Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016152-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 4 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 18:40:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,554,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.133166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266332E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.288.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng trừ mối.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng (tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị Trường tiểu học xã Hà Châu, huyện Hà Trung 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 4 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hà Châu. Địa chỉ: xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0946772103
+Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hà Châu. Địa chỉ: xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0946772103 . - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Văn Thanh - Chủ tịch UBND Xã Hà Châu. (Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0946772103 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ bờ kè, gờ hoa, vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E HSMT | 20,9552 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền sân, vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E HSMT | 11,9286 | m3 |
| 3 | Đào móng nhà lớp học - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 9,5991 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V E HSMT | 1,2834 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 37,206 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 2,6 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 2,198 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E HSMT | 5,4586 | tấn |
| 10 | Bê tông móng băng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 120,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,7299 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 4,6332 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 83,8593 | m3 |
| 14 | Bê tông lót giằng móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 1,4154 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E HSMT | 0,6651 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,5367 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,3146 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 21,2553 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 9,0098 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 48,8276 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 2,9387 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 1,0755 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 2,3283 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 4,8164 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 17,1537 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V E HSMT | 4,3824 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 1,4954 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 5,3228 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 2,7323 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 56,05 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E HSMT | 8,6346 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 16,184 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 102,2807 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,4487 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,2449 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,3045 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 4,5545 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E HSMT | 0,969 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,4769 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,4873 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 7,2893 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sikatop seal | Chương V E HSMT | 197,5169 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V E HSMT | 0,3707 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,2768 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V E HSMT | 1,9709 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E HSMT | 1,9709 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E HSMT | 0,5329 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,7284 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0176 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,181 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng tam cấp sân khấu, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 2,818 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung tam cấp sân khấu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 11,5541 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 200,4367 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 22,8594 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 33,3048 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 6,5237 | m3 |
| 57 | Đắp nền bục giảng | Chương V E HSMT | 2,0239 | m3 |
| 58 | Bê tông nền bục giảng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,0239 | m3 |
| 59 | Xây thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 1,782 | m3 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 - Đắp phào đơn cổ trần | Chương V E HSMT | 625,36 | m |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V E HSMT | 53,068 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mm (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E HSMT | 25,96 | md |
| 63 | Trụ thang bằng inox (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E HSMT | 2 | trụ |
| 64 | Gia công, lắp dựng lan can bằng lan can inox 304 (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E HSMT | 51,2 | md |
| 65 | Gia công thang sắt | Chương V E HSMT | 0,0067 | tấn |
| 66 | Lắp thang sắt | Chương V E HSMT | 0,0067 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn lên mái bao gồm cả bản lề | Chương V E HSMT | 1 | nắp |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E HSMT | 3,6457 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão mật độ 3c/m2 tôn | Chương V E HSMT | 1.092 | cái |
| 70 | Lợp tấm úp nóc khổ 400mm, dày 0,42 mm | Chương V E HSMT | 59,716 | md |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung - Lưới thủy tinh khổ 400mm | Chương V E HSMT | 557,77 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 53,284 | m2 |
| 73 | Trát tam cấp, chân móng tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 919,8215 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 314,6184 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 859,08 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 552,2154 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 937,7693 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 110,986 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 9 | m |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 837,7334 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 cho sàn WC (Bao gồm cả quét lên tường xung quanh 20cm) | Chương V E HSMT | 119,0512 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 96,6432 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 301,44 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120 | Chương V E HSMT | 26,4312 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120 | Chương V E HSMT | 18,5796 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x200, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 5,804 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V E HSMT | 39,8772 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa | Chương V E HSMT | 95,8512 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theo | Chương V E HSMT | 107,748 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 154,2369 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V E HSMT | 57,024 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V E HSMT | 17,28 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V E HSMT | 32,64 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V E HSMT | 57,12 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V E HSMT | 11,52 | m2 |
| 96 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 15x15x0.8mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E HSMT | 103,2 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Chương V E HSMT | 61,365 | m2 |
| 98 | Rèm cửa sổ 2 cánh lùa | Chương V E HSMT | 65,6 | md |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E HSMT | 10,4563 | 100m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 2.090,0033 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 1.503,0053 | m2 |
| 102 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,4331 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,1444 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,0053 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 106 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,0053 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 0,1083 | tấn |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 7,8602 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 33,24 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 49,28 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 9,8536 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 1,296 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E HSMT | 0,0755 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E HSMT | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng | Chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led Panel 300x1200-40W | Chương V E HSMT | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Chương V E HSMT | 28 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led D180 - Downlight, 16w | Chương V E HSMT | 40 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E HSMT | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E HSMT | 54 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E HSMT | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E HSMT | 42 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E HSMT | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E HSMT | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V E HSMT | 131 | hộp |
| 129 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V E HSMT | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V E HSMT | 30 | hộp |
| 132 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5ly | Chương V E HSMT | 1 | tủ |
| 133 | Bộ đèn báo 3 pha | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Cầu chì ống | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 140 | Tủ điện tầng 2 bằng thép 500x700x200, dày 1,5ly | Chương V E HSMT | 1 | tủ |
| 141 | Tủ điện phòng 6 modul | Chương V E HSMT | 9 | hộp |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E HSMT | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E HSMT | 29 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V E HSMT | 80 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V E HSMT | 10 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E HSMT | 450 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E HSMT | 750 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E HSMT | 800 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E HSMT | 1.550 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E HSMT | 450 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E HSMT | 10 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 0,48 | 100 m |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E HSMT | 120 | m |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V E HSMT | 80 | m |
| 157 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 5,6 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V E HSMT | 5,6 | m3 |
| 159 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chương V E HSMT | 45 | m |
| 160 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E HSMT | 9 | cọc |
| 161 | Mấu đỡ | Chương V E HSMT | 30 | m |
| 162 | Tủ mạng 400x300x150 | Chương V E HSMT | 2 | tủ |
| 163 | Switch 16 port | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 164 | Switch 4 port | Chương V E HSMT | 9 | cái |
| 165 | Cáp mạng lan, CAT5E | Chương V E HSMT | 420 | m |
| 166 | Máng cáp 24x14 | Chương V E HSMT | 180 | m |
| 167 | Máng cáp 30x14 | Chương V E HSMT | 90 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E HSMT | 0,3 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E HSMT | 0,62 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E HSMT | 1,5 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V E HSMT | 0,4 | 100m |
| 172 | Tê PPR D50 | Chương V E HSMT | 12 | cái |
| 173 | Tê PPR D32 | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 174 | Tê PPR D25 | Chương V E HSMT | 76 | cái |
| 175 | Tê nóng PPR D25 | Chương V E HSMT | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E HSMT | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E HSMT | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E HSMT | 60 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm(loại nóng) | Chương V E HSMT | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mm | Chương V E HSMT | 88 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa nóng ren trong, ĐK 25mm | Chương V E HSMT | 40 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mm | Chương V E HSMT | 120 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê ren kẽm, ĐK 20mm | Chương V E HSMT | 24 | cái |
| 184 | Côn thu D50x25 | Chương V E HSMT | 10 | cái |
| 185 | Côn thu D32x25 | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E HSMT | 40 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E HSMT | 40 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E HSMT | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa xoay, nhựa PPR, ĐK50mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V E HSMT | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao điều khiển tự động, ĐK 25mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V E HSMT | 0,7 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V E HSMT | 1,5 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Chương V E HSMT | 0,4 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Chương V E HSMT | 0,45 | 100m |
| 199 | Y PVC D110mm | Chương V E HSMT | 36 | cái |
| 200 | Y PVC D90mm | Chương V E HSMT | 60 | cái |
| 201 | Y PVC D60 | Chương V E HSMT | 30 | cái |
| 202 | Cút nhựa PVC D110 mm | Chương V E HSMT | 72 | cái |
| 203 | Cút nhựa PVC D90 mm | Chương V E HSMT | 40 | cái |
| 204 | Cút nhựa PVC D60 mm | Chương V E HSMT | 40 | cái |
| 205 | Cút nhựa PVC D34 mm | Chương V E HSMT | 100 | cái |
| 206 | Côn thu PVC D110x90mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 207 | Côn thu PVC D110x60mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 208 | Côn thu PVC D90x34mm | Chương V E HSMT | 30 | cái |
| 209 | Côn thu PVC D90x60mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Chương V E HSMT | 10 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V E HSMT | 16 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Chương V E HSMT | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 214 | Tê thông tắc PVC D110mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 215 | Tê thông tắc PVC D90mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E HSMT | 24 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E HSMT | 24 | bộ |
| 218 | Lắp đặt gương soi | Chương V E HSMT | 24 | cái |
| 219 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E HSMT | 24 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E HSMT | 24 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E HSMT | 2 | bể |
| 222 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E HSMT | 20 | bộ |
| 224 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V E HSMT | 20 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 226 | Gia công kệ sắt đặt téc nước | Chương V E HSMT | 0,2084 | tấn |
| 227 | Lắp dựng kệ để téc nước | Chương V E HSMT | 0,2084 | tấn |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V E HSMT | 1,4 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E HSMT | 80 | cái |
| 230 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V E HSMT | 14 | cái |
| 231 | Đai ôm, đinh vít | Chương V E HSMT | 60 | cái |
| 232 | Sika grout 214 | Chương V E HSMT | 10 | bao |
| 233 | Keo trám bề mặt sika flex | Chương V E HSMT | 10 | ống |
| 234 | Nhân công chống thấm | Chương V E HSMT | 20 | công |
| 235 | ĐàoHố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 236 | Bê tông lót móng Hố ga, rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 9,6007 | m3 |
| 237 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 238 | Bê tông móng Hố ga, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 8,0632 | m3 |
| 239 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 9,8229 | m3 |
| 240 | Xây tường Hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 7,5698 | m3 |
| 241 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 43,661 | m2 |
