Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại bản Cò Mỳ để di dời khẩn cấp người dân vùng sạt lở bản Xốp Phe, xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011052-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại bản Cò Mỳ để di dời khẩn cấp người dân vùng sạt lở bản Xốp Phe, xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20211008786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 tại Quyết định số 118/QĐ-TTg ngày 27/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ, đã được UBND tỉnh Nghệ An phân bổ kinh phí tại QĐ số 45/QĐ-UBND ngày 05/02/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 17:07:00 đến ngày 2021-10-17 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,733,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tư có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng văn bản hợp đồng có kèm theo quyết định phê duyệt dự án, văn bản xác nhận giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường (Phải tham gia thực hiện hoàn thành từ lúc khởi công đến lúc nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình) ít nhất 02 công trình xây dựng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng, hạng III trở lên;2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh làm Chỉ huy trưởng 02 hợp đồng tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường của công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng và chuyên ngành: 02 người, trong đó 01 người có chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 người có chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Tốt nghiệp đại học- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình xây dựngđáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học.2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh làm kỹ thuật thi công 01 hợp đồng tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công của công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng nhận ATLĐ hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trườngbằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 01 hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng ( KCS).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng/xây dựng dân dụng- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng 01 hợp đồng tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về vệc đã đảm nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán 01 hợp đồng tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu rung ≥ 18 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan điện 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước thường 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại bản Cò Mỳ để di dời khẩn cấp người dân vùng sạt lở bản Xốp Phe, xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn (giai đoạn 1)
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại bản Cò Mỳ để di dời khẩn cấp người dân vùng sạt lở bản Xốp Phe, xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn (giai đoạn 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 tại Quyết định số 118/QĐ-TTg ngày 27/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ, đã được UBND tỉnh Nghệ An phân bổ kinh phí tại QĐ số 45/QĐ-UBND ngày 05/02/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, Nghệ An; - Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An; địa chỉ: khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng BM; Địa chỉ: Số 139 đường Phạm Đình Toái, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Nghệ An: Địa chỉ: Đường Trường thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP đầu tư xây dựng 1 Miền Trung. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An; địa chỉ; Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, Nghệ An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Công ty CP đầu tư xây dựng 1 Miền Trung + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An; địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, Nghệ An; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : + UBND huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, Nghệ An; + ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn; địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, Nghệ An; - Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An; địa chỉ: khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ quyết định thành lập… - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng và giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và giao thông, hạng IIItrở lên; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến 31/12/2020 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các hồ sơ khác ( nếu có)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, Nghệ An; - Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An; địa chỉ: khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND Huyện Kỳ Sơn - Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ: Khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại: 0382876146. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Oanh - Giám đốc Ban QLDA; Địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0915339888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch: : Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; số điện thoại: 0915488927; 0949 947 799
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Minh Quân; địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; số điện thoại: 0949 947 799
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO SAN NỀN TẠO MẶT BẰNG
B PHÁT QUANG
1Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyMô tả kỹ thuật theo chương V18100m2
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyMô tả kỹ thuật theo chương V342100m2
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V40gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V60gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V30gốc
C ĐÀO RÃNH ĐẤT CẤP 2
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,10461m3
2Đào rãnh thoát nước mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513100m3
D ĐÀO RÃNH ĐẤT CẤP 3
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,39241m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1123100m3
E ĐÀO RÃNH ĐẤT CẤP 4
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,61441m3
2Đào rãnh thoát nước ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,2211100m3
F ĐÁNH CẤP
1Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,08161m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,31100m3
G VÉT HỮU CƠ
1Vét hữu có bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,40781m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6898100m3
H ĐẮP ĐẤT
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1548100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V27,401100m3
I ĐÀO SAN MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V138,8315100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.905,5446100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V375,078100m3
J Vận chuyển ra bãi thải tuyến số 2,3,4,5 và một phần khối lượng tuyến 1
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V97,3307100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.476,2159100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V320,6535100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1.894,1942100m3
K ĐẬP DÂNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V136,581m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m3
3Bao tải đựng đất làm đe quaiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Đào xúc đất vào bao tải để đắp đê quai - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,05m3
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V91 rọ
9Thi công tầng lọc sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
10Bê tông lót móng phần đập và bể, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,4491100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6452tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
14Bơm nước tiêu hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
15Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
L ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
M ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,36841m3
2Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,34100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,3684m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6118100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,6346100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2109100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,67100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,059100 m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt rắc co HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt rắc co HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Lắp đặt rắc co HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt cút HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt T nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt T nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
N HỐ VAN ĐIÊU TIẾT (01), XÁ CẶN (04), XẢ KHÍ (04),PHÂN PHỐI (03), 12 VỊ TRÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,45441m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
3Bê tông hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
4Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6969m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2832100kg
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5257m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
10Lắp đặt van điều tiết - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van xả khí- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van xả khí - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt mặt bích HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt ống HDPE D75 xã cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
18Tắc kê M10Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
19Bu lông, ecu, vòng đệm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
O BỂ TỔNG VÀ BỂ TẬP TRUNG
P BỂ CHỨA NƯỚC TỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,64m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,129tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,435m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8388tấn
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,196m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2721100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2531tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5025m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,01m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,114m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,552m2
19Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
20Bản lề nắp cửa lên thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Khóa cửa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt khóa nhựa, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt khóa nhựa, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt khóa nhựa, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Bu lông M20 cố định ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
29Thép tấm gia công cố định ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC xả tràn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
33Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
Q BỂ CHỨA NƯỚC TẬP CHUNG (07 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V36,1411m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,047m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4704100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2282m3
5Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4564m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3966m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8352m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V1,9635100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8504tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5412tấn
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5094m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6018m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3711m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8224m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,2373m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,361m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,7394m2
18Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m2
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
20Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
22Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
23Lắp đặt vòi rửa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
24Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Bản lề goongMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Cửa nhà tắm bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
28Bản lề cửa nhà tắmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
29Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
30Song cửa sổ bằng thép hộp sơn phủ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
R CHI PHI DỰ PHÒNG
1chi phí dự phòng do trượt giá, phát sinh khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tư có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng văn bản hợp đồng có kèm theo quyết định phê duyệt dự án, văn bản xác nhận giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường (Phải tham gia thực hiện hoàn thành từ lúc khởi công đến lúc nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình) ít nhất 02 công trình xây dựng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng, hạng III trở lên;2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh làm Chỉ huy trưởng 02 hợp đồng tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường của công trình tương tự;54
2 Kỹ thuật phụ trách thi công: 2 - Số lượng và chuyên ngành: 02 người, trong đó 01 người có chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 người có chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Tốt nghiệp đại học- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình xây dựngđáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học.2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh làm kỹ thuật thi công 01 hợp đồng tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công của công trình tương tự;53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng nhận ATLĐ hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trườngbằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 01 hợp đồng tương tự.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng ( KCS). 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng/xây dựng dân dụng- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng 01 hợp đồng tương tự .33
5 Cán bộ thanh quyết toán. 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học2/ Bản xác nhận của chủ đầu tư về vệc đã đảm nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán 01 hợp đồng tương tự .33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
3 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt1
4 Ô tô ≥ 7 T Hoạt động tốt4
5 Máy lu rung ≥ 18 T Hoạt động tốt1
6 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 16 T Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg ≥ 70kg Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông 150 lít Hoạt động tốt3
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt3
10 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi 1.5KW Hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt1
13 Máy khoan điện 4,5KW Hoạt động tốt1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay 1,5KW Hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước thường 1,5KW Hoạt động tốt1
16 Máy phát điện 23KW Hoạt động tốt1
17 Phòng thí nghiệm xây dựng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->