Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng điểm dân cư thôn Hương Hòa, xã An Vinh, huyện Quỳnh Phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng điểm dân cư thôn Hương Hòa, xã An Vinh, huyện Quỳnh Phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 18:33:00 đến ngày 2021-10-14 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,426,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27948E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 (hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7tỷ VND (1x1,7tỷ= 1,7tỷ VND). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ VND. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cơ sở hạ tầng giao thông hoặc kỹ sư giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng điểm dân cư thôn Hương Hòa, xã An Vinh, huyện Quỳnh Phụ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Hạ tầng điểm dân cư thôn Hương Hòa, xã An Vinh, huyện Quỳnh Phụ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ quy hoạch bán đất 372 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam; Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân An Vinh, huyện Quỳnh Phụ. (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân An Vinh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,98 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9849 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9849 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9849 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8258 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 7 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,79 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7077 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp lề tạo khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,04 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1881 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9706 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6665 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8666 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 15 | Nilong lót nền chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,3 | m2 |
| 16 | Bê tông đường, Bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,33 | m3 |
| 17 | Cắt mạch bê tông tạo khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,79 | m |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6944 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,51 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6953 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,51 | m3 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,56 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7579 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,947 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,67 | m2 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8692 | 100m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4999 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | cái |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2075 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,41 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1964 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,92 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6453 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | cái |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,93 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,88 | m2 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3499 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,48 | m2 |
| 75 | Cây vú sữa đường kính gốc >5cm, chiều cao > 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cây |
| 76 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,876 | m3 |
| 77 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,46 | m3 |
| 78 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,62 | m2 |
| 79 | Cột, biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,3276 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ xà gồ tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | công |
| 83 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,3612 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,88 | m2 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,4382 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,679 | m3 |
| 87 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,231 | 1m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,022 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0064 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4012 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,407 | m3 |
| 93 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6743 | 100m3 |
| 94 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cây |
| 95 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cây |
| 96 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | gốc |
| 97 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | gốc |
| 98 | Vận chuyển cây về vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27948E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 (hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7tỷ VND (1x1,7tỷ= 1,7tỷ VND). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ VND. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư cơ sở hạ tầng giao thông hoặc kỹ sư giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23kw | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi