Gói thầu: Gói thầu số 33: Xây lắp + Thiết bị (Xây dựng bể bơi, cải tạo cổng chính và xây dựng hàng rào phía Nam khuôn viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019300-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 33: Xây lắp + Thiết bị (Xây dựng bể bơi, cải tạo cổng chính và xây dựng hàng rào phía Nam khuôn viên
Số hiệu KHLCNT 20190438742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình phát triển Kinh tế - xã hội các vùng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 17:26:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,816,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5.000 triệu đồng/01 hợp đồng. Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục bể bơi tương tự gói thầu.- Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng hoặc tương đương;(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương đương gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương đương gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương đương gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương tự gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện, điện chiếu sáng cho công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện kỹ thuật phù hợp gói thầu;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương tự gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước cho công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước phù hợp gói thầu;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương tự gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện ≥15 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đục phá bê tông (khí nén)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 33: Xây lắp + Thiết bị (Xây dựng bể bơi, cải tạo cổng chính và xây dựng hàng rào phía Nam khuôn viên
Đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở vật chất Cơ sở 1 Trường Đại học Quảng Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình phát triển Kinh tế - xã hội các vùng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quảng Bình , địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt - TP Đồng Hới - QB
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Quảng Bình. Địa chỉ: Số 312 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; Điện thoại: 84. 0232.3822010 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng QB. Địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quảng Bình , địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt - TP Đồng Hới - QB
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Quảng Bình. Địa chỉ: Số 312 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; Điện thoại: 84. 0232.3822010 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Quảng Bình. Địa chỉ: Số 312 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; Điện thoại: 84. 0232.3822010 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: số 6 đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 084.0232 3823457 - Fax: 084.0232 3823457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 – Fax: 02323821298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Quảng Bình. Địa chỉ: Số 312 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; Điện thoại: 84. 0232.3822010 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ BƠI - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III-Đào đất bể bơiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt457,0339m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt72,5028m3
3Đắp cát đáy bể cân bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,038m3
4Bê tông lót đáy bể bơi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt48,5084m3
5Bê tông đáy bể bơi, bể cân bằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt115,5895m3
6Bê tông thành bể- chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt40,3216m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt431,5807m2
8Xây rãnh bao quanh dầm móng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,4172m3
9Lắp đặt thanh cao su trương nở KT 20x15 tại các mạch ngừng (Khoán gọn)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt118,48m
10Quét dung dịch chống thấm bể bơi bằng 3 nước dung dịchSika membrane hoặc tương đương622,1384m2
11Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt622,1384m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương644,25kg
13Gia công, lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng ĐK =10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương2.056,47kg
14Gia công, lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương12.896,42kg
15Gia công, lắp dựng cốt thép bể bơi, cân bằng, ĐK >18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương1.600,56kg
16Gia công thanh Inox đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện-thanh Inox V40x3 đặt trên miệng rãnh thoát nước trànTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt302,1332kg
17Lắp đặt cấu kiện Inox đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt302,1332kg
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0512m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,256m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt211,2107m3
22Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt70,4036m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,1723m3
24Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,0386m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt40,1097m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt52,24m2
27Bê tông cổ móng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,125m3
28Ván khuôn cổ móngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt68,946m2
29Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt68,9178m3
30Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt47,3959m3
31Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,7194m3
32Ván khuôn gỗ giằng móngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt87,699m2
33Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,7369m3
34Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,1623m3
35Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt288,8435m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,4592m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt33,3247m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,9212m3
39Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,9873m3
40Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,4512m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt250,9094m2
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt39,341m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt163,2612m2
44Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt223,7622m2
45Bê tông khung dầm máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,2486m3
46Ván khuôn gỗ khung dầmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt77,088m2
47Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,3551m3
48Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt59,2224m2
49Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương377,84kg
50Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương9,25kg
51Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương2.191,76kg
52Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương1.899,26kg
53Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương698,17kg
54Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương542,08kg
55Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương2.454,31kg
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương1.637,78kg
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái ĐK =10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương1.453,96kg
58Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương264,74kg
59Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương3.391,4kg
60Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương74,28kg
61Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương246,18kg
62Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương85,43kg
63Gia công giằng mái thép tráng kẽmThép Hòa Phát hoặc tương đương9.262kg
64Lắp dựng giằng mái thépThép Hòa Phát hoặc tương đương9.262kg
65Sơn giằng mái thép 2 nước chống rỉSơn Expo hoặc tương đương339,82241m2
66Giằng mái fi 16x7500Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28cái
67Giằng mái fi 16x6600Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt28cái
68Bulon M24x900Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt96cái
69Bulon M20x100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt200cái
70Bulon M12x40Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt528cái
71Bulon M20x600Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt26cái
72Ty giằng fi12x1200Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt147cái
73Móc thép fi16x1000Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
74Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (4 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75-Phần tường xây theo trụ, dầm dày 220Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt41,578m3
75Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (4 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75-Phần tường xây bù tường 330 dày 11cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,9865m3
76Xây bổ trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,7064m3
77Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,9098m3
78Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,6538m3
79Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,8656m3
80Xây tường đầu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,6358m3
81Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,239m3
82Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt189,0168m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng; Kvl=1,25, Knc=1,1)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt279,2876m2
84Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo xi măng; Kvl=1,25, Knc=1,1)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt185,779m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt358,6361m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt234,9327m2
87Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt66,992m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt374,44m
89Gia công xà gồ thép tráng kẽmThép Hòa Phát hoặc tương đương2.750,12kg
90Lắp dựng xà gồ thépThép Hòa Phát hoặc tương đương2.750,12kg
91Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,42mTôn Việt Ýhoặc tương đương813,632m2
92Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/m)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2.364cái
93Lợp mái tôn lấy sáng dày 0,4mm (Polycarbonte)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt30,8m2
94Ốp tấm sợi Xenlulo có vân giả gỗ KT tấm 150x3050x8 (Khoán gọn)Chất lượng tương đương tấm ốp Conwood19,356m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100-Sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt200,1296m2
96Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,1796m2
97Quét nước xi măng 2 nước thành+đáy sê nôTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt30,8044m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô-quét 3 nước dung dịchSika membrane hoặc tương đương230,934m2
99Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt30,8044m2
100Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng PVC ĐK 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương31,2m
101Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
102Rọ sắt chắn rác bằng Inox đk 120Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
103Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn, ống nhựa thông dầm ĐK 50mmĐệ Nhất hoặc tương đương5,4m
104Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 (loại chống trượt)Đồng Tâm mã 6060VICTORIA001hoặc tương đương348,5712m2
105Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống mài mòn 1 nước lót + 1 nước phủSơn epoxy hoặc tương đương16,39441m2
106Ốp tường gạch Ceramic 300x600-Gạch Hoàn Mỹ hoặc tương đương397,792m2
107Ốp chân tường gạch Granite 120x600 (cắt gạch lát nền)Đồng Tâm hoặc tương đương5,064m2
108Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấpĐá Bình Định hoặc tương đương31,142m2
109Ốp đáy, thành bể bơi gạch thủy tinh KT 48x48x4 kích thước vỉ 300x300gạch Mosaic hoặc tương đương486,2m2
110Láng vữa tạo phẳng, dày TB 2cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt486,2m2
111Lắp dựng vách ngăn tấm HPL màu ghi dày 12mm (khoán gọn)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt48,06m2
112Gia công giá đỡ lavabo bằng Inox vuông KT 25x25x1,4 (1,048kg/m)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,8428kg
113Lắp đặt giá đỡ bằng InoxTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,8428kg
114Lát đá giá đỡ lavabo màu đenTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,0176m2
115Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6,37mmkhung nhôm Xingfa, Cửa Hợp lực hoặc tương đương13,05m2
116Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6,37mmkhung nhôm Xingfa, Cửa Hợp lực hoặc tương đương5,625m2
117Cửa sổ 1, 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm-Cửa Hợp lựckhung nhôm Xingfa, Cửa Hợp lực hoặc tương đương9,88m2
118Lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (Khoán gọn)khung nhôm Xingfa, Cửa Vạn Thành hoặc tương đương9,14m2
119Vách kính cố định không có cửa mở hất, khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mmkhung nhôm Xingfa, Cửa Hợp lực hoặc tương đương8,4m2
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt36,955m2
121Hoa sắt cửa Inox KT 14x14x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt23,1m2
122Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt23,1m2
123Gia công khung cửa thép hộpTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt353,0888kg
124Gia công cửa lưới thép.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt135,1m2
125Lắp dựng cửa khung sắtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt147,61m2
126Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước màuSơn Expo hoặc tương đương98,99361m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương956,0081m2
128Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương358,6361m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt567,46m2
130Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt703,7m2
131Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nung - lưới thép D1mm, a5x5 rộng 300Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt161,253m2
132Đào hố ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt47,5177m3
133Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,8392m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,8874m3
135Xây hố ga bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,467m3
136Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,704m3
137Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,56m3
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt45,44m2
139Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đkThép Hòa Phát hoặc tương đương218,68kg
140Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt354cái
141Láng lòng hố ga, lòng rãnh dày 2,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt42,4096m2
142Trát tường trong hố ga, rãnh TN dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần1)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt84,9792m2
143Trát tường trong hố ga, rãnh TN dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt84,9792m2
144Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt127,3888m2
145Lát gạch Granito KT 400x400Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt71m2
146Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt515,3348m3
B HẠNG MỤC: BỂ BƠI-ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn led bán nguyệt 36W-120V 1,2mRạng Đông hoặc tương đương11bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần LED Panel KT 230x230x40 -18W-220VRạng Đông hoặc tương đương15bộ
3Lắp đặt quạt treo tường 360 độ kèm hộp điều tốcĐiện Cơ hoặc tương đương1cái
4Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5mHapulico hoặc tương đương41 cần đèn
5Lắp bóng đèn cao áp led 150WHalumos hoặc tương đương4bộ
6Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường 10A-220VSino hoặc tương đương5cái
7Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường 10A-220VSino hoặc tương đương4cái
8Lắp đặt công tắc đơn kiểu âm có nắp che 10A-220VSino hoặc tương đương5cái
9Lắp đặt ô cắm 2 lỗ cắm 10A-250VSino hoặc tương đương4cái
10LĐ Aptomat loại 3 pha 32ASino hoặc tương đương1cái
11LĐ Aptomat loại 3 pha 50ASino hoặc tương đương1cái
12LĐ Aptomat loại 1 pha 10ASino hoặc tương đương4cái
13LĐ Aptomat loại 1 pha 16ASino hoặc tương đương6cái
14Lắp tủ điện tôn KT500x400x160mm dày 1mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Sino hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 1,5mm2Cadivi hoặc tương đương410m
16Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 2,5mm2Cadivi hoặc tương đương348m
17Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 4mm2Cadivi hoặc tương đương120m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE 4x16mm2Cadivi hoặc tương đương5m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Sino hoặc tương đương5m
20LĐ ống nhựa đàn hồi D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnSino hoặc tương đương350m
21LĐ ống nhựa đàn hồi D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnSino hoặc tương đương178m
C HẠNG MỤC: BỂ BƠI - CHỐNG SÉT
1Kim thu sét kèm phụ kiệnCirprtec-NPL 1100-30 hoặc tương đương1cái
2Lắp đặt dây thép fi 12 mạ kẻmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt23m
3Lắp đặt cáp CU/PVC 1x70mm2Cadivi hoặc tương đương25m
4LĐ ống HDPE D25/32 luồn cáp xuống tườngSino hoặc tương đương25m
5Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 L=2,5mTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cọc
6Đào rảnh chôn cáp máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,4m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,4m3
8Mối hàn CadweldTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9mối
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi50 dày 4,3mmThép Hòa Phát hoặc tương đương6m
10Bách thép KT 300x300x4Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
11Đai thép 20x0,5 kèm khóa đaiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
12Tăng đơ căng cáp thép fi 10Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
13Cáp thép M4Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt18m
14Chi tiết neo cáp vào bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
15Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mmSino hoặc tương đương1hộp
16Đầu cốt đồng S=70mm2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
D HẠNG MỤC: BỂ BƠI - CHI TIẾT BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,3025m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,1008m3
3Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, M100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,4673m3
4Lót đáy bể bằng gạch đặc VXM75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,7089m2
5Xây bể gạch đặc không nung VXM75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,3666m3
6Bê tông giằng BTH đá 1x2 M150Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,1887m3
7Ván khuôn giằngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,24m2
8BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8889m3
9Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,94m2
10Cốt thép tấm đan đk 6,8Thép Hòa Phát hoặc tương đương44,6362kg
11Cốt thép tấm đan đkThép Hòa Phát hoặc tương đương38,89kg
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Lần 1)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt27,324m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75( Lần 2) đánh màuTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt27,324m2
14Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,9589m2
15Mặt bể láng vữa XM M75 dày 2cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,3744m2
16Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1676m3
17Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1676m3
18Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1676m3
19Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1676m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt141cấu kiện
E HẠNG MỤC: BỂ BƠI- CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương35m
2LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương14m
3LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27mmĐệ Nhất hoặc tương đương16cái
4LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21mmĐệ Nhất hoặc tương đương14cái
5LĐ côn thu nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
6LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 27mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
7LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 27x21mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
8LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 21mmĐệ Nhất hoặc tương đương3cái
9LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mmĐệ Nhất hoặc tương đương30m
10LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương35m
11LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mmĐệ Nhất hoặc tương đương16m
12LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
13LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương8cái
14LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
15LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
16LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
17LĐ côn thu nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
18LĐ côn thu nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x76mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
19LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 76x49mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
20LĐ tê nhựa uPVC 135 độ, đk 110mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
21LĐ tê nhựa uPVC 135 độ, đk 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
22Lắp đặt phểu thu nước INOX fi 120Đệ Nhất hoặc tương đương10cái
23Lắp đặt Lavabô âm bàn +xi phông+vòi lạnhINAX hoặc tương đương2bộ
24Lắp đặt Lavabô treo tường INAX +xi phông+vòi lạnhINAX hoặc tương đương2bộ
25Lắp đặt gương soi Imox ngoạiINAX hoặc tương đương4cái
26Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm+ vòi xịtINAX C-306VRN hoặc tương đương2bộ
27Lắp đặt hộp đựng giấy inoxINAX hoặc tương đương2cái
28Lắp đặt tiểu treo nam + xi phong + van xả tiểuINAX 440V + Van UF7V hoặc tương đương1bộ
29Lắp đặt vòi hoa senINAX hoặc tương đương1bộ
F HẠNG MỤC: BỂ BƠI - THOÁT NƯỚC TRÀN
1LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mmĐệ Nhất hoặc tương đương49m
2LĐ Ống nhựa PVC 90mm dày 3,5mmĐệ Nhất hoặc tương đương85m
3LĐ Ống nhựa PVC 60mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương162m
4LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110mmĐệ Nhất hoặc tương đương14cái
5LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương18cái
6LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 60mmĐệ Nhất hoặc tương đương26cái
7LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110mmĐệ Nhất hoặc tương đương14cái
8LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
9LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương18cái
10LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110x76mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
G HẠNG MỤC: BỂ BƠI - ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1LĐ Aptomat loại 3 pha 50AmpeSino hoặc tương đương1cái
2Lắp đặt cáp hạ thế CXV/DSTA 4x25mm2Cadivi hoặc tương đương160m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Đệ Nhất hoặc tương đương160m
4Đầu cốt đồng S=50mm2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8cái
5Lắp tủ điện tôn KT400x300x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Sino hoặc tương đương1cái
6Đào rảnh chôn cáp máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt42,938m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt24,7882m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,8966m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,288m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,24m3
11Lát gạch TerrazzoTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,4m2
12Rãi gạch bảo vệ cápTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.395viên
13Vận chuyển đất thừa đi đổTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,4378m3
H HẠNG MỤC: BỂ BƠI - SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt179,07m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt27m2
3Cắt khe co giãn bằng máy a8000x8000Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,83510m
4Lát gạch Granito KT 400x400 màu ghiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.183m2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TRỤC ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH
1Cạo bỏ lớp sơn cũTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt833,0086m2
2Cạo bỏ lớp sơn mặt trong nhà trựcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt47,7746m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương47,7746m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương833,0086m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt351,6084m2
6Chữ inox 304 chiều cao chữ 300Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt21chữ
7Chữ inox 304 chiều cao chữ 150Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt25chữ
8Chữ inox 304 chiều cao chữ 100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt101chữ
9Tháo dỡ cổng cũTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2công
10Mô tơ điều khiển cửa (Đài loan)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
11Cổng hộp 304 (khoán gọn)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt22,77m2
12Bánh xe cao su D100 và các vật liệu để lắp đặtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1Khoán gọn
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TRỤC ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn led bán nguyệt 36W-120V 1,2mRạng Đông hoặc tương đương1bộ
2Lắp đặt đèn Downlight led 25W-220VRạng Đông hoặc tương đương44bộ
3Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tườngSino hoặc tương đương1cái
4LĐ Aptomat loại 1 pha 10ASino hoặc tương đương1cái
5LĐ Aptomat loại 1 pha 50ASino hoặc tương đương1cái
6Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 1,5mm2Cadivi hoặc tương đương20m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 2,5mm2Cadivi hoặc tương đương200m
8Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 6mm2Cadivi hoặc tương đương20m
9Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x 6mm2Cadivi hoặc tương đương36m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Sino hoặc tương đương36m
11LĐ ống nhựa đàn hồi D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnSino hoặc tương đương120m
12Hộp nối 100x100x50Sino hoặc tương đương1cái
13Đào rảnh chôn cáp máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,201m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,918m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,877m3
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,6404m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,6404m3
K HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO PHÍA NAM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt92,032m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt30,6773m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,403m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,28m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt46,4m2
6Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,101m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt43,6812m3
8Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,6668m3
9Ván khuôn gỗ giằngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt164,7072m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,2606m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt164,7212m2
12Bê tông mủ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,3581m3
13Ván khuôn gỗ mủ trụTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt46,5764m2
14Lắp dựng cốt thép hàng rào , ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương631,59kg
15Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK =10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương1.703,6kg
16Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương1.066,42kg
17Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,1743m3
18Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt27,1339m3
19Xây tường rào bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt35,031m3
20Bê tông Đầu hàng rào M100, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,2947m3
21Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt204,3412m2
22Trát tạo gờ nổi, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt316,63m2
23Trát giằng hàng rào vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt168,6288m2
24Trát mủ Đầu trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt46,5764m2
25Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt695,764m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.016,58m
27Gia công ray sắt chôn trong sân bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt77,9208kg
28Lắp đặt ray sắtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt77,9208kg
29Lắp dựng cánh cổng INOX 304(Khoán gọn)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt14,405m2
30Ốp trụ gạch thẻ KT 240x60Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt84,8m2
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, M75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt114,048m2
32Ngói úp nóc loại 3viên/mTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt657,9viên
33Kẻ roăng tường gạch loại lõmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt212,68m2
34Hoa sắt hộp KT 20x40x2,6 và KT 14x14x2,6(Khoán gọn bao gồm sơn)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt50cái
35Sơn tường rào không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương1.115,3104m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,7128m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1424m3
38Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt62,2099m3
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bình bộtMFZL8-ABC hoặc tương đương8cái
2Bảng tiêu lệnh+nội quy PCCCTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
3Dụng cụ phá dỡ thông thường (bao gồm kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
4Bục bật nhảyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
5Tủ đựng đồ KT 900x500x1860 loại có 9 hộc chia đồ, chất liệu tấm HPL chống nước 100%Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
6Bình lọc cát bể bơi Van đỉnh 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh.Bình lọc cát D=900 mm, Q=32.6 m3/h. Tốc độ lọc: 32.6 m3/ Hr. Áp suất làm việc: 0,5 - 2 Kg/cm2. Nhiệt độ hoạt động: 1ºC ÷ 50ºC. Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm. Hiệu EMAUX Model: 88010601hoặc tương đương4Máy
7Máy bơm Q= 30,4 m3/h, 3HP/220VLưu lượng Q = 30,4 m3/hr, H=20M. Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.Động cơ TEFC, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60. Máy bơm sử dụng được với nước biển.Hiệu EMAUX Model: 88021309 hoặc tương đương.4Máy
8Khớp hút vệ sinh bểTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Cái
9Khớp hút đáy bểTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12Cái
10Khớp trả nước về bể.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10Cái
11Cát lọc thạch anhViệt Nam hoặc tương đương2.500kg
12Bộ vệ sinh bể bơiGồm: Bàn hút đáy. Code: 050120; Model: H–V–20; Vợt vớt lá. Code: 050302; Model: H–S–02; Hộp thử nước. 051001; Cây nhôm 5m. Code: 050604 Model: H–R–04; Bàn chải chà rêu. Code: 050206. Model: H-W–06; Ống mềm 10m. Code: 050701 Model: H–V–40 hoặc tương đương2Bộ
13Phao ngăn cách làn bơi mẫu lò xo dây cáp.KT: 25m x 5 = 125m(Trung Quốc)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt125mét
14Móc phao làn bơi bằng inox 304Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10Cái
15Thanh gạt mương tràn bằng nhựa trắng ABS 30cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt80mét
16Thang bể bơi 3 bậc bằng Inox 304Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Cái
17Hóa chất xử lý ban đầuCLO , HCL(axit clo hidric Nhật Bản),chất tạo lắng…1lần
18Hệ thống ống PVC, Hệ thống van điểu khiển phòng kỹ thuật,co,tê,van khoá…..Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1HT
19Tủ điện điều khiển bể bơi ,bao gồm: Attomat, khởi động từ,nút ấn điều khiển, đồng hồ ampe kế,vôn kế...hệ thống dây điện đèn bể bơi.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1HT
20Công lắp đặt ,tư vấn chuyển giao công nghệ đưa vào sử dụngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5.000 triệu đồng/01 hợp đồng. Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục bể bơi tương tự gói thầu.- Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng hoặc tương đương;(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương đương gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương đương gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân54
3 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương đương gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
4 Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương tự gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
5 Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện, điện chiếu sáng cho công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện kỹ thuật phù hợp gói thầu;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương tự gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
6 Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước cho công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước phù hợp gói thầu;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương tự gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
7 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 20 Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 07 tấn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
2 Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Máy hàn điện Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
6 Máy phát điện ≥15 KW Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
8 Máy đục phá bê tông (khí nén) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
9 Máy nén khí Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
10 Máy đầm bàn 1.5kw Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
11 Máy cắt gạch Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
12 Máy bơm Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->