Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 16:39:00 đến ngày 2021-10-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,223,045,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.834E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.256.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê . Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Tiểu học Long Đức (phân hiệu khu 15) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng ≥ III. (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng. (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (vi) Báo cáo tài chính 02 năm: 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Long Thành. Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513547929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3844298. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC - SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | CC đất nền sân | Mục 2, Chương V | 42,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 42,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 16 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 4,214 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 60,2 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 181,037 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 19,9624 | m3 |
| 11 | CC đất nền nhà hành chính | Mục 2, Chương V | 133,9996 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 133,9996 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 12,309 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 35,9052 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,1167 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0967 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,1007 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, Chương V | 1,5358 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 8,574 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,591 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1347 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,7576 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, Chương V | 4,212 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, Chương V | 5,968 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,98 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1593 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1539 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2615 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,2251 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2729 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,9588 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 29,86 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 3,7811 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,3219 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,0147 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,9431 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,4535 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,6137 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,9721 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 38,6025 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 5,1467 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 4,024 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,109 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 8,4512 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,9558 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,5549 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 2,418 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,021 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1382 | tấn |
| 51 | Cung cấp và gia công thép neo xà gồ | Mục 2, Chương V | 76,1607 | Kg |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 4,2919 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2, Chương V | 0,3038 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2313 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,4958 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 9,8746 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 1,7443 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1239 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1485 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1239 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1485 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,636 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,074 | tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 43 | cái |
| 66 | CC đất đắp nền nhà | Mục 2, Chương V | 279,1218 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 279,1218 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,8765 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,5472 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,892 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,612 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,9855 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,2876 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 56,202 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 84,967 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 32,498 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 32,498 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 764,627 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 383,6668 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 82,6995 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 398,375 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 514,67 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 270,1312 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 246,35 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 70,2 | m |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 69,9175 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mục 2, Chương V | 54,36 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 55,7844 | m2 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 2,3966 | m3 |
| 90 | Cung cấp đất đắp nền | Mục 2, Chương V | 2,4 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục 2, Chương V | 28,392 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 56,784 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 270,698 | m2 |
| 94 | Ốp gạch trang trí đồng nai màu đỏ | Mục 2, Chương V | 7,12 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 761,439 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 1.148,2938 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 1.479,4312 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.863,0968 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 909,567 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính ( đã có hoa sắt + kính + khóa ) | Mục 2, Chương V | 51,68 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính (đã có hoa sắt + kính ) | Mục 2, Chương V | 17,76 | m2 |
| 102 | Cung cấp cửa sổ lật khung sắt kính ( đã có hoa sắt + kính ) | Mục 2, Chương V | 42,72 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa sổ lùa khung sắt kính ( đã có hoa sắt + kính ) | Mục 2, Chương V | 8,88 | m2 |
| 104 | Cung cấp ống inox ( 304) fi 60 dày 2 ly | Mục 2, Chương V | 35,6 | m |
| 105 | Cung cấp khung nhôm kính dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 12,54 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 113,84 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục 2, Chương V | 6,16 | m2 |
| 108 | Cung cấp lan can cầu thang tay vịn inox fi 30 ,fi 60 inox 304 | Mục 2, Chương V | 11 | m |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 12,1 | m2 |
| 110 | CCLD thang sắt lên mái bằng sắt V50x50 | Mục 2, Chương V | 4,6 | m |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 245,22 | m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,6098 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,6098 | tấn |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 3,6584 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 1,17 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2, Chương V | 0,62 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mục 2, Chương V | 75 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mục 2, Chương V | 29 | cái |
| 121 | CCLD ống nhựa PVC đầu răng trong 27/21mm | Mục 2, Chương V | 78 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 124 | CCLD giảm PVC 34/27mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 125 | CCLD van PVC 27mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 126 | CCLD van PVC 34mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 127 | CCLD van kẽm (Khóa nước máng tiểu HS nam) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 132 | CCLD bộ xả chậu rửa Lavabo | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 138 | Cung cấp lắp đặt dây nối bọc inox từ ống cấp nước vào thiết bị vệ sinh đoạn dây dài 50cm | Mục 2, Chương V | 16 | sợi |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 2,63 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 3mm | Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,105 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mục 2, Chương V | 0,68 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mục 2, Chương V | 57 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mục 2, Chương V | 76 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,2134 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 26,6 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,936 | m3 |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 4,212 | m3 |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,368 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 96,275 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,2455 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,9534 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,4931 | tấn |
| 160 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 19 | cái |
| 161 | Làm tầng lọc loại đứng | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 163 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 4,32 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 4,32 | m3 |
| 165 | Khoan giếng thu sét đường kính 70 sâu 15m | Mục 2, Chương V | 1 | giếng |
| 166 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mục 2, Chương V | 28 | m |
| 168 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 32 | m |
| 170 | CCLD cột đỡ kim thu sét STK fi 60 dày 3 ly | Mục 2, Chương V | 5 | m |
| 171 | CCLD khớp nối trụ và kim thu sét | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 172 | gia công lắp dựng bản mã thép liên kết cột thu sét với công trình | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 173 | CCLD hộp đo điện trở | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 174 | CCLD tăng đơ neo dây cáp | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 175 | Cung cấp và kéo cáp thép neo trụ chống sét | Mục 2, Chương V | 36 | m |
| 176 | CCLD kim thu sét ingesco PDC 2.1 R 41m | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Phụ kiện phụ và vật tư lắp đặt kim thu sét | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 7 kg | Mục 2, Chương V | 6 | bình |
| 179 | CCLD bản báo hiệu phòng cháy chữa cháy các loại | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 180 | Cung cấp lắp đặt tủ điện nổi chứa 12-16 modul | Mục 2, Chương V | 2 | tủ |
| 181 | Cung cấp lắp đặt tủ điện nổi chứa 2 modul | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 182 | Cung cấp lắp đặt tủ điện bơm nước tự động | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 37 | bộ |
| 186 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 188 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 45 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 14 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 130 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 320 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 640 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 24 | m |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 360 | m |
| 200 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 80 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.834E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.256.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê . Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn tốt | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Còn tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi