Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư, thiết bị thu hồi công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư, thiết bị thu hồi công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 00:32:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,853,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên, cấp I: là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8 tỷ (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư;)Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên) Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên) . Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư cơ khí. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội, chứng nhận huấn luyện an toàn VSLĐ và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuậ |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 30 công nhân kỹ thuật điện có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực CMND hoặc CCCD, bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề, có thẻ an toàn điện và an toàn lao động, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Pa lăng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đớp cáp 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư, thiết bị thu hồi công trình. Xử lý vị trí cột 18 ĐZ 220kV Hải Hà - Cẩm Phả bị ảnh hưởng bởi đường cao tốc Tiên Yên - Móng Cái tại km 111+670 đoạn qua địa phận huyện Hải Hà thuộc dự án Hỗ trợ giải phòng mặt bằng tuyến đường ven biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ giải phóng mặt bằng tuyến đường ven biển đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nội dung cam kết của nhà thầu về thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, phí, khai, nộp thuế,...theo quy định của pháp luật; Cho phép các cơ quan quản lý nhà nước được khấu trừ nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ tài chính vào khối lượng thanh, quyết toán. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Các tài liệu khác: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng I còn hiệu lực. + Giấy phép hoạt động điện lực do cục điều tiết điện lực Bộ công thương cấp. Lĩnh vực hoạt động: Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và TBA có quy mô cấp điện áp đến 220kV còn hiệu lực. + Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội và xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 8/2021. (Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà
Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà
Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hải Hà. Địa chỉ: Số 1, Phố Ngô Quyền, Thị trấn Quảng Hà , huyện Hải Hà , tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033760788; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hà. Địa chỉ: Số 1, Phố Ngô Quyền, Thị trấn Quảng Hà , huyện Hải Hà , tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3879.245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của cá nhân, đơn vị tham gia theo dõi, giám sát: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, - Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, Thị trấn Quảng Hà , huyện Hải Hà , tỉnh Quảng Ninh.: + Điện thoại: 02033760788 - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện và cột thép (B cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-330/43 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8.399,7 | m |
| 2 | Dây chống sét GSW70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 359,04 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện néo kép 220kV thủy tinh (kèm phụ kiện cho dây phân pha đôi ACSR-330/43) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV thủy tinh (kèm phụ kiện cho dây phân pha đôi ACSR-330/43) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 6 | Khóa néo dây dẫn ACSR-330/43 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | Chống rung cho dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | Quả |
| 8 | Chống rung cho dây chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Quả |
| 9 | Ống nối dây dẫn 330/43 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Ống vá dây dẫn 330/43 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây <= 400mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 12 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện > 240mm. Chiều cao lắp đặt <= 40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây <= 400mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 14 | Cáp quang OPGW70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.378 | m |
| 15 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 16 | Khóa néo dây cáp quang OPGW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Khóa đỡ dây cáp quang OPGW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 18 | Khóa lèo dây cáp quang OPGW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 19 | Kẹp cáp quang OPGW trên cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 20 | Chống rung dây cáp quang OPGW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 21 | Cột néo 1 mạch 1 dây chống sét N211B+5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 22 | Cột néo 1 mạch 1 dây chống sét N211B+14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 23 | Lắp và tháo cột mẫu (01 cột /1 loại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,093 | Tấn |
| 24 | Biển báo số thứ tự cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Biển tên cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Biển báo vượt đường giao thông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Móng biển báo vượt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 28 | Cột néo 2 mạch 2 dây chống sét N222C+19 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| B | Phần móng, bu lông neo, tiếp địa (B cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép móng cột vị trí 18 bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,45 | M3 |
| 2 | Móng cột thép 4T38-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột thép 4T34-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột thép 4T34-30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 5 | Bu lông neo BL56-350 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 6 | Bu lông neo BL64-350 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 7 | Tiếp địa RC4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| C | Phần tháo dỡ thu hồi, lắp đặt lại đường day | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AC-330/43 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,222 | Km |
| 2 | Căng lại dây dẫn AC-330/43 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,222 | Km |
| 3 | Tháo hạ dây chống sét cáp quang OPGW-70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,037 | Km |
| 4 | Căng lại dây chống sét cáp quang OPGW-70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,037 | Km |
| 5 | Tháo hạ dây chống sét GSW70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,037 | Km |
| 6 | Căng lại dây chống sét GSW70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,037 | Km |
| 7 | Chuỗi đỡ composite và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ cột thép đỡ SP222-37C | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,325 | Tấn |
| 9 | Cần trục ô tô 10T vận chuyển vật tư | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| D | Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hê thong |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.224 | Bát |
| 5 | Đo thông số kỹ thuật ĐZ 220kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ngăn lộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên, cấp I: là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8 tỷ (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư;)Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên) Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên) . Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư cơ khí. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội, chứng nhận huấn luyện an toàn VSLĐ và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuậ | 30 | - Bố trí tối thiểu 30 công nhân kỹ thuật điện có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực CMND hoặc CCCD, bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề, có thẻ an toàn điện và an toàn lao động, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥10 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy tời ≥ 5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 9 | Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Pa lăng 5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Đớp cáp 3 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi