Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 06:41:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,401,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.350395E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Trong đó có hạng mục thi công khuôn viên cảnh quan và thi công bê tông asphalt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị và cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng có chứng chỉ giám sát thiết bị còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 (Kiểm định kỹ thuật xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Đăng kiểm xe còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép >= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải BTN>= 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng sân vườn Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183832682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: ...................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183832682 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào gốc cây máy xúc 0.8m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 2 | Vận chuyển cây xanh bằng xe cầu tự hành 10 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 3 | Di chuyển cây đa cổ thụ về Hang Bụt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 4 | Mua đá hỗn hợp đắp trả mặt bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 211,95 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1195 | 100m3 |
| 6 | Đào gốc cây máy xúc 0.8m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng xe cầu tự hành 10 tấn ( trong phạm vi khuôn viên ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 8 | Mua đá hỗn hợp đắp trả mặt bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3768 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 871,13 | m3 |
| 11 | Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4536 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4536 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4536 | 100m3/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,0432 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,5543 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,4323 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,4323 | 100m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,66 | m3 |
| 19 | Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2959 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2959 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2959 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4017 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 219,93 | m3 |
| 24 | Lát vỉa hè bằng đá ghi sáng băm mặt, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.098,49 | m2 |
| 25 | Lát sân gạch Terazzo 400x400 vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.100,8 | m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá ghi sáng vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 27 | Bó bồn hoa bồn cây đá ghi sáng vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 472 | m |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,17 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,5 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| 31 | Đào phá rãnh cũ máy xúc 0.8m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 32 | Vân chuyển phê thải ô tô 10 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8039 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3647 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3647 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,2002 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,6008 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1172 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,7108 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,9635 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7201 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2374 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,364 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3737 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9804 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1154 | 100m2 |
| 47 | Gia công tấm ghi thu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5127 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,988 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 452,332 | m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 361 | cái |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 351 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 57 | Nối cáp ngầm trên nền hè phố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 1 mối nối |
| 58 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 146,25 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0475 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn chiếu sáng âm nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84 | hộp |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,605 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 67 | Khung móng M24x675 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1852 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 70 | Đèn cap áp LED 150W và các phụ kiện kèm theo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 72 | Sản xuất lắp đặt bulong tủ điện M18x450 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Y, tê, chếch... nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 78 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 79 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7983 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7983 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7983 | 100m3/1km |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | 100m3 |
| 87 | Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m3/1km |
| 90 | Đồng hồ đo nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cônt 63-25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 93 | Vòi tưới tự động ( béc phun + phụ kiện ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 94 | Bộ van điện từ cấp, cắt béc tưới cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 95 | Hộp điều khiển van điện từ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,125 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3938 | 100m3 |
| 100 | Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3374 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3374 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3374 | 100m3/1km |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Carabin(Rọ hút) D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 107 | Hộp đựng vòi chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 108 | Cuộn vòi chữa cháy , D65; L=25m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 109 | Hộp đựng + tiêu lệnh + nội quy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 112 | Keo và phụ kiện lắp ống nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 113 | Băng keo dây đay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 114 | Trụ cứu hỏa 2 cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | trụ |
| 115 | Máy bơm cứu hỏa tự hành ( Đặt trong nhà điều hành ) Model: V20BS, Hãng sản xuất: Tohatsu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,234 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4808 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4808 | 100m3/1km |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,617 | 100m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7811 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,141 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1527 | 100m2 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,64 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0701 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3216 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0983 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2759 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2735 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9504 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2258 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0206 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2122 | 100m2 |
| 140 | Đắp họa tiết trống đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CT |
| 141 | Đắp các họa tiết trang trí đầu cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | CT |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,434 | m2 |
| 143 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,59 | m2 |
| 144 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,136 | m2 |
| 145 | Công tác ốp đá bóc lồi vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 137,1154 | m2 |
| 146 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 269,2898 | m2 |
| 147 | Sơn cột dầm bằng sơn đá cao cấp chịu nước đài phun nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,16 | m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7962 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0687 | 100m2 |
| 151 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m2 |
| 152 | Lắp đặt đèn chiếu sáng âm nền 12W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 153 | Lắp đèn pha dưới nước 12W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 154 | Máy bơm tự động hút chân không 750W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Van phao điện + dây nguồn đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút, tê, chếch ... nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 161 | Lắp đặt Y, tê, chếch... nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 162 | Cầu chặn xả nước D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cầu |
| 163 | Bép phu nước loại tia thẳng bằng đồng + phụ kiện kèm theo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 164 | Tủ điện điều khiển tháp nước ( đặt trong nhà thườn trực Ủy ban ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | 100m2 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0048 | m3 |
| 171 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9875 | m3 |
| 172 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6564 | m2 |
| 173 | Gia công cột bằng thép inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1473 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1473 | tấn |
| 175 | Bu lông D16 inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Quả cầu D90 inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Cáp lụa D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 178 | Puli D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lá cờ tổ quốc+ cờ đảng KT: 1,5x2,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Phá dỡ tường rào cũ bằng máy xúc 0.8m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 181 | Ô tô vận chuyển phế thải 10 tấn tự đổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5323 | 100m3 |
| 183 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,1334 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 185 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 186 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,57 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,1726 | m3 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9528 | tấn |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1574 | 100m2 |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5108 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | 100m3/1km |
| 194 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,0584 | m3 |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,9317 | m3 |
| 196 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 516,031 | m2 |
| 197 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.124,5721 | m2 |
| 198 | Trát đắp trang trí trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.640,6031 | m2 |
| 200 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2669 | tấn |
| 201 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 311,7202 | m2 |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 231,3843 | m2 |
| 203 | Mũi mác thép vuông 16x16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.447 | cái |
| 204 | Đèn năng lương mặt trời trụ cổng (KT:300x300) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 205 | Đèn năng lượng mặt trời trụ tường rào (KT:250x250) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 206 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,0718 | m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5368 | m3 |
| 208 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 209 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5647 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0297 | 100m3 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,552 | m2 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 217 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7391 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9325 | m3 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 221 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0733 | 100m2 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9248 | m3 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1705 | tấn |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 225 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4634 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0755 | m3 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | 100m2 |
| 230 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 231 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 232 | Gia công giằng mái thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 233 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 234 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8854 | m2 |
| 235 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1397 | 100m2 |
| 236 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,8955 | m2 |
| 237 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,1232 | m2 |
| 238 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 239 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,2496 | m2 |
| 240 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,0804 | m2 |
| 241 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,0432 | m2 |
| 242 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,8955 | m2 |
| 243 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dày 6.38ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 244 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dày 6.38ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,336 | m2 |
| 245 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dày 6.38ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 246 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5604 | m2 |
| 248 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 251 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 256 | Lắp đặt Y, tê, chếch... nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 257 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,0718 | m3 |
| 258 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5368 | m3 |
| 259 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 260 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5647 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0297 | 100m3 |
| 266 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,552 | m2 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 268 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7391 | m3 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9325 | m3 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 272 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0733 | 100m2 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9248 | m3 |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1705 | tấn |
| 275 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 276 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4634 | m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0755 | m3 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | 100m2 |
| 281 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 282 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 283 | Gia công giằng mái thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 284 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 285 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8854 | m2 |
| 286 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1397 | 100m2 |
| 287 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,8955 | m2 |
| 288 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,1232 | m2 |
| 289 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 290 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,2496 | m2 |
| 291 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,0804 | m2 |
| 292 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,0432 | m2 |
| 293 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,8955 | m2 |
| 294 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dày 6.38ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 295 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dày 6.38ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,336 | m2 |
| 296 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dày 6.38ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 297 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 298 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5604 | m2 |
| 299 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 301 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 302 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 307 | Lắp đặt Y, tê, chếch... nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 308 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7023 | m3 |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 311 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1084 | tấn |
| 312 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 313 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0612 | m3 |
| 314 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1228 | m3 |
| 315 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0959 | 100m3 |
| 316 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0858 | tấn |
| 318 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 319 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3853 | m3 |
| 320 | Đắp cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | CT |
| 321 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,9319 | m2 |
| 322 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,9319 | m2 |
| 323 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4769 | tấn |
| 324 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,822 | m2 |
| 325 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 326 | Bánh xe cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 327 | Bản lề | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 328 | Mũi mác thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 329 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7023 | m3 |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1084 | tấn |
| 333 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 334 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0612 | m3 |
| 335 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1228 | m3 |
| 336 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0959 | 100m3 |
| 337 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0858 | tấn |
| 339 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 340 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3853 | m3 |
| 341 | Đắp cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | CT |
| 342 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,9319 | m2 |
| 343 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,9319 | m2 |
| 344 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4769 | tấn |
| 345 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,822 | m2 |
| 346 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 347 | Bánh xe cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 348 | Bản lề | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 349 | Mũi mác thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 350 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 351 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 353 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 354 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2468 | m3 |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2341 | tấn |
| 356 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2965 | 100m2 |
| 357 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,2057 | m3 |
| 358 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,6684 | m2 |
| 359 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,316 | m2 |
| 360 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,65 | m2 |
| 361 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,966 | m2 |
| 362 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,6684 | m2 |
| 363 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,008 | m2 |
| 364 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp kết hợp tôn ( bao gồm sơn và công lắp đặt ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 365 | Cửa đi sắp xếp Đài Loan có lá tôn ( bao gồm công lắp đặt ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 366 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0892 | tấn |
| 367 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 368 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7872 | m2 |
| 369 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 371 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 372 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 374 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 375 | Rọ chắn rác D150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 376 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,5174 | m3 |
| 377 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m3 |
| 378 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4136 | m3 |
| 379 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5421 | 100m3 |
| 380 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5785 | m3 |
| 381 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8206 | 100m2 |
| 382 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3691 | tấn |
| 383 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5562 | tấn |
| 384 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,2238 | m3 |
| 385 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8756 | 100m2 |
| 386 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3011 | tấn |
| 387 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5776 | tấn |
| 388 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,2552 | m3 |
| 389 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 390 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7355 | m3 |
| 391 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m3 |
| 392 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 393 | Gia công tấm ghi thép rãnh TN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2013 | tấn |
| 394 | Lắp đặt tấm ghi thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2013 | tấn |
| 395 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 812,456 | m2 |
| 396 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7979 | 100m3 |
| 397 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4706 | 100m3 |
| 398 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4706 | 100m3/1km |
| 399 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81,3048 | m3 |
| 400 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8054 | tấn |
| 401 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8054 | tấn |
| 402 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1151 | tấn |
| 403 | Bulong D16 liên kết chân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 404 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1151 | tấn |
| 405 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 121,8991 | m2 |
| 406 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7425 | tấn |
| 407 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7425 | tấn |
| 408 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 251,8996 | m2 |
| 409 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0.4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8878 | 100m2 |
| 410 | Máng tôn thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m |
| 411 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 412 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 413 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 414 | Quả cầu chắn rác (mái) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 415 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,375 | m3 |
| 416 | Mua đất màu lót gốc cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 234,8 | m3 |
| 417 | Phân vi sinh bót lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.157 | kg |
| 418 | Lưới đen che cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ ĐỂ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135,594 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9346 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,0618 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 278,6436 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,376 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 700,6872 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,3423 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,9064 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77,1015 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5739 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6161 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6161 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6161 | 100m3/1km |
| 16 | Mua đất để đắp trả móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,61 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6161 | 100m3 |
| 18 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3596 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3596 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3596 | 100m3/1km |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,2593 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 149,5677 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | tấn |
| 25 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 344,3136 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,0381 | m3 |
| 27 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,2084 | m3 |
| 28 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,6628 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | 100m3/1km |
| 33 | Mua đất để đắp trả móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | 100m3 |
| 35 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2763 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2763 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2763 | 100m3/1km |
| 38 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 143,0784 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7827 | tấn |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,7086 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,72 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,5101 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216,364 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,6364 | m3 |
| 47 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,7706 | m3 |
| 48 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,296 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2144 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2787 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2787 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2787 | 100m3/1km |
| 53 | Mua đất để đắp trả móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,87 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2787 | 100m3 |
| 55 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5426 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5426 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5426 | 100m3/1km |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,708 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,875 | m2 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128,91 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,134 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 284,144 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,4144 | m3 |
| 65 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,0509 | m3 |
| 66 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,6299 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 68 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3575 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3575 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3575 | 100m3/1km |
| 71 | Mua đất để đắp trả móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,75 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3575 | 100m3 |
| 73 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8825 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8825 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8825 | 100m3/1km |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,2784 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,494 | m2 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,534 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 80 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,248 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 240,7196 | m2 |
| 82 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,0717 | m3 |
| 83 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9761 | m3 |
| 84 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,1807 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1457 | 100m3 |
| 86 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1894 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1894 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1894 | 100m3/1km |
| 89 | Mua đất để đắp trả móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,94 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | 100m3 |
| 91 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9152 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9152 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9152 | 100m3/1km |
| 94 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 244,032 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7842 | tấn |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,768 | m3 |
| 97 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,44 | m2 |
| 98 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,5482 | m3 |
| 99 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 100 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,7548 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,5105 | m3 |
| 102 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,3909 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 104 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2171 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2171 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2171 | 100m3/1km |
| 107 | Mua đất để đắp trả móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,71 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 109 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5043 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5043 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5043 | 100m3/1km |
| 112 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1463 | tấn |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,5352 | m3 |
| 115 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,57 | m2 |
| 116 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,848 | m3 |
| 117 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2438 | tấn |
| 118 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,9152 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,4915 | m3 |
| 120 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6576 | m3 |
| 121 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,8046 | m3 |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | 100m3 |
| 123 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | 100m3/1km |
| 126 | Mua đất để đắp trả móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | 100m3 |
| 128 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3564 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3564 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3564 | 100m3/1km |
| 131 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 211,6 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7004 | tấn |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,1942 | m3 |
| 134 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,56 | m2 |
| 135 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 149,8493 | m3 |
| 136 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | tấn |
| 137 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 322,0691 | m2 |
| 138 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 177,3432 | m3 |
| 139 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,8961 | m3 |
| 140 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,0085 | m3 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2862 | 100m3 |
| 142 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3721 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3721 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3721 | 100m3/1km |
| 145 | Mua đất để đắp trả móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,21 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3721 | 100m3 |
| 147 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7072 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7072 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7072 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cây Muồng Chiều cao >=3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cây |
| 2 | Cây xanh ngũ tán D>= 15cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 3 | Cây xanh cửu tầng D>= 15cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 4 | Cây Giáng hương D>= 18cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 5 | Cây Hồng lộc hình tháp >=1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cây |
| 6 | Cây Hoàng Nam cao >=4m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cây |
| 7 | Cây Mai vạn phúc D>50cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cây |
| 8 | Cây cọ Chiều cao 2,0m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cây |
| 9 | Cây Ác ó trồng đường viền bồn cây cao 25-30Cm (5 khóm /1M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.850 | khóm |
| 10 | Cây cỏ lạc trồng phủ mặt (5 khóm/ 1m2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.490 | M2 |
| 11 | Cây Lộc vừng cao >= 2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cây |
| 12 | Tủ chuyển nguồn tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Máy phát điện 3 pha 150kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.350395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Trong đó có hạng mục thi công khuôn viên cảnh quan và thi công bê tông asphalt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị và cây xanh | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng có chứng chỉ giám sát thiết bị còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | >=0,8 m3 (Kiểm định kỹ thuật xe) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn (Đăng kiểm xe còn thời hạn) | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 80kg | >= 80kg | 2 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép >= 8 tấn | >= 8 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe) | 1 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe) | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) | >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) | 1 |
| 14 | Máy rải BTN>= 130CV | >= 130CV | 1 |
| 15 | Máy mài >= 2,7kW | >= 2,7kW | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi >= 16T | >= 16T | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | >=1,7kW | 1 |
| 18 | Cần cẩu >= 5 tấn | >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi