Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công các công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng; Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Ngô Quyền, Hàng Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015050-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Thi công các công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng; Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Ngô Quyền, Hàng Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 09:08:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,303,768,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 229,500,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng, cải tạo các công trình điện có cấp điện áp 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng,).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01-XL: Thi công các công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng; Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Ngô Quyền, Hàng Bài Các công trình Đầu tư xây dựng năm 2021 của công ty Điện lực Hoàn Kiếm (Đợt 3) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB, TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ đối với hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 229.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – 69C Đinh Tiên Hoàng, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội - Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected].
Hotline: 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh – Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty điện lực TP Hà Nội Đ/c: 69 Phố Đinh Tiên Hoàng – P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 1900 1288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | CÔNG TRÌNH: Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| C | CÔNG TRÌNH: Thi công công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Ngô Quyền, Hàng Bài | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| D | Phần vật tư A cấp | |||
| E | CÔNG TRÌNH: Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng | |||
| F | HẠNG MỤC 1: TBA DÃ TƯỢNG | |||
| G | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 319,2 | m |
| H | HẠNG MỤC 7: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 1.1 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 257,8 | m |
| I | HẠNG MỤC 9: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 12 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 541,6 | m |
| J | HẠNG MỤC 14: TBA NƯỚC TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 185,9 | m |
| K | HẠNG MỤC 18: TBA HAI BÀ TRƯNG 2 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.851 | m |
| L | HẠNG MỤC 23: TBA VIỆN DƯỢC LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.113,76 | m |
| M | HẠNG MỤC 24: TBA HAI BÀ TRƯNG 4 | |||
| 1 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 2 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 68 | viên |
| N | Phần vật tư B cấp | |||
| O | CÔNG TRÌNH: Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng | |||
| P | HẠNG MỤC 1: TBA DÃ TƯỢNG | |||
| Q | Phần vật liệu: | |||
| R | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.081,5 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 48 | cái |
| 3 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 14 | cái |
| S | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 27,1 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 4 | cái |
| T | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 9.856 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 170,213 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 1.095 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 111 | viên |
| U | HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 9 | |||
| V | Phần vật liệu: | |||
| W | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 529,8 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 66,4 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 4 | cái |
| X | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 285,4 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 28 | cái |
| Y | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 2.259 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 42,099 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 251 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 22 | viên |
| Z | HẠNG MỤC 3: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 6 | |||
| AA | Phần vật liệu: | |||
| AB | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.448 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 241,5 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 50 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 20 | cái |
| AC | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 202,9 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 32 | m |
| AD | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 8.435 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 159,87 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 937 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 98 | viên |
| AE | HẠNG MỤC 4: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 4 | |||
| AF | Phần vật liệu: | |||
| AG | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 843 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 270,2 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 48 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 8 | cái |
| AH | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 199,8 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 28 | cái |
| AI | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 6.926 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 123,87 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 770 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 75 | viên |
| AJ | HẠNG MỤC 5: TBA QUANG TRUNG 1 | |||
| AK | Phần vật liệu: | |||
| AL | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.051,4 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 315,1 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 38 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 22 | cái |
| AM | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 99,9 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 14 | cái |
| AN | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 7.406 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 161,271 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 823 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 99 | viên |
| AO | HẠNG MỤC 6: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 3 | |||
| AP | Phần vật liệu: | |||
| AQ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.071,9 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 275,7 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 60 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 18 | cái |
| AR | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 251,2 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 48 | cái |
| AS | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 8.216 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 147,053 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 913 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 97 | viên |
| AT | HẠNG MỤC 7: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 1.1 | |||
| AU | Phần vật liệu: | |||
| AV | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.854,9 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 32 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 70 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 26 | cái |
| AW | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 175,5 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 28 | cái |
| AX | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 11.039 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 215,947 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 1.227 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 126 | viên |
| AY | HẠNG MỤC 8: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 2 | |||
| AZ | Phần vật liệu: | |||
| BA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 837,6 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 113,9 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 50 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 14 | cái |
| BB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 279,2 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 50 | cái |
| BC | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 7.324 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 150,378 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 814 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 92 | viên |
| BD | HẠNG MỤC 9: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 12 | |||
| BE | Phần vật liệu: | |||
| BF | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 784,7 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 32 | cái |
| 3 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 28 | cái |
| BG | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 92,2 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 16 | cái |
| BH | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 5.619 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 105,823 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 624 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 70 | viên |
| BI | HẠNG MỤC 10: TBA PHAN CHU TRINH 4 | |||
| BJ | Phần vật liệu: | |||
| BK | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 440,1 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 67,5 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 30 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 14 | cái |
| BL | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 250,9 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 36 | cái |
| BM | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 4.030 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 87,081 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 448 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 48 | viên |
| BN | HẠNG MỤC 11: TBA PHAN HUY CHÚ 1 | |||
| BO | Phần vật liệu: | |||
| BP | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.428,8 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 121,4 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 38 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 24 | cái |
| BQ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 113,8 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 10 | cái |
| BR | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 6.404 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 117,014 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 712 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 53 | viên |
| BS | HẠNG MỤC 12: TBA PHAN HUY CHÚ 2 | |||
| BT | Phần vật liệu: | |||
| BU | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 568,5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 197,8 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 32 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 24 | cái |
| BV | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 65,6 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 14 | cái |
| BW | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 4.240 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 88,467 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 471 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 49 | viên |
| BX | HẠNG MỤC 13: TBA PHAN CHU TRINH 10 | |||
| BY | Phần vật liệu: | |||
| BZ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.521,6 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 268,2 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 48 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 36 | cái |
| CA | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 268 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 24 | cái |
| CB | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 8.813 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 152,819 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 979 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 91 | viên |
| CC | HẠNG MỤC 14: TBA NƯỚC TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| CD | Phần vật liệu: | |||
| CE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.360,2 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 182,1 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 36 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 22 | cái |
| CF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 400,9 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 44 | cái |
| CG | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 8.038 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 161,363 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 893 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 79 | viên |
| CH | HẠNG MỤC 15: TBA CỔ TÂN | |||
| CI | Phần vật liệu: | |||
| CJ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 299,7 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 61,2 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 8 | cái |
| CK | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 70 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 12 | cái |
| CL | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 2.447 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 43,256 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 272 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 28 | viên |
| CM | HẠNG MỤC 16: TBA PHAN CHU TRINH 2 | |||
| CN | Phần vật liệu: | |||
| CO | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 180,9 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 130,3 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 12 | cái |
| CP | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 108 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 16 | cái |
| CQ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 1.980 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 43,055 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 220 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 21 | viên |
| CR | HẠNG MỤC 17: TBA TRƯỜNG CĐNT | |||
| CS | Phần vật liệu: | |||
| CT | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 91,8 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 92 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 10 | cái |
| CU | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| CV | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 819 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 16,711 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 91 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 7 | viên |
| CW | HẠNG MỤC 18: TBA HAI BÀ TRƯNG 2 | |||
| CX | Phần vật liệu: | |||
| CY | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 408,3 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 500,7 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 102 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 54 | cái |
| CZ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 637,6 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 84 | cái |
| DA | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 13.744 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 261,441 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 1.527 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 148 | viên |
| DB | HẠNG MỤC 19: TBA TRÀNG TIỀN 6 | |||
| DC | Phần vật liệu: | |||
| DD | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.016,1 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 562 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 54 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 32 | cái |
| DE | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 95,6 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 14 | cái |
| DF | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 7.677 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 141,469 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 853 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 81 | viên |
| DG | HẠNG MỤC 20: TBA HÀNG BÀI | |||
| DH | Phần vật liệu: | |||
| DI | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 490,2 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 88,4 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 42 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 10 | cái |
| DJ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 29 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 10 | cái |
| DK | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 3.633 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 57,708 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 404 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 44 | viên |
| DL | HẠNG MỤC 21: TBA NGÔ QUYỀN 2 | |||
| DM | Phần vật liệu: | |||
| DN | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 2.117,1 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 202,8 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 48 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 20 | cái |
| DO | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 215,5 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 32 | cái |
| DP | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 9.097 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 178,17 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 1.011 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 93 | viên |
| DQ | HẠNG MỤC 22: TBA HAI BÀ TRƯNG 5 | |||
| DR | Phần vật liệu: | |||
| DS | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 527,4 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 75,2 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 18 | cái |
| DT | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 63,4 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 8 | cái |
| DU | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 2.434 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 50,899 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 270 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 26 | viên |
| DV | HẠNG MỤC 23: TBA VIỆN DƯỢC LIỆU | |||
| DW | Phần vật liệu: | |||
| DX | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.070,24 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 265,2 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 72 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 26 | cái |
| DY | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 182,5 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 24 | cái |
| DZ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 12.272 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 216,314 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 1.364 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 135 | viên |
| EA | HẠNG MỤC 24: TBA HAI BÀ TRƯNG 4 | |||
| EB | Phần vật liệu: | |||
| EC | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.038,3 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 157,5 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 40 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 22 | cái |
| ED | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 46 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 8 | cái |
| EE | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 5.780 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 98,697 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 642 | m |
| EF | HẠNG MỤC 25: TBA HAI BÀ TRƯNG 1 | |||
| EG | Phần vật liệu: | |||
| EH | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.764,8 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 202 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 58 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 16 | cái |
| EI | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 79,2 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 6 | cái |
| EJ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 12.713 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 232,3 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 1.413 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 140 | viên |
| EK | HẠNG MỤC 26: TBA BÔNG NHUỘM | |||
| EL | Phần vật liệu: | |||
| EM | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 746,4 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 164,6 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 42 | cái |
| EN | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 182,9 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 30 | cái |
| EO | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 4.650 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 91,471 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 517 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 53 | viên |
| EP | CÔNG TRÌNH: Thi công công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Ngô Quyền, Hàng Bài | |||
| EQ | HẠNG MỤC 1: TBA NGÔ QUYỀN 2 | |||
| ER | Phần vật liệu: | |||
| ES | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 883,8 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 52,1 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 36 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 14 | cái |
| ET | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 80,4 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 10 | cái |
| EU | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 3.435 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 72,049 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 382 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 51 | viên |
| EV | HẠNG MỤC 2: TBA VỌNG ĐỨC | |||
| EW | Phần vật liệu: | |||
| EX | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 856,2 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 48,9 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 30 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 6 | cái |
| EY | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 23,7 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 4 | cái |
| EZ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 4.468 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 86,339 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 496 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 53 | viên |
| FA | HẠNG MỤC 3: TBA HÀM LONG 3 | |||
| FB | Phần vật liệu: | |||
| FC | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 728,4 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 26,1 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 30 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 4 | cái |
| FD | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 520,3 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 46 | cái |
| FE | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 5.953 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 119,294 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 661 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 69 | viên |
| FF | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÀI | |||
| FG | Phần vật liệu: | |||
| FH | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.119 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 330 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 36 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 24 | cái |
| FI | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 228 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 32 | cái |
| FJ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 7.371 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 160,302 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 819 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 87 | viên |
| FK | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG BÀI 1.1 | |||
| FL | Phần vật liệu: | |||
| FM | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 244 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 195 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 8 | cái |
| FN | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| FO | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 3.905 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 74,931 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 434 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 43 | viên |
| FP | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG BÀI 10 | |||
| FQ | Phần vật liệu: | |||
| FR | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.110 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 142 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 42 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 12 | cái |
| FS | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 126 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 16 | cái |
| FT | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 6.096 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 117,056 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 677 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 68 | viên |
| FU | HẠNG MỤC 7: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 1.1 | |||
| FV | Phần vật liệu: | |||
| FW | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 384 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 84 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 8 | cái |
| FX | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 62 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 62 | cái |
| FY | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 3.207 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 74,007 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 356 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 40 | viên |
| FZ | HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG BÀI 3 | |||
| GA | Phần vật liệu: | |||
| GB | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 1.155 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 96 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 60 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Theo HSMT | 14 | cái |
| GC | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 250 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 32 | cái |
| GD | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 6.245 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 131,24 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 694 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 72 | viên |
| GE | HẠNG MỤC 9: TBA LÝ THƯỜNG KIỆT 3 | |||
| GF | Phần vật liệu: | |||
| GG | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 198 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 6 | cái |
| GH | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 16 | m |
| 2 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 2 | cái |
| GI | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 1.183 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 24,655 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 131 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 14 | viên |
| GJ | Phần B Thực hiện | |||
| GK | CÔNG TRÌNH: Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng | |||
| GL | HẠNG MỤC 1: TBA DÃ TƯỢNG | |||
| GM | Phần vật liệu: | |||
| GN | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 170,213 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 2,19 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 9,856 | 1000 viên |
| GO | Phần vật liệu: | |||
| GP | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 82,8 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 159,8 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 3,516 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 19,815 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 4,365 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 3,291 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 156,9013 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 79,1128 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 6,329 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 220,732 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 14,007 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,271 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 111 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 259,631 | m3 |
| GQ | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 43,945 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 21,825 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 79,1128 | m2 |
| GR | Vận chuyển | |||
| GS | VẬT LIỆU | |||
| GT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| GU | HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 9 | |||
| GV | Phần vật liệu: | |||
| GW | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 42,099 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,502 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,259 | 1000 viên |
| GX | Phần vật liệu: | |||
| GY | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 22 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 20 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 2,48 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 1,18 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 0,89 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 47,3 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 7,15 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 0,572 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 55,912 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 5,962 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 2,854 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 22 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 61,617 | m3 |
| GZ | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 5,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 5,9 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 7,15 | m2 |
| HA | Vận chuyển | |||
| HB | VẬT LIỆU | |||
| HC | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| HD | HẠNG MỤC 3: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 6 | |||
| HE | Phần vật liệu: | |||
| HF | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 159,87 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,874 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 8,435 | 1000 viên |
| HG | Phần vật liệu: | |||
| HH | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 12 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 113,45 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 2,474 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 13,945 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 0,66 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 0,498 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 190,1638 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 37,3802 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 2,99 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 210,982 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 16,895 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 2,029 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 98 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 232,297 | m3 |
| HI | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 30,929 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 3,3 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 37,3802 | m2 |
| HJ | Vận chuyển | |||
| HK | VẬT LIỆU | |||
| HL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| HM | HẠNG MỤC 4: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 4 | |||
| HN | Phần vật liệu: | |||
| HO | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 123,87 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,54 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 6,926 | 1000 viên |
| HP | Phần vật liệu: | |||
| HQ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 145,45 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 22,6 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 0,497 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 2,802 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 7,811 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 5,891 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 154,5275 | m2 |
| 8 | Phá hè gạch Terazzo bằng thủ công | Theo HSMT | 8,8138 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 0,705 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 165,859 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 11,132 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 1,998 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 75 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 183,918 | m3 |
| HR | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 6,215 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 39,054 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Theo HSMT | 8,8138 | m2 |
| HS | Vận chuyển | |||
| HT | VẬT LIỆU | |||
| HU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| HV | HẠNG MỤC 5: TBA QUANG TRUNG 1 | |||
| HW | Phần vật liệu: | |||
| HX | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 161,271 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,646 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 7,406 | 1000 viên |
| HY | Phần vật liệu: | |||
| HZ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 90,4 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 60 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,134 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 6,386 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 4,972 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 3,752 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 185,1675 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 23,1805 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 1,854 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 209,843 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 13,665 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,999 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 99 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 228,404 | m3 |
| IA | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 14,175 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 24,86 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 23,1805 | m2 |
| IB | Vận chuyển | |||
| IC | VẬT LIỆU | |||
| ID | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| IE | HẠNG MỤC 6: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 3 | |||
| IF | Phần vật liệu: | |||
| IG | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 147,053 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,826 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 8,216 | 1000 viên |
| IH | Phần vật liệu: | |||
| II | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 139,9 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 38,6 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 0,849 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 4,786 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 6,765 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 5,093 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 96,1238 | m2 |
| 8 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Theo HSMT | 9,24 | m2 |
| 9 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 103,9492 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 9,055 | m3 |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 185,706 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 13,476 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 2,512 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 97 | viên |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 214,426 | m3 |
| IJ | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 10,615 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 33,823 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo HSMT | 9,24 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 103,9492 | m2 |
| IK | Vận chuyển | |||
| IL | VẬT LIỆU | |||
| IM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| IN | HẠNG MỤC 7: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 1.1 | |||
| IO | Phần vật liệu: | |||
| IP | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 215,947 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 2,454 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 11,039 | 1000 viên |
| IQ | Phần vật liệu: | |||
| IR | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 86 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 263,55 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 5,381 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 30,319 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 3,974 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 2,989 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 252,3538 | m2 |
| 8 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Theo HSMT | 3,41 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 284,83 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 21,447 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 1,755 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 126 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 327,8 | m3 |
| IS | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 67,268 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 19,87 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo HSMT | 3,41 | m2 |
| IT | Vận chuyển | |||
| IU | VẬT LIỆU | |||
| IV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| IW | HẠNG MỤC 8: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 2 | |||
| IX | Phần vật liệu: | |||
| IY | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 150,378 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,628 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 7,324 | 1000 viên |
| IZ | Phần vật liệu: | |||
| JA | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 88,4 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,645 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 9,262 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 193,82 | m2 |
| 5 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Theo HSMT | 14,52 | m2 |
| 6 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 8,33 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 1,828 | m3 |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 196,54 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 9,515 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 2,792 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 92 | viên |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 209,586 | m3 |
| JB | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 20,56 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo HSMT | 14,52 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 8,33 | m2 |
| JC | Vận chuyển | |||
| JD | VẬT LIỆU | |||
| JE | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| JF | HẠNG MỤC 9: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 12 | |||
| JG | Phần vật liệu: | |||
| JH | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 105,823 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,248 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 5,619 | 1000 viên |
| JI | Phần vật liệu: | |||
| JJ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 226,05 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 71,2 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,31 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 7,374 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 12,373 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 9,335 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 95,0825 | m2 |
| 8 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Theo HSMT | 6,325 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 0,506 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 136,754 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 13,263 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,922 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 70 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 167,714 | m3 |
| JK | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 16,37 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 61,864 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo HSMT | 6,325 | m2 |
| JL | Vận chuyển | |||
| JM | VẬT LIỆU | |||
| JN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| JO | HẠNG MỤC 10: TBA PHAN CHU TRINH 4 | |||
| JP | Phần vật liệu: | |||
| JQ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 87,081 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,896 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 4,03 | 1000 viên |
| JR | Phần vật liệu: | |||
| JS | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 28,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 0,629 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 3,546 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 44,31 | m2 |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 74,195 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 5,936 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 105,745 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 5,076 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 2,509 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 48 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 117,34 | m3 |
| JT | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 7,865 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 95% gạch cũ) | Theo HSMT | 44,31 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 74,195 | m2 |
| JU | Vận chuyển | |||
| JV | VẬT LIỆU | |||
| JW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| JX | HẠNG MỤC 11: TBA PHAN HUY CHÚ 1 | |||
| JY | Phần vật liệu: | |||
| JZ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 117,014 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,424 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 6,404 | 1000 viên |
| KA | Phần vật liệu: | |||
| KB | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 115 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 7,925 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 5,973 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 101,8763 | m2 |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 47,5567 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 3,805 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 157,082 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 15,502 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 1,138 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 53 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 175,735 | m3 |
| KC | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 39,625 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 47,5567 | m2 |
| KD | Vận chuyển | |||
| KE | VẬT LIỆU | |||
| KF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| KG | HẠNG MỤC 12: TBA PHAN HUY CHÚ 2 | |||
| KH | Phần vật liệu: | |||
| KI | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 88,467 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,942 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 4,24 | 1000 viên |
| KJ | Phần vật liệu: | |||
| KK | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 66,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,326 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 7,47 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 78,6438 | m2 |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 35,6362 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 2,851 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 113,125 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 7,663 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,656 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 49 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 125,485 | m3 |
| KL | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 16,575 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 35,6362 | m2 |
| KM | Vận chuyển | |||
| KN | VẬT LIỆU | |||
| KO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| KP | HẠNG MỤC 13: TBA PHAN CHU TRINH 10 | |||
| KQ | Phần vật liệu: | |||
| KR | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 152,819 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,958 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 8,813 | 1000 viên |
| KS | Phần vật liệu: | |||
| KT | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 60,45 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 44 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,088 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 6,131 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 3,325 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 2,509 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 210,8313 | m2 |
| 8 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Theo HSMT | 5,225 | m2 |
| 9 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 16,7337 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 1,757 | m3 |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 210,184 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 17,898 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 2,68 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 91 | viên |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 225,38 | m3 |
| KU | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 13,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 16,624 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo HSMT | 5,225 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 16,7337 | m2 |
| KV | Vận chuyển | |||
| KW | VẬT LIỆU | |||
| KX | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| KY | HẠNG MỤC 14: TBA NƯỚC TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| KZ | Phần vật liệu: | |||
| LA | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 161,363 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,786 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 8,038 | 1000 viên |
| LB | Phần vật liệu: | |||
| LC | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 61,4 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 149,5 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 3,692 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 20,802 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 3,377 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 2,548 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 81,2 | m2 |
| 8 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Theo HSMT | 1,265 | m2 |
| 9 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 91,911 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 7,454 | m3 |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 203,011 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 17,282 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 4,009 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 79 | viên |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 242,735 | m3 |
| LD | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 46,144 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 16,885 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo HSMT | 1,265 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 91,911 | m2 |
| LE | Vận chuyển | |||
| LF | VẬT LIỆU | |||
| LG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| LH | HẠNG MỤC 15: TBA CỔ TÂN | |||
| LI | Phần vật liệu: | |||
| LJ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 43,256 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,544 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,447 | 1000 viên |
| LK | Phần vật liệu: | |||
| LL | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 39,6 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 29 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 0,638 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 3,596 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 2,178 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 1,643 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 34,7325 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 21,1755 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 1,694 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 54,24 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 3,609 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,7 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 28 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 64,413 | m3 |
| LM | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 7,975 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 10,89 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 21,1755 | m2 |
| LN | Vận chuyển | |||
| LO | VẬT LIỆU | |||
| LP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| LQ | HẠNG MỤC 16: TBA PHAN CHU TRINH 2 | |||
| LR | Phần vật liệu: | |||
| LS | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 43,055 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,44 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 1,98 | 1000 viên |
| LT | Phần vật liệu: | |||
| LU | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 31,25 | m2 |
| 2 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 27,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 2,172 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 54,065 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 3,112 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 1,08 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 21 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 56,78 | m3 |
| LV | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 27,15 | m2 |
| LW | Vận chuyển | |||
| LX | VẬT LIỆU | |||
| LY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| LZ | HẠNG MỤC 17: TBA TRƯỜNG CĐNT | |||
| MA | Phần vật liệu: | |||
| MB | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 16,711 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,182 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,819 | 1000 viên |
| MC | Phần vật liệu: | |||
| MD | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 22,05 | m2 |
| 2 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Theo HSMT | 1,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 0,088 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 22,901 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 1,838 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 7 | viên |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 23 | m3 |
| ME | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo HSMT | 1,1 | m2 |
| MF | Vận chuyển | |||
| MG | VẬT LIỆU | |||
| MH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| MI | HẠNG MỤC 18: TBA HAI BÀ TRƯNG 2 | |||
| MJ | Phần vật liệu: | |||
| MK | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 261,441 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 3,054 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 13,744 | 1000 viên |
| ML | Phần vật liệu: | |||
| MM | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 67,4 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 324,65 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 8,065 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 45,444 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 3,707 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 2,797 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 210,39 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 84,426 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 6,754 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 332,976 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 27,6 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 6,376 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 148 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 401,432 | m3 |
| MN | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 100,81 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 18,535 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 84,426 | m2 |
| MO | Vận chuyển | |||
| MP | VẬT LIỆU | |||
| MQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| MR | HẠNG MỤC 19: TBA TRÀNG TIỀN 6 | |||
| MS | Phần vật liệu: | |||
| MT | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 141,469 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,706 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 7,677 | 1000 viên |
| MU | Phần vật liệu: | |||
| MV | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 161,4 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 57 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,254 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 7,068 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 8,877 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 6,698 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 156,78 | m2 |
| 8 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Theo HSMT | 14,465 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 1,157 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 186,78 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 15,781 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,956 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 81 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 211,979 | m3 |
| MW | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 15,675 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 44,385 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo HSMT | 14,465 | m2 |
| MX | Vận chuyển | |||
| MY | VẬT LIỆU | |||
| MZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| NA | HẠNG MỤC 20: TBA HÀNG BÀI | |||
| NB | Phần vật liệu: | |||
| NC | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 57,708 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,808 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 3,633 | 1000 viên |
| ND | Phần vật liệu: | |||
| NE | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 1,375 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 1,038 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 104,226 | m2 |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 79,485 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 5,786 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,29 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 44 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 81,898 | m3 |
| NF | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 6,875 | m2 |
| NG | Vận chuyển | |||
| NH | VẬT LIỆU | |||
| NI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| NJ | HẠNG MỤC 21: TBA NGÔ QUYỀN 2 | |||
| NK | Phần vật liệu: | |||
| NL | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 178,17 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 2,022 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 9,097 | 1000 viên |
| NM | Phần vật liệu: | |||
| NN | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 40 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 0,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 4,96 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 186,3275 | m2 |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 72,8335 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 5,827 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 235,435 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 23,199 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 2,155 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 93 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 248,558 | m3 |
| NO | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 11 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 72,8335 | m2 |
| NP | Vận chuyển | |||
| NQ | VẬT LIỆU | |||
| NR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| NS | HẠNG MỤC 22: TBA HAI BÀ TRƯNG 5 | |||
| NT | Phần vật liệu: | |||
| NU | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 50,899 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,54 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,434 | 1000 viên |
| NV | Phần vật liệu: | |||
| NW | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 28,2 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 0,62 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 3,497 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 33,0075 | m2 |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 32,0155 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 2,561 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 66,206 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 6,026 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,634 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 26 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 73,524 | m3 |
| NX | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 7,755 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 32,0155 | m2 |
| NY | Vận chuyển | |||
| NZ | VẬT LIỆU | |||
| OA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| OB | HẠNG MỤC 23: TBA VIỆN DƯỢC LIỆU | |||
| OC | Phần vật liệu: | |||
| OD | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 216,314 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 2,728 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 12,272 | 1000 viên |
| OE | Phần vật liệu: | |||
| OF | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 23,2 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 68 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,496 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 8,432 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 1,296 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 0,977 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 273,965 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 73,451 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 5,876 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 290,186 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 24,492 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 1,825 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 135 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 309,732 | m3 |
| OG | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 18,7 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 6,48 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 73,451 | m2 |
| OH | Vận chuyển | |||
| OI | VẬT LIỆU | |||
| OJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| OK | HẠNG MỤC 24: TBA HAI BÀ TRƯNG 4 | |||
| OL | Phần vật liệu: | |||
| OM | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 98,697 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,284 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 5,78 | 1000 viên |
| ON | Phần vật liệu: | |||
| OO | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 2 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 29 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 0,638 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 3,596 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 0,11 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 0,083 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 153,0913 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 16,4447 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 1,316 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 133,809 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 11,958 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,46 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 68 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 139,88 | m3 |
| OP | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 7,975 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,55 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 16,4447 | m2 |
| OQ | Vận chuyển | |||
| OR | VẬT LIỆU | |||
| OS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| OT | HẠNG MỤC 25: TBA HAI BÀ TRƯNG 1 | |||
| OU | Phần vật liệu: | |||
| OV | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 232,3 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 2,826 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 12,713 | 1000 viên |
| OW | Phần vật liệu: | |||
| OX | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 3,2 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 74,6 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,641 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 9,25 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 0,176 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 0,133 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 168,02 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 196,433 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 15,715 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 292,979 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 19,668 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,792 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 140 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 323,822 | m3 |
| OY | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 20,515 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,88 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 196,433 | m2 |
| OZ | Vận chuyển | |||
| PA | VẬT LIỆU | |||
| PB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| PC | HẠNG MỤC 26: TBA BÔNG NHUỘM | |||
| PD | Phần vật liệu: | |||
| PE | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 91,471 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,034 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 4,65 | 1000 viên |
| PF | Phần vật liệu: | |||
| PG | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 24,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 0,546 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 3,075 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 95,3263 | m2 |
| 5 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Theo HSMT | 10,175 | m2 |
| 6 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 28,5867 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 3,101 | m3 |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 118,882 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 9,11 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 1,829 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 53 | viên |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 126,277 | m3 |
| PH | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 6,82 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo HSMT | 10,175 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 28,5867 | m2 |
| PI | Vận chuyển | |||
| PJ | VẬT LIỆU | |||
| PK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| PL | CÔNG TRÌNH: Xây dựng hệ thống hạ tầng phục vụ việc cải tạo, nâng cấp lưới điện hạ áp tuyến phố Ngô Quyền, Hàng Bài | |||
| PM | HẠNG MỤC 1: TBA NGÔ QUYỀN 2 | |||
| PN | Phần vật liệu: | |||
| PO | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 72,049 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,764 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 3,435 | 1000 viên |
| PP | Phần vật liệu: | |||
| PQ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 31 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 0,682 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 3,844 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 78,826 | m2 |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 21,049 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 1,684 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 93,582 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 9,359 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,804 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 51 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 100,213 | m3 |
| PR | Hào cáp xây 1,5m dưới hè đá | |||
| 1 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 14,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,312 | m3 |
| 6 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSMT | 15,04 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,128 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,095 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 2,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 15,36 | m3 |
| PS | Hào cáp xây 1,5m dưới hè gạch Terazzo | |||
| 1 | Phá hè gạch Terazzo bằng thủ công | Theo HSMT | 8,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 10,449 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,81 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,2572 | m3 |
| 6 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSMT | 10,26 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,0864 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,064 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 1,62 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 11,34 | m3 |
| PT | Hào cáp xây 1m dưới hè gạch Terazzo | |||
| 1 | Phá hè gạch Terazzo bằng thủ công | Theo HSMT | 8,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 0,672 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 10,836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,5112 | m3 |
| 6 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSMT | 15,96 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,1008 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,079 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 1,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 11,76 | m3 |
| PU | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 8,525 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 21,049 | m2 |
| PV | Phần hào cáp xây | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Theo HSMT | 16,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 12 | m2 |
| PW | Vận chuyển | |||
| PX | VẬT LIỆU | |||
| PY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| PZ | HẠNG MỤC 2: TBA VỌNG ĐỨC | |||
| QA | Phần vật liệu: | |||
| QB | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 86,339 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,992 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 4,468 | 1000 viên |
| QC | Phần vật liệu: | |||
| QD | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 185,4 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 4,079 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 22,99 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 83,85 | m2 |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 3,235 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 0,259 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 111,165 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 9,051 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,237 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 53 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 138,557 | m3 |
| QE | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 50,985 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 3,235 | m2 |
| QF | Vận chuyển | |||
| QG | VẬT LIỆU | |||
| QH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| QI | HẠNG MỤC 3: TBA HÀM LONG 3 | |||
| QJ | Phần vật liệu: | |||
| QK | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 119,294 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,322 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 5,953 | 1000 viên |
| QL | Phần vật liệu: | |||
| QM | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 73,05 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 57,4 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,263 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 7,118 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 3,751 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 2,827 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 124,659 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 24,599 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 1,968 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 156,965 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 7,545 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 5,203 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 69 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 174,383 | m3 |
| QN | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 15,785 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 18,754 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 24,599 | m2 |
| QO | Vận chuyển | |||
| QP | VẬT LIỆU | |||
| Phần hạ thế | ||||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| QR | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÀI | |||
| QS | Phần vật liệu: | |||
| QT | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 160,302 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,638 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 7,371 | 1000 viên |
| QU | Phần vật liệu: | |||
| QV | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 64 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 104 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 2,288 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 12,896 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 3,52 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 2,656 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch Terazzo bằng thủ công | Theo HSMT | 159,821 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 23,9 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 14,698 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 190,135 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 14,49 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 2,28 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 87 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 231,466 | m3 |
| QW | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 28,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 17,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Theo HSMT | 159,821 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 23,9 | m2 |
| QX | Vận chuyển | |||
| QY | VẬT LIỆU | |||
| QZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| RA | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG BÀI 1.1 | |||
| RB | Phần vật liệu: | |||
| RC | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 74,931 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,868 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 3,905 | 1000 viên |
| RD | Phần vật liệu: | |||
| RE | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 36 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 214 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 4,708 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 26,536 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 1,98 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 1,494 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Theo HSMT | 13,75 | m2 |
| 8 | Phá hè gạch Terazzo bằng thủ công | Theo HSMT | 15,249 | m2 |
| 9 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 20,449 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 3,956 | m3 |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 88,834 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 4,39 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 43 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 128,512 | m3 |
| RF | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 58,85 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 9,9 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo HSMT | 13,75 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Theo HSMT | 15,249 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 20,449 | m2 |
| RG | Vận chuyển | |||
| RH | VẬT LIỆU | |||
| RI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| RJ | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG BÀI 10 | |||
| RK | Phần vật liệu: | |||
| RL | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 117,056 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,354 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 6,096 | 1000 viên |
| RM | Phần vật liệu: | |||
| RN | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 434 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 9,548 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 53,816 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch Terazzo bằng thủ công | Theo HSMT | 43,839 | m2 |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 22,441 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 5,302 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 138,265 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 12,52 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 1,26 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 68 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 208,695 | m3 |
| RO | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 119,35 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Theo HSMT | 43,839 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 22,441 | m2 |
| RP | Vận chuyển | |||
| RQ | VẬT LIỆU | |||
| RR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| RS | HẠNG MỤC 7: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 1.1 | |||
| RT | Phần vật liệu: | |||
| RU | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 74,007 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,712 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 3,207 | 1000 viên |
| RV | Phần vật liệu: | |||
| RW | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch Terazzo bằng thủ công | Theo HSMT | 95,624 | m2 |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 8,13 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 86,757 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 4,68 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,62 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 40 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 98,295 | m3 |
| RX | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 1,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Theo HSMT | 95,624 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 6 | m2 |
| RY | Vận chuyển | |||
| RZ | VẬT LIỆU | |||
| SA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| SB | HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG BÀI 3 | |||
| SC | Phần vật liệu: | |||
| SD | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 131,24 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,388 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 6,245 | 1000 viên |
| SE | Phần vật liệu: | |||
| SF | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 20 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 68 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,496 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 8,432 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 171,715 | m2 |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 174,546 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 12,51 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 2,5 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 72 | viên |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 186,389 | m3 |
| SG | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 18,7 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 95% gạch cũ) | Theo HSMT | 171,715 | m2 |
| SH | Vận chuyển | |||
| SI | VẬT LIỆU | |||
| SJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| SK | HẠNG MỤC 9: TBA LÝ THƯỜNG KIỆT 3 | |||
| SL | Phần vật liệu: | |||
| SM | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 24,655 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,262 | 100 m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 1,183 | 1000 viên |
| SN | Phần vật liệu: | |||
| SO | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 60 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 7,44 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch Terazzo bằng thủ công | Theo HSMT | 20,58 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè bằng búa căn | Theo HSMT | 1,646 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 28,82 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 1,98 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,16 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 14 | viên |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 39,844 | m3 |
| SP | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 16,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Theo HSMT | 20,58 | m2 |
| SQ | Vận chuyển | |||
| SR | VẬT LIỆU | |||
| SS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 0,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng, cải tạo các công trình điện có cấp điện áp 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng,).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 7 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 9 | Lu bánh thép ≤ 10 tấn | Lu bánh thép ≤ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi