Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673718-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210673674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 16:40:00 đến ngày 2021-10-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,295,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Đường Cây Sú - Tân Sơn
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh . Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH Tư vấn và Hỗ trợ phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh . Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/12/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh . Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường đạt K>=0,98 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V486,27m3
2Lu tăng cường K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.483,46m3
3Đắp đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7.149,59m3
4Đào nền, đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12.192,87m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V302,181m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V705,089m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,27m3
8Đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V241,62m3
9Đào đất không thích hợp864,48m3
10Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V2.952,29m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,1m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.549,76m3
13Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V617,76m3
14Bê tông rãnh M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,91m3
15Lót 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V822,96m2
16Đá hộc xây vữa gia cố taluy M100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
17Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V58,56m2
19Đá dăm xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V13,76m3
B CẦU CẠN
1Bê tông gờ chắn - lớp phủ đá 1x2cm M300Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48m3
2Bê tông mặt cầu M350 đá 1x2cm (đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,95m3
3Ván khuôn sàn mái (ván khuôn thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V322,55m2
4Cốt thép mặt cầu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V6.020,53Kg
5Cốt thép mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V103,89Kg
6Bê tông dầm dọc, dầm ngang M350Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m3
7Ván khuôn xà, dầm giằng (ván khuôn thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,4m2
8Cốt thép dầm dọc, dầm ngang DMô tả kỹ thuật theo chương V60,42Kg
9Cốt thép dầm dọc, dầm ngang 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2.293,59Kg
10Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.873,49Kg
11Bê tông cột M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,94m3
12Bê tông móng đá 1x2cm M300Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
13Ván khuôn cột tròn (ván khuôn thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,29m2
14Cốt thép cột trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V379,72Kg
15Cốt thép cột trụ D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.168,66Kg
16Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V870,79kg
17Cốt thép móng d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V369,6kg
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V96lỗ
19Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V106,41m3
20Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V106,41m3
21Đắp hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V83,96m3
22Gia công, lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V110,88m2
23Bê tông gờ chắn - lớp phủ đá 1x2cm M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
24Ván khuôn đổ BT giằngMô tả kỹ thuật theo chương V23m2
25Cốt thép mặt cầu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V225Kg
26Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V322,56m3
27Bê tông giằng tường chắn M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
28Ván khuôn đổ BT giằngMô tả kỹ thuật theo chương V31,56m2
29Lót 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V130,19m2
30Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V108,01m3
31Đắp đất sau tường chắn K98 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V294,46m3
32Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V550,53m3
33Cốt thép rãnh d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
C Cống tròn lắp ghép
1Lắp đặt ống bê tông D1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V71m
2Lắp đặt ống bê tông D1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Bê tông ống Buy D>70cm M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m3
4Cốt thép ống cống d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,22tấn
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V749,11m2
6Bê tông móng đá2x4 cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V59,84m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V44,84m2
8Mối nối thân cống D1.5m bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V66MN
9Mối nối thân cống D1.0m bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V11MN
10Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,78m3
11Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V181,3m3
12Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V177,97m2
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V606,38m2
14Đá hộc xây vữa gia cố taluy M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,37m3
15Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V61,11m3
16Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.797,44m3
17Đắp đất mang cống bằng đầm cóc (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V520,19m3
18Đắp hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V429,84m3
19Đá dăm xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V26,95m3
D Cống hộp lắp ghép
1Lắp đặt cống hộp (75*75)cmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Bê tông ống cống hộp M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
3Cốt thép ống cống d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V36,85m2
5Bê tông móng đá2x4 cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
7Mối nối thân cống Hộp 750 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4MN
8Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
9Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,88m3
10Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,83m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V36,21m2
12Đá hộc xây vữa gia cố taluy M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
13Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
14Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V22,97m3
15Hỗn hợp đá dăm trộn cátMô tả kỹ thuật theo chương V11,69m3
16Đắp hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
17Đá dăm xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
E Cống hộp đổ tại chỗ
1Bê tông bản nắp cống,M300, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
2Bê tông thành cống,M300, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,57m3
3Bê tông móng đá 1x2cm M300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,89m3
4Cốt thép ống cống d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
5Cốt thép ống cống d<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,87tấn
6Ván khuôn bản nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,71m2
7Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V102,8m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
9Bê tông lót móng đá 2x4cm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V22,71m2
11Bê tông tường đầu, tường cánh M300, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,16m3
12Bê tông móng đá 1x2cm M300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,62m3
13Bê tông lót móng đá 2x4cm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
14Bê tông móng đá2x4 cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,58m3
15Cốt thép tường d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
16Cốt thép tường d<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,99tấn
17Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V77,12m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V36,51m2
19Đá hộc xây vữa gia cố taluy M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,73m3
20Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
21Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V77,94m3
22Đắp đất mang cống bằng đầm cóc (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,6m3
23Đắp hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V239,54m3
24Đá dăm xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
F ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất lu lèn K>=0,95 (đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V531m3
2Đắp đất lu lèn K>=0,95 (Tận dụng khối lượng đào đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.469m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III từ đào nền đường sang tận dụng đắp đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V2.469m3
4Đào thanh thải dòng chảy đấp cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m3
5Lắp đặt ống bê tông D1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Bê tông ống Buy D>70cm M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
7Cốt thép ống cống d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V206m2
G An toàn giao thông
1Làm cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
3Cốt thép hộ lan cứng dMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,85Kg
4Cốt thép hộ lan cứng d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V530,3Kg
5Ván khuôn hộ lan cứngMô tả kỹ thuật theo chương V90,91m2
6Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang (biển tròn D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang (biển vuông 60x60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy đào - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
3 Máy lu - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
4 Máy ủi -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
5 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,5
6 Máy trộn BT -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy phát điện - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->