Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại bản Cò Mỳ để di dời khẩn cấp người dân vùng sạt lở bản Xốp Phe, xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại bản Cò Mỳ để di dời khẩn cấp người dân vùng sạt lở bản Xốp Phe, xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 tại Quyết định số 118/QĐ-TTg ngày 27/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ, đã được UBND tỉnh Nghệ An phân bổ kinh phí tại QĐ số 45/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 17:07:00 đến ngày 2021-10-17 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,733,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tư có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng văn bản hợp đồng có kèm theo quyết định phê duyệt dự án, văn bản xác nhận giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường (Phải tham gia thực hiện hoàn thành từ lúc khởi công đến lúc nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình) ít nhất 02 công trình xây dựng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng, hạng III trở lên;2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh làm Chỉ huy trưởng 02 hợp đồng tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường của công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng và chuyên ngành: 02 người, trong đó 01 người có chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 người có chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Tốt nghiệp đại học- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình xây dựngđáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học.2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh làm kỹ thuật thi công 01 hợp đồng tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công của công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng nhận ATLĐ hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trườngbằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng ( KCS). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng/xây dựng dân dụng- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng 01 hợp đồng tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về vệc đã đảm nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán 01 hợp đồng tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu rung ≥ 18 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan điện 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước thường 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại bản Cò Mỳ để di dời khẩn cấp người dân vùng sạt lở bản Xốp Phe, xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn (giai đoạn 1) Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại bản Cò Mỳ để di dời khẩn cấp người dân vùng sạt lở bản Xốp Phe, xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn (giai đoạn 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 tại Quyết định số 118/QĐ-TTg ngày 27/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ, đã được UBND tỉnh Nghệ An phân bổ kinh phí tại QĐ số 45/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ quyết định thành lập… - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng và giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và giao thông, hạng IIItrở lên; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến 31/12/2020 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các hồ sơ khác ( nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, Nghệ An;
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An; địa chỉ: khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND Huyện Kỳ Sơn - Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ: Khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại: 0382876146. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Oanh - Giám đốc Ban QLDA; Địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0915339888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch: : Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; số điện thoại: 0915488927; 0949 947 799 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Minh Quân; địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; số điện thoại: 0949 947 799 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO SAN NỀN TẠO MẶT BẰNG | |||
| B | PHÁT QUANG | |||
| 1 | Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m2 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | 100m2 |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| C | ĐÀO RÃNH ĐẤT CẤP 2 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m3 |
| D | ĐÀO RÃNH ĐẤT CẤP 3 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3924 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1123 | 100m3 |
| E | ĐÀO RÃNH ĐẤT CẤP 4 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6144 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2211 | 100m3 |
| F | ĐÁNH CẤP | |||
| 1 | Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0816 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | 100m3 |
| G | VÉT HỮU CƠ | |||
| 1 | Vét hữu có bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4078 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6898 | 100m3 |
| H | ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1548 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,401 | 100m3 |
| I | ĐÀO SAN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8315 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.905,5446 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,078 | 100m3 |
| J | Vận chuyển ra bãi thải tuyến số 2,3,4,5 và một phần khối lượng tuyến 1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3307 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,2159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,6535 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894,1942 | 100m3 |
| K | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,58 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| 3 | Bao tải đựng đất làm đe quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Đào xúc đất vào bao tải để đắp đê quai - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 rọ |
| 9 | Thi công tầng lọc sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng phần đập và bể, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4491 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 14 | Bơm nước tiêu hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| L | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| M | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3684 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3684 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6118 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6346 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2109 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,059 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | HỐ VAN ĐIÊU TIẾT (01), XÁ CẶN (04), XẢ KHÍ (04),PHÂN PHỐI (03), 12 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4544 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 4 | Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6969 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | 100kg |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5257 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van điều tiết - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D75 xã cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Tắc kê M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 19 | Bu lông, ecu, vòng đệm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| O | BỂ TỔNG VÀ BỂ TẬP TRUNG | |||
| P | BỂ CHỨA NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,64 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,435 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8388 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,196 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2721 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5025 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,114 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,552 | m2 |
| 19 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 20 | Bản lề nắp cửa lên thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khóa cửa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khóa nhựa, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khóa nhựa, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khóa nhựa, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bu lông M20 cố định ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 29 | Thép tấm gia công cố định ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC xả tràn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 33 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| Q | BỂ CHỨA NƯỚC TẬP CHUNG (07 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,141 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,047 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2282 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4564 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3966 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8352 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9635 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5094 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6018 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3711 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8224 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2373 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,361 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7394 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Cửa nhà tắm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 28 | Bản lề cửa nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 29 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 30 | Song cửa sổ bằng thép hộp sơn phủ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| R | CHI PHI DỰ PHÒNG | |||
| 1 | chi phí dự phòng do trượt giá, phát sinh khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tư có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng văn bản hợp đồng có kèm theo quyết định phê duyệt dự án, văn bản xác nhận giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường (Phải tham gia thực hiện hoàn thành từ lúc khởi công đến lúc nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình) ít nhất 02 công trình xây dựng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng, hạng III trở lên;2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh làm Chỉ huy trưởng 02 hợp đồng tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường của công trình tương tự; | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | - Số lượng và chuyên ngành: 02 người, trong đó 01 người có chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 người có chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Tốt nghiệp đại học- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình xây dựngđáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học.2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh làm kỹ thuật thi công 01 hợp đồng tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công của công trình tương tự; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng nhận ATLĐ hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trườngbằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 01 hợp đồng tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng ( KCS). | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng/xây dựng dân dụng- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng 01 hợp đồng tương tự . | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về vệc đã đảm nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán 01 hợp đồng tương tự . | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô ≥ 7 T | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 18 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 16 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 150 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan điện 4,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay 1,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước thường 1,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm xây dựng | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi