Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015509-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211003713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất năm 2021 và các năm tiếp theo trên địa bàn huyện Mường Ảng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 00:27:00 đến ngày 2021-10-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,597,537,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ giám sát hoặc an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật làm hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá - công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan - công suốt 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu 8,5-9T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà văn hóa tổ dân phố 1, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất năm 2021 và các năm tiếp theo trên địa bàn huyện Mường Ảng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Mường Ảng , địa chỉ: Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mường Ảng, địa chỉ Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, Tổ dân phố 8, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Mường Ảng , địa chỉ: Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mường Ảng, địa chỉ Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mường Ảng, địa chỉ Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Mường Ảng, địa chỉ Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, Tổ dân phố 8, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông: Nguyễn Đức Lượng. Khoo - Địa chỉ: UBND thị trấn Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - ĐT: 0919.456.226.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN + PHÁ DỠ
1Đào đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,656100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,656100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,656100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3013100m3
5Phá dỡ tường, cột,… nhà bằng máy xúcMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7771100m3
2Đào tam cấp, móng gạch, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4993m3
3Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9065m3
4Cốt thép móng+ bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5593tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng M1, M2, M3, M4, bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4129100m2
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2346m3
8Cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
9Cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,524tấn
10Cốt thép cổ cột, đường kính > 18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6629tấn
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,632100m2
12Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4487m3
13Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,672tấn
14Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3414tấn
15Ván khuôn giằng, dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6507100m2
16Bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2381m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,886m3
18Xây tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8163m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6154100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,287100m3
21Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6m3
C Phần thân
1Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2171tấn
2Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4798tấn
3Cốt thép cột, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8917tấn
4Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6118100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2976m3
6Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1432100m2
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7529tấn
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3972tấn
9Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1439m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8359100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5698tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1187m3
13Xây gạch không nung, xây tường 220, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,9072m3
14Xây tường thu hồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4168m3
15Xây tường ngăn WC + lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8622m3
16Xây gạch ốp cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2145m3
17Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9334tấn
18Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9334tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8776tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8776tấn
21Sơn sắt vì kèo + xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,8571m2
22Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7637100m2
23Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m
24Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V149,528m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V678,6568m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,8071m2
27Trát cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,094m2
28Trát dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,1267m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,59m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,27m
31Đắp đầu cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,96m
32Láng sàn mái + sê nô, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,59m2
33Quét sika chống thấm mái + sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V183,59m2
34Lát nền gạch Ceramic 50x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,2904m2
35Lát gạch chống trơn nền WC, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
36Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,194m2
37Ốp gạch men vào tường WC, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,042m2
38Vách ngăn Compac (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m2
39Sản xuất cửa đi 2 cánh kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ shalMô tả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
40Sản xuất cửa đi 1 cánh kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ shalMô tả kỹ thuật theo Chương V8,52m2
41Sản xuất cửa sổ 4 cánh kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ shalMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
42Sản xuất cửa sổ 1 cánh kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ shalMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
43Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V51,66m2 cấu kiện
44Gia công hoa sắt cửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
46Gia công hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0457tấn
47Sơn hoa sắt lan can, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,247m2
48Lắp dựng hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
49Thi công trần nhôm vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V222,4824m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.155,48m2
51Sơn ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V189,8m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,658100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,658100m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3299100m2
D Phần chống sét
1Đào móng chôn dây tiêu sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
2Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5m
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
7Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
E Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
4Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
5Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC 2 ruột 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
11Lắp đặt công tắc đào chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V60hộp
14Đế âm ATMMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
15ATM 40 ampeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16ATM 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17ATM 160AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt đèn huỳnh quang có chóa 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp đặt đèn trần bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
22Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
23Tủ điện đế nhựa HD, 4-8 modunMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
24Tủ điện tổng kích thước 800x500x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
F Cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh
1Đào móng chôn ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
5Cút chữ Y nhựa 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Côn thu 125-76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Cút 90 độ, D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
8Cầu chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
G Thoát nước vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Côn thu D60-42,nhựa dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Tê nhựa d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Chếch 135 nhựa, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Nút bịt, nhựa, d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Chếch nhựa 135 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
H Cấp nước + trang thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Cút PPR zen trong D20-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Cút PPR zen ngoài D20-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Van khóa, PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
20Công tơ cấp nước sạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I Kè đá
1Đào móng kè, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1518100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7978m3
3Xây móng kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V148m3
4Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4341100m2
5Cốt thép giằng kè, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472tấn
6Cốt thép giằng kè, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2695tấn
7Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0971m3
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3459m3
9Lắp đặt ống thoát nước kè đá, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4346100m
J Cống, rãnh thoát nước
1Xây móng cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3678100m2
3Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7354tấn
4Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
5Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
6Bê tông lot móng rãnh, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8486m3
7Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4984m3
8Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,353m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1576tấn
10Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V82cấu kiện
K Tường rào, sân bê tông
1Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7987m3
2Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3895tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3895tấn
4Xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5518m3
5Xây tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4851m3
6Xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4539m3
7Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3673100m2
8Cốt thép giằng tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2814tấn
9Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,607m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,936m2
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,736m2
12Sơn tường, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V436,672m2
13Gia công hoa sắt hàng rào, cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6347tấn
14Lắp dựng hoa sắt hàng rào, cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V80,7656m2
16Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,87m3
17Làm khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V148,81m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ giám sát hoặc an toàn lao động53
2 Kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp32
3 Kỹ thuật làm hồ sơ nội nghiệp 1 Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp32
4 Kế toán công trình 1 Kế toán11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, sức nâng 10T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường1
2 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường2
3 Máy cắt gạch đá - công suất 1,7kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường2
4 Máy cắt uốn 5kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường3
5 Máy đào 0,8m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường3
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường1
8 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường2
9 Máy khoan - công suốt 4,5kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường2
10 Máy lu 8,5-9T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường1
11 Máy trộn 250l Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường2
12 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường1
13 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường2
14 Máy vận thăng - sức nâng 0,8T - H nâng 80m Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu; còn trong thời hạn đăng kiểm và hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->