Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016152-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211016142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 4 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 18:40:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,554,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.133166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.288.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng trừ mối.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị >=1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở suất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Trường tiểu học xã Hà Châu, huyện Hà Trung
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 4 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Châu. Địa chỉ: xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0946772103 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Tư vấn Bảo Châu. Đia chỉ: Xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Châu. Địa chỉ: xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0946772103 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Châu. Địa chỉ: xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0946772103 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hà Châu. Địa chỉ: xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0946772103 . - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Văn Thanh - Chủ tịch UBND Xã Hà Châu. (Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0946772103 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
1Phá dỡ bờ kè, gờ hoa, vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy địnhChương V E HSMT20,9552m3
2Phá dỡ nền sân, vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy địnhChương V E HSMT11,9286m3
3Đào móng nhà lớp học - Cấp đất IIIChương V E HSMT9,5991100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bèChương V E HSMT1,2834100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E HSMT37,206m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E HSMT1,89100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E HSMT2,6tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E HSMT2,198tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E HSMT5,4586tấn
10Bê tông móng băng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT120,96m3
11Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E HSMT0,7299100m2
12Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT4,6332m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT83,8593m3
14Bê tông lót giằng móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E HSMT1,4154m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngChương V E HSMT0,6651100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E HSMT0,5367tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E HSMT0,3146tấn
18Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT21,2553m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E HSMT9,0098100m3
20Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT48,8276m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E HSMT2,9387100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT1,0755tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT2,3283tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT4,8164tấn
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT17,1537m3
26Ván khuôn gỗ dầmChương V E HSMT4,3824100m2
27Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT1,4954tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT5,3228tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT2,7323tấn
30Bê tông dầm nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT56,05m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E HSMT8,6346100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT16,184tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT102,2807m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E HSMT0,4487100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT0,2449tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT0,3045tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT4,5545m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E HSMT0,969100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT0,4769tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT0,4873tấn
41Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT7,2893m3
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sikatop sealChương V E HSMT197,5169m2
43Ván khuôn gỗ giằng thu hồiChương V E HSMT0,3707100m2
44Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT0,2768tấn
45Gia công xà gồ thépChương V E HSMT1,9709tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V E HSMT1,9709tấn
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E HSMT0,5329100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E HSMT0,7284tấn
49Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E HSMT0,0176tấn
50Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E HSMT0,181tấn
51Bê tông lót móng tam cấp sân khấu, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E HSMT2,818m3
52Xây móng bằng gạch không nung tam cấp sân khấu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT11,5541m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT200,4367m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT22,8594m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT33,3048m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT6,5237m3
57Đắp nền bục giảngChương V E HSMT2,0239m3
58Bê tông nền bục giảng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT2,0239m3
59Xây thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT1,782m3
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 - Đắp phào đơn cổ trầnChương V E HSMT625,36m
61Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V E HSMT53,068m2
62Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mm (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V E HSMT25,96md
63Trụ thang bằng inox (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V E HSMT2trụ
64Gia công, lắp dựng lan can bằng lan can inox 304 (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V E HSMT51,2md
65Gia công thang sắtChương V E HSMT0,0067tấn
66Lắp thang sắtChương V E HSMT0,0067tấn
67Sản xuất lắp dựng nắp tôn lên mái bao gồm cả bản lềChương V E HSMT1nắp
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E HSMT3,6457100m2
69Sản xuất lắp dựng ke chống bão mật độ 3c/m2 tônChương V E HSMT1.092cái
70Lợp tấm úp nóc khổ 400mm, dày 0,42 mmChương V E HSMT59,716md
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung - Lưới thủy tinh khổ 400mmChương V E HSMT557,77m2
72Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT53,284m2
73Trát tam cấp, chân móng tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E HSMT919,8215m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT314,6184m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT859,08m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT552,2154m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT937,7693m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT110,986m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT9m
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V E HSMT837,7334m2
81Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 cho sàn WC (Bao gồm cả quét lên tường xung quanh 20cm)Chương V E HSMT119,0512m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chương V E HSMT96,6432m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Chương V E HSMT301,44m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120Chương V E HSMT26,4312m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120Chương V E HSMT18,5796m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x200, XM PCB40Chương V E HSMT5,804m2
87Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V E HSMT39,8772m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm nhựaChương V E HSMT95,8512m2
89Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theoChương V E HSMT107,748m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT154,2369m2
91Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V E HSMT57,024m2
92Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mmChương V E HSMT17,28m2
93Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mmChương V E HSMT32,64m2
94Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mmChương V E HSMT57,12m2
95Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V E HSMT11,52m2
96Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 15x15x0.8mm (lắp dựng hoàn thiện)Chương V E HSMT103,2m2
97Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mmChương V E HSMT61,365m2
98Rèm cửa sổ 2 cánh lùaChương V E HSMT65,6md
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E HSMT10,4563100m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E HSMT2.090,0033m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E HSMT1.503,0053m2
102Đào móng bể phốt - Cấp đất IIChương V E HSMT0,4331100m3
103Đắp đất bể, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E HSMT0,1444100m3
104Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E HSMT2,0053m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E HSMT0,0507100m2
106Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT2,0053m3
107Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E HSMT0,1083tấn
108Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT7,8602m3
109Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT33,24m2
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT49,28m2
111Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT9,8536m2
112Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT1,296m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E HSMT0,0612100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E HSMT0,0755tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E HSMT181cấu kiện
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E HSMT24bộ
117Lắp đặt đèn chiếu sáng bảngChương V E HSMT8bộ
118Lắp đặt đèn led Panel 300x1200-40WChương V E HSMT24bộ
119Lắp đặt đèn led ốp trần D300Chương V E HSMT28bộ
120Lắp đặt đèn led D180 - Downlight, 16wChương V E HSMT40bộ
121Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E HSMT30cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E HSMT54cái
123Lắp đặt quạt trầnChương V E HSMT32cái
124Lắp đặt quạt treo tườngChương V E HSMT42cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E HSMT14cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E HSMT15cái
127Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E HSMT16cái
128Lắp đặt đế âm tườngChương V E HSMT131hộp
129Lắp đặt quạt ốp trầnChương V E HSMT16cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E HSMT2cái
131Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V E HSMT30hộp
132Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyChương V E HSMT1tủ
133Bộ đèn báo 3 phaChương V E HSMT1bộ
134Cầu chì ốngChương V E HSMT3cái
135Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V E HSMT1cái
136Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V E HSMT2cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V E HSMT2cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V E HSMT6cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E HSMT2cái
140Tủ điện tầng 2 bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyChương V E HSMT1tủ
141Tủ điện phòng 6 modulChương V E HSMT9hộp
142Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V E HSMT4cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E HSMT7cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E HSMT29cái
145Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Chương V E HSMT80m
146Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V E HSMT10m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E HSMT450m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E HSMT750m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E HSMT800m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E HSMT1.550m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E HSMT450m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V E HSMT10m
153Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmChương V E HSMT0,48100 m
154Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E HSMT6cái
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V E HSMT120m
156Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V E HSMT80m
157Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E HSMT5,61m3
158Đắp đất rãnh tiếp địaChương V E HSMT5,6m3
159Dây nối đất thép dẹt 40x4Chương V E HSMT45m
160Gia công, đóng cọc chống sétChương V E HSMT9cọc
161Mấu đỡChương V E HSMT30m
162Tủ mạng 400x300x150Chương V E HSMT2tủ
163Switch 16 portChương V E HSMT2cái
164Switch 4 portChương V E HSMT9cái
165Cáp mạng lan, CAT5EChương V E HSMT420m
166Máng cáp 24x14Chương V E HSMT180m
