Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018554-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương (Giai đoạn 2021-2023). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 17:20:00 đến ngày 2021-10-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,413,402,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.789.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, hạng II trở lên; Hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) bao gồm: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ chính phụ trách kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) bao gồm:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tương ứng+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tương ứng+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc cử nhân kinh tế; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tương ứng+ 01 cán bộ an toàn lao trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp trụ sở nhà làm việc 3 tầng Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương (Giai đoạn 2021-2023). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Hải Lý; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân - Tổ 14 Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 212,1846 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 6 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,7076 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 8,9777 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 664,4385 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | 623,9916 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.832,379 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 961,0627 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ lớp mài granito | 40,95 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 307,142 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | 70,624 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 189,6042 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 439,59 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 21,84 | Công | |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 402,95 | m | |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 17,1 | m | |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | 9 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 1 | công | |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | 5 | công | |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 171,0297 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 171,0297 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 171,0297 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0101 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0689 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4515 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0362 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0878 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,427 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0488 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0152 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0513 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,5715 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0762 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 16,4459 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ nền | 0,0346 | 100m2 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | 4,959 | m2 | |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang | 42,4374 | m2 | |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,186 | m2 | |
| 41 | Khoét lỗ bàn đá | 2 | lỗ | |
| 42 | Bộ khung đỡ bàn đá | 2 | bộ | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | 610,7672 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | 57,3744 | m2 | |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | 42,4468 | m2 | |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | 292,302 | m2 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | 6,7394 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | 14,2676 | m3 | |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | 1,5972 | m3 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 71,9407 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 519,0777 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.721,7635 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 229,1506 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | 710,1403 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.732,9951 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 519,0777 | m2 | |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 57,8754 | m2 | |
| 58 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 170,1376 | m2 | |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | 200,9128 | m2 | |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 189,6042 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 189,6042 | m2 | |
| 62 | Gia công xà gồ thép | 2,0652 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0652 | tấn | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 282,2914 | 1m2 | |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,7892 | 100m2 | |
| 66 | Tôn úp nóc | 89,2068 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,5 | 100m | |
| 68 | Phễu thu D110 | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mm | 8 | cái | |
| 70 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 71 | Đai giữ ống nhựa | 60 | cái | |
| 72 | Vít nở + cô li ê | 120 | cái | |
| 73 | Ống thoát tràn D32, L=300 | 5 | cái | |
| 74 | Keo dán ống nhựa | 5 | Tuýp | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 199,9375 | m2 | |
| 76 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp | 95,22 | m2 | |
| 77 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp | 51,3 | m2 | |
| 78 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp | 18,06 | m2 | |
| 79 | Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ Việt Pháp | 4,84 | m2 | |
| 80 | Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ Việt Pháp | 1,595 | m2 | |
| 81 | Cửa sổ hất nhôm hệ Việt Pháp | 20,16 | m2 | |
| 82 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 16 | bộ | |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 21 | bộ | |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | 1 | bộ | |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 1 | bộ | |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ hất nhôm hệ | 32 | bộ | |
| 87 | Cửa khung sắt bản lề giữa sơn tĩnh điện | 5,5825 | m2 | |
| 88 | Bản lề cối xoay giữa | 4 | bộ | |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 137,23 | m2 | |
| 90 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp | 137,23 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 28,6425 | m2 | |
| 92 | Cửa tôn cuốn màu kem trắng (bao gồm bộ tời, mô tơ) | 28,6425 | m2 | |
| 93 | Bộ lưu điện | 3 | bộ | |
| 94 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 87,856 | m2 | |
| 95 | Bả sơn vách ngăn tường tính thẳng cả công và vật liệu | 87,856 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | 17,1 | m2 | |
| 97 | Ống inox D63*1.0 lan can | 19 | m | |
| 98 | Lan can inox hộp 20x20x1.0 | 220 | m | |
| 99 | Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn) | 1 | bộ | |
| 100 | Ốp cột bằng tấm alu dày 2mm tính thẳng cả công và vật liệu | 3,6817 | m2 | |
| 101 | Lam chắn nắng hình thoi 150x24x1.3 màu ghi | 494,64 | m | |
| 102 | Phụ kiện chuyển động | 16 | bộ | |
| 103 | Nắp bịt đầu lam 150 | 576 | chiếc | |
| 104 | Lắp dựng lam chắn nắng | 79,09 | m2 | |
| 105 | Thi công vách gỗ dán veneer | 98,568 | m2 | |
| 106 | Vách gỗ chống ẩm dán veneer bao gồm phụ kiện kèm theo | 98,568 | m2 | |
| 107 | Phào nẹp | 79,04 | m | |
| 108 | Thi công vách ngăn bằng nhựa PVC vân đá | 5,28 | m2 | |
| 109 | Vách nhựa PVC vân đá | 5,28 | m2 | |
| 110 | Thi công lắp đặt thảm trải sàn tính thẳng cả công và vật liệu | 131,5642 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,5681 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 11,8976 | 100m2 | |
| 113 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 40 | m | |
| 114 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 100 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 80 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 460 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 620 | m | |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 250A | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 225A | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 7 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 9 | cái | |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt đèn Led panel lắp âm trần 50W | 26 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt đèn led panel vuông 12W | 27 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt đèn led panel vuông 24W | 5 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt đèn downlight D160 lắp âm trần | 72 | bộ | |
| 135 | Đèn Led dây trang trí | 80 | m | |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | 47 | cái | |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | 5 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đôi (đế + mặt) | 37 | cái | |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (đế + mặt) | 11 | cái | |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 lỗ (đế + mặt) | 20 | cái | |
| 141 | Lắp đặt công tắc 3 lỗ (đế + mặt) | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt công tắc 4 lỗ (đế + mặt) | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt công tắc 5 hạt (đế + mặt) | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt hộp automat | 22 | hộp | |
| 145 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | 3 | hộp | |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 15 | hộp | |
| 147 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 24 | cái | |
| 149 | Băng dính cách điện | 60 | cuộn | |
| 150 | Móc treo quạt trần thép D10 (mua sẵn) | 8 | cái | |
| 151 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện | 40 | m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | 130 | m | |
| 153 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 12 | máy | |
| 154 | Tổng đài điện thoại 02 trung kế, 14 thuê bao | 1 | bộ | |
| 155 | Hộp đấu dây 20 đôi | 1 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt ô cắm hệ thống thông tin + hộp âm tường | 11 | cái | |
| 157 | Cáp hệ thống thông tin 2PX0.75MM2 | 160 | m | |
| 158 | Cáp hệ thống thông tin 10PX0.75MM2 | 15 | m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | 170 | m | |
| 160 | Modem ADSL | 1 | bộ | |
| 161 | Bộ nguồn 1 chiều | 1 | bộ | |
| 162 | Switch tổng - 24 cổng | 1 | bộ | |
| 163 | Bộ lưu điện UPS | 1 | bộ | |
| 164 | Đầu RJ45 kẹp cáp | 24 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm internet cho mạng lan | 12 | cái | |
| 166 | Cáp UTP cat 5e-10/100 MBPS | 180 | m | |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 18,9 | m3 | |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,9 | m3 | |
| 169 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 4 | cái | |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 4 | cái | |
| 171 | Gia công kim thu sét, dài 1m | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 4 | cái | |
| 173 | Ống sứ trang trí | 8 | cái | |
| 174 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 115 | m | |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 25 | m | |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 12 | m | |
| 177 | Thép dẹt 40*4 | 30 | m | |
| 178 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 12 | cọc | |
| 179 | Bật đỡ thép D8 L=250, a=1000 | 140 | cái | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,25 | 100m | |
| 181 | Roăng cao su đệm kim | 8 | cái | |
| 182 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | 10 | bình | |
| 183 | Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm | 5 | hộp | |
| 184 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| 185 | Sơn chống rỉ | 3 | kg | |
| 186 | Que hàn E42 | 3 | kg | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,27 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,5 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 0,32 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | 0,45 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm | 27 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - Đường kính 20mm | 36 | cái | |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa PPR - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32*20mm | 13 | cái | |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50*20mm | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50*32mm | 2 | cái | |
| 200 | Lắp đặt racco PPR - Đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 201 | Lắp đặt racco PPR - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt racco PPR - Đường kính 32mm | 11 | cái | |
| 203 | Lắp đặt racco PPR - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 20mm | 11 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32*20mm | 19 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50*32mm | 6 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR - Đường kính 20mm | 11 | cái | |
| 209 | Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 210 | Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 32mm | 11 | cái | |
| 211 | Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 212 | Van phao D25mm | 2 | cái | |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 11 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | 11 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 219 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 4 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,18 | 100m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,46 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | 25 | cái | |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90*34mm | 11 | cái | |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110*34mm | 2 | cái | |
| 229 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 230 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 233 | Lắp đặt y nhựa - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 234 | Lắp đặt y nhựa - Đường kính 110mm | 11 | cái | |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 11 | cái | |
| 237 | Lỗ kiểm tra D90mm | 11 | cái | |
| 238 | Lỗ kiểm tra D110mm | 11 | cái | |
| 239 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | 11 | cái | |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 10,625 | m3 | |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,625 | m3 | |
| 242 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0693 | tấn | |
| 243 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,9375 | m3 | |
| 244 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50 | 3,4676 | m3 | |
| 245 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 3,705 | m2 | |
| 246 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 20,447 | m2 | |
| 247 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,447 | m2 | |
| 248 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0388 | tấn | |
| 249 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4608 | m3 | |
| 250 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0173 | 100m2 | |
| 251 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=48mm | 6 | cái | |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=76mm | 3 | cái | |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | 3 | cái | |
| 255 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 76mm | 3 | cái | |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 175,7624 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,7 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 8,9258 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 410,6349 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ gạch granite cũ | 42,378 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.279,8818 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 548,5204 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 363,6839 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 155,8646 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 14,7168 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 79,0364 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 94,115 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 5 | Công | |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 251,7 | m | |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 1 | công | |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 85,7889 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 85,7889 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 85,7889 | m3 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | 22,113 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | 39,3861 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | 394,9849 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | 1,5796 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 386,0311 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 855,9412 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 41,9689 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | 299,9982 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.711,2972 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 551,4729 | m2 | |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 14,7168 | m2 | |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 66,6234 | m2 | |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | 191,6616 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 79,0364 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 79,0364 | m2 | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 74,56 | m | |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 74,56 | m | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 1,4291 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4291 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 206,2645 | 1m2 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,7576 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc | 42,8733 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,47 | 100m | |
| 43 | Phễu thu D110 | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mm | 8 | cái | |
| 45 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 46 | Đai giữ ống nhựa | 58 | cái | |
| 47 | Vít nở + cô li ê | 112 | cái | |
| 48 | Ống thoát tràn D32, L=300 | 3 | cái | |
| 49 | Keo dán ống nhựa | 3 | Tuýp | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 82,81 | m2 | |
| 51 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp | 35,63 | m2 | |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp | 45,6 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ hất nhôm hệ Việt Pháp | 1,58 | m2 | |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 17 | bộ | |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 19 | bộ | |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ hất nhôm hệ Việt Pháp | 4 | bộ | |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 16,125 | m2 | |
| 58 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp | 16,125 | m2 | |
| 59 | Hoa sắt vuông 14x14 | 45,6 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 45,6 | m2 | |
| 61 | Vệ sinh đánh bóng lan can cầu thang | 2 | công | |
| 62 | Thi công vách bằng tấm xi măng cemboard 12mm | 44,688 | m2 | |
| 63 | Bả sơn vách ngăn tường tính thẳng cả công và vật liệu | 44,688 | m2 | |
| 64 | Lam chắn nắng hình thoi 150x24x1.3 màu ghi | 227,52 | m | |
| 65 | Phụ kiện chuyển động | 8 | bộ | |
| 66 | Nắp bịt đầu lam 150 | 288 | chiếc | |
| 67 | Lắp dựng lam chắn nắng | 72,144 | m2 | |
| 68 | Thi công vách gỗ dán veneer | 52,136 | m2 | |
| 69 | Vách gỗ mdf dán veneer | 52,136 | m2 | |
| 70 | Phào nẹp | 42,888 | m | |
| 71 | Thi công lắp đặt thảm trải sàn tính thẳng cả công và vật liệu | 16,41 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,4732 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 7,8792 | 100m2 | |
| 74 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 30 | m | |
| 75 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 75 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 40 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 350 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 480 | m | |
| 79 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 9 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 9 | cái | |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn Led panel lắp âm trần 50W | 22 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn led panel vuông 12W | 12 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn led panel vuông 24W | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn downlight D160 lắp âm trần | 32 | bộ | |
| 93 | Đèn Led dây trang trí | 32 | m | |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | 39 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi (đế + mặt) | 41 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 lỗ (đế + mặt) | 16 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 lỗ (đế + mặt) | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc 6 lỗ (đế + mặt) | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt hộp automat | 21 | hộp | |
| 101 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | 3 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 15 | hộp | |
| 103 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 15 | cái | |
| 105 | Băng dính cách điện | 40 | cuộn | |
| 106 | Móc treo quạt trần thép D10 (mua sẵn) | 10 | cái | |
| 107 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện | 40 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | 100 | m | |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 12 | máy | |
| 110 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | 6 | bình | |
| 111 | Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm | 3 | hộp | |
| 112 | Tổng đài điện thoại 02 trung kế, 14 thuê bao | 1 | bộ | |
| 113 | Hộp đấu dây 20 đôi | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt ô cắm hệ thống thông tin + hộp âm tường | 11 | cái | |
| 115 | Cáp hệ thống thông tin 2PX0.75MM2 | 120 | m | |
| 116 | Cáp hệ thống thông tin 10PX0.75MM2 | 15 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | 100 | m | |
| 118 | Modem ADSL | 1 | bộ | |
| 119 | Bộ nguồn 1 chiều | 1 | bộ | |
| 120 | Switch tổng - 24 cổng | 1 | bộ | |
| 121 | Bộ lưu điện UPS | 1 | bộ | |
| 122 | Đầu RJ45 kẹp cáp | 22 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm internet cho mạng lan | 11 | cái | |
| 124 | Cáp UTP cat 5e-10/100 MBPS | 100 | m | |
| C | THIẾT BỊ KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | 11 | bộ | |
| 2 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU | 1 | bộ | |
| 3 | Điều hòa 2 chiều 18000 BTU | 4 | bộ | |
| 4 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| D | THIẾT BỊ KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 9000 BTU | 2 | bộ | |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | 8 | bộ | |
| 3 | Điều hòa 2 chiều 18000 BTU | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.789.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng): | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, hạng II trở lên; Hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chính phụ trách kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) bao gồm: | 5 | Cán bộ chính phụ trách kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) bao gồm:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tương ứng+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tương ứng+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc cử nhân kinh tế; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tương ứng+ 01 cán bộ an toàn lao trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | 0,62 KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 150-250L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | 1,7kw | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | 5kw | 1 |
| 9 | Máy tời | Máy tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi