Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020048-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211009123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 06:41:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,401,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.350395E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Trong đó có hạng mục thi công khuôn viên cảnh quan và thi công bê tông asphalt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị và cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng có chứng chỉ giám sát thiết bị còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3 (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Đăng kiểm xe còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép >= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 8 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải BTN>= 130CV
- Đặc điểm thiết bị >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi >= 16T
- Đặc điểm thiết bị >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng sân vườn Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183832682
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc Hải Anh, địa chỉ: tổ 16, Phường Thái Bình, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183894736; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 0934975005;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183832682


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183832682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: ......................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183832682
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG KHUÔN VIÊN
1Đào gốc cây máy xúc 0.8m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10ca
2Vận chuyển cây xanh bằng xe cầu tự hành 10 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10ca
3Di chuyển cây đa cổ thụ về Hang BụtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1TB
4Mua đá hỗn hợp đắp trả mặt bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật211,95m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1195100m3
6Đào gốc cây máy xúc 0.8m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5ca
7Vận chuyển cây xanh bằng xe cầu tự hành 10 tấn ( trong phạm vi khuôn viên )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5ca
8Mua đá hỗn hợp đắp trả mặt bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,68m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3768100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật871,13m3
11Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,4536100m3
12Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,4536100m3
13Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,4536100m3/1km
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,0432100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,5543100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật60,4323100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60,4323100m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,66m3
19Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2959100m3
20Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2959100m3
21Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2959100m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4017100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật219,93m3
24Lát vỉa hè bằng đá ghi sáng băm mặt, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.098,49m2
25Lát sân gạch Terazzo 400x400 vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.100,8m2
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá ghi sáng vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật230m
27Bó bồn hoa bồn cây đá ghi sáng vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật472m
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,17m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật87,5m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,5m2
31Đào phá rãnh cũ máy xúc 0.8m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5ca
32Vân chuyển phê thải ô tô 10 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5ca
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8039100m3
34Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3647100m3
35Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3647100m3/1km
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,2002m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,6008m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1172100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,7108m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9635m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7201tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2374100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,364m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3737tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9804tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1154100m2
47Gia công tấm ghi thu nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5127tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật67,988m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật452,332m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật361cái
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật351m3
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,9m
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110m
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
56Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.200m
57Nối cáp ngầm trên nền hè phốChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,21 mối nối
58ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1mối
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật146,25m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0475100m3
61Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật42bộ
62Lắp đặt đèn chiếu sáng âm nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật42bộ
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật84hộp
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,605m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,045m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,53m3
67Khung móng M24x675Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1852100m2
69Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10mChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cột
70Đèn cap áp LED 150W và các phụ kiện kèm theoChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
71Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
72Sản xuất lắp đặt bulong tủ điện M18x450Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
73Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
74Lắp đặt Y, tê, chếch... nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
76Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
77Gia công và đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cọc
78Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
79Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7983100m3
80Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7983100m3
81Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7983100m3/1km
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật162m3
83Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5100m
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật67,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,945100m3
87Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,81100m3
88Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,81100m3
89Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,81100m3/1km
90Đồng hồ đo nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
91Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cônt 63-25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
93Vòi tưới tự động ( béc phun + phụ kiện )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34cấu kiện
94Bộ van điện từ cấp, cắt béc tưới câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
95Hộp điều khiển van điện từChương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật67,5m3
97Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
98Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,125m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3938100m3
100Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3374100m3
101Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3374100m3
102Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3374100m3/1km
103Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật49cái
104Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
105Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
106Carabin(Rọ hút) D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5Cái
107Hộp đựng vòi chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật5hộp
108Cuộn vòi chữa cháy , D65; L=25mChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
109Hộp đựng + tiêu lệnh + nội quyChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
111Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
112Keo và phụ kiện lắp ống nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật70bộ
113Băng keo dây đayChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cuộn
114Trụ cứu hỏa 2 cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật5trụ
115Máy bơm cứu hỏa tự hành ( Đặt trong nhà điều hành ) Model: V20BS, Hãng sản xuất: TohatsuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,234100m3
117Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4808100m3
118Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4808100m3/1km
119Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,617100m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7811tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60,141m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1527100m2
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,64m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0701tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,336tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,356m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1854100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0306tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3216tấn
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0983m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2759100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2735tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9504m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2258100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0543tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,282tấn
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0206m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2122100m2
140Đắp họa tiết trống đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6CT
141Đắp các họa tiết trang trí đầu cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật36CT
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,434m2
143Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,59m2
144Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,136m2
145Công tác ốp đá bóc lồi vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật137,1154m2
146Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Chương V- Yêu cầu kỹ thuật269,2898m2
147Sơn cột dầm bằng sơn đá cao cấp chịu nước đài phun nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật79,16m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0429tấn
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7962m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0687100m2
151Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,27m2
152Lắp đặt đèn chiếu sáng âm nền 12WChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
153Lắp đèn pha dưới nước 12WChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
154Máy bơm tự động hút chân không 750WChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
155Van phao điện + dây nguồn đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
157Lắp đặt côn, cút, tê, chếch ... nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật130m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật130m
160Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
161Lắp đặt Y, tê, chếch... nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
162Cầu chặn xả nước D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cầu
163Bép phu nước loại tia thẳng bằng đồng + phụ kiện kèm theoChương V- Yêu cầu kỹ thuật19bộ
164Tủ điện điều khiển tháp nước ( đặt trong nhà thườn trực Ủy ban )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
168Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,166m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0374100m2
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0048m3
171Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9875m3
172Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6564m2
173Gia công cột bằng thép inox 304Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1473tấn
174Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1473tấn
175Bu lông D16 inox 304Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
176Quả cầu D90 inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
177Cáp lụa D6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33m
178Puli D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
179Lá cờ tổ quốc+ cờ đảng KT: 1,5x2,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
180Phá dỡ tường rào cũ bằng máy xúc 0.8m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10ca
181Ô tô vận chuyển phế thải 10 tấn tự đổChương V- Yêu cầu kỹ thuật10ca
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5323100m3
183Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,1334m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
185Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,712m3
186Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,57m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,1726m3
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9528tấn
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1574100m2
191Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5108100m3
192Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,613100m3
193Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,613100m3/1km
194Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,0584m3
195Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,9317m3
196Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật516,031m2
197Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.124,5721m2
198Trát đắp trang trí trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật20công
199Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.640,6031m2
200Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2669tấn
201Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật311,7202m2
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật231,3843m2
203Mũi mác thép vuông 16x16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.447cái
204Đèn năng lương mặt trời trụ cổng (KT:300x300)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
205Đèn năng lượng mặt trời trụ tường rào (KT:250x250)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật84cái
206Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,0718m3
207Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5368m3
208Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
209Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5647m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0117tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0759tấn
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0297100m3
215Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,552m2
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7728m3
217Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7391m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9325m3
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0173tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
221Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0733100m2
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9248m3
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1705tấn
224Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2592100m2
225Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4634m3
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0755m3
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0122tấn
229Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0069100m2
230Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0639tấn
231Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0639tấn
232Gia công giằng mái thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
233Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
234Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8854m2
235Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1397100m2
236Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,8955m2
237Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,1232m2
238Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
239Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,2496m2
240Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,0804m2
241Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,0432m2
242Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,8955m2
243Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dày 6.38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
244Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dày 6.38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,336m2
245Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dày 6.38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
246Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0789tấn
247Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5604m2
248Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
249Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
250Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
251Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
252Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
253Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
254Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
255Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,132100m
256Lắp đặt Y, tê, chếch... nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
257Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,0718m3
258Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5368m3
259Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
260Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5647m3
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0117tấn
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0759tấn
264Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
265Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0297100m3
266Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,552m2
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7728m3
268Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7391m3
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9325m3
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0173tấn
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
272Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0733100m2
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9248m3
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1705tấn
275Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2592100m2
276Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4634m3
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0755m3
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
279Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0122tấn
280Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0069100m2
281Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0639tấn
282Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0639tấn
283Gia công giằng mái thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
284Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
285Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8854m2
286Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1397100m2
287Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,8955m2
288Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,1232m2
289Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
290Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,2496m2
291Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,0804m2
292Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,0432m2
293Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,8955m2
294Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dày 6.38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
295Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dày 6.38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,336m2
296Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dày 6.38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
297Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0789tấn
298Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5604m2
299Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
300Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
301Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
302Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
303Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
304Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
305Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
306Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,132100m
307Lắp đặt Y, tê, chếch... nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
308Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,48m3
309Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7023m3
310Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0058tấn
311Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1084tấn
312Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,059100m2
313Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0612m3
314Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1228m3
315Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0959100m3
316Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0191tấn
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0858tấn
318Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
319Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3853m3
320Đắp cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2CT
321Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9319m2
322Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9319m2
323Gia công cổng sắt bằng thép hộpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4769tấn
324Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,822m2
325Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
326Bánh xe cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
327Bản lềChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
328Mũi mác thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật67cái
329Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,48m3
330Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7023m3
331Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0058tấn
332Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1084tấn
333Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,059100m2
334Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0612m3
335Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1228m3
336Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0959100m3
337Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0191tấn
338Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0858tấn
339Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
340Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3853m3
341Đắp cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2CT
342Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9319m2
343Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9319m2
344Gia công cổng sắt bằng thép hộpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4769tấn
345Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,822m2
346Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
347Bánh xe cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
348Bản lềChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
349Mũi mác thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật67cái
350Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,762m3
351Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0303tấn
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
353Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
354Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2468m3
355Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2341tấn
356Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2965100m2
357Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,2057m3
358Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,6684m2
359Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,316m2
360Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,65m2
361Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật80,966m2
362Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật69,6684m2
363Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,008m2
364Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp kết hợp tôn ( bao gồm sơn và công lắp đặt )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,12m2
365Cửa đi sắp xếp Đài Loan có lá tôn ( bao gồm công lắp đặt )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,25m2
366Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0892tấn
367Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,12m2
368Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7872m2
369Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
370Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
371Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
372Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
373Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
374Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
375Rọ chắn rác D150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
376Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,5174m3
377Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,5m3
378Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,4136m3
379Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5421100m3
380Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5785m3
381Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8206100m2
382Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3691tấn
383Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5562tấn
384Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,2238m3
385Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8756100m2
386Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3011tấn
387Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5776tấn
388Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2552m3
389Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,123100m2
390Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7355m3
391Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,412m3
392Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,9m2
393Gia công tấm ghi thép rãnh TNChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2013tấn
394Lắp đặt tấm ghi thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2013tấn
395Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật812,456m2
396Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7979100m3
397Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4706100m3
398Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4706100m3/1km
399Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81,3048m3
400Gia công cột bằng thép ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8054tấn
401Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8054tấn
402Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1151tấn
403Bulong D16 liên kết chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật88cái
404Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1151tấn
405Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật121,8991m2
406Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7425tấn
407Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7425tấn
408Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật251,8996m2
409Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0.4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8878100m2
410Máng tôn thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,5m
411Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
412Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
413Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
414Quả cầu chắn rác (mái)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
415Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88,375m3
416Mua đất màu lót gốc câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật234,8m3
417Phân vi sinh bót lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.157kg
418Lưới đen che câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật300m2
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ ĐỂ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật135,594m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9346tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật139,0618m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật158,98m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật278,6436m3
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,376tấn
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,95m2
8Phá dỡ nền gạch đất nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật700,6872m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,3423m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật57,9064m3
11Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật77,1015m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5739100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6161100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6161100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6161100m3/1km
16Mua đất để đắp trả móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật61,61m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6161100m3
18Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3596100m3
19Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3596100m3
20Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3596100m3/1km
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật75,2593m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật65,28m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật149,5677m3
24Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,672tấn
25Phá dỡ nền gạch đất nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật344,3136m2
26Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,0381m3
27Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,2084m3
28Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật50,6628m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,336100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4368100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4368100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4368100m3/1km
33Mua đất để đắp trả móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật43,68m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4368100m3
35Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2763100m3
36Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2763100m3
37Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2763100m3/1km
38Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật143,0784m2
39Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7827tấn
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật64,7086m3
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,72m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,5101m3
43Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,352tấn
44Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7m2
45Phá dỡ nền gạch đất nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật216,364m2
46Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,6364m3
47Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,7706m3
48Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,296m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2144100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2787100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2787100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2787100m3/1km
53Mua đất để đắp trả móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,87m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2787100m3
55Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5426100m3
56Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5426100m3
57Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5426100m3/1km
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,708m3
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật61,875m2
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật128,91m3
61Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,633tấn
62Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,134m2
63Phá dỡ nền gạch đất nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật284,144m2
64Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,4144m3
65Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,0509m3
66Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,6299m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,275100m3
68Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3575100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3575100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3575100m3/1km
71Mua đất để đắp trả móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,75m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3575100m3
73Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8825100m3
74Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8825100m3
75Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8825100m3/1km
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,2784m3
77Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật43,494m2
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,534m3
79Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36tấn
80Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật94,248m2
81Phá dỡ nền gạch đất nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật240,7196m2
82Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,0717m3
83Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,9761m3
84Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,1807m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1457100m3
86Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1894100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1894100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1894100m3/1km
89Mua đất để đắp trả móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,94m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0062100m3
91Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9152100m3
92Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9152100m3
93Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9152100m3/1km
94Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật244,032m2
95Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7842tấn
96Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,768m3
97Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật49,44m2
98Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,5482m3
99Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
100Phá dỡ nền gạch đất nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật136,7548m2
101Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,5105m3
102Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,3909m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,167100m3
104Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2171100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2171100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2171100m3/1km
107Mua đất để đắp trả móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,71m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,167100m3
109Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5043100m3
110Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5043100m3
111Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5043100m3/1km
112Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,52m2
113Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1463tấn
114Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,5352m3
115Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,57m2
116Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,848m3
117Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2438tấn
118Phá dỡ nền gạch đất nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật114,9152m2
119Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,4915m3
120Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6576m3
121Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,8046m3
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0167100m3
123Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0217100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0217100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0217100m3/1km
126Mua đất để đắp trả móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,17m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0217100m3
128Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3564100m3
129Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3564100m3
130Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3564100m3/1km
131Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật211,6m2
132Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7004tấn
133Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật70,1942m3
134Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật70,56m2
135Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật149,8493m3
136Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,684tấn
137Phá dỡ nền gạch đất nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật322,0691m2
138Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật177,3432m3
139Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,8961m3
140Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,0085m3
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2862100m3
142Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3721100m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3721100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3721100m3/1km
145Mua đất để đắp trả móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,21m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3721100m3
147Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7072100m3
148Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7072100m3
149Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7072100m3/1km
C HẠNG MỤC: CÂY XANH VÀ THIẾT BỊ
1Cây Muồng Chiều cao >=3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cây
2Cây xanh ngũ tán D>= 15cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cây
3Cây xanh cửu tầng D>= 15cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cây
4Cây Giáng hương D>= 18cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cây
5Cây Hồng lộc hình tháp >=1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật30Cây
6Cây Hoàng Nam cao >=4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật25Cây
7Cây Mai vạn phúc D>50cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật50Cây
8Cây cọ Chiều cao 2,0mChương V- Yêu cầu kỹ thuật26Cây
9Cây Ác ó trồng đường viền bồn cây cao 25-30Cm (5 khóm /1M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.850khóm
10Cây cỏ lạc trồng phủ mặt (5 khóm/ 1m2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.490M2
11Cây Lộc vừng cao >= 2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cây
12Tủ chuyển nguồn tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Máy phát điện 3 pha 150kVAChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.350395E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Trong đó có hạng mục thi công khuôn viên cảnh quan và thi công bê tông asphalt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.32
3 Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị và cây xanh 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng có chứng chỉ giám sát thiết bị còn hiệu lực32
4 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m3 (Kiểm định kỹ thuật xe)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn (Đăng kiểm xe còn thời hạn)3
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg2
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW2
10 Máy lu bánh thép >= 8 tấn >= 8 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)1
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe)1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
13 Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe)1
14 Máy rải BTN>= 130CV >= 130CV1
15 Máy mài >= 2,7kW >= 2,7kW1
16 Máy lu bánh hơi >= 16T >= 16T1
17 Máy cắt gạch đá >=1,7kW >=1,7kW1
18 Cần cẩu >= 5 tấn >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->