Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư, thiết bị thu hồi công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019881-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư, thiết bị thu hồi công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211019860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 00:32:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,853,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên, cấp I: là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8 tỷ (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư;)Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên) Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên) . Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư cơ khí. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội, chứng nhận huấn luyện an toàn VSLĐ và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậ
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 30 công nhân kỹ thuật điện có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực CMND hoặc CCCD, bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề, có thẻ an toàn điện và an toàn lao động, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Pa lăng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đớp cáp 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư, thiết bị thu hồi công trình.
Xử lý vị trí cột 18 ĐZ 220kV Hải Hà - Cẩm Phả bị ảnh hưởng bởi đường cao tốc Tiên Yên - Móng Cái tại km 111+670 đoạn qua địa phận huyện Hải Hà thuộc dự án Hỗ trợ giải phòng mặt bằng tuyến đường ven biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ giải phóng mặt bằng tuyến đường ven biển đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với UBND huyện Hải Hà, Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần Điện. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng điện và công nghiệp - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Sở Công thương Quảng Ninh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Điện - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hà - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Hải Hà, Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nội dung cam kết của nhà thầu về thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, phí, khai, nộp thuế,...theo quy định của pháp luật; Cho phép các cơ quan quản lý nhà nước được khấu trừ nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ tài chính vào khối lượng thanh, quyết toán. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Các tài liệu khác: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng I còn hiệu lực. + Giấy phép hoạt động điện lực do cục điều tiết điện lực Bộ công thương cấp. Lĩnh vực hoạt động: Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và TBA có quy mô cấp điện áp đến 220kV còn hiệu lực. + Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội và xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 8/2021. (Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hải Hà. Địa chỉ: Số 1, Phố Ngô Quyền, Thị trấn Quảng Hà , huyện Hải Hà , tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033760788;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hà. Địa chỉ: Số 1, Phố Ngô Quyền, Thị trấn Quảng Hà , huyện Hải Hà , tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3879.245
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của cá nhân, đơn vị tham gia theo dõi, giám sát: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, - Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, Thị trấn Quảng Hà , huyện Hải Hà , tỉnh Quảng Ninh.: + Điện thoại: 02033760788 - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện và cột thép (B cung cấp và lắp đặt)
1Dây dẫn điện ACSR-330/43
Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8.399,7m
2Dây chống sét GSW70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật359,04m
3Chuỗi cách điện néo kép 220kV thủy tinh (kèm phụ kiện cho dây phân pha đôi ACSR-330/43)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ 220kV thủy tinh (kèm phụ kiện cho dây phân pha đôi ACSR-330/43)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24Chuỗi
5Chuỗi néo dây chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Chuỗi
6Khóa néo dây dẫn ACSR-330/43Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12Cái
7Chống rung cho dây dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật78Quả
8Chống rung cho dây chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Quả
9Ống nối dây dẫn 330/43Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
10Ống vá dây dẫn 330/43Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
11Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây <= 400mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24Cái
12Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện > 240mm. Chiều cao lắp đặt <= 40mChương V. Yêu cầu kỹ thuật24Cái
13Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây <= 400mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Vị trí
14Cáp quang OPGW70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.378m
15Hộp nối cáp quang OPGW/OPGWChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
16Khóa néo dây cáp quang OPGWChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
17Khóa đỡ dây cáp quang OPGWChương V. Yêu cầu kỹ thuật12Cái
18Khóa lèo dây cáp quang OPGWChương V. Yêu cầu kỹ thuật16Cái
19Kẹp cáp quang OPGW trên cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật24Bộ
20Chống rung dây cáp quang OPGW Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24Bộ
21Cột néo 1 mạch 1 dây chống sét N211B+5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
22Cột néo 1 mạch 1 dây chống sét N211B+14Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
23Lắp và tháo cột mẫu (01 cột /1 loại)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,093Tấn
24Biển báo số thứ tự cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
25Biển tên cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
26Biển báo vượt đường giao thôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
27Móng biển báo vượt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
28Cột néo 2 mạch 2 dây chống sét N222C+19Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1Cột
B Phần móng, bu lông neo, tiếp địa (B cung cấp và lắp đặt)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép móng cột vị trí 18 bằng máy khoan bê tông 1,5kW
Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28,45M3
2Móng cột thép 4T38-34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Móng
3Móng cột thép 4T34-34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Móng
4Móng cột thép 4T34-30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Móng
5Bu lông neo BL56-350Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32Cái
6Bu lông neo BL64-350Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16Cái
7Tiếp địa RC4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Vị trí
C Phần tháo dỡ thu hồi, lắp đặt lại đường day
1Tháo hạ dây dẫn AC-330/43
Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12,222Km
2Căng lại dây dẫn AC-330/43Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,222Km
3Tháo hạ dây chống sét cáp quang OPGW-70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,037Km
4Căng lại dây chống sét cáp quang OPGW-70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,037Km
5Tháo hạ dây chống sét GSW70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,037Km
6Căng lại dây chống sét GSW70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,037Km
7Chuỗi đỡ composite và phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
8Tháo hạ cột thép đỡ SP222-37CChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,325Tấn
9Cần trục ô tô 10T vận chuyển vật tưChương V. Yêu cầu kỹ thuật1ca
D Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)
Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
1Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Hê thong
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Vị trí
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.224Bát
5Đo thông số kỹ thuật ĐZ 220kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Ngăn lộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên, cấp I: là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8 tỷ (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư;)Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên) Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên) . Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư cơ khí. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội, chứng nhận huấn luyện an toàn VSLĐ và kinh nghiệm của nhân sự theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
7 Công nhân kỹ thuậ 30 - Bố trí tối thiểu 30 công nhân kỹ thuật điện có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực CMND hoặc CCCD, bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề, có thẻ an toàn điện và an toàn lao động, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 2,5 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Xe cẩu tự hành ≥10 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy toàn đạc Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy ép đầu cốt Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy tời ≥ 5 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
9 Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt sắt Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Pa lăng 5 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Đớp cáp 3 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->