Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001197-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý cửa khẩu Lý Vạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210969007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 16:59:00 đến ngày 2021-10-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,027,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.027.929.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kĩ thuật hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kĩ thuật cấp IV) trở lên+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kĩ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý cửa khẩu Lý Vạn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp Nhà làm việc của các lực lượng chức năng tại khu vực Kỷ Sộc, xã Quang Long, huyện Hạ Lang
02 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý cửa khẩu Lý Vạn; Địa chỉ: Xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.907.210; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển 158; Có địa chỉ tại: Số nhà 061, tổ 17, phường Sông Hiến, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn Thẩm tra, hồ sơ thiết kế và dự toán xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng; Có địa chỉ tại: Km 3, Nà Cáp, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng; Có địa chỉ tại: Km 3, Nà Cáp, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý cửa khẩu Lý Vạn , địa chỉ: xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý cửa khẩu Lý Vạn; Địa chỉ: Xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.907.210; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý cửa khẩu Lý Vạn; Địa chỉ: Xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.907.210; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.854.529.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư, Quy hoạch Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường – Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.851.182 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ BTXM
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 60% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,2758100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 40% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,1838100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0987100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp11,4764100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8197100m3 nguyên khai
6Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp340,78m3
7Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp472,75m3
8Ván khuôn thép móng tường chắnChương V - Yêu cầu về xây lắp3,1291100m2
9Ván khuôn thép thân tường chắnChương V - Yêu cầu về xây lắp7,9093100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,9857m3
11Ống uPVC D75x1,5 PN4Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,375m
12Gia công, lắp dựng cốt thép liên kết mạch ngừng BT, ĐK 22mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5688tấn
13Bao tải quét nhựa đường nhét khe phòng lúnChương V - Yêu cầu về xây lắp78,14m2
14Xây bịt đầu tường chắn bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,6m3
15Thi công lớp sét lỗ thoát nước thân kèChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2291100m3
16Thi công lớp đá dăm lỗ thoát nước thân kèChương V - Yêu cầu về xây lắp9,7m3
17Gia cố mái ta luy bằng lớp bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3492100m2
18Khung gia cố bằng BTCT, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,37m3
19Ván khuôn gỗ khung gia cố BTCTChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4567100m2
20Cốt thép khung gia cố, ĐK 6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,262tấn
21Cốt thép khung gia cố, ĐK 14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3027tấn
22Trồng cỏ gia cố mái taluy âmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3492100m2
23Vận chuyển đất tận dụng đi đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0987100m3
24Vận chuyển đất tận dụng đi đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp11,4764100m3
25Xúc đá, gạch bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9939100m3 nguyên khai
26Vận chuyển đá, gạch tận dụng đi đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đá cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9939100m3
27Đào xúc đất từ mỏ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4366100m3
28Vận chuyển đất từ mỏ về đắp nền, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4366100m3
B HẠNG MỤC: SÂN BT, TƯỜNG BAO
1Phá tường gạch cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp17,42m3
2Bê tông bổ trụ, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,54m3
3Ván khuôn bổ trụChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3072100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK 6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0308tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK 14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1693tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0624100m2
7Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,31m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0286tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3522tấn
10Xây tường thẳng bao bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,8354m3
11Trát tường bao dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp232,25m2
12Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp232,25m2
13Rải lớp bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,45100m2
14Đổ sân BTXM, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,14m3
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,39410m
16Ống uPVC D34x1 PN4Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.027.929.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kĩ thuật hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kĩ thuật cấp IV) trở lên+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kĩ thuật cấp IV trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->