Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất năm 2021 và các năm tiếp theo trên địa bàn huyện Mường Ảng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 00:27:00 đến ngày 2021-10-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,537,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ giám sát hoặc an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật làm hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan - công suốt 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu 8,5-9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T - H nâng 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa tổ dân phố 1, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sử dụng đất năm 2021 và các năm tiếp theo trên địa bàn huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Mường Ảng, địa chỉ Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Mường Ảng, địa chỉ Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, Tổ dân phố 8, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông: Nguyễn Đức Lượng. Khoo - Địa chỉ: UBND thị trấn Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - ĐT: 0919.456.226. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,656 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,656 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,656 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3013 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ tường, cột,… nhà bằng máy xúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7771 | 100m3 |
| 2 | Đào tam cấp, móng gạch, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4993 | m3 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9065 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng+ bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5593 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng M1, M2, M3, M4, bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4129 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2346 | m3 |
| 8 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 10 | Cốt thép cổ cột, đường kính > 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6629 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4487 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3414 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6507 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2381 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,886 | m3 |
| 18 | Xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8163 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6154 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2171 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4798 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8917 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1432 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7529 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3972 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1439 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8359 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5698 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1187 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường 220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9072 | m3 |
| 14 | Xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4168 | m3 |
| 15 | Xây tường ngăn WC + lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8622 | m3 |
| 16 | Xây gạch ốp cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2145 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9334 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9334 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8776 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8776 | tấn |
| 21 | Sơn sắt vì kèo + xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,8571 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7637 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m |
| 24 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,528 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,6568 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,8071 | m2 |
| 27 | Trát cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,094 | m2 |
| 28 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,1267 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,59 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,27 | m |
| 31 | Đắp đầu cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m |
| 32 | Láng sàn mái + sê nô, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,59 | m2 |
| 33 | Quét sika chống thấm mái + sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,59 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch Ceramic 50x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,2904 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống trơn nền WC, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 36 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,194 | m2 |
| 37 | Ốp gạch men vào tường WC, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,042 | m2 |
| 38 | Vách ngăn Compac (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi 2 cánh kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ shal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1 cánh kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ shal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ shal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ shal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,66 | m2 cấu kiện |
| 44 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 47 | Sơn hoa sắt lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,247 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 49 | Thi công trần nhôm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,4824 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,48 | m2 |
| 51 | Sơn ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,8 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,658 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,658 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3299 | 100m2 |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 7 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC 2 ruột 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đào chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 14 | Đế âm ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 15 | ATM 40 ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | ATM 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | ATM 160Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn huỳnh quang có chóa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn trần bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 22 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 23 | Tủ điện đế nhựa HD, 4-8 modun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Tủ điện tổng kích thước 800x500x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| F | Cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng chôn ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Cút chữ Y nhựa 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Côn thu 125-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút 90 độ, D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| G | Thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Côn thu D60-42,nhựa dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Tê nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Chếch 135 nhựa, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Nút bịt, nhựa, d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Chếch nhựa 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| H | Cấp nước + trang thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút PPR zen trong D20-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút PPR zen ngoài D20-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Van khóa, PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 20 | Công tơ cấp nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1518 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7978 | m3 |
| 3 | Xây móng kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4341 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kè, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng kè, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2695 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0971 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3459 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước kè đá, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4346 | 100m |
| J | Cống, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Xây móng cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3678 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7354 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông lot móng rãnh, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8486 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4984 | m3 |
| 8 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,353 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cấu kiện |
| K | Tường rào, sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7987 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3895 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3895 | tấn |
| 4 | Xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5518 | m3 |
| 5 | Xây tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4851 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4539 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3673 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2814 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,607 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,936 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,736 | m2 |
| 12 | Sơn tường, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,672 | m2 |
| 13 | Gia công hoa sắt hàng rào, cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6347 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào, cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,7656 | m2 |
| 16 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,87 | m3 |
| 17 | Làm khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,81 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ giám sát hoặc an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật làm hồ sơ nội nghiệp | 1 | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán công trình | 1 | Kế toán | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu, sức nâng 10T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất 1,7kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 3 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy khoan - công suốt 4,5kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy lu 8,5-9T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 7T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 2 |
| 14 | Máy vận thăng - sức nâng 0,8T - H nâng 80m | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi