Gói thầu: Gói thầu 3: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến cáp ngầm 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978492-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 3: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến cáp ngầm 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210866952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 18:10:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,622,058,366 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đến 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >10kVA, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến cáp ngầm 110kV
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ cho đường dây 110kV cấp điện TBA 110kV Trâu Quỳ đoạn từ quốc lộ 5 đi đến hầm nối cáp trên đường 181 (QL17)
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội (Chủ đầu tư – Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288)/ Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội (Bên mời thầu – Địa chỉ: Tầng 11, 12 Tòa tháp B EVN Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng điện và công nghiệp; + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội (Chủ đầu tư – Địa chỉ: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288)/ Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội (Bên mời thầu – Địa chỉ: Tầng 11, 12 Tòa tháp B EVN Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội (Chủ đầu tư – Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288)/ Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội (Bên mời thầu – Địa chỉ: Tầng 11, 12 Tòa tháp B EVN Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng II trở lên có lĩnh vực hoạt động phù hợp với tính chất của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội (Chủ đầu tư – Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288)/ Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội (Bên mời thầu – Địa chỉ: Tầng 11, 12 Tòa tháp B EVN Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật liệu phần điện (B cấp, B thực hiện)
1Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D200 (dày 9,6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,67100m
2Ống nhựa trơn chịu lực D90 (dày 4,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94100m
3Ống HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m
B Tiếp địa hầm nối (B cấp, thực hiện)
1Dây tiếp địa đồng M185Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm25,2m
2Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc M240 (CXV-240-0,6/1kV)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm20m
3Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,5mMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm6cọc
4Hàn hóa nhiệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm10mối
5Đầu cốt tiếp địa M240Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4cái
6Bu lông M16x45-CT3 (kèm đai ốc)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4cái
C Xây dựng hầm nối cáp loại 1 (B cấp, B thực hiện)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,3424100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0697100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,3193100m3
4Ép cừ larsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm6,72100m
5Nhổ cọc cừ LarsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm6,72100m
6Thuê cừ LarsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm672m
7Thuê văng chốngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1.176,84kg
8Lắp dựng văng chốngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,1768tấn
9Tháo dỡ văng chốngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,1768tấn
10Đào đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,9916100m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm3,468m3
12Bê tông hầm M300, đá 1x2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm41,761m3
13Cốt thép hầm, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0804tấn
14Cốt thép hầm, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm5,1672tấn
15Thép hình mạ kẽmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm208,413kg
16Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,2167tấn
17Ván khuôn hầmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2,0686100m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm40,705m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,9611100m3
20Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0196100m3
21Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ điMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
22Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
23Nắp gang 1050x1050, chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2bộ
24Nắp gang 850x850, chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2bộ
25Mua sắm giá cápMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm799,68kg
26Lắp đặt giá đỡMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,8317tấn
27Vít nở M16x130Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm112bộ
28Bu lông M16x55Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm192bộ
29Băng trương nở + keo trương nở cản nướcMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm3,768m
30Vữa rót tự chảy không co ngótMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0318m3
D Bản quá độ (B cấp, B thực hiện)
1Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm6,075m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,729100m2
3Cốt thép bản quá độMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,2108tấn
4Lắp đặt bản quá độ (bao gồm công tác bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm54cái
E Xây dựng hào cáp loại 1 (từ 4.1-4.3: 2 mạch thẳng đứng đi dưới đường nhựa) (B cấp, B thực hiện)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4,064100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,2865100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,3132100m3
4Phá lớp bê tông asphalt và lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (phần mốc hành lang)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,1216m3
5Đóng cọc thép hình (thép U, I), chiều dài cọc Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm15,12100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống trên cạnMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm15,12100m cọc
7Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 2mm chắn đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm8,648100m2
8Đào đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm3,3708100m3
9Rải vải địa kỹ thuật dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2,7204100m2
10Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm8,9488100m2
11Cát đen đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,5027100m3
12Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2,3116100m3
13Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
F Xây dựng hào cáp loại 1A (từ 4-4.1: 2 mạch thẳng đứng đi dưới đường nhựa) (B cấp, B thực hiện)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,51100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0545100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,2496100m3
4Ép cừ larsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm7,68100m
5Nhổ cọc cừ LarsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm7,68100m
6Thuê cừ LarsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm768m
7Đào đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,7399100m3
8Rải vải địa kỹ thuật dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,2805100m2
9Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,224100m2
10Cát đen đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,1201100m3
11Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,5435100m3
12Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
G Xây dựng hào cáp loại 2 (từ 5-HN2: 2 mạch nằm ngang đi dưới đường nhựa) (B cấp, B thực hiện)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm7,844100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,9453100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4,3324100m3
4Phá lớp bê tông asphalt và lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (phần mốc hành lang)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,2336m3
5Đóng cọc thép hình (thép U, I), chiều dài cọc Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm27,12100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống trên cạnMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm27,12100m cọc
7Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 2mm chắn đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm11,492100m2
8Đào đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm7,4778100m3
9Rải vải địa kỹ thuật dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm7,26100m2
10Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm16,1898100m2
11Cát đen đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,7234100m3
12Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4,589100m3
13Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ điMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
14Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
H Xây dựng hào cáp loại 2A (Từ 4.3-5: 2 mạch nằm ngang đi dưới đường nhựa) (B cấp, B thực hiện)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,9539100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,1016100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,4655100m3
4Phá lớp bê tông asphalt và lớp cấp phối đá dăm (phần mốc hành lang)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0256m3
5Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,2100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạnMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,2100m cọc
7Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 2mm chắn đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,476100m2
8Đào đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,8034100m3
9Rải vải địa kỹ thuật dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,78100m2
10Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,7394100m2
11Cát đen đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,1876100m3
12Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,493100m3
13Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
I Xử lý đoạn hào cáp vào hầm nối (B cấp, B thực hiện)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,2100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0336100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,154100m3
4Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm3,2100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạnMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm3,2100m cọc
6Đào đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,7084100m3
7Rải vải địa kỹ thuật dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,28100m2
8Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,826100m2
9Cát đen đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0651100m3
10Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,5776100m3
11Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ điMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
12Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
J Hố ga cáp thông tin (B cấp, B thực hiện)
1Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm3,2002m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,2496100m2
3Cốt thép hố gaMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,6761tấn
4Lắp đặt hố ga (bao gồm bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm3cấu kiện
5Nắp ghi gang thông tin kích thước 1060x700mm, chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm3bộ
6Bê tông M300, đá 1x2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,6372m3
7Ván khuônMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0425100m2
8Cốt thépMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,3314tấn
9Lắp đặt nắp hố gaMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm3cái
K Xử lý hạ tầng tại nút giao thông (B cấp, B thực hiện)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,168100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,77100m3
4Ép cừ larsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm17,76100m
5Nhổ cọc cừ LarsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm17,76100m
6Thuê cừ LarsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1.776m
7Đào đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4,032100m3
8Rải vải địa kỹ thuật dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,84100m2
9Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2,718100m2
10Cát đen đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,2235100m3
11Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,286100m3
12Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
13Bê tông M250, đá 1x2 bảo vệ ốngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm26,232m3
14Ván khuôn bê tôngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,3100m2
15Mua thép hệ treoMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2.752kg
16Cáp cẩu 6x36Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm27m
L Xử lý giao chéo cống DN400 (B cấp, B thực hiện)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,02100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0053100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0242100m3
4Đào đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm8,492m3
5Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,64100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạnMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,64100m cọc
7Thép hệ treoMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm860kg
8Cáp cẩu 6x36Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm18m
9Bê tông M250, đá 1x2 bảo vệ ốngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,1432m3
10Ván khuôn bê tôngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0312100m2
11Rải vải địa kỹ thuật dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,044100m2
12Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0848100m2
13Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0697100m3
14Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0849100m3
M Xử lý giao chéo với cáp 22KV và bó cáp (B cấp, B thực hiện)
1Nhà thầu chào đầy đủ các chi phí phù hợp theo biện pháp thi công của nhà thầuMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
N Xử lý giao chéo qua cống hộp (B cấp, B thực hiện)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,48100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,072100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,1975100m3
4Đào đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm8,75m3
5Bê tông M250, đá 1x2 bảo vệ ốngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm11,8524m3
6Ván khuôn bê tôngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,2094100m2
7Khoan rút lõi D300, tường dày 300mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm24lỗ
8Băng trương nở + keo trương nở cản nướcMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm15,072m
9Vữa rót tự chảy không co ngótMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,1272m3
10Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0053100m3
11Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
O Thuê cừ U và thép tấm (B cấp, B thực hiện)
1Nhà thầu chào đầy đủ các chi phí phù hợp theo biện pháp thi công của nhà thầu (bao gồm cả công tác vận chuyển cừ và thép tấm sang các phân đoạn tiếp theo)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
P Các vật tư cấu kiện lắp đặt (B cấp, B thực hiện)
1Gối kê G1Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm368gối
2Gối kê G2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm80gối
3Tấm đan TĐ-1Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2.774tấm
Q Các vật tư lắp đặt khác (B cấp, B thực hiện)
1Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm8,322100m2
2Bê tông mốc M200, đá 1x2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,4848m3
3Ván khuônMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,5939100m2
4Lắp đặt mốc báo cáp (bao gồm bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm928mốc
5Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm928cái
R Hàng rào tôn (B cấp, B thực hiện)
1Hàng rào tôn cao 2,5m đảm bảo an toàn khi thi công hầmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm75,7m2
2Hàng rào tôn cao 2m đảm bảo an toàn khi thi công hào cáp (30m cho 1 phân đoạn)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm120m2
3Thép hình khung hàng rào tạmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,3401tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung hàng rào tạmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,3401tấn
5Tháo dỡ văng chốngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,3401tấn
6Bu lông nở M12x100Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm60bộ
S Thí nghiệm vật liệu chuyên ngành (B thực hiện)
1Thí nghiệm hầm nối tiếp địaMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
T Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông hầm nối cáp loại 1 (B cấp, B thực hiện)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm54,9436m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm54,9436m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm54,9436m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm54,9436m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm49,8236m2
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm26,4436m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm54,9436m2
U Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông hào cáp loại 1 (B cấp, B thực hiện)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm238,76m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm238,76m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm238,76m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm238,76m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm238,76m2
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm238,76m2
V Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông hào cáp loại 1A (B cấp, B thực hiện)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm45,39m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm45,39m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm45,39m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm45,39m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm45,39m2
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm45,39m2
W Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông hào cáp loại 2 (B cấp, B thực hiện)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm783,394m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm783,394m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm783,394m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm783,394m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm787,71m2
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm787,71m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm783,394m2
X Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông hào cáp loại 2A (B cấp, B thực hiện)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm84,63m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm84,63m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm84,63m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm84,63m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm84,63m2
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm84,63m2
Y Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông xử lý đoạn hào cáp vào hầm nối (B cấp, B thực hiện)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm28m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm28m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm28m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm28m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm28m2
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm28m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm28m2
Z Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông xử lý hạ tàng tại nút giao (B cấp, B thực hiện)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm140m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm140m2
3Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm140m2
4Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm140m2
AA Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông giao chéo với cống nước DN400 (B cấp, B thực hiện)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4,4m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4,4m2
3Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4,4m2
4Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4,4m2
AB Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông giao chéo với cống hộp (B cấp, B thực hiện)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm60m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm60m2
3Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm37m2
4Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm13,0667m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình53
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn, Hoạt động tốt1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn, Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít, Hoạt động tốt1
4 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông các loại Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy phát điện >10kVA, Hoạt động tốt1
8 Máy hàn ống HDPE Hoạt động tốt2
9 Máy ủi Hoạt động tốt1
10 Máy xúc Hoạt động tốt1
11 Máy lu Hoạt động tốt1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ, Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->