167Máng cáp 30x14Chương V E HSMT90m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V E HSMT0,3100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E HSMT0,62100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E HSMT1,5100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V E HSMT0,4100m
172Tê PPR D50Chương V E HSMT12cái
173Tê PPR D32Chương V E HSMT4cái
174Tê PPR D25Chương V E HSMT76cái
175Tê nóng PPR D25Chương V E HSMT18cái
176Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V E HSMT20cái
177Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E HSMT15cái
178Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E HSMT60cái
179Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm(loại nóng)Chương V E HSMT20cái
180Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mmChương V E HSMT88cái
181Lắp đặt cút nhựa nóng ren trong, ĐK 25mmChương V E HSMT40cái
182Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mmChương V E HSMT120cái
183Lắp đặt tê ren kẽm, ĐK 20mmChương V E HSMT24cái
184Côn thu D50x25Chương V E HSMT10cái
185Côn thu D32x25Chương V E HSMT2cái
186Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V E HSMT40cái
187Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E HSMT40cái
188Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V E HSMT15cái
189Lắp đặt van khóa xoay, nhựa PPR, ĐK50mmChương V E HSMT2cái
190Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V E HSMT8cái
191Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V E HSMT16cái
192Lắp đặt van phao điều khiển tự động, ĐK 25mmChương V E HSMT1cái
193Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mmChương V E HSMT2cái
194Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmChương V E HSMT4cái
195Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Chương V E HSMT0,7100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V E HSMT1,5100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Chương V E HSMT0,4100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Chương V E HSMT0,45100m
199Y PVC D110mmChương V E HSMT36cái
200Y PVC D90mmChương V E HSMT60cái
201Y PVC D60Chương V E HSMT30cái
202Cút nhựa PVC D110 mmChương V E HSMT72cái
203Cút nhựa PVC D90 mmChương V E HSMT40cái
204Cút nhựa PVC D60 mmChương V E HSMT40cái
205Cút nhựa PVC D34 mmChương V E HSMT100cái
206Côn thu PVC D110x90mmChương V E HSMT4cái
207Côn thu PVC D110x60mmChương V E HSMT4cái
208Côn thu PVC D90x34mmChương V E HSMT30cái
209Côn thu PVC D90x60mmChương V E HSMT4cái
210Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmChương V E HSMT10cái
211Lắp nút bịt nhựa PVC D90Chương V E HSMT16cái
212Lắp nút bịt nhựa PVC D60Chương V E HSMT10cái
213Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V E HSMT8cái
214Tê thông tắc PVC D110mmChương V E HSMT4cái
215Tê thông tắc PVC D90mmChương V E HSMT4cái
216Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E HSMT24bộ
217Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E HSMT24bộ
218Lắp đặt gương soiChương V E HSMT24cái
219Lắp đặt xí bệtChương V E HSMT24bộ
220Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E HSMT24cái
221Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E HSMT2bể
222Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V E HSMT8bộ
223Lắp đặt chậu tiểu namChương V E HSMT20bộ
224Lắp đặt van xả tiểu namChương V E HSMT20bộ
225Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E HSMT8bộ
226Gia công kệ sắt đặt téc nướcChương V E HSMT0,2084tấn
227Lắp dựng kệ để téc nướcChương V E HSMT0,2084tấn
228Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V E HSMT1,4100m
229Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E HSMT80cái
230Lắp đặt rọ chắn rácChương V E HSMT14cái
231Đai ôm, đinh vítChương V E HSMT60cái
232Sika grout 214Chương V E HSMT10bao
233Keo trám bề mặt sika flexChương V E HSMT10ống
234Nhân công chống thấmChương V E HSMT20công
235ĐàoHố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V E HSMT0,811100m3
236Bê tông lót móng Hố ga, rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E HSMT9,6007m3
237Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E HSMT0,278100m2
238Bê tông móng Hố ga, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT8,0632m3
239Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT9,8229m3
240Xây tường Hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT7,5698m3
241Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT43,661m2
242Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT116,095m2
243Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E HSMT0,3543100m2
244Gia công, lắp đặt tấm đan,Chương V E HSMT0,5152tấn
245Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E HSMT1531cấu kiện
246Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênhChương V E HSMT11 trung tâm
247Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V E HSMT4hộp
248Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháyChương V E HSMT2,810 đầu
249Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V E HSMT0,85 đèn
250Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCChương V E HSMT0,85 nút
251Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCChương V E HSMT0,85 chuông
252Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E HSMT300m
253Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cápChương V E HSMT40m
254Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Chương V E HSMT300m
255Kéo rải cáp tín hiệu 5 đôi dây 0.5mm2 (5P0.5mm2)Chương V E HSMT40m
256Đào đất chôn đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E HSMT81m3
257Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầmChương V E HSMT8m3
258Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V E HSMT100cái
259Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Chương V E HSMT36cái
260Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E HSMT1,65 đèn
261Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V E HSMT15 đèn
262Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E HSMT13cái
263Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E HSMT150m
264Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2Chương V E HSMT150m
265Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V E HSMT50cái
266Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Chương V E HSMT13cái
267Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E HSMT2cái
268Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=10l/s, H=28m.c.nChương V E HSMT11 máy
269Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V E HSMT1cái
270Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x180mm, sơn tĩnh điệnChương V E HSMT1Hộp
271Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-20mChương V E HSMT2Cuộn
272Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65Chương V E HSMT4Cái
273Lắp đặt lăng chữa cháy D65Chương V E HSMT2Cái
274Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnChương V E HSMT6Hộp
275Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4Kg chất chữa cháyChương V E HSMT12Bình
276Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháyChương V E HSMT6Bình
277Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyChương V E HSMT6Bộ
278Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengChương V E HSMT1Bộ
279Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E HSMT0,3100m
280Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmChương V E HSMT1cái
281Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mmChương V E HSMT1cái
282Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mmChương V E HSMT2cái
283Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmChương V E HSMT2cái
284Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmChương V E HSMT1cái
285Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmChương V E HSMT1cái
286Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barChương V E HSMT1cái
287Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V E HSMT2cái
288Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V E HSMT2cái
289Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmmmChương V E HSMT12cái
290Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V E HSMT10cặp bích
291Đào đất mương đặt đường ống chữa cháyChương V E HSMT61m3
292Đắp móng đường ốngChương V E HSMT6m3
293Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V E HSMT0,3100m
294Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháyChương V E HSMT1
295Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệChương V E HSMT1HT
296Đào móng bể nước ngầm - Cấp đất IIIChương V E HSMT2,1092100m3
297Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E HSMT5,994m3
298Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT52,715m3
299Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E HSMT0,4707100m2
300Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E HSMT2,6979100m2
301Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E HSMT0,014tấn
302Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E HSMT1,3778tấn
303Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E HSMT0,1846tấn
304Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E HSMT3,6693tấn
305Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT0,014tấn
306Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E HSMT1,3778tấn
307Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT144,31m2
308Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT124,8m2
309Quét nước xi măng 2 nướcChương V E HSMT124,8m2
310Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E HSMT288,62m2
311Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT37,8092m2
312Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E HSMT0,3133100m3
313Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E HSMT1,7959100m3
314Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông bằng công nghệ TermimeshChương V E HSMT17,16m2
315Băng cản nước cho mạch ngừngChương V E HSMT78md
316Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cmChương V E HSMT17,16m2
317Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, bản lề và khóaChương V E HSMT1bộ
318Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT9,0123m3
319Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT38,585m2
320Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E HSMT46,857m2
321Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E HSMT0,0153100m2
322Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E HSMT0,0016tấn
323Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E HSMT0,0075tấn
324Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E HSMT0,1056m3
325Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E HSMT38,585m2
326Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E HSMT46,857m2
327Gia công xà gồ thépChương V E HSMT0,0502tấn
328Lắp dựng xà gồ thépChương V E HSMT0,0502tấn
329Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E HSMT0,1578100m2
330Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm, dày 0,42 mmChương V E HSMT11,788md
331Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V E HSMT11,5382m2
332Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5mm, cửa nhựa lõi thépChương V E HSMT3,08m2
333Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, cửa nhựa lõi thépChương V E HSMT1,8m2
334Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V E HSMT32,6016m3
335Xử lý 1m3 hào phòng mối bao trongChương V E HSMT31,0512m3
336Đào móng hào, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E HSMT63,65281m3
337Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E HSMT0,6365100m3
338Phòng mối nền công trình xây mớiChương V E HSMT454,81m2
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy chiếu Epson EB-X05 (hoặc máy khác có thông số kỹ thuật tương đươngChương V E HSMT5bộ
2Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/5 kênh biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòngChương V E HSMT1trung tâm
3Bơm chữa cháy động cơ xăng lưu lượng bơm Q=10l/s cột áp bơm h=28mChương V E HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.133166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.288.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
6 Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
7 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
8 Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
9 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng mối 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng trừ mối.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7 KW2
2 Máy vận thăng (tời) >=1 tấn1
3 Máy đo điện trở suất Phù hợp với gói thầu1
4 Máy hàn >=14 KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 180L2
8 Máy đầm bàn >=1 kW2
9 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
10 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) >=0,8 m32
11 Máy khoan bê tông >=0,5KW1
12 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5 Tấn2
13 Máy đầm cóc >=80 kg1
14 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
15 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
16 Máy phát điện >=5 kW1
17 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->