| 242 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 116,095 | m2 |
| 243 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E HSMT | 0,3543 | 100m2 |
| 244 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Chương V E HSMT | 0,5152 | tấn |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E HSMT | 153 | 1cấu kiện |
| 246 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênh | Chương V E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 247 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V E HSMT | 4 | hộp |
| 248 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy | Chương V E HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 249 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 250 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Chương V E HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 251 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Chương V E HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E HSMT | 300 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Chương V E HSMT | 40 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Chương V E HSMT | 300 | m |
| 255 | Kéo rải cáp tín hiệu 5 đôi dây 0.5mm2 (5P0.5mm2) | Chương V E HSMT | 40 | m |
| 256 | Đào đất chôn đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 8 | 1m3 |
| 257 | Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm | Chương V E HSMT | 8 | m3 |
| 258 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V E HSMT | 100 | cái |
| 259 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Chương V E HSMT | 36 | cái |
| 260 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 261 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V E HSMT | 1 | 5 đèn |
| 262 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E HSMT | 13 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E HSMT | 150 | m |
| 264 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Chương V E HSMT | 150 | m |
| 265 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V E HSMT | 50 | cái |
| 266 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Chương V E HSMT | 13 | cái |
| 267 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=10l/s, H=28m.c.n | Chương V E HSMT | 1 | 1 máy |
| 269 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x180mm, sơn tĩnh điện | Chương V E HSMT | 1 | Hộp |
| 271 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Chương V E HSMT | 2 | Cuộn |
| 272 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65 | Chương V E HSMT | 4 | Cái |
| 273 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V E HSMT | 2 | Cái |
| 274 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Chương V E HSMT | 6 | Hộp |
| 275 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4Kg chất chữa cháy | Chương V E HSMT | 12 | Bình |
| 276 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy | Chương V E HSMT | 6 | Bình |
| 277 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E HSMT | 6 | Bộ |
| 278 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Chương V E HSMT | 1 | Bộ |
| 279 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 0,3 | 100m |
| 280 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmmm | Chương V E HSMT | 12 | cái |
| 290 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 10 | cặp bích |
| 291 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Chương V E HSMT | 6 | 1m3 |
| 292 | Đắp móng đường ống | Chương V E HSMT | 6 | m3 |
| 293 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 0,3 | 100m |
| 294 | Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháy | Chương V E HSMT | 1 | Lô |
| 295 | Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệ | Chương V E HSMT | 1 | HT |
| 296 | Đào móng bể nước ngầm - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 2,1092 | 100m3 |
| 297 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 5,994 | m3 |
| 298 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 52,715 | m3 |
| 299 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E HSMT | 0,4707 | 100m2 |
| 300 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E HSMT | 2,6979 | 100m2 |
| 301 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 0,014 | tấn |
| 302 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 1,3778 | tấn |
| 303 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,1846 | tấn |
| 304 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 3,6693 | tấn |
| 305 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,014 | tấn |
| 306 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 1,3778 | tấn |
| 307 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 144,31 | m2 |
| 308 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 124,8 | m2 |
| 309 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E HSMT | 124,8 | m2 |
| 310 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E HSMT | 288,62 | m2 |
| 311 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 37,8092 | m2 |
| 312 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,3133 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 1,7959 | 100m3 |
| 314 | Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông bằng công nghệ Termimesh | Chương V E HSMT | 17,16 | m2 |
| 315 | Băng cản nước cho mạch ngừng | Chương V E HSMT | 78 | md |
| 316 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm | Chương V E HSMT | 17,16 | m2 |
| 317 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, bản lề và khóa | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 318 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 9,0123 | m3 |
| 319 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 38,585 | m2 |
| 320 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 46,857 | m2 |
| 321 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 322 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0016 | tấn |
| 323 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0075 | tấn |
| 324 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,1056 | m3 |
| 325 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 38,585 | m2 |
| 326 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 46,857 | m2 |
| 327 | Gia công xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,0502 | tấn |
| 328 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,0502 | tấn |
| 329 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E HSMT | 0,1578 | 100m2 |
| 330 | Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm, dày 0,42 mm | Chương V E HSMT | 11,788 | md |
| 331 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 11,5382 | m2 |
| 332 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5mm, cửa nhựa lõi thép | Chương V E HSMT | 3,08 | m2 |
| 333 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, cửa nhựa lõi thép | Chương V E HSMT | 1,8 | m2 |
| 334 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V E HSMT | 32,6016 | m3 |
| 335 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao trong | Chương V E HSMT | 31,0512 | m3 |
| 336 | Đào móng hào, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 63,6528 | 1m3 |
| 337 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,6365 | 100m3 |
| 338 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V E HSMT | 454,8 | 1m2 |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy chiếu Epson EB-X05 (hoặc máy khác có thông số kỹ thuật tương đương | Chương V E HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/5 kênh biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòng | Chương V E HSMT | 1 | trung tâm |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ xăng lưu lượng bơm Q=10l/s cột áp bơm h=28m | Chương V E HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.133166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.288.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng mối | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng trừ mối.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 KW | 2 |
| 2 | Máy vận thăng (tời) | >=1 tấn | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở suất | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | >=14 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | >=1 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | >=1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | >=0,8 m3 | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | >=0,5KW | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=80 kg | 1 |
| 14 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 16 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi