Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018554-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211018272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương (Giai đoạn 2021-2023).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 17:20:00 đến ngày 2021-10-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,413,402,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.789.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, hạng II trở lên; Hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) bao gồm:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cán bộ chính phụ trách kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) bao gồm:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tương ứng+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tương ứng+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc cử nhân kinh tế; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tương ứng+ 01 cán bộ an toàn lao trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150-250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp trụ sở nhà làm việc 3 tầng Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương (Giai đoạn 2021-2023).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Bảo Ngân. + Thẩm định HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch Kỹ thuật - Ban quản lý dự án ĐTXD công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Hải Lý; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân - Tổ 14 Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG KHỐI NHÀ A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m212,1846m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m6m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,7076m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm8,9777m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại664,4385m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công623,9916m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.832,379m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần961,0627m2
9Phá dỡ lớp mài granito40,95m2
10Tháo dỡ trần307,142m2
11Tháo dỡ gỗ ốp chân tường70,624m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng189,6042m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công439,59m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ21,84Công
15Tháo dỡ khuôn cửa kép402,95m
16Tháo dỡ lan can cầu thang17,1m
17Tháo dỡ bệ xí9bộ
18Tháo dỡ chậu rửa8bộ
19Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái1công
20Tháo dỡ hệ thống điện5công
21Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước5công
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại171,0297m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T171,0297m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T171,0297m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0101tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0689tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x20,4515m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0362100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0878tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,427m3
31Ván khuôn gỗ sàn mái0,0488100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0152tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0513tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,5715m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0762100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x216,4459m3
37Ván khuôn gỗ nền0,0346100m2
38Lát đá bậc tam cấp4,959m2
39Lát đá bậc cầu thang42,4374m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán4,186m2
41Khoét lỗ bàn đá2lỗ
42Bộ khung đỡ bàn đá2bộ
43Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm610,7672m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm57,3744m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m242,4468m2
46Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm292,302m2
47Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M756,7394m3
48Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M7514,2676m3
49Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M751,5972m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7571,9407m2
51Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75519,0777m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M751.721,7635m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75229,1506m2
54Trát trần, vữa XM M75710,1403m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.732,9951m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ519,0777m2
57Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương57,8754m2
58Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao170,1376m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm200,9128m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75189,6042m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …189,6042m2
62Gia công xà gồ thép2,0652tấn
63Lắp dựng xà gồ thép2,0652tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ282,29141m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,7892100m2
66Tôn úp nóc89,2068m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,5100m
68Phễu thu D1104cái
69Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mm8cái
70Cầu chắn rác4cái
71Đai giữ ống nhựa60cái
72Vít nở + cô li ê120cái
73Ống thoát tràn D32, L=3005cái
74Keo dán ống nhựa5Tuýp
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm199,9375m2
76Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp95,22m2
77Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp51,3m2
78Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp18,06m2
79Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ Việt Pháp4,84m2
80Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ Việt Pháp1,595m2
81Cửa sổ hất nhôm hệ Việt Pháp20,16m2
82Phụ kiện cửa đi 2 cánh16bộ
83Phụ kiện cửa đi 1 cánh21bộ
84Phụ kiện cửa sổ 4 cánh1bộ
85Phụ kiện cửa sổ 2 cánh1bộ
86Phụ kiện cửa sổ hất nhôm hệ32bộ
87Cửa khung sắt bản lề giữa sơn tĩnh điện5,5825m2
88Bản lề cối xoay giữa4bộ
89Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền137,23m2
90Vách kính nhôm hệ Việt Pháp137,23m2
91Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn28,6425m2
92Cửa tôn cuốn màu kem trắng (bao gồm bộ tời, mô tơ)28,6425m2
93Bộ lưu điện3bộ
94Thi công vách bằng tấm thạch cao87,856m2
95Bả sơn vách ngăn tường tính thẳng cả công và vật liệu87,856m2
96Lắp dựng lan can sắt17,1m2
97Ống inox D63*1.0 lan can19m
98Lan can inox hộp 20x20x1.0220m
99Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn)1bộ
100Ốp cột bằng tấm alu dày 2mm tính thẳng cả công và vật liệu3,6817m2
101Lam chắn nắng hình thoi 150x24x1.3 màu ghi494,64m
102Phụ kiện chuyển động16bộ
103Nắp bịt đầu lam 150576chiếc
104Lắp dựng lam chắn nắng79,09m2
105Thi công vách gỗ dán veneer98,568m2
106Vách gỗ chống ẩm dán veneer bao gồm phụ kiện kèm theo98,568m2
107Phào nẹp79,04m
108Thi công vách ngăn bằng nhựa PVC vân đá5,28m2
109Vách nhựa PVC vân đá5,28m2
110Thi công lắp đặt thảm trải sàn tính thẳng cả công và vật liệu131,5642m2
111Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,5681100m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m11,8976100m2
113Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x25mm240m
114Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x16mm2100m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm280m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2460m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2620m
118Lắp đặt các automat 3 pha 250A1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 250A1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 225A1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 75A1cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 50A3cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 40A6cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 20A7cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 16A9cái
129Lắp đặt quạt trần8cái
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng3bộ
131Lắp đặt đèn Led panel lắp âm trần 50W26bộ
132Lắp đặt đèn led panel vuông 12W27bộ
133Lắp đặt đèn led panel vuông 24W5bộ
134Lắp đặt đèn downlight D160 lắp âm trần72bộ
135Đèn Led dây trang trí80m
136Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều47cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều5cái
138Lắp đặt ô cắm đôi (đế + mặt)37cái
139Lắp đặt công tắc 1 lỗ (đế + mặt)11cái
140Lắp đặt công tắc 2 lỗ (đế + mặt)20cái
141Lắp đặt công tắc 3 lỗ (đế + mặt)1cái
142Lắp đặt công tắc 4 lỗ (đế + mặt)1cái
143Lắp đặt công tắc 5 hạt (đế + mặt)1cái
144Lắp đặt hộp automat 22hộp
145Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*1503hộp
146Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15hộp
147Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A251cái
148Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch24cái
149Băng dính cách điện60cuộn
150Móc treo quạt trần thép D10 (mua sẵn)8cái
151Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện40m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm130m
153Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường12máy
154Tổng đài điện thoại 02 trung kế, 14 thuê bao1bộ
155Hộp đấu dây 20 đôi1bộ
156Lắp đặt ô cắm hệ thống thông tin + hộp âm tường11cái
157Cáp hệ thống thông tin 2PX0.75MM2160m
158Cáp hệ thống thông tin 10PX0.75MM215m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm170m
160Modem ADSL1bộ
161Bộ nguồn 1 chiều1bộ
162Switch tổng - 24 cổng1bộ
163Bộ lưu điện UPS1bộ
164Đầu RJ45 kẹp cáp24cái
165Lắp đặt ổ cắm internet cho mạng lan12cái
166Cáp UTP cat 5e-10/100 MBPS180m
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III18,9m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường18,9m3
169Gia công kim thu sét, dài 1,5m4cái
170Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m4cái
171Gia công kim thu sét, dài 1m4cái
172Lắp đặt kim thu sét, dài 1m4cái
173Ống sứ trang trí8cái
174Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm115m
175Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm25m
176Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm12m
177Thép dẹt 40*430m
178Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn12cọc
179Bật đỡ thép D8 L=250, a=1000140cái
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,25100m
181Roăng cao su đệm kim8cái
182Bình cứu hỏa BC MFZ410bình
183Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm5hộp
184Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa2cái
185Sơn chống rỉ3kg
186Que hàn E423kg
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,27100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm0,5100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm0,32100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm0,45100m
191Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm27cái
192Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm6cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm3cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm10cái
195Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - Đường kính 20mm36cái
196Lắp đặt chếch nhựa PPR - Đường kính 32mm4cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32*20mm13cái
198Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50*20mm2cái
199Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50*32mm2cái
200Lắp đặt racco PPR - Đường kính 20mm4cái
201Lắp đặt racco PPR - Đường kính 25mm2cái
202Lắp đặt racco PPR - Đường kính 32mm11cái
203Lắp đặt racco PPR - Đường kính 50mm2cái
204Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 20mm11cái
205Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32*20mm19cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50*32mm6cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50mm2cái
208Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR - Đường kính 20mm11cái
209Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 25mm2cái
210Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 32mm11cái
211Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 50mm2cái
212Van phao D25mm2cái
213Lắp đặt chậu rửa 1 vòi11bộ
214Lắp đặt gương soi11cái
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòi11bộ
216Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen11bộ
217Lắp đặt xí bệt11bộ
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinh11cái
219Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục4bộ
220Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,18100m
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,4100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,46100m
224Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm25cái
225Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm2cái
226Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm2cái
227Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90*34mm11cái
228Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110*34mm2cái
229Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm11cái
230Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm2cái
231Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm2cái
232Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm11cái
233Lắp đặt y nhựa - Đường kính 90mm11cái
234Lắp đặt y nhựa - Đường kính 110mm11cái
235Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm11cái
236Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm11cái
237Lỗ kiểm tra D90mm11cái
238Lỗ kiểm tra D110mm11cái
239Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm11cái
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III10,625m3
241Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,625m3
242Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0693tấn
243Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x20,9375m3
244Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M503,4676m3
245Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M753,705m2
246Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7520,447m2
247Quét nước xi măng 2 nước20,447m2
248Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0388tấn
249Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4608m3
250Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0173100m2
251Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg5cái
252Lắp đặt cút nhựa PVC, D=48mm6cái
253Lắp đặt cút nhựa PVC, D=76mm3cái
254Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm3cái
255Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm6cái
256Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 76mm3cái
257Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG KHỐI NHÀ B
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m175,7624m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m0,7tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm8,9258m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại410,6349m2
5Phá dỡ gạch granite cũ42,378m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.279,8818m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột548,5204m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần363,6839m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần155,8646m2
10Tháo dỡ trần14,7168m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng79,0364m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công94,115m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ5Công
14Tháo dỡ khuôn cửa kép251,7m
15Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái1công
16Tháo dỡ hệ thống điện5công
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại85,7889m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T85,7889m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T85,7889m3
20Lát đá bậc tam cấp22,113m2
21Lát đá bậc cầu thang39,3861m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm394,9849m2
23Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M751,5796m3
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75386,0311m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75855,9412m2
26Trát xà dầm, vữa XM M7541,9689m2
27Trát trần, vữa XM M75299,9982m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.711,2972m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ551,4729m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương14,7168m2
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao66,6234m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm191,6616m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7579,0364m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …79,0364m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M7574,56m
36Đắp phào kép, vữa XM M7574,56m
37Gia công xà gồ thép1,4291tấn
38Lắp dựng xà gồ thép1,4291tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ206,26451m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,7576100m2
41Tôn úp nóc42,8733m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,47100m
43Phễu thu D1104cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mm8cái
45Cầu chắn rác4cái
46Đai giữ ống nhựa58cái
47Vít nở + cô li ê112cái
48Ống thoát tràn D32, L=3003cái
49Keo dán ống nhựa3Tuýp
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm82,81m2
51Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp35,63m2
52Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp45,6m2
53Cửa sổ hất nhôm hệ Việt Pháp1,58m2
54Phụ kiện cửa đi 1 cánh17bộ
55Phụ kiện cửa sổ 2 cánh19bộ
56Phụ kiện cửa sổ hất nhôm hệ Việt Pháp4bộ
57Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền16,125m2
58Vách kính nhôm hệ Việt Pháp16,125m2
59Hoa sắt vuông 14x1445,6m2
60Lắp dựng hoa sắt cửa45,6m2
61Vệ sinh đánh bóng lan can cầu thang2công
62Thi công vách bằng tấm xi măng cemboard 12mm44,688m2
63Bả sơn vách ngăn tường tính thẳng cả công và vật liệu44,688m2
64Lam chắn nắng hình thoi 150x24x1.3 màu ghi227,52m
65Phụ kiện chuyển động8bộ
66Nắp bịt đầu lam 150288chiếc
67Lắp dựng lam chắn nắng72,144m2
68Thi công vách gỗ dán veneer52,136m2
69Vách gỗ mdf dán veneer52,136m2
70Phào nẹp42,888m
71Thi công lắp đặt thảm trải sàn tính thẳng cả công và vật liệu16,41m2
72Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,4732100m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m7,8792100m2
74Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm230m
75Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm275m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm240m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2350m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2480m
79Lắp đặt các automat 3 pha 150A1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 125A2cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 32A9cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 16A9cái
87Lắp đặt quạt trần10cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng2bộ
89Lắp đặt đèn Led panel lắp âm trần 50W22bộ
90Lắp đặt đèn led panel vuông 12W12bộ
91Lắp đặt đèn led panel vuông 24W2bộ
92Lắp đặt đèn downlight D160 lắp âm trần32bộ
93Đèn Led dây trang trí32m
94Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều39cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều3cái
96Lắp đặt ô cắm đôi (đế + mặt)41cái
97Lắp đặt công tắc 2 lỗ (đế + mặt)16cái
98Lắp đặt công tắc 3 lỗ (đế + mặt)1cái
99Lắp đặt công tắc 6 lỗ (đế + mặt)1cái
100Lắp đặt hộp automat 21hộp
101Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*1503hộp
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15hộp
103Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A251cái
104Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch15cái
105Băng dính cách điện40cuộn
106Móc treo quạt trần thép D10 (mua sẵn)10cái
107Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện40m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm100m
109Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường12máy
110Bình cứu hỏa BC MFZ46bình
111Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm3hộp
112Tổng đài điện thoại 02 trung kế, 14 thuê bao1bộ
113Hộp đấu dây 20 đôi1bộ
114Lắp đặt ô cắm hệ thống thông tin + hộp âm tường11cái
115Cáp hệ thống thông tin 2PX0.75MM2120m
116Cáp hệ thống thông tin 10PX0.75MM215m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm100m
118Modem ADSL1bộ
119Bộ nguồn 1 chiều1bộ
120Switch tổng - 24 cổng1bộ
121Bộ lưu điện UPS1bộ
122Đầu RJ45 kẹp cáp22cái
123Lắp đặt ổ cắm internet cho mạng lan11cái
124Cáp UTP cat 5e-10/100 MBPS100m
C THIẾT BỊ KHỐI NHÀ A
1Điều hòa 1 chiều 12000 BTU11bộ
2Điều hòa 2 chiều 12000 BTU1bộ
3Điều hòa 2 chiều 18000 BTU4bộ
4Máy bơm nước1cái
D THIẾT BỊ KHỐI NHÀ B
1Điều hòa 1 chiều 9000 BTU2bộ
2Điều hòa 1 chiều 12000 BTU8bộ
3Điều hòa 2 chiều 18000 BTU2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.789.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng): 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, hạng II trở lên; Hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ chính phụ trách kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) bao gồm: 5 Cán bộ chính phụ trách kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) bao gồm:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tương ứng+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tương ứng+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc cử nhân kinh tế; Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tương ứng+ 01 cán bộ an toàn lao trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn1
2 Máy khoan cầm tay 0,62 KW2
3 Máy trộn bê tông 150-250L2
4 Máy đầm bàn 1 kw1
5 Máy đầm dùi 1,5kw1
6 Máy hàn 23kw2
7 Máy cắt gạch 1,7kw2
8 Máy cắt, uốn thép 5kw1
9 Máy tời Máy tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->