Gói thầu: Gói thầu số 33: Xây lắp + Thiết bị (Xây dựng bể bơi, cải tạo cổng chính và xây dựng hàng rào phía Nam khuôn viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33: Xây lắp + Thiết bị (Xây dựng bể bơi, cải tạo cổng chính và xây dựng hàng rào phía Nam khuôn viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20190438742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình phát triển Kinh tế - xã hội các vùng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 17:26:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,816,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5.000 triệu đồng/01 hợp đồng. Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục bể bơi tương tự gói thầu.- Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng hoặc tương đương;(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương đương gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương đương gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương đương gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương tự gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện, điện chiếu sáng cho công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện kỹ thuật phù hợp gói thầu;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương tự gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước cho công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước phù hợp gói thầu;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương tự gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện ≥15 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đục phá bê tông (khí nén) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 33: Xây lắp + Thiết bị (Xây dựng bể bơi, cải tạo cổng chính và xây dựng hàng rào phía Nam khuôn viên Đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở vật chất Cơ sở 1 Trường Đại học Quảng Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình phát triển Kinh tế - xã hội các vùng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Quảng Bình.
Địa chỉ: Số 312 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình;
Điện thoại: 84. 0232.3822010 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: số 6 đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 084.0232 3823457 - Fax: 084.0232 3823457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 – Fax: 02323821298 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Quảng Bình. Địa chỉ: Số 312 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; Điện thoại: 84. 0232.3822010 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ BƠI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III-Đào đất bể bơi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 457,0339 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 72,5028 | m3 |
| 3 | Đắp cát đáy bể cân bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,038 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể bơi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 48,5084 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể bơi, bể cân bằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 115,5895 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể- chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40,3216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 431,5807 | m2 |
| 8 | Xây rãnh bao quanh dầm móng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,4172 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thanh cao su trương nở KT 20x15 tại các mạch ngừng (Khoán gọn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 118,48 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm bể bơi bằng 3 nước dung dịch | Sika membrane hoặc tương đương | 622,1384 | m2 |
| 11 | Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 622,1384 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 644,25 | kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng ĐK =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.056,47 | kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 12.896,42 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể bơi, cân bằng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.600,56 | kg |
| 16 | Gia công thanh Inox đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện-thanh Inox V40x3 đặt trên miệng rãnh thoát nước tràn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 302,1332 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện Inox đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 302,1332 | kg |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0512 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,256 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 211,2107 | m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 70,4036 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,1723 | m3 |
| 24 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,0386 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40,1097 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 52,24 | m2 |
| 27 | Bê tông cổ móng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,125 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cổ móng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 68,946 | m2 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 68,9178 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 47,3959 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,7194 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 87,699 | m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,7369 | m3 |
| 34 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,1623 | m3 |
| 35 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 288,8435 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,4592 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33,3247 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,9212 | m3 |
| 39 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,9873 | m3 |
| 40 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,4512 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 250,9094 | m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 39,341 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 163,2612 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 223,7622 | m2 |
| 45 | Bê tông khung dầm máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,2486 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ khung dầm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 77,088 | m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,3551 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 59,2224 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 377,84 | kg |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 9,25 | kg |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.191,76 | kg |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.899,26 | kg |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 698,17 | kg |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 542,08 | kg |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.454,31 | kg |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.637,78 | kg |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.453,96 | kg |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 264,74 | kg |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3.391,4 | kg |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 74,28 | kg |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 246,18 | kg |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 85,43 | kg |
| 63 | Gia công giằng mái thép tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 9.262 | kg |
| 64 | Lắp dựng giằng mái thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 9.262 | kg |
| 65 | Sơn giằng mái thép 2 nước chống rỉ | Sơn Expo hoặc tương đương | 339,8224 | 1m2 |
| 66 | Giằng mái fi 16x7500 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 67 | Giằng mái fi 16x6600 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 68 | Bulon M24x900 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 96 | cái |
| 69 | Bulon M20x100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200 | cái |
| 70 | Bulon M12x40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 528 | cái |
| 71 | Bulon M20x600 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 72 | Ty giằng fi12x1200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 147 | cái |
| 73 | Móc thép fi16x1000 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 74 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (4 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75-Phần tường xây theo trụ, dầm dày 220 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41,578 | m3 |
| 75 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (4 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75-Phần tường xây bù tường 330 dày 11cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,9865 | m3 |
| 76 | Xây bổ trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,7064 | m3 |
| 77 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,9098 | m3 |
| 78 | Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,6538 | m3 |
| 79 | Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,8656 | m3 |
| 80 | Xây tường đầu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,6358 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,239 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 189,0168 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng; Kvl=1,25, Knc=1,1) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 279,2876 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo xi măng; Kvl=1,25, Knc=1,1) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 185,779 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 358,6361 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 234,9327 | m2 |
| 87 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 66,992 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 374,44 | m |
| 89 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.750,12 | kg |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.750,12 | kg |
| 91 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,42m | Tôn Việt Ýhoặc tương đương | 813,632 | m2 |
| 92 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/m) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.364 | cái |
| 93 | Lợp mái tôn lấy sáng dày 0,4mm (Polycarbonte) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,8 | m2 |
| 94 | Ốp tấm sợi Xenlulo có vân giả gỗ KT tấm 150x3050x8 (Khoán gọn) | Chất lượng tương đương tấm ốp Conwood | 19,356 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100-Sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200,1296 | m2 |
| 96 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,1796 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước thành+đáy sê nô | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,8044 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô-quét 3 nước dung dịch | Sika membrane hoặc tương đương | 230,934 | m2 |
| 99 | Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,8044 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng PVC ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 31,2 | m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 102 | Rọ sắt chắn rác bằng Inox đk 120 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn, ống nhựa thông dầm ĐK 50mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5,4 | m |
| 104 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 (loại chống trượt) | Đồng Tâm mã 6060VICTORIA001hoặc tương đương | 348,5712 | m2 |
| 105 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống mài mòn 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn epoxy hoặc tương đương | 16,3944 | 1m2 |
| 106 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600- | Gạch Hoàn Mỹ hoặc tương đương | 397,792 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường gạch Granite 120x600 (cắt gạch lát nền) | Đồng Tâm hoặc tương đương | 5,064 | m2 |
| 108 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp | Đá Bình Định hoặc tương đương | 31,142 | m2 |
| 109 | Ốp đáy, thành bể bơi gạch thủy tinh KT 48x48x4 kích thước vỉ 300x300 | gạch Mosaic hoặc tương đương | 486,2 | m2 |
| 110 | Láng vữa tạo phẳng, dày TB 2cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 486,2 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách ngăn tấm HPL màu ghi dày 12mm (khoán gọn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 48,06 | m2 |
| 112 | Gia công giá đỡ lavabo bằng Inox vuông KT 25x25x1,4 (1,048kg/m) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,8428 | kg |
| 113 | Lắp đặt giá đỡ bằng Inox | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,8428 | kg |
| 114 | Lát đá giá đỡ lavabo màu đen | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,0176 | m2 |
| 115 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6,37mm | khung nhôm Xingfa, Cửa Hợp lực hoặc tương đương | 13,05 | m2 |
| 116 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6,37mm | khung nhôm Xingfa, Cửa Hợp lực hoặc tương đương | 5,625 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 1, 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm-Cửa Hợp lực | khung nhôm Xingfa, Cửa Hợp lực hoặc tương đương | 9,88 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (Khoán gọn) | khung nhôm Xingfa, Cửa Vạn Thành hoặc tương đương | 9,14 | m2 |
| 119 | Vách kính cố định không có cửa mở hất, khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | khung nhôm Xingfa, Cửa Hợp lực hoặc tương đương | 8,4 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36,955 | m2 |
| 121 | Hoa sắt cửa Inox KT 14x14x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23,1 | m2 |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23,1 | m2 |
| 123 | Gia công khung cửa thép hộp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 353,0888 | kg |
| 124 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 135,1 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 147,61 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước màu | Sơn Expo hoặc tương đương | 98,9936 | 1m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 956,0081 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 358,6361 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 567,46 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 703,7 | m2 |
| 131 | Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nung - lưới thép D1mm, a5x5 rộng 300 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 161,253 | m2 |
| 132 | Đào hố ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 47,5177 | m3 |
| 133 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,8392 | m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,8874 | m3 |
| 135 | Xây hố ga bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,467 | m3 |
| 136 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,704 | m3 |
| 137 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 45,44 | m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 218,68 | kg |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 354 | cái |
| 141 | Láng lòng hố ga, lòng rãnh dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 42,4096 | m2 |
| 142 | Trát tường trong hố ga, rãnh TN dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần1) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 84,9792 | m2 |
| 143 | Trát tường trong hố ga, rãnh TN dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 84,9792 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 127,3888 | m2 |
| 145 | Lát gạch Granito KT 400x400 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 71 | m2 |
| 146 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 515,3348 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ BƠI-ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn led bán nguyệt 36W-120V 1,2m | Rạng Đông hoặc tương đương | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Panel KT 230x230x40 -18W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường 360 độ kèm hộp điều tốc | Điện Cơ hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5m | Hapulico hoặc tương đương | 4 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp bóng đèn cao áp led 150W | Halumos hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường 10A-220V | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường 10A-220V | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu âm có nắp che 10A-220V | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm 2 lỗ cắm 10A-250V | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 3 pha 32A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 3 pha 50A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 14 | Lắp tủ điện tôn KT500x400x160mm dày 1mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 410 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 348 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE 4x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Sino hoặc tương đương | 5 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa đàn hồi D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Sino hoặc tương đương | 350 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa đàn hồi D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Sino hoặc tương đương | 178 | m |
| C | HẠNG MỤC: BỂ BƠI - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét kèm phụ kiện | Cirprtec-NPL 1100-30 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây thép fi 12 mạ kẻm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x70mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 25 | m |
| 4 | LĐ ống HDPE D25/32 luồn cáp xuống tường | Sino hoặc tương đương | 25 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 L=2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cọc |
| 6 | Đào rảnh chôn cáp máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 8 | Mối hàn Cadweld | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | mối |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi50 dày 4,3mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 6 | m |
| 10 | Bách thép KT 300x300x4 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Đai thép 20x0,5 kèm khóa đai | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Tăng đơ căng cáp thép fi 10 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Cáp thép M4 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | m |
| 14 | Chi tiết neo cáp vào bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mm | Sino hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 16 | Đầu cốt đồng S=70mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ BƠI - CHI TIẾT BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,3025 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,1008 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, M100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,4673 | m3 |
| 4 | Lót đáy bể bằng gạch đặc VXM75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,7089 | m2 |
| 5 | Xây bể gạch đặc không nung VXM75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,3666 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng BTH đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,1887 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,24 | m2 |
| 8 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8889 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,94 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đk 6,8 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 44,6362 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 38,89 | kg |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Lần 1) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27,324 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75( Lần 2) đánh màu | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27,324 | m2 |
| 14 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,9589 | m2 |
| 15 | Mặt bể láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,3744 | m2 |
| 16 | Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1676 | m3 |
| 17 | Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1676 | m3 |
| 18 | Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1676 | m3 |
| 19 | Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1676 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: BỂ BƠI- CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 35 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | m |
| 3 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 4 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 5 | LĐ côn thu nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 27x21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 8 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 35 | m |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | LĐ côn thu nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | LĐ côn thu nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 76x49mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ, đk 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ, đk 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phểu thu nước INOX fi 120 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lavabô âm bàn +xi phông+vòi lạnh | INAX hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Lavabô treo tường INAX +xi phông+vòi lạnh | INAX hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi Imox ngoại | INAX hoặc tương đương | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm+ vòi xịt | INAX C-306VRN hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | INAX hoặc tương đương | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tiểu treo nam + xi phong + van xả tiểu | INAX 440V + Van UF7V hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi hoa sen | INAX hoặc tương đương | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: BỂ BƠI - THOÁT NƯỚC TRÀN | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 49 | m |
| 2 | LĐ Ống nhựa PVC 90mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 85 | m |
| 3 | LĐ Ống nhựa PVC 60mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 162 | m |
| 4 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 18 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 26 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 8 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 18 | cái |
| 10 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110x76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ BƠI - ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | LĐ Aptomat loại 3 pha 50Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp hạ thế CXV/DSTA 4x25mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 160 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng S=50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp tủ điện tôn KT400x300x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Đào rảnh chôn cáp máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 42,938 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24,7882 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,8966 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 12 | Rãi gạch bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.395 | viên |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,4378 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ BƠI - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 179,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27 | m2 |
| 3 | Cắt khe co giãn bằng máy a8000x8000 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,835 | 10m |
| 4 | Lát gạch Granito KT 400x400 màu ghi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.183 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TRỤC ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 833,0086 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn mặt trong nhà trực | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 47,7746 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 47,7746 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 833,0086 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 351,6084 | m2 |
| 6 | Chữ inox 304 chiều cao chữ 300 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21 | chữ |
| 7 | Chữ inox 304 chiều cao chữ 150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | chữ |
| 8 | Chữ inox 304 chiều cao chữ 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 101 | chữ |
| 9 | Tháo dỡ cổng cũ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | công |
| 10 | Mô tơ điều khiển cửa (Đài loan) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cổng hộp 304 (khoán gọn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,77 | m2 |
| 12 | Bánh xe cao su D100 và các vật liệu để lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Khoán gọn |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TRỤC ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn led bán nguyệt 36W-120V 1,2m | Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight led 25W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | LĐ Aptomat loại 1 pha 50A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x 6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x 6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Sino hoặc tương đương | 36 | m |
| 11 | LĐ ống nhựa đàn hồi D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Sino hoặc tương đương | 120 | m |
| 12 | Hộp nối 100x100x50 | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Đào rảnh chôn cáp máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,201 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,918 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,877 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,6404 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,6404 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO PHÍA NAM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 92,032 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,6773 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,403 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,4 | m2 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,101 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 43,6812 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,6668 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 164,7072 | m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,2606 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 164,7212 | m2 |
| 12 | Bê tông mủ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,3581 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mủ trụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,5764 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hàng rào , ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 631,59 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.703,6 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.066,42 | kg |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,1743 | m3 |
| 18 | Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27,1339 | m3 |
| 19 | Xây tường rào bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35,031 | m3 |
| 20 | Bê tông Đầu hàng rào M100, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,2947 | m3 |
| 21 | Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 204,3412 | m2 |
| 22 | Trát tạo gờ nổi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 316,63 | m2 |
| 23 | Trát giằng hàng rào vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 168,6288 | m2 |
| 24 | Trát mủ Đầu trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,5764 | m2 |
| 25 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 695,764 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.016,58 | m |
| 27 | Gia công ray sắt chôn trong sân bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 77,9208 | kg |
| 28 | Lắp đặt ray sắt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 77,9208 | kg |
| 29 | Lắp dựng cánh cổng INOX 304(Khoán gọn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,405 | m2 |
| 30 | Ốp trụ gạch thẻ KT 240x60 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 84,8 | m2 |
| 31 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 114,048 | m2 |
| 32 | Ngói úp nóc loại 3viên/m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 657,9 | viên |
| 33 | Kẻ roăng tường gạch loại lõm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 212,68 | m2 |
| 34 | Hoa sắt hộp KT 20x40x2,6 và KT 14x14x2,6(Khoán gọn bao gồm sơn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 35 | Sơn tường rào không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 1.115,3104 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,7128 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1424 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 62,2099 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột | MFZL8-ABC hoặc tương đương | 8 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (bao gồm kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bục bật nhảy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Tủ đựng đồ KT 900x500x1860 loại có 9 hộc chia đồ, chất liệu tấm HPL chống nước 100% | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Bình lọc cát bể bơi Van đỉnh 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. | Bình lọc cát D=900 mm, Q=32.6 m3/h. Tốc độ lọc: 32.6 m3/ Hr. Áp suất làm việc: 0,5 - 2 Kg/cm2. Nhiệt độ hoạt động: 1ºC ÷ 50ºC. Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm. Hiệu EMAUX Model: 88010601hoặc tương đương | 4 | Máy |
| 7 | Máy bơm Q= 30,4 m3/h, 3HP/220V | Lưu lượng Q = 30,4 m3/hr, H=20M. Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.Động cơ TEFC, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60. Máy bơm sử dụng được với nước biển.Hiệu EMAUX Model: 88021309 hoặc tương đương. | 4 | Máy |
| 8 | Khớp hút vệ sinh bể | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Khớp hút đáy bể | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| 10 | Khớp trả nước về bể. | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 11 | Cát lọc thạch anh | Việt Nam hoặc tương đương | 2.500 | kg |
| 12 | Bộ vệ sinh bể bơi | Gồm: Bàn hút đáy. Code: 050120; Model: H–V–20; Vợt vớt lá. Code: 050302; Model: H–S–02; Hộp thử nước. 051001; Cây nhôm 5m. Code: 050604 Model: H–R–04; Bàn chải chà rêu. Code: 050206. Model: H-W–06; Ống mềm 10m. Code: 050701 Model: H–V–40 hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 13 | Phao ngăn cách làn bơi mẫu lò xo dây cáp.KT: 25m x 5 = 125m(Trung Quốc) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 125 | mét |
| 14 | Móc phao làn bơi bằng inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 15 | Thanh gạt mương tràn bằng nhựa trắng ABS 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 80 | mét |
| 16 | Thang bể bơi 3 bậc bằng Inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Hóa chất xử lý ban đầu | CLO , HCL(axit clo hidric Nhật Bản),chất tạo lắng… | 1 | lần |
| 18 | Hệ thống ống PVC, Hệ thống van điểu khiển phòng kỹ thuật,co,tê,van khoá….. | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 19 | Tủ điện điều khiển bể bơi ,bao gồm: Attomat, khởi động từ,nút ấn điều khiển, đồng hồ ampe kế,vôn kế...hệ thống dây điện đèn bể bơi. | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 20 | Công lắp đặt ,tư vấn chuyển giao công nghệ đưa vào sử dụng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5.000 triệu đồng/01 hợp đồng. Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục bể bơi tương tự gói thầu.- Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng hoặc tương đương;(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương đương gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương đương gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương đương gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương tự gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 5 | Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện, điện chiếu sáng cho công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện kỹ thuật phù hợp gói thầu;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương tự gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 6 | Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước cho công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước phù hợp gói thầu;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự gói thầu ≥ 04 năm, tính từ ngày đảm nhận công việc ở vị trí gói thầu tương tự.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật, cấp loại tương tự gói thầu trở lên. (Gói thầu tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 20 | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 07 tấn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy phát điện ≥15 KW | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đục phá bê tông (khí nén) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1.5kw | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy bơm | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi