Gói thầu: Gói thầu 3: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến cáp ngầm 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến cáp ngầm 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 18:10:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,622,058,366 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến cáp ngầm 110kV Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ cho đường dây 110kV cấp điện TBA 110kV Trâu Quỳ đoạn từ quốc lộ 5 đi đến hầm nối cáp trên đường 181 (QL17) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng II trở lên có lĩnh vực hoạt động phù hợp với tính chất của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội (Chủ đầu tư – Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288)/ Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội (Bên mời thầu – Địa chỉ: Tầng 11, 12 Tòa tháp B EVN Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật liệu phần điện (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D200 (dày 9,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,67 | 100m |
| 2 | Ống nhựa trơn chịu lực D90 (dày 4,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m |
| B | Tiếp địa hầm nối (B cấp, thực hiện) | |||
| 1 | Dây tiếp địa đồng M185 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 25,2 | m |
| 2 | Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc M240 (CXV-240-0,6/1kV) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,5m | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 6 | cọc |
| 4 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 10 | mối |
| 5 | Đầu cốt tiếp địa M240 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 6 | Bu lông M16x45-CT3 (kèm đai ốc) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| C | Xây dựng hầm nối cáp loại 1 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,3424 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0697 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,3193 | 100m3 |
| 4 | Ép cừ larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 6,72 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 6,72 | 100m |
| 6 | Thuê cừ Larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 672 | m |
| 7 | Thuê văng chống | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1.176,84 | kg |
| 8 | Lắp dựng văng chống | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,1768 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ văng chống | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,1768 | tấn |
| 10 | Đào đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,9916 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 3,468 | m3 |
| 12 | Bê tông hầm M300, đá 1x2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 41,761 | m3 |
| 13 | Cốt thép hầm, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0804 | tấn |
| 14 | Cốt thép hầm, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 5,1672 | tấn |
| 15 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 208,413 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,2167 | tấn |
| 17 | Ván khuôn hầm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2,0686 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 40,705 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,9611 | 100m3 |
| 20 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0196 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 22 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 23 | Nắp gang 1050x1050, chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 24 | Nắp gang 850x850, chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 25 | Mua sắm giá cáp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 799,68 | kg |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,8317 | tấn |
| 27 | Vít nở M16x130 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 112 | bộ |
| 28 | Bu lông M16x55 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 192 | bộ |
| 29 | Băng trương nở + keo trương nở cản nước | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 3,768 | m |
| 30 | Vữa rót tự chảy không co ngót | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0318 | m3 |
| D | Bản quá độ (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 6,075 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,729 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,2108 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản quá độ (bao gồm công tác bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 54 | cái |
| E | Xây dựng hào cáp loại 1 (từ 4.1-4.3: 2 mạch thẳng đứng đi dưới đường nhựa) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4,064 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,2865 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,3132 | 100m3 |
| 4 | Phá lớp bê tông asphalt và lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (phần mốc hành lang) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,1216 | m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I), chiều dài cọc | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 15,12 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống trên cạn | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 15,12 | 100m cọc |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 2mm chắn đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 8,648 | 100m2 |
| 8 | Đào đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 3,3708 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2,7204 | 100m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 8,9488 | 100m2 |
| 11 | Cát đen đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,5027 | 100m3 |
| 12 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2,3116 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| F | Xây dựng hào cáp loại 1A (từ 4-4.1: 2 mạch thẳng đứng đi dưới đường nhựa) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,51 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0545 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,2496 | 100m3 |
| 4 | Ép cừ larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 7,68 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 7,68 | 100m |
| 6 | Thuê cừ Larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 768 | m |
| 7 | Đào đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,7399 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,2805 | 100m2 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,224 | 100m2 |
| 10 | Cát đen đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,1201 | 100m3 |
| 11 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,5435 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| G | Xây dựng hào cáp loại 2 (từ 5-HN2: 2 mạch nằm ngang đi dưới đường nhựa) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 7,844 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,9453 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4,3324 | 100m3 |
| 4 | Phá lớp bê tông asphalt và lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (phần mốc hành lang) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,2336 | m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I), chiều dài cọc | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 27,12 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống trên cạn | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 27,12 | 100m cọc |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 2mm chắn đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 11,492 | 100m2 |
| 8 | Đào đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 7,4778 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 7,26 | 100m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 16,1898 | 100m2 |
| 11 | Cát đen đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,7234 | 100m3 |
| 12 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4,589 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 14 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| H | Xây dựng hào cáp loại 2A (Từ 4.3-5: 2 mạch nằm ngang đi dưới đường nhựa) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,9539 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,1016 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,4655 | 100m3 |
| 4 | Phá lớp bê tông asphalt và lớp cấp phối đá dăm (phần mốc hành lang) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0256 | m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,2 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,2 | 100m cọc |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 2mm chắn đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,476 | 100m2 |
| 8 | Đào đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,8034 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,78 | 100m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,7394 | 100m2 |
| 11 | Cát đen đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,1876 | 100m3 |
| 12 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,493 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| I | Xử lý đoạn hào cáp vào hầm nối (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0336 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,154 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 3,2 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 3,2 | 100m cọc |
| 6 | Đào đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,7084 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,826 | 100m2 |
| 9 | Cát đen đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0651 | 100m3 |
| 10 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,5776 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 12 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| J | Hố ga cáp thông tin (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 3,2002 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,2496 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,6761 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hố ga (bao gồm bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 3 | cấu kiện |
| 5 | Nắp ghi gang thông tin kích thước 1060x700mm, chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 6 | Bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,6372 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0425 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,3314 | tấn |
| 9 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| K | Xử lý hạ tầng tại nút giao thông (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,77 | 100m3 |
| 4 | Ép cừ larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 17,76 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 17,76 | 100m |
| 6 | Thuê cừ Larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1.776 | m |
| 7 | Đào đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4,032 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,84 | 100m2 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2,718 | 100m2 |
| 10 | Cát đen đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,2235 | 100m3 |
| 11 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,286 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 13 | Bê tông M250, đá 1x2 bảo vệ ống | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 26,232 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Mua thép hệ treo | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2.752 | kg |
| 16 | Cáp cẩu 6x36 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 27 | m |
| L | Xử lý giao chéo cống DN400 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,02 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0053 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0242 | 100m3 |
| 4 | Đào đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 8,492 | m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,64 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,64 | 100m cọc |
| 7 | Thép hệ treo | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 860 | kg |
| 8 | Cáp cẩu 6x36 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 18 | m |
| 9 | Bê tông M250, đá 1x2 bảo vệ ống | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,1432 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0312 | 100m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0848 | 100m2 |
| 13 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0697 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0849 | 100m3 |
| M | Xử lý giao chéo với cáp 22KV và bó cáp (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Nhà thầu chào đầy đủ các chi phí phù hợp theo biện pháp thi công của nhà thầu | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| N | Xử lý giao chéo qua cống hộp (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,48 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,1975 | 100m3 |
| 4 | Đào đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 8,75 | m3 |
| 5 | Bê tông M250, đá 1x2 bảo vệ ống | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 11,8524 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,2094 | 100m2 |
| 7 | Khoan rút lõi D300, tường dày 300mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 24 | lỗ |
| 8 | Băng trương nở + keo trương nở cản nước | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 15,072 | m |
| 9 | Vữa rót tự chảy không co ngót | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,1272 | m3 |
| 10 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0053 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| O | Thuê cừ U và thép tấm (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Nhà thầu chào đầy đủ các chi phí phù hợp theo biện pháp thi công của nhà thầu (bao gồm cả công tác vận chuyển cừ và thép tấm sang các phân đoạn tiếp theo) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| P | Các vật tư cấu kiện lắp đặt (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Gối kê G1 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 368 | gối |
| 2 | Gối kê G2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 80 | gối |
| 3 | Tấm đan TĐ-1 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2.774 | tấm |
| Q | Các vật tư lắp đặt khác (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 8,322 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mốc M200, đá 1x2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,4848 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,5939 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt mốc báo cáp (bao gồm bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 928 | mốc |
| 5 | Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 928 | cái |
| R | Hàng rào tôn (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Hàng rào tôn cao 2,5m đảm bảo an toàn khi thi công hầm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 75,7 | m2 |
| 2 | Hàng rào tôn cao 2m đảm bảo an toàn khi thi công hào cáp (30m cho 1 phân đoạn) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 120 | m2 |
| 3 | Thép hình khung hàng rào tạm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,3401 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung hàng rào tạm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,3401 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ văng chống | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,3401 | tấn |
| 6 | Bu lông nở M12x100 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 60 | bộ |
| S | Thí nghiệm vật liệu chuyên ngành (B thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm hầm nối tiếp địa | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| T | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông hầm nối cáp loại 1 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 54,9436 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 54,9436 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 54,9436 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 54,9436 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 49,8236 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 26,4436 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 54,9436 | m2 |
| U | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông hào cáp loại 1 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 238,76 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 238,76 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 238,76 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 238,76 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 238,76 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 238,76 | m2 |
| V | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông hào cáp loại 1A (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 45,39 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 45,39 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 45,39 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 45,39 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 45,39 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 45,39 | m2 |
| W | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông hào cáp loại 2 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 783,394 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 783,394 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 783,394 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 783,394 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 787,71 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 787,71 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 783,394 | m2 |
| X | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông hào cáp loại 2A (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 84,63 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 84,63 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 84,63 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 84,63 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 84,63 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 84,63 | m2 |
| Y | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông xử lý đoạn hào cáp vào hầm nối (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| Z | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông xử lý hạ tàng tại nút giao (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 140 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 140 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 140 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 140 | m2 |
| AA | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông giao chéo với cống nước DN400 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4,4 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4,4 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4,4 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4,4 | m2 |
| AB | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông giao chéo với cống hộp (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 60 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 60 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 37 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 13,0667 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 5 tấn, Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải | 2.5 -12 tấn, Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đến 250 lít, Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | >10kVA, Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn ống HDPE | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi