Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công các công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng; Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Ngô Quyền, Hàng Bài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015050-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Thi công các công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng; Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Ngô Quyền, Hàng Bài
Số hiệu KHLCNT 20211013215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 09:08:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,303,768,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 229,500,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng, cải tạo các công trình điện có cấp điện áp 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng,).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01-XL: Thi công các công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng; Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Ngô Quyền, Hàng Bài
Các công trình Đầu tư xây dựng năm 2021 của công ty Điện lực Hoàn Kiếm (Đợt 3)
30 Ngày
E-CDNT 3 KHCB, TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – 69C Đinh Tiên Hoàng, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội - Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected]. Hotline: 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – Địa chỉ: số 69C Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư phát triển Điện lực – Phòng 804 tòa nhà A3B.92 Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – 69C Đinh Tiên Hoàng, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội - Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected]. Hotline: 19001288;


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – 69C Đinh Tiên Hoàng, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội - Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected]. Hotline: 19001288;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ đối với hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 229.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – 69C Đinh Tiên Hoàng, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội - Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected]. Hotline: 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh – Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty điện lực TP Hà Nội Đ/c: 69 Phố Đinh Tiên Hoàng – P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 1900 1288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
B CÔNG TRÌNH: Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng
1Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo HSMT1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo HSMT1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo HSMT1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo HSMT1khoản
C CÔNG TRÌNH: Thi công công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Ngô Quyền, Hàng Bài
1Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo HSMT1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo HSMT1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo HSMT1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo HSMT1khoản
D Phần vật tư A cấp
E CÔNG TRÌNH: Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng
F HẠNG MỤC 1: TBA DÃ TƯỢNG
G Phần vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT319,2m
H HẠNG MỤC 7: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 1.1
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT257,8m
I HẠNG MỤC 9: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 12
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT541,6m
J HẠNG MỤC 14: TBA NƯỚC TRẦN HƯNG ĐẠO
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT185,9m
K HẠNG MỤC 18: TBA HAI BÀ TRƯNG 2
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.851m
L HẠNG MỤC 23: TBA VIỆN DƯỢC LIỆU
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.113,76m
M HẠNG MỤC 24: TBA HAI BÀ TRƯNG 4
1Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT2cái
2Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT68viên
N Phần vật tư B cấp
O CÔNG TRÌNH: Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng
P HẠNG MỤC 1: TBA DÃ TƯỢNG
Q Phần vật liệu:
R Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.081,5m
2Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT48cái
3Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT14cái
S Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT27,1m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT4cái
T Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT9.856viên
2Cát đen mịnTheo HSMT170,213m3
3Băng báo cápTheo HSMT1.095m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT111viên
U HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 9
V Phần vật liệu:
W Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT529,8m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT66,4m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT18cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT4cái
X Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT285,4m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT28cái
Y Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT2.259viên
2Cát đen mịnTheo HSMT42,099m3
3Băng báo cápTheo HSMT251m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT22viên
Z HẠNG MỤC 3: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 6
AA Phần vật liệu:
AB Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.448m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT241,5m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT50cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT20cái
AC Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT202,9m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT32m
AD Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT8.435viên
2Cát đen mịnTheo HSMT159,87m3
3Băng báo cápTheo HSMT937m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT98viên
AE HẠNG MỤC 4: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 4
AF Phần vật liệu:
AG Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT843m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT270,2m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT48cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT8cái
AH Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT199,8m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT28cái
AI Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT6.926viên
2Cát đen mịnTheo HSMT123,87m3
3Băng báo cápTheo HSMT770m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT75viên
AJ HẠNG MỤC 5: TBA QUANG TRUNG 1
AK Phần vật liệu:
AL Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.051,4m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT315,1m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT38cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT22cái
AM Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT99,9m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT14cái
AN Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT7.406viên
2Cát đen mịnTheo HSMT161,271m3
3Băng báo cápTheo HSMT823m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT99viên
AO HẠNG MỤC 6: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 3
AP Phần vật liệu:
AQ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.071,9m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT275,7m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT60cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT18cái
AR Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT251,2m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT48cái
AS Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT8.216viên
2Cát đen mịnTheo HSMT147,053m3
3Băng báo cápTheo HSMT913m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT97viên
AT HẠNG MỤC 7: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 1.1
AU Phần vật liệu:
AV Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.854,9m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT32m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT70cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT26cái
AW Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT175,5m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT28cái
AX Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT11.039viên
2Cát đen mịnTheo HSMT215,947m3
3Băng báo cápTheo HSMT1.227m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT126viên
AY HẠNG MỤC 8: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 2
AZ Phần vật liệu:
BA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT837,6m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT113,9m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT50cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT14cái
BB Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT279,2m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT50cái
BC Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT7.324viên
2Cát đen mịnTheo HSMT150,378m3
3Băng báo cápTheo HSMT814m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT92viên
BD HẠNG MỤC 9: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 12
BE Phần vật liệu:
BF Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT784,7m
2Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT32cái
3Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT28cái
BG Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT92,2m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT16cái
BH Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT5.619viên
2Cát đen mịnTheo HSMT105,823m3
3Băng báo cápTheo HSMT624m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT70viên
BI HẠNG MỤC 10: TBA PHAN CHU TRINH 4
BJ Phần vật liệu:
BK Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT440,1m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT67,5m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT30cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT14cái
BL Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT250,9m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT36cái
BM Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT4.030viên
2Cát đen mịnTheo HSMT87,081m3
3Băng báo cápTheo HSMT448m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT48viên
BN HẠNG MỤC 11: TBA PHAN HUY CHÚ 1
BO Phần vật liệu:
BP Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.428,8m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT121,4m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT38cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT24cái
BQ Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT113,8m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT10cái
BR Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT6.404viên
2Cát đen mịnTheo HSMT117,014m3
3Băng báo cápTheo HSMT712m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT53viên
BS HẠNG MỤC 12: TBA PHAN HUY CHÚ 2
BT Phần vật liệu:
BU Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT568,5m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT197,8m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT32cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT24cái
BV Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT65,6m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT14cái
BW Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT4.240viên
2Cát đen mịnTheo HSMT88,467m3
3Băng báo cápTheo HSMT471m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT49viên
BX HẠNG MỤC 13: TBA PHAN CHU TRINH 10
BY Phần vật liệu:
BZ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.521,6m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT268,2m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT48cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT36cái
CA Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT268m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT24cái
CB Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT8.813viên
2Cát đen mịnTheo HSMT152,819m3
3Băng báo cápTheo HSMT979m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT91viên
CC HẠNG MỤC 14: TBA NƯỚC TRẦN HƯNG ĐẠO
CD Phần vật liệu:
CE Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.360,2m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT182,1m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT36cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT22cái
CF Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT400,9m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT44cái
CG Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT8.038viên
2Cát đen mịnTheo HSMT161,363m3
3Băng báo cápTheo HSMT893m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT79viên
CH HẠNG MỤC 15: TBA CỔ TÂN
CI Phần vật liệu:
CJ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT299,7m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT61,2m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT24cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT8cái
CK Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT70m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT12cái
CL Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT2.447viên
2Cát đen mịnTheo HSMT43,256m3
3Băng báo cápTheo HSMT272m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT28viên
CM HẠNG MỤC 16: TBA PHAN CHU TRINH 2
CN Phần vật liệu:
CO Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT180,9m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT130,3m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT6cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT12cái
CP Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT108m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT16cái
CQ Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT1.980viên
2Cát đen mịnTheo HSMT43,055m3
3Băng báo cápTheo HSMT220m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT21viên
CR HẠNG MỤC 17: TBA TRƯỜNG CĐNT
CS Phần vật liệu:
CT Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT91,8m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT92m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT6cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT10cái
CU Cáp ngầm đến công tơ
CV Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT819viên
2Cát đen mịnTheo HSMT16,711m3
3Băng báo cápTheo HSMT91m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT7viên
CW HẠNG MỤC 18: TBA HAI BÀ TRƯNG 2
CX Phần vật liệu:
CY Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT408,3m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT500,7m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT102cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT54cái
CZ Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT637,6m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT84cái
DA Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT13.744viên
2Cát đen mịnTheo HSMT261,441m3
3Băng báo cápTheo HSMT1.527m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT148viên
DB HẠNG MỤC 19: TBA TRÀNG TIỀN 6
DC Phần vật liệu:
DD Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.016,1m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT562m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT54cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT32cái
DE Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT95,6m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT14cái
DF Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT7.677viên
2Cát đen mịnTheo HSMT141,469m3
3Băng báo cápTheo HSMT853m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT81viên
DG HẠNG MỤC 20: TBA HÀNG BÀI
DH Phần vật liệu:
DI Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT490,2m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT88,4m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT42cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT10cái
DJ Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT29m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT10cái
DK Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT3.633viên
2Cát đen mịnTheo HSMT57,708m3
3Băng báo cápTheo HSMT404m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT44viên
DL HẠNG MỤC 21: TBA NGÔ QUYỀN 2
DM Phần vật liệu:
DN Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT2.117,1m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT202,8m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT48cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT20cái
DO Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT215,5m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT32cái
DP Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT9.097viên
2Cát đen mịnTheo HSMT178,17m3
3Băng báo cápTheo HSMT1.011m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT93viên
DQ HẠNG MỤC 22: TBA HAI BÀ TRƯNG 5
DR Phần vật liệu:
DS Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT527,4m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT75,2m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT4cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT18cái
DT Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT63,4m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT8cái
DU Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT2.434viên
2Cát đen mịnTheo HSMT50,899m3
3Băng báo cápTheo HSMT270m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT26viên
DV HẠNG MỤC 23: TBA VIỆN DƯỢC LIỆU
DW Phần vật liệu:
DX Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.070,24m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT265,2m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT72cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT26cái
DY Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT182,5m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT24cái
DZ Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT12.272viên
2Cát đen mịnTheo HSMT216,314m3
3Băng báo cápTheo HSMT1.364m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT135viên
EA HẠNG MỤC 24: TBA HAI BÀ TRƯNG 4
EB Phần vật liệu:
EC Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.038,3m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT157,5m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT40cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT22cái
ED Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT46m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT8cái
EE Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT5.780viên
2Cát đen mịnTheo HSMT98,697m3
3Băng báo cápTheo HSMT642m
EF HẠNG MỤC 25: TBA HAI BÀ TRƯNG 1
EG Phần vật liệu:
EH Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.764,8m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT202m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT58cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT16cái
EI Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT79,2m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT6cái
EJ Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT12.713viên
2Cát đen mịnTheo HSMT232,3m3
3Băng báo cápTheo HSMT1.413m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT140viên
EK HẠNG MỤC 26: TBA BÔNG NHUỘM
EL Phần vật liệu:
EM Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT746,4m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT164,6m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT24cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT42cái
EN Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT182,9m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT30cái
EO Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT4.650viên
2Cát đen mịnTheo HSMT91,471m3
3Băng báo cápTheo HSMT517m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT53viên
EP CÔNG TRÌNH: Thi công công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Ngô Quyền, Hàng Bài
EQ HẠNG MỤC 1: TBA NGÔ QUYỀN 2
ER Phần vật liệu:
ES Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT883,8m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT52,1m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT36cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT14cái
ET Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT80,4m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT10cái
EU Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT3.435viên
2Cát đen mịnTheo HSMT72,049m3
3Băng báo cápTheo HSMT382m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT51viên
EV HẠNG MỤC 2: TBA VỌNG ĐỨC
EW Phần vật liệu:
EX Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT856,2m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT48,9m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT30cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT6cái
EY Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT23,7m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT4cái
EZ Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT4.468viên
2Cát đen mịnTheo HSMT86,339m3
3Băng báo cápTheo HSMT496m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT53viên
FA HẠNG MỤC 3: TBA HÀM LONG 3
FB Phần vật liệu:
FC Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT728,4m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT26,1m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT30cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT4cái
FD Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT520,3m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT46cái
FE Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT5.953viên
2Cát đen mịnTheo HSMT119,294m3
3Băng báo cápTheo HSMT661m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT69viên
FF HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÀI
FG Phần vật liệu:
FH Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.119m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT330m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT36cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT24cái
FI Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT228m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT32cái
FJ Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT7.371viên
2Cát đen mịnTheo HSMT160,302m3
3Băng báo cápTheo HSMT819m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT87viên
FK HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG BÀI 1.1
FL Phần vật liệu:
FM Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT244m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT195m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT10cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT8cái
FN Cáp ngầm đến công tơ
FO Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT3.905viên
2Cát đen mịnTheo HSMT74,931m3
3Băng báo cápTheo HSMT434m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT43viên
FP HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG BÀI 10
FQ Phần vật liệu:
FR Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.110m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT142m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT42cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT12cái
FS Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT126m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT16cái
FT Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT6.096viên
2Cát đen mịnTheo HSMT117,056m3
3Băng báo cápTheo HSMT677m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT68viên
FU HẠNG MỤC 7: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 1.1
FV Phần vật liệu:
FW Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT384m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT84m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT18cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT8cái
FX Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT62m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT62cái
FY Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT3.207viên
2Cát đen mịnTheo HSMT74,007m3
3Băng báo cápTheo HSMT356m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT40viên
FZ HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG BÀI 3
GA Phần vật liệu:
GB Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT1.155m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT96m
3Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT60cái
4Nắp che ống HDPE D110/90Theo HSMT14cái
GC Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT250m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT32cái
GD Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT6.245viên
2Cát đen mịnTheo HSMT131,24m3
3Băng báo cápTheo HSMT694m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT72viên
GE HẠNG MỤC 9: TBA LÝ THƯỜNG KIỆT 3
GF Phần vật liệu:
GG Cáp ngầm đường trục hạ thế
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT198m
2Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT6cái
GH Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT16m
2Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT2cái
GI Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT1.183viên
2Cát đen mịnTheo HSMT24,655m3
3Băng báo cápTheo HSMT131m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT14viên
GJ Phần B Thực hiện
GK CÔNG TRÌNH: Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng
GL HẠNG MỤC 1: TBA DÃ TƯỢNG
GM Phần vật liệu:
GN Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT170,213m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT2,19100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT9,8561000 viên
GO Phần vật liệu:
GP Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT82,8m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT159,8m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT3,516m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT19,815m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT4,365m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT3,291m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT156,9013m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT79,1128m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT6,329m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT220,732m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT14,007100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,271100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT111viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT259,631m3
GQ Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT43,945m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT21,825m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT79,1128m2
GR Vận chuyển
GS VẬT LIỆU
GT Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
GU HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 9
GV Phần vật liệu:
GW Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT42,099m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,502100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT2,2591000 viên
GX Phần vật liệu:
GY Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT22m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT20m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT0,44m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT2,48m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT1,18m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT0,89m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT47,3m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT7,15m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT0,572m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT55,912m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT5,962100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT2,854100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT22viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT61,617m3
GZ Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT5,5m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT5,9m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT7,15m2
HA Vận chuyển
HB VẬT LIỆU
HC Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
HD HẠNG MỤC 3: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 6
HE Phần vật liệu:
HF Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT159,87m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,874100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT8,4351000 viên
HG Phần vật liệu:
HH Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT12m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT113,45m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT2,474m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT13,945m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT0,66m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT0,498m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT190,1638m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT37,3802m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT2,99m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT210,982m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT16,895100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT2,029100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT98viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT232,297m3
HI Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT30,929m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT3,3m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT37,3802m2
HJ Vận chuyển
HK VẬT LIỆU
HL Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
HM HẠNG MỤC 4: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 4
HN Phần vật liệu:
HO Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT123,87m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,54100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT6,9261000 viên
HP Phần vật liệu:
HQ Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT145,45m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT22,6m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT0,497m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT2,802m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT7,811m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT5,891m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT154,5275m2
8Phá hè gạch Terazzo bằng thủ côngTheo HSMT8,8138m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT0,705m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT165,859m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT11,132100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT1,998100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT75viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT183,918m3
HR Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT6,215m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT39,054m2
3Hoàn trả mặt hè gạch TerazzoTheo HSMT8,8138m2
HS Vận chuyển
HT VẬT LIỆU
HU Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
HV HẠNG MỤC 5: TBA QUANG TRUNG 1
HW Phần vật liệu:
HX Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT161,271m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,646100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT7,4061000 viên
HY Phần vật liệu:
HZ Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT90,4m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT60m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,134m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT6,386m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT4,972m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT3,752m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT185,1675m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT23,1805m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT1,854m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT209,843m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT13,665100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,999100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT99viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT228,404m3
IA Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT14,175m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT24,86m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT23,1805m2
IB Vận chuyển
IC VẬT LIỆU
ID Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
IE HẠNG MỤC 6: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 3
IF Phần vật liệu:
IG Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT147,053m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,826100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT8,2161000 viên
IH Phần vật liệu:
II Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT139,9m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT38,6m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT0,849m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT4,786m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT6,765m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT5,093m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT96,1238m2
8Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngTheo HSMT9,24m2
9Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT103,9492m2
10Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT9,055m3
11Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT185,706m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT13,476100 m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT2,512100 m
14Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT97viên
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT214,426m3
IJ Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT10,615m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT33,823m2
3Hoàn trả hè gạch đỏTheo HSMT9,24m2
4Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT103,9492m2
IK Vận chuyển
IL VẬT LIỆU
IM Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
IN HẠNG MỤC 7: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 1.1
IO Phần vật liệu:
IP Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT215,947m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT2,454100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT11,0391000 viên
IQ Phần vật liệu:
IR Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT86m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT263,55m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT5,381m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT30,319m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT3,974m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT2,989m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT252,3538m2
8Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngTheo HSMT3,41m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT0,273m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT284,83m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT21,447100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT1,755100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT126viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT327,8m3
IS Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT67,268m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT19,87m2
3Hoàn trả hè gạch đỏTheo HSMT3,41m2
IT Vận chuyển
IU VẬT LIỆU
IV Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
IW HẠNG MỤC 8: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 2
IX Phần vật liệu:
IY Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT150,378m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,628100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT7,3241000 viên
IZ Phần vật liệu:
JA Mương cáp hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT88,4m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,645m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT9,262m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT193,82m2
5Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngTheo HSMT14,52m2
6Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT8,33m2
7Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT1,828m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT196,54m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT9,515100 m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT2,792100 m
11Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT92viên
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT209,586m3
JB Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT20,56m2
2Hoàn trả hè gạch đỏTheo HSMT14,52m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT8,33m2
JC Vận chuyển
JD VẬT LIỆU
JE Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
JF HẠNG MỤC 9: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 12
JG Phần vật liệu:
JH Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT105,823m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,248100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT5,6191000 viên
JI Phần vật liệu:
JJ Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT226,05m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT71,2m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,31m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT7,374m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT12,373m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT9,335m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT95,0825m2
8Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngTheo HSMT6,325m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT0,506m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT136,754m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT13,263100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,922100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT70viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT167,714m3
JK Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT16,37m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT61,864m2
3Hoàn trả hè gạch đỏTheo HSMT6,325m2
JL Vận chuyển
JM VẬT LIỆU
JN Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
JO HẠNG MỤC 10: TBA PHAN CHU TRINH 4
JP Phần vật liệu:
JQ Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT87,081m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,896100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT4,031000 viên
JR Phần vật liệu:
JS Mương cáp hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT28,6m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT0,629m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT3,546m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT44,31m2
5Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT74,195m2
6Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT5,936m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT105,745m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT5,076100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT2,509100 m
10Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT48viên
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT117,34m3
JT Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT7,865m2
2Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 95% gạch cũ)Theo HSMT44,31m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT74,195m2
JU Vận chuyển
JV VẬT LIỆU
JW Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
JX HẠNG MỤC 11: TBA PHAN HUY CHÚ 1
JY Phần vật liệu:
JZ Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT117,014m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,424100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT6,4041000 viên
KA Phần vật liệu:
KB Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT115m
2Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT7,925m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT5,973m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT101,8763m2
5Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT47,5567m2
6Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT3,805m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT157,082m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT15,502100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT1,138100 m
10Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT53viên
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT175,735m3
KC Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT39,625m2
2Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT47,5567m2
KD Vận chuyển
KE VẬT LIỆU
KF Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
KG HẠNG MỤC 12: TBA PHAN HUY CHÚ 2
KH Phần vật liệu:
KI Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT88,467m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,942100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT4,241000 viên
KJ Phần vật liệu:
KK Mương cáp hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT66,6m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,326m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT7,47m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT78,6438m2
5Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT35,6362m2
6Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT2,851m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT113,125m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT7,663100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,656100 m
10Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT49viên
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT125,485m3
KL Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT16,575m2
2Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT35,6362m2
KM Vận chuyển
KN VẬT LIỆU
KO Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
KP HẠNG MỤC 13: TBA PHAN CHU TRINH 10
KQ Phần vật liệu:
KR Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT152,819m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,958100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT8,8131000 viên
KS Phần vật liệu:
KT Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT60,45m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT44m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,088m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT6,131m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT3,325m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT2,509m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT210,8313m2
8Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngTheo HSMT5,225m2
9Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT16,7337m2
10Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT1,757m3
11Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT210,184m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT17,898100 m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT2,68100 m
14Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT91viên
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT225,38m3
KU Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT13,6m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT16,624m2
3Hoàn trả hè gạch đỏTheo HSMT5,225m2
4Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT16,7337m2
KV Vận chuyển
KW VẬT LIỆU
KX Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
KY HẠNG MỤC 14: TBA NƯỚC TRẦN HƯNG ĐẠO
KZ Phần vật liệu:
LA Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT161,363m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,786100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT8,0381000 viên
LB Phần vật liệu:
LC Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT61,4m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT149,5m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT3,692m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT20,802m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT3,377m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT2,548m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT81,2m2
8Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngTheo HSMT1,265m2
9Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT91,911m2
10Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT7,454m3
11Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT203,011m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT17,282100 m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT4,009100 m
14Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT79viên
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT242,735m3
LD Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT46,144m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT16,885m2
3Hoàn trả hè gạch đỏTheo HSMT1,265m2
4Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT91,911m2
LE Vận chuyển
LF VẬT LIỆU
LG Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
LH HẠNG MỤC 15: TBA CỔ TÂN
LI Phần vật liệu:
LJ Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT43,256m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,544100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT2,4471000 viên
LK Phần vật liệu:
LL Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT39,6m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT29m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT0,638m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT3,596m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT2,178m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT1,643m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT34,7325m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT21,1755m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT1,694m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT54,24m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT3,609100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,7100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT28viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT64,413m3
LM Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT7,975m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT10,89m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT21,1755m2
LN Vận chuyển
LO VẬT LIỆU
LP Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
LQ HẠNG MỤC 16: TBA PHAN CHU TRINH 2
LR Phần vật liệu:
LS Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT43,055m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,44100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT1,981000 viên
LT Phần vật liệu:
LU Mương cáp hạ thế
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT31,25m2
2Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT27,15m2
3Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT2,172m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT54,065m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT3,112100 m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT1,08100 m
7Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT21viên
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT56,78m3
LV Hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT27,15m2
LW Vận chuyển
LX VẬT LIỆU
LY Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
LZ HẠNG MỤC 17: TBA TRƯỜNG CĐNT
MA Phần vật liệu:
MB Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT16,711m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,182100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT0,8191000 viên
MC Phần vật liệu:
MD Mương cáp hạ thế
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT22,05m2
2Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngTheo HSMT1,1m2
3Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT0,088m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT22,901m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT1,838100 m
6Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT7viên
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT23m3
ME Hoàn trả
1Hoàn trả hè gạch đỏTheo HSMT1,1m2
MF Vận chuyển
MG VẬT LIỆU
MH Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
MI HẠNG MỤC 18: TBA HAI BÀ TRƯNG 2
MJ Phần vật liệu:
MK Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT261,441m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT3,054100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT13,7441000 viên
ML Phần vật liệu:
MM Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT67,4m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT324,65m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT8,065m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT45,444m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT3,707m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT2,797m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT210,39m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT84,426m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT6,754m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT332,976m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT27,6100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT6,376100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT148viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT401,432m3
MN Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT100,81m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT18,535m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT84,426m2
MO Vận chuyển
MP VẬT LIỆU
MQ Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
MR HẠNG MỤC 19: TBA TRÀNG TIỀN 6
MS Phần vật liệu:
MT Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT141,469m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,706100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT7,6771000 viên
MU Phần vật liệu:
MV Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT161,4m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT57m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,254m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT7,068m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT8,877m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT6,698m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT156,78m2
8Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngTheo HSMT14,465m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT1,157m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT186,78m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT15,781100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,956100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT81viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT211,979m3
MW Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT15,675m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT44,385m2
3Hoàn trả hè gạch đỏTheo HSMT14,465m2
MX Vận chuyển
MY VẬT LIỆU
MZ Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
NA HẠNG MỤC 20: TBA HÀNG BÀI
NB Phần vật liệu:
NC Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT57,708m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,808100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT3,6331000 viên
ND Phần vật liệu:
NE Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT25m
2Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT1,375m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT1,038m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT104,226m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT79,485m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT5,786100 m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,29100 m
8Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT44viên
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT81,898m3
NF Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT6,875m2
NG Vận chuyển
NH VẬT LIỆU
NI Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
NJ HẠNG MỤC 21: TBA NGÔ QUYỀN 2
NK Phần vật liệu:
NL Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT178,17m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT2,022100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT9,0971000 viên
NM Phần vật liệu:
NN Mương cáp hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT40m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT0,88m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT4,96m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT186,3275m2
5Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT72,8335m2
6Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT5,827m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT235,435m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT23,199100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT2,155100 m
10Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT93viên
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT248,558m3
NO Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT11m2
2Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT72,8335m2
NP Vận chuyển
NQ VẬT LIỆU
NR Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
NS HẠNG MỤC 22: TBA HAI BÀ TRƯNG 5
NT Phần vật liệu:
NU Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT50,899m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,54100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT2,4341000 viên
NV Phần vật liệu:
NW Mương cáp hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT28,2m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT0,62m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT3,497m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT33,0075m2
5Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT32,0155m2
6Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT2,561m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT66,206m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT6,026100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,634100 m
10Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT26viên
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT73,524m3
NX Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT7,755m2
2Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT32,0155m2
NY Vận chuyển
NZ VẬT LIỆU
OA Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
OB HẠNG MỤC 23: TBA VIỆN DƯỢC LIỆU
OC Phần vật liệu:
OD Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT216,314m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT2,728100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT12,2721000 viên
OE Phần vật liệu:
OF Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT23,2m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT68m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,496m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT8,432m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT1,296m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT0,977m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT273,965m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT73,451m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT5,876m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT290,186m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT24,492100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT1,825100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT135viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT309,732m3
OG Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT18,7m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT6,48m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT73,451m2
OH Vận chuyển
OI VẬT LIỆU
OJ Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
OK HẠNG MỤC 24: TBA HAI BÀ TRƯNG 4
OL Phần vật liệu:
OM Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT98,697m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,284100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT5,781000 viên
ON Phần vật liệu:
OO Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT2m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT29m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT0,638m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT3,596m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT0,11m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT0,083m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT153,0913m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT16,4447m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT1,316m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT133,809m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT11,958100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,46100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT68viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT139,88m3
OP Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT7,975m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT0,55m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT16,4447m2
OQ Vận chuyển
OR VẬT LIỆU
OS Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
OT HẠNG MỤC 25: TBA HAI BÀ TRƯNG 1
OU Phần vật liệu:
OV Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT232,3m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT2,826100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT12,7131000 viên
OW Phần vật liệu:
OX Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT3,2m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT74,6m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,641m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT9,25m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT0,176m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT0,133m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT168,02m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT196,433m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT15,715m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT292,979m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT19,668100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,792100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT140viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT323,822m3
OY Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT20,515m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT0,88m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT196,433m2
OZ Vận chuyển
PA VẬT LIỆU
PB Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
PC HẠNG MỤC 26: TBA BÔNG NHUỘM
PD Phần vật liệu:
PE Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT91,471m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,034100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT4,651000 viên
PF Phần vật liệu:
PG Mương cáp hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT24,8m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT0,546m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT3,075m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT95,3263m2
5Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngTheo HSMT10,175m2
6Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT28,5867m2
7Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa cănTheo HSMT3,101m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT118,882m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT9,11100 m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT1,829100 m
11Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT53viên
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT126,277m3
PH Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT6,82m2
2Hoàn trả hè gạch đỏTheo HSMT10,175m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT28,5867m2
PI Vận chuyển
PJ VẬT LIỆU
PK Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
PL CÔNG TRÌNH: Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Ngô Quyền, Hàng Bài
PM HẠNG MỤC 1: TBA NGÔ QUYỀN 2
PN Phần vật liệu:
PO Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT72,049m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,764100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT3,4351000 viên
PP Phần vật liệu:
PQ Mương cáp hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT31m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT0,682m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT3,844m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT78,826m2
5Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT21,049m2
6Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa cănTheo HSMT1,684m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT93,582m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT9,359100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,804100 m
10Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT51viên
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT100,213m3
PR Hào cáp xây 1,5m dưới hè đá
1Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT12m2
2Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa cănTheo HSMT0,96m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo HSMT14,16m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT1,2m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT3,312m3
6Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo HSMT15,04m2
7Ván khuôn tấm đanTheo HSMT0,128100 m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSMT0,095tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250Theo HSMT2,4m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT15,36m3
PS Hào cáp xây 1,5m dưới hè gạch Terazzo
1Phá hè gạch Terazzo bằng thủ côngTheo HSMT8,1m2
2Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa cănTheo HSMT0,648m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo HSMT10,449m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT0,81m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT2,2572m3
6Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo HSMT10,26m2
7Ván khuôn tấm đanTheo HSMT0,0864100 m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSMT0,064tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250Theo HSMT1,62m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT11,34m3
PT Hào cáp xây 1m dưới hè gạch Terazzo
1Phá hè gạch Terazzo bằng thủ côngTheo HSMT8,4m2
2Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa cănTheo HSMT0,672m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo HSMT10,836m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT0,84m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT3,5112m3
6Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo HSMT15,96m2
7Ván khuôn tấm đanTheo HSMT0,1008100 m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSMT0,079tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250Theo HSMT1,68m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT11,76m3
PU Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT8,525m2
2Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT21,049m2
PV Phần hào cáp xây
1Hoàn trả mặt hè gạch TerazzoTheo HSMT16,5m2
2Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT12m2
PW Vận chuyển
PX VẬT LIỆU
PY Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
PZ HẠNG MỤC 2: TBA VỌNG ĐỨC
QA Phần vật liệu:
QB Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT86,339m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,992100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT4,4681000 viên
QC Phần vật liệu:
QD Mương cáp hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT185,4m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT4,079m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT22,99m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT83,85m2
5Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT3,235m2
6Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa cănTheo HSMT0,259m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT111,165m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT9,051100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,237100 m
10Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT53viên
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT138,557m3
QE Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT50,985m2
2Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT3,235m2
QF Vận chuyển
QG VẬT LIỆU
QH Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
QI HẠNG MỤC 3: TBA HÀM LONG 3
QJ Phần vật liệu:
QK Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT119,294m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,322100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT5,9531000 viên
QL Phần vật liệu:
QM Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT73,05m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT57,4m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,263m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT7,118m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT3,751m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT2,827m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT124,659m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT24,599m2
9Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa cănTheo HSMT1,968m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT156,965m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT7,545100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT5,203100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT69viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT174,383m3
QN Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT15,785m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT18,754m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT24,599m2
QO Vận chuyển
QP VẬT LIỆU
QQ Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
QR HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÀI
QS Phần vật liệu:
QT Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT160,302m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,638100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT7,3711000 viên
QU Phần vật liệu:
QV Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT64m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT104m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT2,288m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT12,896m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT3,52m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT2,656m3
7Phá hè gạch Terazzo bằng thủ côngTheo HSMT159,821m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT23,9m2
9Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa cănTheo HSMT14,698m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT190,135m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT14,49100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT2,28100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT87viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT231,466m3
QW Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT28,6m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT17,6m2
3Hoàn trả mặt hè gạch TerazzoTheo HSMT159,821m2
4Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT23,9m2
QX Vận chuyển
QY VẬT LIỆU
QZ Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
RA HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG BÀI 1.1
RB Phần vật liệu:
RC Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT74,931m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,868100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT3,9051000 viên
RD Phần vật liệu:
RE Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT36m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT214m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT4,708m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT26,536m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT1,98m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT1,494m3
7Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngTheo HSMT13,75m2
8Phá hè gạch Terazzo bằng thủ côngTheo HSMT15,249m2
9Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT20,449m2
10Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa cănTheo HSMT3,956m3
11Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT88,834m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT4,39100 m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT43viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT128,512m3
RF Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT58,85m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT9,9m2
3Hoàn trả hè gạch đỏTheo HSMT13,75m2
4Hoàn trả mặt hè gạch TerazzoTheo HSMT15,249m2
5Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT20,449m2
RG Vận chuyển
RH VẬT LIỆU
RI Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
RJ HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG BÀI 10
RK Phần vật liệu:
RL Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT117,056m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,354100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT6,0961000 viên
RM Phần vật liệu:
RN Mương cáp hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT434m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT9,548m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT53,816m3
4Phá hè gạch Terazzo bằng thủ côngTheo HSMT43,839m2
5Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT22,441m2
6Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa cănTheo HSMT5,302m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT138,265m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT12,52100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT1,26100 m
10Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT68viên
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT208,695m3
RO Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT119,35m2
2Hoàn trả mặt hè gạch TerazzoTheo HSMT43,839m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT22,441m2
RP Vận chuyển
RQ VẬT LIỆU
RR Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
RS HẠNG MỤC 7: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 1.1
RT Phần vật liệu:
RU Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT74,007m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,712100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT3,2071000 viên
RV Phần vật liệu:
RW Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT6m
2Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT0,24m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT0,18m3
4Phá hè gạch Terazzo bằng thủ côngTheo HSMT95,624m2
5Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT6m2
6Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa cănTheo HSMT8,13m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT86,757m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT4,68100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,62100 m
10Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT40viên
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT98,295m3
RX Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT1,2m2
2Hoàn trả mặt hè gạch TerazzoTheo HSMT95,624m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT6m2
RY Vận chuyển
RZ VẬT LIỆU
SA Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
SB HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG BÀI 3
SC Phần vật liệu:
SD Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT131,24m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,388100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT6,2451000 viên
SE Phần vật liệu:
SF Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT20m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT68m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,496m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT8,432m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT0,8m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT0,6m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT171,715m2
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT174,546m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT12,51100 m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT2,5100 m
11Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT72viên
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT186,389m3
SG Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT18,7m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT4m2
3Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 95% gạch cũ)Theo HSMT171,715m2
SH Vận chuyển
SI VẬT LIỆU
SJ Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
SK HẠNG MỤC 9: TBA LÝ THƯỜNG KIỆT 3
SL Phần vật liệu:
SM Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT24,655m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,262100 m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT1,1831000 viên
SN Phần vật liệu:
SO Mương cáp hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT60m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,32m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT7,44m3
4Phá hè gạch Terazzo bằng thủ côngTheo HSMT20,58m2
5Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa cănTheo HSMT1,646m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT28,82m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT1,98100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,16100 m
9Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT14viên
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT39,844m3
SP Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT16,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch TerazzoTheo HSMT20,58m2
SQ Vận chuyển
SR VẬT LIỆU
SS Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng, cải tạo các công trình điện có cấp điện áp 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng,).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Cán bộ giám sát an toàn lao động 1 - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
3 Máy bơm nước Máy bơm nước1
4 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
7 Tời kéo Tời kéo1
8 Đầm cóc Đầm cóc1
9 Lu bánh thép ≤ 10 tấn Lu bánh thép ≤ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->