 | kg | |
| 5 | Lắp đặt cống hộp 2x2m | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m |
| 6 | Bê tông tấm móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,582 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 11,382 | m2 |
| 8 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | CK |
| 10 | Quét nhựa 3 lớp mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 168,96 | m2 |
| 11 | Bê tông mối nối ống cống M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0336 | m3 |
| 12 | Dây đay tẩm nhựa mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 69,76 | m |
| 13 | Ván khuôn mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2528 | m2 |
| 14 | Bê tông bản giảm tải M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,748 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 12,34 | m2 |
| 16 | Thép tròn đường kính 10| Theo yêu cầu của HSTK | 1.681,6412 | kg | |
| 17 | Móng cống đổ tại chỗ bê tông M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,6712 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 54,548 | m2 |
| 19 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 35,664 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 89,6384 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7353 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,475 | m3 |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 144,05 | m3 |
| 24 | Đắp sau tường chắn, đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 86,43 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 57,62 | m3 |
| 26 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 57,62 | m3 |
| 27 | Đắp bờ vây thi công bằng máy - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 146,4 | m3 |
| 28 | Phá bờ vây thi công, đào đất dẫn dòng bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 146,4 | m3 |
| O | CỐNG CHỮ U BTCT B=0,6M | |||
| 1 | Bê tông tấm bản giữa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,125 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,95 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 100,8 | kg |
| 4 | Thép tròn D12 tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 57,69 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 6 | Bê tông tấm bản biên M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,169 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,11 | m2 |
| 8 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 13,87 | kg |
| 9 | Thép tròn D12 tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 6,41 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 11 | Bê tông tấm bản dài M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,658 | m2 |
| 13 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 14,95 | kg |
| 14 | Thép tròn D12 tấm bản dài | Theo yêu cầu của HSTK | 8,82 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm bản dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Bê tông đốt cống dài 1m M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đốt cống dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 36,95 | m2 |
| 18 | Thép tròn D10 đốt cống dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 167,2 | kg |
| 19 | Thép tròn D12 đốt cống dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 141,8 | kg |
| 20 | Lắp đặt đốt cống dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 21 | Bê tông đốt cống dài 1,36m M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,473 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đốt cống dài 1,36m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,775 | m2 |
| 23 | Thép tròn D10 đốt cống dài 1,36m | Theo yêu cầu của HSTK | 23,32 | kg |
| 24 | Thép tròn D12 đốt cống dài 1,36m | Theo yêu cầu của HSTK | 20,26 | kg |
| 25 | Lắp đặt đốt cống dài 1,36m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | m |
| 26 | Quét nhựa 2 lớp mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 4,257 | m2 |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 7,065 | m2 |
| 28 | Ma tít nhựa nóng mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0113 | lít |
| 29 | Đay tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng M100 mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0565 | m3 |
| 31 | Tường cánh xây gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0824 | m3 |
| 32 | Móng cống, móng tường cánh đổ tại chỗ bê tông M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6268 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cống, móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 6,659 | m2 |
| 34 | Trát tường cánh VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5656 | m2 |
| 35 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4558 | m3 |
| 36 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3643 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 4,416 | m2 |
| 38 | Thép mũ mố hố thu D | Theo yêu cầu của HSTK | 18,12 | kg |
| 39 | Móng hố thu bê tông M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0714 | m3 |
| 40 | Gạch không nung xây hố thu VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0096 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5357 | m3 |
| 42 | Trát hố thu VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5656 | m2 |
| 43 | Ván khuôn móng hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 2,472 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm bản nắp hố thu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm bản nắp hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,08 | m2 |
| 46 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 18,72 | kg |
| 47 | Lắp đặt tấm bản nắp hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 48 | Ống nhựa D27 đặt ở lỗ thoát nước tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m |
| 49 | Phá khối xây cống cũ và đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m3 |
| 50 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m3 |
| 51 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 28,616 | m3 |
| 52 | Đào hố móng cống, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,872 | m3 |
| 53 | Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 24,79 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 7,698 | m3 |
| 55 | Vận chuyển khối xây cống cũ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m3 |
| 56 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 17,698 | m3 |
| 57 | Ống nhựa D30 đặt vào lỗ chờ để cẩu cống | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | m |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh khối lượng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.193E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông xi măng, hạng mục thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giá thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Cần trục sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 13 | Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 14 | Búa căn khí nén có công suất ≥3 m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy nén khí có công suất ≥15Hp | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi